wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập vật lý 11

Total questions: 67

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

2.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:

a)

1 μJ.

b)

1 mJ.

c)

1 J.

d)

1000 J.

3.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

4.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

5.

Cho mạch điện như hình. R = 1 Ω;E = 3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

6.

Cho mạch điện như hình. R = 5 Ω; E = 12 V; r = 1 Ω. UAB = ?

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

10 V.

d)

6 V.

7.

Một nguồn điện có công suất 4 W. Công mà lực lạ sinh ra trong 30 phút là

a)

7200 J.

b)

3600 J.

c)

1800 J.

d)

1500 J.

8.

Theo thuyết electron, vật nhiễm điện

a)

dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

âm là vật chí có các điện tích âm.

c)

dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron.

d)

Vật nhiễm điện dương do thiếu electron còn nhiễm điện âm do thừa electron.

9.

Hai điện tích điểm tác điện giữa hai điện tích là q1, q2 trái dấu, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích là 

a)

F=k. q1.q2r2F=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^2}  

b)

F=k. q1.q2rF=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{r}  

c)

F=k. q1.q2rF=k.\ \frac{q_1.q_2}{r}  

d)

F=q1.q2k.rF=\frac{q_1.q_2}{k.r}  

10.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

a)

Chúng đều là điện tích dương.

b)

chúng đều là điện tích dương.

c)

chúng trái dấu nhau.

d)

chúng cùng dấu nhau.

11.

Trong hệ SI Cường độ điện trường có đơn vị là

a)

Jun trên giấy (J/s).

b)

Vôn trên mét (V/m)

c)

Cu lông trên vôn (C/V)

d)

Niutown trên mét (N/m)

12.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương

b)

electron tự do

c)

ion âm

d)

ion dương và electron tự do

13.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động ngược nhau

14.

Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song

a)

Rtd = R1 + R2

b)

1Rtd=1R1+1R2\frac{1}{R_{td}}=\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}

c)

Rtd = R1 - R2

d)

1Rtd=1R11R2\frac{1}{R_{td}}=\frac{1}{R_1}-\frac{1}{R_2}

15.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

nE và r/n

b)

nE nà nr

c)

E và nr

d)

E và r/n

16.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.

d)

điện trở thuần.

17.

Cho một mạch điện có suất điện động của nguồn E = 30V, điện trở trong của nguồn là r = 4, điện trở mạch ngoài là R = 6. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là U bằng:    

a)

10V.

b)

20V.                       

c)

40V.               

d)

18V. 

18.

Trong 4s có một điện lượng 1,5C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là

a)

D. 3,75 (A)

b)

B. 2,66(A)      

c)

C. 6(A)

d)

A. 0,375 (A)               

19.

Trong trường hợp nào dưới đây. Mắt không phải điều tiết?

a)

Nhìn vật ở điểm cực viễn.

b)

Nhìn vật ở điểm cực cận

c)

Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn.

d)

Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

20.

ĐIỀN ĐÁP SỐ VÀO PHẦN TRẢ LỜI :

Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích 5 m2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B= 0.1 T. Mặt phẳng dây làm thành với vecto cảm ứng từ một góc 300 .

Tính từ thông qua diện tích trên .

(a)  

21.

ĐIỀN CÂU TRẢ LỜI :

Làm sao để xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch ( C)

(a)  

22.

Cường độ điện trường do một điện tích điểm q đặt trong chân không gây ra tại một điểm M cách q một đoạn r là

a)

E=kqr2E=\frac{k\left|q\right|}{r^2}

b)

E=kq2rE=\frac{k\left|q\right|}{2r}

c)

E=kqrE=\frac{k\left|q\right|}{r}

d)

E=kq2r2E=\frac{k\left|q\right|}{2r^2}

23.

Vectơ cường độ điện trường đặc trưng cho điện trường về mặt

a)

tác dụng lực

b)

thực hiện công

c)

dự trữ năng lượng

d)

thế năng của điện tích

24.

Công A của lực điện khi dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều từ M đến N có hiệu điện thế U là

a)

A=qUA=qU  

b)

A=qU2A=qU^2  

c)

A=2qUA=2qU  

d)

A=qU22A=\frac{qU^2}{2}  

25.

Công A của lực điện khi dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều có cường độ điện trường E từ M đến N với MN = d là

a)

A=qEdA=qEd  

b)

A=qE2dA=qE^2d  

c)

A=2qEdA=2qEd  

d)

A=q2EdA=q^2Ed  

26.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N (với MN = d) trong điện trường đều có cường độ điện trường E là

a)

U=EdU=Ed  

b)

U=E2dU=E^2d  

c)

U=2EdU=2Ed  

d)

U=Ed2U=Ed^2  

27.

Gọi A là công của lực lạ dịch chuyển điện tích q > 0 qua nguồn điện. Suất điện động E của nguồn điện là

a)

E=AqE=\frac{A}{q}  

b)

E=A2qE=\frac{A}{2q}  

c)

E=AqE=Aq  

d)

E=2AqE=\frac{2A}{q}  

28.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch điện có hiệu điện thế U, cường độ dòng điện I trong thời gian t là

a)

A=UItA=UIt  

b)

A=UI2tA=UI^2t  

c)

A=UItA=\frac{UI}{t}  

d)

A=UIt2A=UIt^2  

29.

Công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch điện có hiệu điện thế U, cường độ dòng điện I là

a)

P=UIP=UI  

b)

P=UI2P=UI^2  

c)

P=2UIP=2UI  

d)

P=12UIP=\frac{1}{2}UI^{ }  

30.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

các electron tự do

b)

các ion dương và ion âm

c)

các ion dương, ion âm và elctron tự do

d)

các electron dẫn và lỗ trống

31.

Hạt tải điện trong chất khí là

a)

các electron tự do

b)

các ion dương và ion âm

c)

các ion dương, ion âm và elctron tự do

d)

các electron dẫn và lỗ trống

32.

Hạt tải điện trong chất bán dẫn là

a)

các electron tự do

b)

các ion dương và ion âm

c)

các ion dương, ion âm và elctron tự do

d)

các electron dẫn và lỗ trống

33.

Tia lửa điện được ứng dụng

a)

trong máy hàn điện, lò nung chảy một số vật liệu

b)

trong bugi động cơ nổ, thiết bị tạo ôzôn

c)

trong công nghiệp luyện nhôm, điều chế clo, mạ điện, đúc điện

d)

để chế tạo vật liệu siêu dẫn, cặp nhiệt điện

34.

Khối lượng của chất được giải phóng ở điện cực của bình điện phân là

a)

m=1FAnItm=\frac{1}{F}\frac{A}{n}It  

b)

m=FAnItm=F\frac{A}{n}It  

c)

m=1FAnItm=\frac{1}{F}\frac{A}{n}\frac{I}{t}  

d)

m=FAnItm=F\frac{A}{n}\frac{I}{t}  

35.

Bán dẫn loại n có hạt tải điện chủ yếu là

a)

electron tự do

b)

lỗ trống

c)

ion dương

d)

ion âm

36.

Bán dẫn loại p có hạt tải điện chủ yếu là

a)

electron tự do

b)

lỗ trống

c)

ion dương

d)

ion âm

37.

Cảm ứng từ B có đơn vị là

a)

Tesla (T)

b)

Vê-be (Wb)

c)

Vôn trên mét (V/m)

d)

Fara (F)

38.

Một lên dây dẫn chiều dài L có dòng điện II  chạy qua đặt trong từ trường đều B với B\overrightarrow{B}  tạo với dây dẫn một góc α\alpha  . Lực từ F tác dụng lên dây dẫn là

a)

F=BILsinαF=BIL\sin\alpha  

b)

F=BILcosαF=BIL\cos\alpha  

c)

F=BILtanαF=BIL\tan\alpha  

d)

F=BILcotαF=BIL\cot\alpha  

39.

Cảm ứng từ B do dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại điểm M cách dây dẫn một đoạn r là

a)

B=2.107 IrB=2.10^{-7}\ \frac{I}{r}  

b)

B=2π.107 IrB=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{r}  

c)

B=4π.107 IrB=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{r}  

d)

B=4.107 IrB=4.10^{-7}\ \frac{I}{r}  

40.

Cảm ứng từ B do dòng điện I chạy trong khung dây dẫn tròn gồm N vòng dây, bán kính R gây ra tại tâm O của vòng dây là

a)

B=2.107 NIRB=2.10^{-7}\ \frac{NI}{R}  

b)

B=2π.107 NIRB=2\pi.10^{-7}\ \frac{NI}{R}  

c)

B=4π.107 NIRB=4\pi.10^{-7}\ \frac{NI}{R}  

d)

B=4.107 NIRB=4.10^{-7}\ \frac{NI}{R}  

41.

Cảm ứng từ B do dòng điện I chạy trong dây dẫn hình trụ gồm N vòng dây, chiều dài L gây ra tại một điểm nằm trong ống dây là

a)

B=2.107 NILB=2.10^{-7}\ \frac{NI}{L}  

b)

B=2π.107 NILB=2\pi.10^{-7}\ \frac{NI}{L}  

c)

B=4π.107 NILB=4\pi.10^{-7}\ \frac{NI}{L}  

d)

B=4.107 NILB=4.10^{-7}\ \frac{NI}{L}  

42.

Một điện tích q chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều B với B\overrightarrow{B}  tạo với v\overrightarrow{v}   một góc α\alpha  . Lực từ F tác dụng lên điện tích là

a)

F=qvBsinαF=\left|q\right|vB\sin\alpha

b)

F=qvBcosαF=\left|q\right|vB\cos\alpha   

c)

F=qvBtanαF=\left|q\right|vB\tan\alpha   

d)

F=qvBcotαF=\left|q\right|vB\cot\alpha   

43.

Từ thông gửi qua khung dây gồm N vòng dây, diện tích S đặt trong từ trường đều B là

a)

Φ=NBScosα\Phi=NBS\cos\alpha  

b)

Φ=NBSsinα\Phi=NBS\sin\alpha  

c)

Φ=NBStanα\Phi=NBS\tan\alpha  

d)

Φ=NBScotα\Phi=NBS\cot\alpha  

44.

Theo định luật Faraday về hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng là

a)

ec=ΔΦΔte_c=-\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}  

b)

ec=ΔΦΔte_c=\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}  

c)

ec=ΔΦ2Δte_c=-\frac{\Delta\Phi}{2\Delta t}  

d)

ec=(ΔΦΔt)2e_c=\left(\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right)^2  

45.

Suất điện động tự cảm etc (V) xuất hiện trong ống dây do chính sự biến thiên của cường độ dòng điện chạy trong ống dây gây ra là

a)

etc=LΔIΔte_{tc}=-L\frac{\Delta I}{\Delta t}  

b)

etc=LΔIΔte_{tc}=L\frac{\Delta I}{\Delta t}  

c)

etc=L(ΔIΔt)2e_{tc}=-L\left(\frac{\Delta I}{\Delta t}\right)^2  

d)

etc=L(ΔIΔt)2e_{tc}=L\left(\frac{\Delta I}{\Delta t}\right)^2   

46.

Công thức của định luật khúc xạ ánh sáng là

a)

n1sini=n2sinrn_1\sin i=n_2\sin r  

b)

n1cosi=n2cosrn_1\cos i=n_2\cos r  

c)

n1tani=n2tanrn_1\tan i=n_2\tan r

d)

n1coti=n2cotrn_1\cot i=n_2\cot r  

47.

Cho một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt chiết suất n1 sang môi trường trong suốt chiết suất n2 (với n2 < n1). Góc giới hạn phản xạ toàn phần igh

a)

sinigh=n2n1\sin i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}  

b)

sinigh=(n2n1)2\sin i_{gh}=\left(\frac{n_2}{n_1}\right)^2  

c)

sinigh=n2n1\sin i_{gh}=\sqrt[]{\frac{n_2}{n_1}}  

d)

sinigh=n22n1\sin i_{gh}=\frac{n_2}{2n_1}  

48.

Cho một thấu kính mỏng có tiêu cự f, gọi d là vị trí của vật, d' là vị trí của ảnh. Mối liên hệ đúng là

a)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

b)

1f=1d1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}  

c)

1f=1d.1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}.\frac{1}{d'}  

d)

1f2=1d2+1d2\frac{1}{f^2}=\frac{1}{d^2}+\frac{1}{d'^2}  

49.

Để đọc các chữ nhỏ trên trang sách hoặc sửa đồng hồ, người ta sử dụng

a)

kính lúp

b)

kính hiển vi

c)

kính thiên văn

d)

thấu kính phân kì

50.

Để quan sát chuyển động của các vi khuẩn và các tế bào, người ta sử dụng

a)

kính lúp

b)

kính hiển vi

c)

kính thiên văn

d)

thấu kính phân kì

51.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E. Hiệu điện thế mạch ngoài là UN.U_N.   Hiệu suất của nguồn điện là

a)

H=UNEH=\frac{U_N}{E}  

b)

H=EUNH=\frac{E}{U_N}  

c)

H=EUNH=E-U_N  

d)

H=E+UNH=E+U_N  

52.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E. Công suất của nguồn điện là

a)

Png=EIP_{ng}=EI  

b)

Png=EI2P_{ng}=EI^2  

c)

Png=2EIP_{ng}=2EI  

d)

Png=12EI2P_{ng}=\frac{1}{2}EI^2  

53.

(TH) Dòng điện cảm ứng trong mạch điện kín có chiều sao cho

a)

từ trường mà nó sinh ra chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

b)

từ trường mà nó sinh ra song song với bề mặt mạch điện.

c)

từ trường mà nó sinh ra luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

từ trường mà nó sinh ra nhỏ hơn từ trường ngoài.

54.

(TH) Hình vẽ nào xác định sai chiều dòng điện cảm ứng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

55.

(TH) Một khung dây hình vuông có 2 vòng dây mỗi cạnh dài 20 cm. Khung dây nằm vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,5 T. Từ thông qua khung dây bằng

a)

0.

b)

0,02 Wb.

c)

0,04 Wb.

d)

0,08 Wb.

56.

(TH) Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ một góc 300 ?

a)

0,0043 Wb

b)

0,43 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

57.

(TH) Một khung dây dẫn hình vuông chỉ có vòng dây và có cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là :

a)

A. 0,048 Wb.

b)

B. 24 Wb.

c)

C. 480 Wb.

d)

D. 0 Wb.

58.

(NB) Đơn vị của độ tự cảm là

a)

H -Henri

b)

T - Tesla

c)

V - Vôn

d)

J - Jun

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông ?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

60.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:

a)

Tia SI

b)

Tia IR

c)

Tia IN

d)

Tia SK

62.

Một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3 , chiết suất của không khí là 1. Góc giới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là

a)

41048’

b)

48035’

c)

62044’

d)

38026’

63.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30o

b)

35o

c)

40o

d)

45o

64.

Đâu không phải là ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần:

a)
b)
c)
d)
65.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là

a)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.

66.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm

a)

sau kính 20 cm.

b)

sau kính 60 cm.

c)

trước kính 60 cm.

d)

trước kính 20 cm.

67.

Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

30 cm

b)

60 cm

c)

120 cm

d)

90 cm