Font size
WorksheetsSimple Present- Past Simple
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
g_ to s_choo_ : đến trường
o / s / h
a / s / k
o / c / l
I______at 11p.
go to school
go to bed
wake up
Do you like dogs?
Yes,I don't
Yes, I do
No,I do
I _______(be) a student.
am
is
are
My father __________(read) newspapers every morning.
is read
reads
read
is reading
His friend ___________(fly) kites every day.
flys
is flying
fly
flies
Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)
brushes
brush
brushs
brushing
______you_______(visit) your grandparents on Sundays?
Do - visit
Does - visit
Do - visits
Does - visits
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là
V
S
N
O
Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............
Chủ ngữ
Động từ
Danh từ
Tân ngữ
Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.
Nam sings a song.
Nam
sings
a song
Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?
Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động
Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.
Chủ ngữ là hành động.
Động từ là những từ chỉ hành động.
Đúng
Sai
Trong câu dưới đây, ............. là động từ.
A cat drinks milk.
A cat
drinks
milk
Có mấy loại động từ chính?
1 loại là động từ V
2 loại, là động từ Tobe và động từ thường
"is, am, are" là động từ gì?
động từ thường
động từ Tobe
"do, does" được gọi là ...............
động từ
trợ động từ
động từ thường
động từ Tobe
Peter likes English.
Câu phủ định của câu trên là
Peter don't like English.
Peter doesn't like English.
Peter doesn't likes Engish.
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?
Thêm NOT vào IS, AM, ARE.
Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.
Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?
Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.
Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)
My family is in Bien Hoa city.
My family don't is in Bien Hoa city.
My family isn't in Bien Hoa city.
She _beautiful
Am
Are
Is
Did
Tom ............ ill yesterday.
is
was
be
Đâu là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn?
yesterday, last, ago, in the past
always, usually, often, sometimes, never
at the moment, now, right now, in this moment
Dạng phủ định của thì quá khứ đơn của động từ to be là?
S + was/were + not + ...
S + am/is/are + not +...
S + am/is/are + not + V-ing + ...
Dạng câu hỏi Yes/No của thì quá khứ đơn của động từ to be là?
Was/Were + S + ...?
Am/Is/Are + S + + ...?
Am/Is/Are + S + V-ing + ...?
Yesterday, the kids (a) at the swimming pool. (be)
Sandra ................ bored yesterday.
was
were
They ................. hungry an hour ago.
was
were
We .................... in a castle last summer vacation.
was
were
They ...................... on a trip last week.
was
were
The cat ..................... scared last evening.
was
were
The coffee yesterday .................. expensive.
was
were
We ....................... at the bus station yesterday morning. We were at the train station.
wasn't
weren't
You ………. Vietnamese
am
will
are
was
She ………… a doctor.
were
will
be
is
