wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

중간고사 복습 - 베트남어

Total questions: 28

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

밑줄 친 부분과 발음이 같은 것은?

Cái điện thoại kia là của tôi.

a)

cánh

b)

khi

c)

sao

d)

vâng

2.

바나나

a)

chuồi

b)

chuối

c)

chuổi

d)

chuội

3.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

Nhà tôi ở cuối _______đường này.

a)

quả

b)

cái

c)

con

d)

quyển

4.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

Tôi muốn trả ________ áo.

a)

lại

b)

sang

c)

mặc

d)

thử

5.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

A: Đắt quá! Anh giảm giá một chút, được không?

B: Không được ạ. __________________ .

a)

Cái này hết hàng rồi.

b)

Ở đây bán đúng giá.

c)

Ngày mai mới bán.

d)

Cái váy này hơi chật.

6.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

Hôm qua tôi mới mua 1 _________ điện thoại.

a)

con

b)

cái

c)

quả

d)

quyển

7.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

A: Ôi, ở đây có nhiều mũ đẹp quá!

B: Cậu thích cái nào?

A: Tớ thích cả cái mũ trắng này và cái mũ xanh kia._____________________?

B: Cả hai đều đẹp. Cậu đội thử cả hai đi.

a)

Cậu giảm giá một chút được không

b)

Cậu thấy cái nào đẹp hơn

c)

Cho em nhận lại tiền

d)

Cậu đội thử không

8.

밑줄 친 숫자를 읽는 방법?

A: Cái áo hồng đó bao nhiêu tiền ạ?

B: Dạ 275.000 đồng.

a)

hai trăm bảy mười năm ngàn

b)

hai trăm bảy mươi lăm ngàn

c)

hai trăm bảy mười lăm ngàn

d)

hai trăm bảy mươi năm ngàn

9.

밑줄 친 숫자를 읽는 방법?

355.000 đồng.

a)

ba trăm năm mươi lăm ngàn

b)

ba trăm năm mười lăm ngàn

c)

ba trăm năm mươi năm ngàn

d)

ba trăm năm mười năm ngàn

10.

문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.

a)

Anh giá giảm cho em nhé.

b)

Cái áo này hơi chật.

c)

Cho em nhận lại tiền.

d)

Ở đây bán đúng giá.

11.

문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.

a)

Bố tôi mới mua quả máy vi tính này.

b)

Con dao nguy hiểm lắm.

c)

Quả xoài đó rất ngon.

d)

Nhà Nam có một con chó và chúng rất đáng yêu.

12.

문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.

a)

Cái máy vi tính đó bao nhiêu tiền?

b)

Nhà của tôi có 2 con chó và 1 con mèo.

c)

Hôm nay, anh trai tôi đã mua 2 con sách từ điển tiếng Anh.

d)

Bạn mặc thử cái quần jean đó chưa?

13.

문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.

a)

Em tôi thích đọc quyển sách này lắm.

b)

Cái xoài mà mẹ tôi mua hôm qua rất ngon.

c)

Nhà tôi ở cuối con đường này.

d)

Em gái tôi đã ăn 5 quả táo.

14.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

_____ thứ 2 _______ thứ 6

Tặng bình giữ nhiệt cho khách mua hàng trên 1 triệu.

a)

Nếu - thì

b)

Vào - đến

c)

Từ - đến

d)

Từ - lúc

15.

문장 표현이 옳은 것을 고르세요.

a)

Kia mèo con là của Tom, phải không?

b)

Kia con mèo là của Tom, phải không?

c)

Con mèo kia là của Tom, phải không?

d)

Mèo kia con là của Tom, phải không?

16.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

A: Bạn ăn rau thơm được không?

B: Không. ____________________.

a)

Tôi ăn rau thơm được không.

b)

Tôi không ăn rau được thơm.

c)

Tôi không ăn rau thơm được.

d)

Tôi được không ăn rau thơm.

17.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

A: _____________________________________?

B: Được. Peter lái xe ô tô được.

a)

Peter lái xe ô tô không?

b)

Peter lái xe ô tô được không?

c)

Peter lái xe ô tô phải không?

d)

Peter được lái xe ô tô không?

18.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

Chị _________giá cho em nhé.

a)

mua

b)

bán

c)

giảm

d)

đổi

19.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

Em muốn ________ sang cái to hơn.

a)

đổi

b)

lấy

c)

đội

d)

bớt

20.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

Cái đồng hồ của tôi giá 300 ngàn đồng. Cái đồng hồ của chị tôi giá 400 ngàn đồng.

→ Cái đồng hồ của chị tôi ________ cái đồng hồ của tôi.

a)

rẻ hơn

b)

đắt hơn

c)

rẻ bằng

d)

đắt bằng

21.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

Quyển sách tiếng Anh có 1000 trang. Quyển sách tiếng Việt có 50 trang.

→ Quyển sách tiếng Việt _______ quyển sách tiếng Anh.

a)

mỏng

b)

mỏng nhất

c)

mỏng hơn

d)

mỏng bằng

22.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

Hoa 17 tuổi. Lan 20 tuổi. Minh 24 tuổi.

→ Trong ba người, Hoa ___ ____

a)

già nhất

b)

trẻ nhất

c)

đẹp nhất

d)

mập nhất

23.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

Chị Lan nặng 45kg. Chị Hoa nặng 60kg.

→ Chị Lan ______ chị Hoa.

a)

gầy hơn

b)

đắt hơn

c)

rẻ hơn

d)

mập hơn

24.

호랑이

a)

hổ

b)

khỉ

c)

chó

d)

sư tử

25.

코코넛

a)

dưa

b)

dựa

c)

dừa

d)

dứa

26.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

Bạn cao _________ trong các anh chị em của bạn, phải không?

a)

nhất

b)

nhất cả

c)

bằng

d)

hơn

27.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

Từ thứ 6 đến chủ nhật: ________ 100.000 đồng cho khách mua hàng trên 1 triệu.

a)

giữ

b)

chọn

c)

giảm

d)

mua

28.

빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?

A: Tôi đọc quyển sách này _________________?

B: Ừ. Bạn đọc đi.

a)

không

b)

được

c)

phải không

d)

được không