wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN9 Nhiễm sắc thể

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Thường tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

2.

Cặp NST tương đồng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.

b)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.

c)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

d)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

3.

Nhiễm sắc thể (NST) là gì?

a)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

b)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

c)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

d)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

4.

Quan sát số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào mô bì lá của cây đậu Hà Lan thâý có 14 nhiễm sắc thể. Những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tế bào SINH hạt phấn của cây đậu Hà Lan có 14 NST.

b)

Đậu Hà Lan có 14 cặp NST tương đồng.

c)

Có 1 cặp NST quy định giới tính.

d)

Tế bào sinh dưỡng của cây đậu Hà Lan có bộ NST 2n = 14.

5.

Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có hình dạng:

a)

Hình que

b)

Hình hạt

c)

Hình chữ V

d)

Nhiều hình dạng

6.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử ADN

b)

Prôtêin và phân tử ADN

c)

Phân tử Prôtêin

d)

Axit và bazơ

7.

Bộ NST 2n = 46 là của loài:

a)

Đậu Hà Lan

b)

Người

c)

Ruồi giấm

d)

Tinh tinh

8.

Số NST trong tế bào sinh dưỡng của loài tinh tinh (2n= 48) là

a)

47 chiếc

b)

24 chiếc

c)

24 cặp

d)

23 cặp

9.

Ở bắp cải 2n = 18, trong tế bào sinh dưỡng bộ lưỡng bội sẽ có số lượng NST là ?

a)

20

b)

18

c)

16

d)

14

10.

Phát biểu nào sau đây về NST là đúng?

a)

Bộ NST trong tế bào giao tử là bộ đơn bội (n)

b)

NST giới tính luôn có dạng XX (cái) và XY (đực)

c)

NST luôn có hình dạng chữ V

d)

Sự nhân đôi ADN không liên quan đến nhân đôi NST

11.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

a)

Biến đổi hình dạng

b)

Trao đổi chất

c)

Tự nhân đôi

d)

Co, duỗi trong phân bào

12.

Nhiễm sắc thể có khả năng nhân đôi vì ?

a)

NST là vật chất di truyền cấp tế bào

b)

NST là vật chất di truyền cấp phân tử

c)

NST chứa ADN có khả năng tự nhân đôi

d)

NST mang tính đặc trưng cho loài

13.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST tại thời điểm nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trong tế bào sinh dưỡng (tế bào xô ma), NST tồn tại thành từng cặp .............

a)

Không tương đồng

b)

Tương đồng

c)

Đơn bội

d)

Lưỡng bội

15.

Cặp NST (2).... là cặp NST giống nhau về (3).... và (4)......, một NST có nguồn gốc từ bố, một NST có nguồn gốc từ mẹ.

Từ thích hợp điền vào chỗ trống 2, 3, 4 lần lượt là:

a)

Không tương đồng, hình thái, kích thước

b)

Hình thái, kích thước, tương đồng

c)

Tương đồng, hình thái, kích thước

d)

Hình thái, kích thước, không tương đồng.

16.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Là hai nhiễm sắc thể đến từ bố hoặc từ mẹ.

b)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước, một chiếc có nguồn gốc từ bố, một chiếc có nguồn gốc từ mẹ

c)

Hai cromatit dính với nhau tại tâm động

d)

Hai nhiễm sắc thể khác nhau về hình thái, giống nhau về kích thước, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

17.

Nhiễm sắc thể kép có thể quan sát ở kì giữa có cấu trúc

a)

gồm 2 NST đơn giống nhau, tồn tại thành từng cặp tương đồng.

b)

gồm 2 cromatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

c)

gồm 2 NST đơn có nguồn gốc khác nhau

d)

gồm 2 cromatit, dính nhau ở đầu mút NST

18.

Bộ NST đơn bội là:

a)

Là bộ NST chứa các cặp NST tương đồng

b)

Là bộ NST chỉ chứa 1 chiếc NST trong mỗi cặp tương đồng

c)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước.

d)

Hai NST trong đó một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ

19.

Bộ NST lưỡng bội là:

a)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước.

b)

Là bộ NST chỉ chứa 1 chiếc NST trong mỗi cặp tương đồng

c)

Bộ NST có trong các giao tử (trứng hoặc tinh trùng)

d)

Là bộ NST chứa các cặp NST tương đồng

20.

Trong tế bào sinh dục (giao tử), bộ NST là bộ

a)

Lưỡng bội (n)

b)

Lưỡng bội (2n)

c)

Đơn bội (2n)

d)

Đơn bội (n)

21.

Nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng

a)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST n

b)

tồn tại thành từng chiếc tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

c)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

d)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, khác nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

22.

Nhiễm sắc thể nằm trong

a)

Nhân tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Không bào

d)

Lục lạp

23.

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại ở kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

24.

Số lượng NST của mỗi loài có giống nhau không?

a)

Không, mỗi loài có số NST riêng.

b)

Có, vì tất cả đều chung nguồn gốc

c)

Chưa thể xác định được

25.

Kí hiệu của bộ NST lưỡng bội là gì?

a)

1n

b)

2n

c)

3n

d)

4n

26.

Ở người, bộ NST lưỡng bội có 46 chiếc NST, vậy bộ đơn bội có bao nhiêu NST?

a)

46

b)

23

c)

92

d)

69

27.

Trong cặp NST tương đồng, 2 NST có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ bố.

b)

Từ mẹ.

c)

Một từ bố, một từ mẹ.