Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khởi động K12 (1)

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

A. NaNO3.

b)

B. KCl.

c)

C. H2SO4.

d)

D. KOH.

2.

Câu 2: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

A. CO2, CaCO3.

b)

B. CH3Cl, C6H5Br.

c)

C. NaHCO3, NaCN.

d)

D. CO, CaC2.

3.

Câu 3: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

A. CnH2nO2 (n >= 2).

b)

B. CnH2n-2O2 (n >= 2).

c)

C. CnH2n+2O2 (n >=2).

d)

D. CnH2nO (n >= 2).

4.

Câu 4: Thủy phân hoàn toàn este có công thức CH3COOCH2COOC2H5 trong dung dịch KOH, thu được sản phẩm gồm

a)

A. CH3COOH, HOCH2COOH, C2H5OH.

b)

B. CH3COOK, HOCH2COOK, C2H5OH.

c)

C. C2H5COOK, HOCH2COOK, CH3OH.

d)

D. C2H5COOK, CH3COOK, C2H5OH.

5.

Câu 5: Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa

a)

A. chủ yếu gốc axit béo không no.

b)

B. glixerol trong phân tử.

c)

C. chủ yếu gốc axit béo no.

d)

D. gốc axit béo.

6.

Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại đissaccarit?

a)

A. Xenlulozơ.

b)

B. Saccarozơ.

c)

C. Glucozơ.

d)

D. Fructozơ.

7.

Câu 7: Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?

a)

A. Fructozơ và tinh bột.

b)

B. Saccarozơ và xenlulozơ.

c)

C. Glucozơ và saccarozơ.

d)

D. Glucozơ và fructozơ.

8.

Câu 8: Công thức phân tử của etylamin là

a)

A. C4H11N.

b)

B. CH5N.

c)

C. C3H9N.

d)

D. C2H7N.

9.

Câu 9: Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 1.

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

b)

B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

c)

C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

d)

D. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

11.

Câu 11: Polime thu được khi trùng hợp etilen là

a)

A. polibuta-1,3-đien.

b)

B. poli(vinyl clorua).

c)

C. polietilen.

d)

D. polipropilen.

12.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

b)

B. Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

c)

C. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

d)

D. Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).

13.

Câu 13: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

A. Al.

b)

B. Cu.

c)

C. Hg.

d)

D. Ag.

14.

Câu 14: Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

a)

A. Na2SO4.

b)

B. NaNO3.

c)

C. NaCl.

d)

D. HCl.

15.

Câu 15: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?

a)

A. Mg.

b)

B. Fe.

c)

C. Zn.

d)

D. Ag.

16.

Câu 16: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) các khối kim loại nào sau đây?

a)

A. Ag.

b)

B. Na.

c)

C. Zn.

d)

D. Cu.

17.

Câu 17: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

a)

A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

b)

B. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

c)

C. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

d)

D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

18.

Câu 18: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

A. Mg.

b)

B. Ag.

c)

C. Cu.

d)

D. Na.

19.

Câu 19: Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 1.

d)

D. 3.

20.

Câu 20: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là

a)

A. NH4Cl.

b)

B. (NH4)2CO3.

c)

C. BaCO3.

d)

D. BaCl2.

21.

Câu 21: Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?

a)

A. HCl.

b)

B. NaCl.

c)

C. NaOH.

d)

D. NaNO3.

22.

Câu 22: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

B. chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

d)

D. không có kết tủa, có khí bay lên.

23.

Câu 23: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

A. chu kì 4, nhóm VIIIB.

b)

B. chu kì 4, nhóm VIIIA.

c)

C. chu kì 3, nhóm VIB.

d)

D. chu kì 4, nhóm IIA.

24.

Câu 24: Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là

a)

A. +1.

b)

B. +2.

c)

C. +3.

d)

D. +6.

25.

Câu 25: Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?

a)

A. Fe2(SO4)3.

b)

B. FeS.

c)

C. FeSO4.

d)

D. FeSO3.

26.

Câu 26: Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?

a)

A. Muối ăn.

b)

B. Lưu huỳnh.

c)

C. Vôi sống.

d)

D. Cacbon.