wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG ANH 5 UNIT 1-3

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

What do you do in the morning?

a)

- : Bạn làm gì vào buổi sáng?

-

b)

Bạn làm gì vào buổi trưa?

-

c)

Bạn làm gì vào buổi chiều?

-

d)

Bạn làm gì vào buổi tối?

2.

What do you do in the evening?:

a)

- Bạn làm gì vào buổi trưa?

b)

- Bạn làm gì vào buổi chiều?

c)

- Bạn làm gì vào buổi tối?

d)

- Bạn làm gì vào buổi đêm?

3.

I always do morning exercise

a)

Tôi luôn luôn tập thể dục buổi sáng.

b)

Tôi thường đánh răng.

c)

Tôi thỉnh thoảng nấu bữa tối.

d)

Tôi thường xuyên xem TV.

4.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

5.
a)

brush my teeth

b)

get up

c)

get dressed

6.
a)

often cook dinner

b)

always brush my teeth

c)

usually do morning exercise

7.
a)

go to school

b)

go swimming

c)

go fishing

8.
a)

ride a bicycle to school

b)

drive a car to school

c)

go to home

9.
a)

go to the library

b)

go to school

c)

go to the gym

10.

Sắp xếp các từ sau để thành câu hoàn chỉnh

always/ watch / I / the/ evening./ in / TV

(a)  

11.

I go to the _ _ _ _ _ _ _ once a week.

(a)  

12.

hai lần một tuần

a)

two a week

b)

two time a week

c)

twice a week

13.

look.......: tìm kiếm

a)

in

b)

up

c)

for

14.

sometimes

a)

luôn luôn

b)

thỉnh thoảng

c)

thường xuyên

15.

Thường xuyên

a)

usualy

b)

usually

c)

usuully

16.

Quang Tri ………………..……….. is my hometown.

a)

city

b)

town

c)

province

d)

building

17.

Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.

a)

floor

b)

tower

c)

village

d)

mountain

18.

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

a)

house

b)

flat

c)

hometown

d)

address

19.

Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.

a)

country

b)

city

c)

pretty

d)

noisy

20.

CO_N_RY_IDE

a)

T-S-U

b)

S-T-U

c)

S-U-T

d)

U-T-S

21.

S_ME_IMES

a)

T-O

b)

O-T

c)

A-O

d)

O-R

22.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

23.

My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.

a)

and polluted village

b)

and pretty village

c)

and crowded village

d)

and modern village

24.

What do you do in the morning?

a)

- : Bạn làm gì vào buổi sáng?

-

b)

Bạn làm gì vào buổi trưa?

-

c)

Bạn làm gì vào buổi chiều?

-

d)

Bạn làm gì vào buổi tối?

25.

I always do morning exercise

a)

Tôi luôn luôn tập thể dục buổi sáng.

b)

Tôi thường đánh răng.

c)

Tôi thỉnh thoảng nấu bữa tối.

d)

Tôi thường xuyên xem TV.

26.

I usually brush my teeth

a)

Tôi luôn luôn tập thể dục buổi sáng.

b)

Tôi thường đánh răng.

c)

Tôi thường xuyên xem TV.

d)

Tôi thỉnh thoảng nấu bữa tối

27.

I often watch TV

a)

Tôi luôn luôn tập thể dục buổi sáng.

b)

Tôi thường đánh răng.

c)

Tôi thường xuyên xem TV.

d)

Tôi thỉnh thoảng nấu bữa tối.

28.

I sometimes cook dinner

a)

Tôi luôn luôn tập thể dục buổi sáng.

b)

Tôi thường đánh răng.

c)

Tôi thường xuyên xem TV.

d)

Tôi thỉnh thoảng nấu bữa tối.

29.

I Ride a bicycle everyday

a)

tôi đạp xe đạp mỗi ngày

b)

tôi đi câu cá một lần 1 tuần

c)

tôi học với bạn mỗi ngày

d)

tôi đi đến thư viện hai lần 1 tuần

30.

I go fishing once a week

a)

Tôi đạp xe đạp mỗi ngày

-

b)

Tôi đi câu cá một lần 1 tuần

c)

Tôi học với bạn mỗi ngày

d)

Tôi đi đến thư viện hai lần 1 tuần

31.

I Go to the library twice a week

a)

Tôi đạp xe đạp mỗi ngày

b)

- Tôi đi câu cá một lần 1 tuần

c)

Tôi học với bạn mỗi ngày

d)

Tôi đi đến thư viện hai lần 1 tuần

32.

I Study with a partner everyday

a)

-

Tôi đạp xe đạp mỗi ngày

-

b)

Tôi học với bạn mỗi ngày

c)

Tôi đi câu cá một lần 1 tuần

d)

Tôi đi đến thư viện hai lần 1 tuần

33.

Vịnh

a)

Bei

b)

Bey

c)

Bay

34.

trip

a)

tàu

b)

kì nghỉ

c)

chuyến đi

35.

Bể bơi

a)

swim

b)

swimming

c)

swimming pool

36.

Kì nghỉ

a)

trip

b)

holiday

c)

holeday

37.

Cuối tuần

a)

wikeend

b)

wekend

c)

weekend

d)

wekeend

38.

island

a)

chuyến đi

b)

hòn đảo

c)

kì nghỉ

39.

Nhìn hình và chọn

a)

bus

b)

plane

c)

taxi

d)

motorbike

40.

(a)   ar

41.

Tax (a)  

42.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

43.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

44.

address có nghĩa là

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

45.

I went to Phu Quoc island

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

46.

I went there by Motorbike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

47.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

48.

I went there by Coach

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

49.

I went there by Train

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi

50.

I went there by Plane

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

-

b)

Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm