wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KỲ K10 HK2 (2022-2023)

Total questions: 30

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng.

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

2.

Cấu trúc câu lệnh while?

a)

A.    while <điều kiện>:

             <khối lệnh> 

b)

A.    while <điều kiện>;

         <khối lệnh>

c)

A.    while <điều kiện>

         <khối lệnh>;

d)

A.    while <điều kiện>

         <khối lệnh>.

3.

<Điều kiện> trong lệnh lặp while là biều thức…

a)

Số học.

b)

Lôgic.

c)

Quan hệ.

d)

Đa hệ.

4.

Thực hiện đoạn chương trình sau và cho biết kết quả của S.

s=0

k=1

while k<20:

    s=s+k

    k=k+2

print(s)

a)

25

b)

35

c)

45

d)

100

5.

Tìm kết quả đoạn chương trình sau:

x = 18

y = 12

while y < x:

    x=x - 3

    print(x, end = " ")

a)

5 2 

b)

18 15 12

c)

15 12

d)

6 4 2

6.

Trong kiểu dữ liệu danh sách của NNLT Python. Các phần tử có kiểu dữ liệu:

a)

Số nguyên

b)

Ký tự

c)

Phải giống nhau

d)

A.    Có thể khác nhau

7.

Chọn phương án để Mcó kiểu dữ liệu danh sách?

a)

M=[ 1,3,5,7,9]

b)

M=[ 1;3;5;7;9]

c)

M=[ 1.3.5.7.9]

d)

M=[ 1:3:5:7:9]

8.

Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau?

A=[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9]

for i in range (1, 8):

                            print(A[i], end=  “  ”)

a)

2 3 4 5 6

b)

2 3 4 5 6

c)

2 3 4 5

d)

2  3  4  5  6  7  8

9.

Lệnh xóa phần tử cuối cùng của ds M bằng lệnh del

a)

del(M[len(M) - 1])

b)

del(M[len(M)])

c)

del(M[len(M) +1])

d)

del(M)

10.

Lệnh M.insert(k, x) dùng để làm gì?

a)

Chèn phần tử x vào danh sách M tại vị trí k.

b)

Chèn phần tử k vào danh sách M tại vị trí x.

c)

Chèn phần tử x vào danh sách M tại vị trí 1.

d)

Chèn phần tử k vào danh sách M.

11.

Lệnh bổ sung phần tử x vào cuối danh sách M.

a)

M.append(x)

b)

M.add(x)

c)

M.add(x)

d)

insert(k, x)

12.

Toán tử in trong câu lệnh dùng để kiểm tra ……… có trong <danh sách> hay không.

a)

<Giá trị>

b)

<Biểu thức>

c)

<Điều kiện>

d)

<Câu lệnh>

13.

Cho câu lệnh sau:

            for n in range(100):

                        print(n, end = “ “)

Khi thực hiện câu lệnh trên, biến n sẽ nhận các giá trị là:

a)

0,1,2,3,...,100

b)

0,1,2,3,...,99

c)

1,2,3,...,100

d)

. 1,2,3,...,99

14.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh clear() dùng để xoá toàn bộ danh sách

b)

Lệnh remove(value) sẽ xoá phần tử đầu tiên của danh sách có giá trị value

c)

Lệnh insert có chức năng chèn phần tử vào danh sách không cần chỉ số cho trước

d)

Lệnh append() bổ sung phần tử vào cuối danh sách.

15.

Cho danh sách M= [1,2,3,4,5]

Câu lệnh xóa giá trị 2 trong danh sách M.

a)

M.remove(M[2])

b)

delete (M[2])

c)

M. delete (M[3])

d)

M. remove (M[1])

16.

Danh sách M trước và sau lệnh insert() là [1, 4, 10, 0] và [1, 4, 10, 5, 0]. Lệnh đã dùng là gì?

a)

M.insert(3,5)

b)

M.insert(5,3)

c)

insert(5,4)

d)

M.insert(4,5)

17.

Danh sách A sau lệnh 2 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

a)

8

b)

7

c)

4

d)

6

18.

Nếu S = "1234567890" thì S[1] là gì?

a)

"3"

b)

"1"

c)

"2"

d)

"4"

19.

Xác định xâu kí tự không hợp lệ:

a)

"123&*()+-ABC"

b)

"1010110&0101001"

c)

"Tây Nguyên"

d)

11111111 = 256

20.

Giả sử s = "Thời khóa biểu" thì len(s) bằng bao nhiêu?

a)

14

b)

3

c)

5

d)

17

21.

Cho s1 = "abc", s2 = "ababcabca". Các biểu thức logic sau, biểu thức nào cho kết quả False?

a)

s1 in s2

b)

s1 + s1 in s2

c)

"abcabca" in s2

d)

"abc123" in s2

22.

Biểu thức lôgic nào sau đây trả về giá trị True?

a)

"01" in "10101"

b)

"10110" in "111000101"

c)

"acbab" in "bacbcabcabcb"

d)

"125" in "0123456789"

23.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

S="0123456789"

T=""

for i in range(0,len(S),3):

          T=T+S[i]

print(T)

a)

"0369"

b)

"02468"

c)

"13579"

d)

"0123456789"

24.

Sau khi thực hiện các lệnh sau, biến skq sẽ có giá trị bao nhiêu?

s="91723"

skq=""

for ch in s:

    if int(ch)%3==0:

        skq=skq+ch

print(skq,type(skq))

a)

3 <class 'str'>

b)

173 <class 'int'>

c)

93 <class 'str'>

d)

93 <class 'int'>

25.

Lệnh nào dùng tách một xâu thành danh sách các từ

a)

split()

b)

().join

c)

in

d)

find()

26.

Để kiểm tra xâu 1 có trong xâu 2 không ta sử dụng toán tử nào?

a)

off

b)

on

c)

in

d)

and

27.

Lệnh tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu con N trong xâu mẹ M?

a)

N.find(M,start)

b)

M.find(N,start)

c)

“”.Join(M)

d)

M.Split(N)

28.

Bổ sung lệnh để hoàn thành đoạn ct sau:

>>> s="Tiên học lễ hậu học văn"

>>> s.split()

['Tiên', 'học', 'lễ', 'hậu', 'học', 'văn']

a)

s.split()

b)

s.split(“ “)

c)

“”.join(s) 

d)

“,”.join(s)

29.

Lệnh  >>>”abcd1234”. Find (“ab”)  cho kết quả:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8