wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1111

Total questions: 25

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hàng hóa mua ngoài nhập kho, thuế GTGT tính và nộp theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 155, Nợ TK 133/ Có TK 112

b)

Nợ TK 156, Nợ TK 133/ Có TK 112

c)

Nợ TK 156, Có TK 112

d)

Nợ TK 155, Có TK 112

2.

Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ hình thành từ Quỹ phát triển sự nghiệp sử dụng cho hoạt động HCSN được hạch toán vào tài khoản:

a)

TK 642

b)

TK 611

c)

TK 4314

d)

TK 2413

3.

Thu hộ tiền bảo hiểm thân thể bằng tiền mặt, kế toán trường học ghi:

a)

Nợ TK 111, Có TK 3381

b)

Nợ TK 111, Có TK 3383

c)

Nợ TK 111, Có TK 3388

d)

Nợ TK 111, Có TK 531

4.

Để theo dõi các khoản chi phí thực tế cho hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ phát sinh cần phân bổ dần đơn vị ghi sổ:

a)

Sổ theo dõi chi tiết nguồn vốn kinh doanh

b)

sổ chi tiết sản xuất kinh doanh, dịch vụ

c)

sổ theo dõi chi phí trả trước

d)

sổ chi tiết các tài khoản

5.

các khoản chi cho hoạt động đầu tư XDCB được duyệt bỏ, ghi: giảm 3364, nếu hồi mới là 1388

a)

Nợ TK 1388/ Có TK 2412

b)

Nợ TK 111/ Có TK 1388

c)

Nợ TK 2412/ Có TK 3664

d)

Nợ TK 3664/ Có TK 2412

6.

Trong kỳ có tài liệu sản xuất sản phẩm A như sau: chi phí sản xuất dở dang đầu 10.000, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ: 70.000, chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ: ky: 5.000. Số sản phẩm hoàn thành trong kỳ là 1.000 sản phẩm. Đơn vị bán ngay 300 sản phẩm. Trị giá sản phẩm nhập kho:

a)

75.000

b)

22.000

c)

22.500

d)

52.500

7.

Định kỳ tính số lãi phải thu từng kỳ từ đầu tư trái phiếu trong trường hợp mua trái phiếu nhận lãi 1 lần vào ngày đáo hạn, ghi:

a)

Nợ TK 3383/Có TK 515

b)

Nợ TK 112/Có TK 1381

c)

Nợ TK 112/Có TK 515

d)

Nợ TK 1381/Có TK 515

8.

Nhận định nào dưới đây là sai:

a)

Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ được ghi tăng nguyên giá của TSCĐ

b)

Chi phi sửa chữa thường xuyên không hạch toán vào các tài khoản chi phí có liên quan

c)

Chi phi lắp đặt thêm một số bộ phận vào TSCĐ được ghi tăng nguyên giá.

d)

Chi phí nâng cấp TSCĐ theo dự án được ghi tăng nguyên giá

9.

Xuất bản 1.100 sản phẩm A, đơn giả tồn kho 100/sản phẩm. Giá bán chưa thuế 150/sản phẩm, thuế GTGT 10%. Khách hàng đã chấp nhận thanh toán (đơn vị tính và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), hạch toán

a)

Nợ TK 632/Có TK 155: 110.000; Nợ TK 131: 181.500 / Có TK 531: 181,500

b)

Nợ TK 642/Có TK 155: 110.000; Nợ TK 131: 181.500 /Có TK 531: 165.000, Có TK 3331: 16.500

c)

Nợ TK 632/Có TK 155: 110.000; Nợ TK 131: 181.500 / Có TK 531: 165.000, Có TK 3331: 16.500

d)

Nợ TK 632/Có TK 155: 110.000; Nợ TK 331: 181.500 / Có TK 531: 165.000, Có TK 3331: 16.500

10.

Khi được giao dự toán chi đầu tư XDCB chính thức, ghi

a)

Nợ TK 3371/Có TK 3664

b)

Nợ TK 3373/Có TK 3664

c)

Nợ TK 3374/Có TK 3664

d)

Nợ TK 3372/Có TK 3664

11.

Đáo hạn 10 tờ kỳ phiếu ngân hàng ABC với mệnh giá 4.000/tờ, thời hạn 6 tháng, lãi suất 0,85%/tháng, thu lãi định kỳ hàng tháng, đơn vị đã nhận được giấy báo có, đơn vị hạch toán:

a)

Nợ TK 112: 40.270/ Có TK 515: 170, Có TK 121: 40.000

b)

Nợ TK 112: 40.270/ Có TK 515: 270, Có TK 121: 40.000

c)

Nợ TK 112: 40.270/ Có TK 515: 340, Có TK 121: 40.000

d)

Nợ TK 112: 40.270/ Có TK 515: 360, Có TK 121: 40.000

12.

Thặng dư/thâm hụt lũy kế của hoạt động đầu tư XDCB được phản ánh trên tài khoản:

a)

Không có tài khoản phản ảnh

b)

TK 4211

c)

TK 4218

d)

TK 4213

13.

Tài khoản 515 – Doanh thu tài chính không được phản ánh các khoản thu nào của đơn vị HCSN?

a)

Lãi chênh lệch tỷ giá

b)

Lãi tiền gửi ngân hàng của các nguồn thu được bổ sung Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

c)

Lãi chuyển nhượng vốn

d)

Lãi tiền gửi đầu tư trái phiếu, tín phiếu

14.

Xuất thiết bị cần lắp giao cho bên nhận thầu lắp đặt, ghi:

a)

Nợ TK 2412/Có TK 153

b)

Nợ TK 153(Chi tiết thiết bị đem đi lắp)/Có TK 153(Chi tiết thiết bị trong kho)

c)

Nợ TK 152(Chi tiết thiết bị đem đi lắp)/Có TK 152(Chi tiết thiết bị trong kho)

d)

Nợ TK 2412/Có TK 152

15.

Khi đem một TSCĐ đi góp vốn liên doanh, nếu giá trị tài sản được liên doanh đánh giá thấp hơn giá trị còn lại của TSCĐ đem góp vốn thì khoản chênh lệch đó được ghi nhận vào:

a)

Chi phí tài chính

b)

Doanh thu tài chính

c)

Chi phí khác

d)

Thu nhập khác

16.

Chuyển khoản thanh toán tiền điện nước phục vụ cho bộ phận sản xuất kinh doanh, dịch vụ, đơn vị sử dụng chứng từ kế toán:

a)

Biên lai thu tiền, Hoá đơn

b)

Biên lai thu tiền, phiếu chi

c)

Ủy nhiệm chi, Hoá đơn

d)

Phiếu chi, Hoá đơn

17.

Khi bán chứng khoán, trường hợp giá bán lớn hơn giá trị ghi sổ thì khoản chênh lệch đó được ghi nhận vào:

a)

Doanh thu tài chính

b)

Chi phí khác

c)

Thu nhập khác

d)

Chi phí tài chính

18.

Học viện Tài chính thu học phi qua tài khoản chuyên thu tại ngân hàng thương mại, đơn vị hạch toán:

a)

Nợ TK 111/Có TK 531

b)

Nợ TK 112/Có TK 534

c)

Nợ TK 111/Có TK 534

d)

Nợ TK 112/Có TK 531

19.

Tài sản cố định A có nguyên giá 150.000, hao mòn lũy kế 20.000. Giá trị thống nhất đánh giá giữa các bên tham gia góp vốn và được chấp thuận trong biên bản góp vốn bằng tài sản A là 120.000. Kể toán ghi nhận giá trị vốn góp bằng tài sản A là:

a)

120.000

b)

130.000

c)

150.000

d)

20.000

20.

Tính các khoản phải nộp theo lương của bộ phận sản xuất kinh doanh, dịch vụ, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 642/ Có TK 334

b)

Nợ TK 154/ Có TK 334

c)

Nợ TK 642/ Có TK 332

d)

Nợ TK 154/ Có TK 332

21.

Công trình đầu tư XDCB từ nguồn phi được khấu trừ, để lại hoàn thành, bàn giao TSCĐ vào sử dụng, kế toán ghi:

4 lines
22.

Kế toán ghi nhận chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ vào:

4 lines
23.

Số dư bên Nợ của Tài khoản 2412 không phản ảnh:

4 lines
24.

“Tài khoản 241 phải được theo dõi lũy kể từ khi bắt đầu công trình đến khi hoàn thành, ...(1)... đưa công trình vào sử dụng và ...(2)... được duyệt theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng cơ bản”

(a)  

25.

Xuất thiết bị cần lắp giao cho bên nhận thầu lắp đặt, ghi:

a)

Nợ TK 2412/Có TK 153

b)

Nợ TK 153(Chi tiết thiết bị đem đi lắp)/Có TK 153(Chi tiết thiết bị trong kho)

c)

Nợ TK 152(Chi tiết thiết bị đem đi lắp)/Có TK 152(Chi tiết thiết bị trong kho)

d)

Nợ TK 2412/Có TK 152