Font size
WorksheetsTIẾNG ANH 5 UNIT 1-3
Total questions: 50
Worksheet time: 1hrs 9mins
What do you do in the morning?
- : Bạn làm gì vào buổi sáng?
-
Bạn làm gì vào buổi trưa?
-
Bạn làm gì vào buổi chiều?
-
Bạn làm gì vào buổi tối?
What do you do in the evening?:
- Bạn làm gì vào buổi trưa?
- Bạn làm gì vào buổi chiều?
- Bạn làm gì vào buổi tối?
- Bạn làm gì vào buổi đêm?
I always do morning exercise
Tôi luôn luôn tập thể dục buổi sáng.
Tôi thường đánh răng.
Tôi thỉnh thoảng nấu bữa tối.
Tôi thường xuyên xem TV.
How ............. do they go swimming?
always
sometimes
often
rarely
brush my teeth
get up
get dressed
often cook dinner
always brush my teeth
usually do morning exercise
go to school
go swimming
go fishing
ride a bicycle to school
drive a car to school
go to home
go to the library
go to school
go to the gym
Sắp xếp các từ sau để thành câu hoàn chỉnh
always/ watch / I / the/ evening./ in / TV
(a)
I go to the _ _ _ _ _ _ _ once a week.
(a)
hai lần một tuần
two a week
two time a week
twice a week
look.......: tìm kiếm
in
up
for
sometimes
luôn luôn
thỉnh thoảng
thường xuyên
Thường xuyên
usualy
usually
usuully
Quang Tri ………………..……….. is my hometown.
city
town
province
building
Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.
floor
tower
village
mountain
Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.
house
flat
hometown
address
Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.
country
city
pretty
noisy
CO_N_RY_IDE
T-S-U
S-T-U
S-U-T
U-T-S
S_ME_IMES
T-O
O-T
A-O
O-R
How ............. do they go swimming?
always
sometimes
often
rarely
My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.
and polluted village
and pretty village
and crowded village
and modern village
What do you do in the morning?
- : Bạn làm gì vào buổi sáng?
-
Bạn làm gì vào buổi trưa?
-
Bạn làm gì vào buổi chiều?
-
Bạn làm gì vào buổi tối?
I always do morning exercise
Tôi luôn luôn tập thể dục buổi sáng.
Tôi thường đánh răng.
Tôi thỉnh thoảng nấu bữa tối.
Tôi thường xuyên xem TV.
I usually brush my teeth
Tôi luôn luôn tập thể dục buổi sáng.
Tôi thường đánh răng.
Tôi thường xuyên xem TV.
Tôi thỉnh thoảng nấu bữa tối
I often watch TV
Tôi luôn luôn tập thể dục buổi sáng.
Tôi thường đánh răng.
Tôi thường xuyên xem TV.
Tôi thỉnh thoảng nấu bữa tối.
I sometimes cook dinner
Tôi luôn luôn tập thể dục buổi sáng.
Tôi thường đánh răng.
Tôi thường xuyên xem TV.
Tôi thỉnh thoảng nấu bữa tối.
I Ride a bicycle everyday
tôi đạp xe đạp mỗi ngày
tôi đi câu cá một lần 1 tuần
tôi học với bạn mỗi ngày
tôi đi đến thư viện hai lần 1 tuần
I go fishing once a week
Tôi đạp xe đạp mỗi ngày
-
Tôi đi câu cá một lần 1 tuần
Tôi học với bạn mỗi ngày
Tôi đi đến thư viện hai lần 1 tuần
I Go to the library twice a week
Tôi đạp xe đạp mỗi ngày
- Tôi đi câu cá một lần 1 tuần
Tôi học với bạn mỗi ngày
Tôi đi đến thư viện hai lần 1 tuần
I Study with a partner everyday
-
Tôi đạp xe đạp mỗi ngày
-
Tôi học với bạn mỗi ngày
Tôi đi câu cá một lần 1 tuần
Tôi đi đến thư viện hai lần 1 tuần
Vịnh
Bei
Bey
Bay
trip
tàu
kì nghỉ
chuyến đi
Bể bơi
swim
swimming
swimming pool
Kì nghỉ
trip
holiday
holeday
Cuối tuần
wikeend
wekend
weekend
wekeend
island
chuyến đi
hòn đảo
kì nghỉ
Nhìn hình và chọn
bus
plane
taxi
motorbike
(a) ar
Tax (a)
I went to Hue imperial city
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
I went to Hoi An ancient town
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
address có nghĩa là
đường
ngõ
địa chỉ
căn hộ
I went to Phu Quoc island
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
I went there by Motorbike
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Bus
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Coach
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa
- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay
I went there by Train
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa
- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm
- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi
I went there by Plane
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
-
Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa
- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm
