wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Simple Present- Past Simple

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
2.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
3.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
4.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
5.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
6.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

7.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

8.

g_ to s_choo_ : đến trường

a)

o / s / h

b)

a / s / k

c)

o / c / l

9.

I______at 11p.

a)

go to school

b)

go to bed

c)

wake up

10.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

11.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

12.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

13.

His friend ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

14.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

15.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

16.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

17.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

18.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

19.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

20.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

21.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

22.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

23.

Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là

a)

V

b)

S

c)

N

d)

O

24.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

25.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

26.

Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?

a)

Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động

b)

Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.

c)

Chủ ngữ là hành động.

27.

Động từ là những từ chỉ hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

a)

A cat

b)

drinks

c)

milk

29.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

30.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

31.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

32.

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

a)

Peter don't like English.

b)

Peter doesn't like English.

c)

Peter doesn't likes Engish.

33.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào IS, AM, ARE.

b)

Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.

34.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

35.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

a)

My family don't is in Bien Hoa city.

b)

My family isn't in Bien Hoa city.

36.

She _beautiful

a)

Am

b)

Are

c)

Is

d)

Did

37.

Tom ............ ill yesterday.

a)

is

b)

was

c)

be

38.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn?

a)

yesterday, last, ago, in the past

b)

always, usually, often, sometimes, never

c)

at the moment, now, right now, in this moment

39.

Dạng phủ định của thì quá khứ đơn của động từ to be là?

a)

S + was/were + not + ...

b)

S + am/is/are + not +...

c)

S + am/is/are + not + V-ing + ...

40.

Dạng câu hỏi Yes/No của thì quá khứ đơn của động từ to be là?

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Am/Is/Are + S + + ...?

c)

Am/Is/Are + S + V-ing + ...?

41.

Yesterday, the kids (a)   at the swimming pool. (be)

42.

Sandra ................ bored yesterday.

a)

was

b)

were

43.

They ................. hungry an hour ago.

a)

was

b)

were

44.

We .................... in a castle last summer vacation.

a)

was

b)

were

45.

They ...................... on a trip last week.

a)

was

b)

were

46.

The cat ..................... scared last evening.

a)

was

b)

were

47.

The coffee yesterday .................. expensive.

a)

was

b)

were

48.

We ....................... at the bus station yesterday morning. We were at the train station.

a)

wasn't

b)

weren't

49.

You ………. Vietnamese

a)

am

b)

will

c)

are

d)

was

50.

She ………… a doctor.

a)

were

b)

will

c)

be

d)

is