Worksheets중간고사 복습 - 베트남어
Total questions: 28
Worksheet time: 21mins
밑줄 친 부분과 발음이 같은 것은?
Cái điện thoại kia là của tôi.
cánh
khi
sao
vâng
바나나
chuồi
chuối
chuổi
chuội
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
Nhà tôi ở cuối _______đường này.
quả
cái
con
quyển
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
Tôi muốn trả ________ áo.
lại
sang
mặc
thử
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
A: Đắt quá! Anh giảm giá một chút, được không?
B: Không được ạ. __________________ .
Cái này hết hàng rồi.
Ở đây bán đúng giá.
Ngày mai mới bán.
Cái váy này hơi chật.
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
Hôm qua tôi mới mua 1 _________ điện thoại.
con
cái
quả
quyển
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
A: Ôi, ở đây có nhiều mũ đẹp quá!
B: Cậu thích cái nào?
A: Tớ thích cả cái mũ trắng này và cái mũ xanh kia._____________________?
B: Cả hai đều đẹp. Cậu đội thử cả hai đi.
Cậu giảm giá một chút được không
Cậu thấy cái nào đẹp hơn
Cho em nhận lại tiền
Cậu đội thử không
밑줄 친 숫자를 읽는 방법?
A: Cái áo hồng đó bao nhiêu tiền ạ?
B: Dạ 275.000 đồng.
hai trăm bảy mười năm ngàn
hai trăm bảy mươi lăm ngàn
hai trăm bảy mười lăm ngàn
hai trăm bảy mươi năm ngàn
밑줄 친 숫자를 읽는 방법?
355.000 đồng.
ba trăm năm mươi lăm ngàn
ba trăm năm mười lăm ngàn
ba trăm năm mươi năm ngàn
ba trăm năm mười năm ngàn
문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.
Anh giá giảm cho em nhé.
Cái áo này hơi chật.
Cho em nhận lại tiền.
Ở đây bán đúng giá.
문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.
Bố tôi mới mua quả máy vi tính này.
Con dao nguy hiểm lắm.
Quả xoài đó rất ngon.
Nhà Nam có một con chó và chúng rất đáng yêu.
문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.
Cái máy vi tính đó bao nhiêu tiền?
Nhà của tôi có 2 con chó và 1 con mèo.
Hôm nay, anh trai tôi đã mua 2 con sách từ điển tiếng Anh.
Bạn mặc thử cái quần jean đó chưa?
문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.
Em tôi thích đọc quyển sách này lắm.
Cái xoài mà mẹ tôi mua hôm qua rất ngon.
Nhà tôi ở cuối con đường này.
Em gái tôi đã ăn 5 quả táo.
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
_____ thứ 2 _______ thứ 6
Tặng bình giữ nhiệt cho khách mua hàng trên 1 triệu.
Nếu - thì
Vào - đến
Từ - đến
Từ - lúc
문장 표현이 옳은 것을 고르세요.
Kia mèo con là của Tom, phải không?
Kia con mèo là của Tom, phải không?
Con mèo kia là của Tom, phải không?
Mèo kia con là của Tom, phải không?
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
A: Bạn ăn rau thơm được không?
B: Không. ____________________.
Tôi ăn rau thơm được không.
Tôi không ăn rau được thơm.
Tôi không ăn rau thơm được.
Tôi được không ăn rau thơm.
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
A: _____________________________________?
B: Được. Peter lái xe ô tô được.
Peter lái xe ô tô không?
Peter lái xe ô tô được không?
Peter lái xe ô tô phải không?
Peter được lái xe ô tô không?
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
Chị _________giá cho em nhé.
mua
bán
giảm
đổi
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
Em muốn ________ sang cái to hơn.
đổi
lấy
đội
bớt
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
Cái đồng hồ của tôi giá 300 ngàn đồng. Cái đồng hồ của chị tôi giá 400 ngàn đồng.
→ Cái đồng hồ của chị tôi ________ cái đồng hồ của tôi.
rẻ hơn
đắt hơn
rẻ bằng
đắt bằng
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
Quyển sách tiếng Anh có 1000 trang. Quyển sách tiếng Việt có 50 trang.
→ Quyển sách tiếng Việt _______ quyển sách tiếng Anh.
mỏng
mỏng nhất
mỏng hơn
mỏng bằng
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
Hoa 17 tuổi. Lan 20 tuổi. Minh 24 tuổi.
→ Trong ba người, Hoa ___ ____
già nhất
trẻ nhất
đẹp nhất
mập nhất
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
Chị Lan nặng 45kg. Chị Hoa nặng 60kg.
→ Chị Lan ______ chị Hoa.
gầy hơn
đắt hơn
rẻ hơn
mập hơn
호랑이
hổ
khỉ
chó
sư tử
코코넛
dưa
dựa
dừa
dứa
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
Bạn cao _________ trong các anh chị em của bạn, phải không?
nhất
nhất cả
bằng
hơn
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
Từ thứ 6 đến chủ nhật: ________ 100.000 đồng cho khách mua hàng trên 1 triệu.
giữ
chọn
giảm
mua
빈칸에 들어갈 말로 알맞은 것은?
A: Tôi đọc quyển sách này _________________?
B: Ừ. Bạn đọc đi.
không
được
phải không
được không
