Font size
WorksheetsCrom hợp chất 2
Total questions: 50
Worksheet time: 26mins
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
không màu sang màu vàng
không màu sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng
màu vàng sang màu da cam.
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3
MgO
CrO
CaO
Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là
1
2
3
4
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr
Mn và Cr
Al và Cr.
Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
Na2Cr2O7, NaCl, H2O
Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
Na2CrO4, NaClO3, H2O
Na2CrO4, NaCl, H2O
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe
K
Na
Ca
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
Chọn phát biểu không đúng
Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl và CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat chuyển thành muối cromat
Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh
Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :
CrO3 có tính oxi hóa mạnh
H2CrO4 là chất rắn màu vàng
CrO có tính lưỡng tính
CrO3 không tan trong nước
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Crom(III) hiđroxit có màu gì?
Màu vàng
Màu lục xám
Màu đỏ thẫm
Màu trắng
Hợp chất nào của crom sau đây không bền?
Cr2O3
CrCl3
K2Cr2O7
H2Cr2O7
Chọn phát biểu đúng
K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.
Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỷ lệ.
CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photphat…
Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Cho sơ đồ chuyển hóa : Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom. Chất Y và T lần lượt là
K2CrO4 và Cr2(SO4)3.
K2CrO4 và CrSO4
K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3
K2Cr2O7 và CrSO4
Phát biểu nào sau đây sai?
Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
CrO3 là oxit axit.
Crom (VI) oxit có màu gì
màu da cam
màu xanh lục
màu đỏ thẫm
màu vàng
Hợp chất của crom có màu da cam là
K2Cr2O7
K2CrO4
CrO3
Cr2O3
Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+
Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:
dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .
dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .
dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .
dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng
Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
Ba(OH)2 và Fe(OH)3.
NaOH và Al(OH)3
Cr(OH)3 và Al(OH)3
Ca(OH)2 và Cr(OH)3
Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào sau đây đúng?
24Cr: [Ar]3d44s2.
24Cr2+: [Ar] 3d34s1.
24Cr2+: [Ar] 3d24s2.
24Cr3+: [Ar]3d3.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
+2; +4, +6
+2, +3, +6
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
Dãy gồm các kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội là
Cu, Al, Fe
Al, Cr, Pb
Al, Cr, Mn
Cr, Fe, Al
Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi dư thu được 4,56 gam một oxit duy nhất. Khối lượng crom bị đốt cháy là
Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl đun nóng thu được 896 ml khí ở đktc. Khối lượng crom ban đầu là
Khối lượng bột nhôm tối thiểu để điều chế được 78 gam crom bằng phương pháp nhiệt nhôm là
A. 40,5 gam
Tính chất vật lý nào dưới đây là sai đối với crom kim loại?
Có màu trắng ánh bạc
Cứng nhất trong các kim loại
Cứng hơn kim cương
Là kim loại nặng
Crom không phản ứng với chất nào sau đây?
Dung dịch NaOH đặc, đun nóng
Dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
Dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
Dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Giữa các ion CrO42− và ion Cr2O72− có sự chuyển hoá cho nhau theo cân bằng hoá học sau: Cr2O72− + H2O ⇌ 2CrO42− + 2H+
Nếu thêm dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 thì sẽ có hiện tượng
từ màu vàng chuyển màu da cam
từ màu da cam chuyển màu vàng
từ màu da cam chuyền thành không màu
từ màu vàng chuyến thành không màu
Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì
dung dịch có màu vàng chuyển thành màu da cam
dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
dung dịch có màu da cam chuyển thành màu vàng
dung dịch có màu da cam chuyển thành không màu
Số mô tả sau đúng khi nói về tính chất của sắt:
(1) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
(2) Màu trắng xám
(3) Kim loại nặng
(4) Dễ nóng chảy
(5) Có khả năng nhiễm từ
2
3
4
5
Tên gọi của các quặng có thành phần chính: FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:
Hematat, pirit, manhetit, xiderit
Xiderit, hematit, pirit, manhetit
Hematit, xiderit, manhetit, pirit
Xiderit, hematit, manhetit, pirit
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
Fe2+ oxi hóa được Cu
Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Ag+
Dãy gồm các kim loại đều KHÔNG tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
Al và Ba
Mg và Ca
Cr và Sr
Cr và Be.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
NaCrO2
Na2CrO4
Cr(OH)3
CrCl3
Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm
H2Cr2O7 và H2CrO4
Cr(OH)2 và Cr(OH)3
HCrO2 và Cr(OH)3
H2CrO4 và Cr(OH)2
Có các phát biểu sau:
(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(d) Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(e) Crom (VI) oxit là oxit bazơ.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4
làm mất màu dung dịch KMnO4
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.
(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.
(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit.
Số phát biểu đúng là
3
2
1
4
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho crom vào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội.
(b) Cho dung dịch axit sunfuric loãng vào cốc chứa dung dịch kali cromat.
(c) Cho kẽm vào cốc có chứa dung dịch crom (III) clorua.
(d) Cho crom (III) oxit vào cốc có chứa dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
4
3
2
1
Kim loại crom tan được trong dung dịch
HNO3 (đặc, nguội).
H2SO4 (đặc, nguội).
HCl (nóng).
NaOH (loãng).
Chọn phát biểu sai:
Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm.
Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh lục.
CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
CrO là chất rắn màu trắng xanh
Trong các câu sau, câu nào đúng?
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). Mặt khác cho m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với O2 dư được 15,2 gam một oxit duy nhất. Giá trị V là
A. 2,24
Chất rắn X màu lục, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH và brom được dung dịch màu vàng, cho H2SO4 vào lại thành màu da cam. Chất rắn X là
Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi cho CrO, Cr2O3, Cr(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp.
Để phân biệt được Cr2O3, Cr(OH)2, chỉ cần dùng
Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp một ít nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu của dung dịch X và Y lần lượt là
Dãy chứa các hợp chất đều KHÔNG có tính chất lưỡng tính là:
ZnO, Al2O3, Cr2O3
CrO, CrO3, Cr2(SO4)3
NaHCO3, NaHS, NaHSO3
Al(OH)3 ,Zn(OH)2, Cr(OH)3
