wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 10 - SESSION 4 - 21

Total questions: 78

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Sales are final :

a)

hàng bán ra không hoàn lại

b)

được phép trả lại hàng

c)

doanh số hàng bán ra

d)

lợi nhuận cuối cùng

2.

obscure (V)

a)

che khuất

b)

đảm bảo

c)

làm gián đoạn

d)

trì hoãn

3.

accidentally (Adv)

a)

tình cờ, ngẫu nhiên

b)

cố ý

c)

nhanh chóng

d)

đáng kể

4.

amid (prep)

a)

ở giữa

b)

bên trên

c)

bên dưới

d)

bên cạnh

5.

assessment (N)

a)

sự đánh giá

b)

sự thành công

c)

sự trả góp

d)

sự phân công

6.

personal belongings (n)

a)

tài sản cá nhân

b)

tải sản

c)

sự thăng tiến của mỗi cá nhân

d)

khu vực

7.

burden (N)

a)

gánh nặng

b)

sự sản xuất

c)

ngân sách

d)

sản lượng

8.

yield (N,v)

a)

sản lượng

b)

sản phẩm

c)

sản xuất

d)

nông sản

9.

intriguing (Adj)

a)

hấp dẫn

b)

tẻ nhạt

c)

thất vọng

d)

vô tình

10.

debt (n)

a)

sự thanh toán

b)

món nợ

c)

sự đặt cọc

d)

lợi nhuận

11.

asset (N)

a)

sự đánh giá

b)

tài sản

c)

sự truy cập

d)

sự trả góp

12.

interpreter (N)

a)

phiên dịch viên

b)

nhà thầu

c)

giáo viên

d)

bác sỹ

13.

persistence (N)

a)

sự kiên trì

b)

sự trả góp

c)

sự cải tạo

d)

sự phát triển

14.

paralegal (N)

a)

trợ lý luật sư

b)

trợ lý giám đốc

c)

y tá

d)

gia sư

15.

controversy (N)

a)

sự tranh cãi

b)

sự thành công

c)

sự linh hoạt

d)

sự trì hoãn

16.

paycheck (N)

a)

tiền lương

b)

tiền trợ cấp

c)

doanh thu

d)

lợi nhuận

17.

transition (N)

a)

quá trình chuyển đổi

b)

sự nâng cấp

c)

giao dịch

d)

trong suốt

18.

precaution (N)

a)

sự phòng ngừa

b)

sự cải tạo

c)

sự trì hoãn

d)

sự thành công

19.

constructive (Adj)

a)

có tính xây dựng

b)

liên tục

c)

tiềm năng

d)

chăm chú

20.

coach (n)

a)

huấn luyện viên

b)

người chơi

c)

trọng tài

d)

khán giả

21.

audition (N)

a)

kiểm toán

b)

sự thử giọng

c)

kế toán

d)

thính phòng

22.

audit (n,v)

a)

kế toán

b)

kiểm toán

c)

sự thử giọng

d)

huấn luyện viên

23.

argument (N)

a)

sự tranh cãi

b)

sự phát triển

c)

sự hủy bỏ

d)

sự linh động

24.

consecutive ( adj )

a)

thành công

b)

liên tục

c)

đáng kể

d)

có tính xây dựng

25.

escape (V)

a)

trốn thoát

b)

kiểm toán

c)

phát triển

d)

bắt đầu

26.

Clinic (N)

a)

phòng khám

b)

bệnh viện

c)

trường học

d)

ngân hàng

27.

sensitive (Adj)

a)

nhạy cảm

b)

liên tiếp

c)

có tính xây dựng

d)

bắt buộc

28.

tight budget (N) :

a)

ngân sách hạn hẹp

b)

ngân sách dư thừa

c)

ngân sách

d)

lợi nhuận nhiều

29.

subsidiary (N)

a)

công ty con

b)

công ty mẹ

c)

ngân sách

d)

thương hiệu

30.

mandatory (Adj)

a)

Bắt buộc

b)

vui vẻ

c)

có tính xây dựng

d)

liên tục

31.

water resistant (N)

a)

sự kháng cự, chống lại

b)

sự chống nước

c)

nước

d)

sự thấm nước

32.

skeptical (Adj)

a)

hoài nghi, đa nghi

b)

giống nhau

c)

khác nhau

d)

triển vọng

33.

crack (n,v):

a)

cái giá để đồ

b)

làm rạn, nứt

c)

bao tải

d)

sự trốn thoát

34.

contractor (N)

a)

nhà thầu

b)

nhà ga

c)

đồng nghiệp

d)

người bán hàng

35.

scratch (N)

a)

vết xước

b)

bắt

c)

sự bắt/ nắm lấy

d)

đính kèm

36.

diner (N)

a)

người đi ăn

b)

bữa tối

c)

bữa ăn

d)

đồ ăn

37.

reward point (N)

a)

điểm chung

b)

điểm thưởng

c)

bình luận

d)

chỉ trích

38.

takeout (N)

a)

đồ ăn được nấu sẵn để mang đi chỗ khác

b)

số lượng người tham gia

c)

hết hàng

d)

phát hiện

39.

decisive (adj)

a)

kiên quyết, quyết đoán

b)

hoài nghi

c)

thạo, giỏi

d)

có tiềm năng

40.

Bid (n,v):

a)

đấu thầu

b)

vay nợ

c)

thuê

d)

kiên quyết

41.

ease traffic congestion

a)

giảm tắc nghẽn giao thông

b)

giờ cao điểm

c)

tăng tình trạng tắc đường

d)

giao thông

42.

capability (N)

a)

sức chứa, năng suất

b)

khả năng , năng lực

c)

sự phát triển

d)

nhà thầu

43.

capacity (N)

a)

sức chứa, công suất

b)

khả năng

c)

phạm vi

d)

nhà thầu

44.

cosmetic (Adj)

a)

mỹ phẩm

b)

đồ ăn

c)

đồ dùng

d)

thiết bị

45.

motivation (N)

a)

động lực

b)

sự phát triển

c)

sự cải tạo

d)

sự tân trang

46.

hard drive (N)

a)

ổ đĩa cứng

b)

máy tính

c)

phần mềm

d)

màn hình

47.

internal (Adj)

a)

nội bộ

b)

bên ngoài

c)

vượt quá

d)

đắt

48.

external (Adj)

a)

bên ngoài

b)

nội bộ

c)

vượt quá

d)

đắt

49.

misprint (n)

a)

lỗi in

b)

bản in

c)

tài liệu

d)

ảnh

50.

refer to (V)

a)

đề cập đến, nhắc đến

b)

tham khảo

c)

làm gián đoạn

d)

tiết kiệm

51.

unveil (V)

a)

tiết lộ

b)

phát triển

c)

quảng cáo

d)

thăng chức

52.

Navigation (N)

a)

ngành hàng hải

b)

ngành đường bộ

c)

sự cân bằng

d)

sự phát triển

53.

proximity (N)

a)

sự gần ( không gian, thời gian )

b)

khoảng cách xa

c)

sự cân bằng

d)

sự phát triển

54.

Enormously (Adv)

a)

vô cùng, hết sức

b)

dần dần

c)

tăng

d)

giảm

55.

aggressively (AdV)

a)

táo bạo, năng nổ

b)

bằng phẳng

c)

bên ngoài

d)

hiệu quả

56.

intentionally (AdV)

a)

cố ý

b)

vô tình

c)

nội bộ

d)

bên ngoài

57.

punctually (ADV)

a)

đúng giờ

b)

chậm lịch

c)

trước lịch

d)

bằng phẳng

58.

evenly (Adv)

a)

bằng phẳng , đều

b)

nhiều hơn

c)

ít hơn

d)

vô cùng, hết sức

59.

Balance (N)

a)

sự cân bằng

b)

tài khoản

c)

số dư

d)

phạm vi

60.

sales associate (N)

a)

nhân viên bán hàng

b)

doanh thu

c)

sự hợp tác

d)

chiến lược bán hàng

61.

earn (v)

a)

kiếm tiền

b)

điều tra

c)

bắt đầu

d)

kết thúc

62.

scale (N)

a)

cái cân

b)

số dư

c)

phạm vi

d)

trục trặc

63.

malfunction (N)

a)

trục trặc, sự cố

b)

chức năng

c)

sự hoạt động

d)

sự khởi động

64.

contamination (N)

a)

sự nhiễm bệnh

b)

động lực

c)

sự cải tạo

d)

sự điều tra

65.

at all ---------- : mọi lúc

a)

times

b)

time

c)

timing

d)

minute

66.

tobe dedicated to Ving

a)

mong manh, dễ vỡ

b)

cống hiến, cam kết

c)

đáng chú ý

d)

phức tạp

67.

delicate (Adj)

a)

mỏng manh, dễ vỡ

b)

cống hiến

c)

chăm chỉ

d)

ngon

68.

besides (Adv) =

a)

in addition

b)

moreover

c)

furthermore

d)

nonetheless

69.

as soon as (Conj)

a)

ngay sau khi

b)

trước

c)

đến tận khi

d)

mặc dù

70.

whereas = while (Conj)

a)

trong khi

b)

trước

c)

sau

d)

đến tận khi

71.

acquisition (N)

a)

sự giành được, đạt được

b)

sự phê chuẩn

c)

sự trả góp

d)

sự phát triển

72.

a solar panel (N)

a)

pin năng lượng mặt trời

b)

ban giám khảo

c)

ủy ban

d)

hoa hồng

73.

job opening (N)

a)

vị trí còn trống

b)

hội chợ việc làm

c)

công việc

d)

sự tuyển dụng

74.

regard (V)

a)

kính trọng

b)

tiết lộ

c)

bình luận

d)

thưởng

75.

reward (V )

a)

bình luận

b)

kính trọng

c)

thưởng

d)

phàn nàn

76.

workforce (N)

a)

lực lượng lao động

b)

cư dân

c)

công việc

d)

sự bắt buộc

77.

crisis (N)

a)

sự tăng trưởng , phát triển

b)

sự khủng hoảng

c)

sự xụp đổ

d)

sự giám sát

78.

Kick off (V)

a)

kết thúc

b)

trì hoãn

c)

bắt đầu

d)

đầu tư