WorksheetsTin 7 - Câu hỏi trắc nghiệm ôn cuối kỳ 2
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Câu 1: Chức năng tạo bài trình chiếu bao gồm các chức năng gì?
A. Soạn thảo
B. Chỉnh sửa
C. Định dạng văn bản
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 2: Đâu là tên của phần mềm trình chiếu?
A. Excel
B. Powerpoint
C. Word
D. Paint
Câu 3: Thông tin trên mỗi trang chiếu có thể là gì?
A. Văn bản, âm thanh
B. Hình ảnh
C. Biểu đồ, video
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 4: Trong trang tiêu đề, ngoài tên chủ đề thì có thể thêm thông tin gì?
A. Địa chỉ người trình bày
B. Hình ảnh của tác giả
C. Tên tác giả, ngày trình bày
D. Tuổi của tác giả
Câu 5: Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh?
A. Home.
B. Format
C. Design
D. View
Câu 6: Trong trang chiếu thì thông tin trực quan là gì?
A. Văn bản
B. Hình ảnh
C. Văn bản, hình ảnh
D. Văn bản, hình ảnh, âm thanh
Câu 7: Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?
A. Home
B. Insert
C. Design
D. View
Câu 8: Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng?
A. File
B. Insert.
C. Design
D. Animations.
Câu 9: Để tạo một bài trình chiếu hiệu quả và chuyên nghiệp, em cần chú ý đến điều gì?
A. Phông chữ
B. Màu chữ, cỡ chữ
C. Kiểu chữ, số lượng chữ trên trang
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 10: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A. Lưu trữ dữ liệu.
B. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
C. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
D. Xử lí dữ liệu.
Câu 11: Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp.
A. Sai.
B. Đúng.
Phương án khác
Câu 12: Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Không
Câu 13: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
A. 6.
B.7
C.8
D. 9
Câu 14: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy".
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
D. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
Câu 15: Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
B. Xét phần tử đầu tiên của danh sách.
C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc
Câu 16: Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
B. Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.
C.So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
Câu 17: Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 18: Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
A. Đã được hoán đổi.
B. Đã được sắp xếp.
C. Đã được chỉnh sửa
D. Cả A, B và C
Câu 19: Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?
A.Vị trí giữa.
B. Vị trí cuối cùng.
C. Vị trí đầu tiên.
D. Bất kì vị trí nào.
Câu 20: Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân đề tìm số 10 trong danh sách [2, 4,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy".
B. Thông báo “Tìm thấy".
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 21: Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.
B. Khi chưa tìm thấy
C. Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.
D. Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách
Câu 22: Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?
A. Giúp tìm kiếm nhanh hơn
B. Giúp tìm kiếm chính xác hơn.
C. Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.
D. Cả A, B và C.
