Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn HK2 1

Total questions: 25

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phân biệt các dung dịch sau : (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, Na2CO3 bằng phương pháp hoá học với hoá chất duy nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2

c)

HCl,

d)

H2SO4

2.

Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

Dung dich BaCl2.

b)

Dung dich phenolphtalein.

c)

Dung dich NaHCO3.

d)

Quy tím.

3.

Thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch riêng biệt Na2CO3, MgCl2 va Al(NO3)3 (chỉ dùng một lần thử với mỗi dung dịch)?

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch H2SO4.

4.

Hiện nay, các hợp chất CFC (cloflocacbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng

a)

ô nhiễm môi trường đất,

b)

ô nhiễm môi trường nước,

c)

thủng tầng ozon,

d)

mưa axít,

5.

Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.

b)

Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước

c)

Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,

d)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,

6.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

7.

Không khí sẽ bị ô nhiễm khi tăng cao nồng độ của chất sau

a)

Khí N2

b)

Khí O2

c)

Khí CO2

d)

hơi nước

8.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal (CH3CHO).

d)

nicotin.

9.

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép.

a)

CO2 và O2

b)

CH4 và H2O

c)

N2 và CO

d)

CO2 và CH4

10.

Khí H2S là khí có:

a)

Màu nâu

b)

Không màu, mùi sốc

c)

Mùi trứng thối

d)

Không màu, mùi khai

11.

Dung dịch nào sau đây được sử dụng để phân biệt khí SO2 và khí CO2 ?

a)

Nước vôi trong

b)

Nước

c)

Nước brom

d)

Axit sunfuric đặc

12.

Nhận biết muối Sunfat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Ba(OH)2

b)

KNO3

c)

NaNO2

d)

MgCl2

13.

Nhận biết muối Sunfua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Na

b)

NH4Cl

c)

K2SO4

d)

Pb(NO3)2

14.

Hiện tượng xảy ra khi để Fe(OH)2 lâu ngoài không khí ẩm ?

a)

Chất rắn chuyển dần sang màu vàng

b)

Chất rắn chuyển dần sang màu đen

c)

Chất rắn chuyển dần sang màu nâu đỏ

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra

15.

Nhận biết muối Clorua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

AgNO3

c)

Ba(NO3)2

d)

CaCO3

16.

Kết tủa CuS có màu

a)

đen

b)

xanh nhạt

c)

vàng

d)

nâu đỏ

17.

Khi thêm từ KOH đến dư vào các dung dịch sau đây, dung dịch nào xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan dần ?

a)

AlCl3

b)

FeCl3

c)

CuCl2

d)

NH4Cl

18.

Khi thêm từ NaOH đến dư vào các dung dịch sau đây, dung dịch nào thu được kết tủa cuối cùng ?

a)

AlCl3

b)

Ba(NO3)2

c)

CuSO4

d)

(NH4)2CO3

19.

Hoà tan 2,3 gam hỗn hợp của K và một kim loại kiềm R vào nước thí thu được 1,12 lìt khì (đktc). Kim loại R là

(a)  

20.

Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với H2O thấy có 2,24 lìt khì H2 (đktc) bay ra. Cô cạn dung dịch thí khối lượng chất rắn khan thu được là

(a)  

21.

Đốt một kim loại trong bính kìn đựng khì clo thu được 32,5 gam muối clorua và nhận thấy thể tìch khì clo trong bính giảm 6,72 lìt (đktc). Kim loại đề bài cho có kí hiệu là

(a)  

22.

Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấu có 1,0 gam khì hidro thoát ra. Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thí thu được bao nhiêu gam nuối khan?

(a)  

23.

Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24lit khì CO (đkc). Khối lượng sắt thu được là

(a)  

24.

Cho 19,2 g Cu vào dung dịch loãng chứa 0,4mol HNO3, phản ứng xảy ra hoàn toàn thí thể tìch NO (đktc) thu được là

(a)  

25.

Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khì gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2. Khối lượng của Cu đã phản ứng là

(a)