wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

làm việc với dãy số

Total questions: 36

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết có bao nhiêu phần tử trong khai báo sau:

Var B: arar[2..20] of real;

a)

20

b)

19

c)

18

d)

17

2.

Em hãy cho biết đâu là câu lệnh nhập giá trị cho mảng A gồm 10 phần tử

a)

For i:= 2 to 10 do readln(A[i]);

b)

For i:= 1 to 10 do readln(B[i]);

c)

For i:= 1 to 10 do readln(A[i]);

d)

For i:= 1 to 10 do readln(A);

3.

Em hãy cho biết ý nghĩa của khai báo sau:

Var m : array[1..30] of integer;

a)

Khai báo mảng n có 50 phần tử kiểu số thực.

b)

Khai báo mảng m có 30 phần tử kiểu số thực.

c)

Khai báo mảng m có 30 phần tử kiểu số nguyên.

d)

Khai báo mảng n có 30 phần tử kiểu số nguyên.

4.

Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành khai báo tuổi của 20 người.

Var tuoi : array[1..20] of (a)   ;

5.

Em hãy chọn đúng câu lệnh in giá trị cho mảng diem gồm 15 phần tử.

a)

For i:= 1 to 15 do readln(diem);

b)

For i:= 1 to 15 do writeln(diem);

c)

For i:= 1 to 15 do readln(diem[i]);

d)

For i:= 1 to 15 do writeln(diem[i]);

6.

Em hãy cho biết tên biến, số phần tử, kiểu dữ liệu của khai báo mảng sau: Var B: Array [5..50] of real;

a)

B, 50 phần tử, kiểu số nguyên

b)

B, 45 phần tử, kiểu số thực

c)

B, 46 phần tử, kiểu số thực

d)

A, 46 phần tử, kiểu số thực

7.

Khai báo nào đúng trong các khai báo sau:

a)

Var diem : aray[1..20] of real;

b)

Var diem : aray[1...20] of real;

c)

Var diem : aray[20...1] of real;

d)

Var diem : aray[1.5...20.5] of real;

8.

Khai báo biến mảng: Var A : array[1..10] of real;.

Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 7 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

9.

Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Chỉ số đầu và chỉ số cuối là 2 số nguyên

b)

Chỉ số đầu nhỏ hơn hoặc bằng chỉ số cuối

c)

Chỉ số đầu phải lớn hơn chỉ số cuối

d)

Kiểu dữ liệu có thể là kiểu integer hoặc real

10.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer; 

11.

Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?

Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?

a)

1 phần tử

b)

51 phần tử

c)

50 phần tử

d)

49 phần tử

13.

Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?

a)

X, số thực

b)

X, Integer

c)

A, Số nguyên

d)

A, real

14.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

15.

Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?

a)

readln(B[1]);

b)

readln(chieucao[i]);

c)

readln(chieucao5);

d)

read(dayso[9]);

16.

Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[20]);

b)

Write(A(20));

c)

Readln(A[20]);

d)

Write([20]);

17.

Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:

a)

A: Array [1..30] of integer;

b)

Array [3..32] of integer;

c)

A: Array [3...33] of integer;

d)

Array [33] of integer;

18.

Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);

a)

In giá trị cho biến i

b)

In dãy số trong mảng a

c)

Nhập giá trị cho biến i

d)

Nhập dãy số cho mảng a

19.

Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:

a)

Readln(a);

b)

Readln(a[3]);

c)

Readln(a[i]);

d)

Readln(a(3));

20.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

21.

Cú pháp khai báo dãy số nào sau đây đúng nhất?

a)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > .. < chỉ số đầu >] of < kiểu dữ liệu >;

b)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối > ] of < kiểu dữ liệu >;

c)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > : < chỉ số đầu > ] of < kiểu dữ liệu >;

d)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối >] for < kiểu dữ liệu >;

22.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

For i:=1 to 10 do Readln(A[i]);

b)

For i:= 1 to 10 do Writeln(A[i]);

c)

Dùng 10 lệnh Readln(A);

d)

Cả (A), (B), (C) đều sai.

23.

Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?

a)

readln(B[1]);

b)

readln(chieucao[i]);

c)

readln(chieucao5);

d)

read(dayso[9]);

24.

Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

d)

Tất cả ý trên đều sai

25.

Cách khai báo biến mảng sau đây là đúng?

a)

Var X: Array[3..4.8] of Integer;

b)

Var X: Array[10..1] of Integer;

c)

Var X: Array[4..10] of Real;

d)

Var X: Array[10 , 13] of Real;

26.

Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?

a)

1 phần tử

b)

51 phần tử

c)

50 phần tử

d)

49 phần tử

27.

Khi khai báo biến và biến mảng trong 1 bài cần bao nhiêu từ khóa var?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?

Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?

a)

X, số thực

b)

X, Integer

c)

A, Số nguyên

d)

A, real

30.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

31.

Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?

a)

readln(B[1]);

b)

readln(chieucao[i]);

c)

readln(chieucao5);

d)

read(dayso[9]);

32.

Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[20]);

b)

Write(A(20));

c)

Readln(A[20]);

d)

Write([20]);

33.

Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:

a)

A: Array [1..30] of integer;

b)

Array [3..32] of integer;

c)

A: Array [3...33] of integer;

d)

Array [33] of integer;

34.

Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);

a)

In giá trị cho biến i

b)

In dãy số trong mảng a

c)

Nhập giá trị cho biến i

d)

Nhập dãy số cho mảng a

35.

Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:

a)

Readln(a);

b)

Readln(a[3]);

c)

Readln(a[i]);

d)

Readln(a(3));

36.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;