Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán ôn tập

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tính:
17 - 7 = ....

a)

0

b)

10

c)

12

d)

6

2.

Số 35 đọc là:

a)

ba lăm

b)

ba mươi lăm

c)

ba năm

d)

ba mươi năm

3.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

4.

2 chục = .... đơn vị

a)

10

b)

20

c)

2

d)

0

5.

12 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

1 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 1 đơn vị

c)

1 chục và 3 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

6.

Có 12 quả táo, cho bạn 10 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

10

b)

2

c)

12

d)

8

7.

Số mười lăm viết như thế nào?

a)

15

b)

16

c)

5

d)

10

8.

Số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

1

b)

9

c)

8

d)

10

9.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

10.

5 cm đọc là...

a)

Năm xăng- ti- mét

b)

Năm mét

c)

5cm

d)

Năm cm

11.

Lan có 10 quả bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 quả bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

12.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

13.

Tìm số tiếp theo của: 78,...

a)

79

b)

77

c)

78

d)

69

14.

Điền vào chỗ trống:

10,20, ... ,40,50

a)

25

b)

31

c)

45

d)

30

15.

Điền dấu vào chỗ trống:

23 ... 45

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Số gồm 8 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

83

b)

38

c)

8 và 3

d)

80

17.

Sắp xếp các số 9; 67; 33; 14; 45 theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

9; 14; 33; 45; 67

b)

9; 14; 45; 33; 67

c)

67; 33; 45; 14; 9

d)

67; 45; 33; 14; 9

18.

Số tròn chục liền trước số 89 là:

a)

88

b)

80

c)

90

d)

91

19.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:

Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ......

a)

99

b)

10

c)

100

d)

98

20.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

99

c)

90

d)

11

21.

Sắp xếp các số: 10, 25, 31, 9, 99

theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

9, 10, 25, 31, 99

b)

99, 31, 25, 10, 9

c)

9, 99, 10, 31, 25

d)

10, 25, 31, 9, 99