wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hidrocacbon

Total questions: 86

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Metan, etilen, axetilen có công thức hóa học lần lượt là

a)

CH4, C2H2, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H2

c)

C2H4, CH4, C2H2

d)

C2H2, CH4, C2H4

2.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

3.

Trong liên kết đôi có ... liên kết kém bền. Trong liên kết ba có ... liên kết kém bền. Những số thích hợp điền vào chỗ ... là

a)

2; 3

b)

1; 3

c)

2; 1

d)

1; 2

4.

Trong tự nhiên, metan có nhiều trong

a)

miệng núi lửa

b)

hang động đá lâu năm

c)

hoa quả chín tiết ra

d)

khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas

5.

Ứng dụng nào dưới đây đúng với axetilen C2H2?

a)

Kích thích quả mau chín.

b)

Điều chế bột than.

c)

Dùng trong đèn xì, hàn cắt kim loại.

d)

Điều chế nhựa polietilen PE.

6.

Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon chỉ có liên kết đơn (ví dụ metan CH4) là

a)

phản ứng trùng hợp

b)

phản ứng thế (Cl2, as)

c)

phản ứng cộng (dd Br2, H2...)

d)

phản ứng tách

7.

Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

phản ứng cháy tạo CO2, H2O

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng thế (Cl2, as)

d)

phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

8.

Hỗn hợp khí X gồm metan CH4, etilen C2H4. Để thu được khí metan CH4 tinh khiết, nên làm cách nào dưới đây?

a)

Dẫn hh khí qua dung dịch brom dư.

b)

Dẫn hh khí qua dung dịch nước vôi trong.

c)

Dẫn hh khí qua dung dịch natri hidroxit.

d)

Dẫn hh khí vào bình chứa khí clo, đưa ra ánh sáng.

9.

Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:3

d)

1:2

10.

Chất nào dưới đây được dùng để điều chế axetilen C2H2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Đất đèn CaC

b)

Đất đèn CaC2

c)

Nhiệt phân metan CH4

d)

Nhiệt phân etan C2H6

11.

Dự đoán tên của các chất có công thức hóa học sau: CH4, C2H6, C3H8

a)

etan, propan, metan

b)

propan, metan, etan

c)

metan, etan, propan

d)

etan, metan, propan

12.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

b)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

c)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

13.

Trong phân tử metan có

a)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

b)

4 liên kết đơn C – H.

c)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

14.

Sản phẩm chủ yếu của một hidrocacbon khi cháy là

a)

khí cacbonic và cacbon.

b)

khí nitơ và hơi nước.

c)

khí cacbonic và khí hiđro.

d)

khí cacbonic và hơi nước.

15.

Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là

a)

etilen.

b)

metan.

c)

benzen.

d)

axetilen.

16.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

b)

tham gia phản ứng trùng hợp.

c)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

d)

A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

17.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

c)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

d)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

18.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1.

b)

1 : 3.

c)

1 : 1.

d)

1 : 2.

19.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

axetilen.

c)

etilen.

d)

etan.

20.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch axit clohidric.

b)

dung dịch nước vôi trong.

c)

dung dịch brom.

d)

dung dịch phenolphtalein.

21.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

22.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết ba.

b)

một liên kết đơn.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết đôi.

23.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

etilen.

b)

etan.

c)

metan.

d)

axetilen.

24.

Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

a)

1 : 2.

b)

1 : 3.

c)

1 : 1.

d)

2 : 1.

25.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

b)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

26.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cộng với hiđro.

c)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

d)

Phản ứng cháy với oxi.

27.

Liên kết C với C trong phân tử axetilen có đặc điểm

a)

ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

b)

hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

c)

hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học.

d)

một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học.

28.

Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

29.

Thành phần % theo khối lượng của cacbon trong C2H2 là: (Cho biết :C=12 ; H=1)

a)

82,31%

b)

72,31%

c)

92,31%

d)

96%

30.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng trùng hợp.

b)

Phản ứng cháy với khí oxi.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

31.

Điểm giống nhau giữa phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp là

a)

các phân tử kết hợp với nhau tạo ra nhiều ra phân tử khác.

b)

các phân tử không kết hợp với nhau để tạo ra phân tử khác.

c)

các phân tử kết hợp với nhau có tách ra phân tử khác.

d)

các phân tử kết hợp với nhau không tách ra phân tử nào khác.

32.

Tính chất vật lý của khí etilen

a)

là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

c)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

33.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br=80; C=12; H=1)

a)

0,7 gam.

b)

7,0 gam.

c)

14,0 gam.

d)

1,4 gam.

34.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2.

35.

Khí metan có lẫn tạp chất là etylen, để thu được khí metan tinh khiết ta có thể dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch

a)

nước brom dư.

b)

nước vôi trong dư.

c)

dung dịch axit.

d)

dung dịch NaCl.

36.

Cho khí metan và clo vào ống nghiệm. Phản ứng sẽ xảy ra khi

a)

đun nóng trên đèn cồn.

b)

thêm xúc tác Fe.

c)

đặt dưới ánh sáng khuếch tán. .

d)

tất cả đều sai.

37.

Phân tử chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn?

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C6H6

38.

Số liên kết đơn trong một phân tử ancol etylic (CH3 – CH2 – OH) là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

39.

Sản phẩm của phản ứng: C2H4 + Br2 là:

a)

C2H4Br2.

b)

C2H3Cl.

c)

C2H3Cl + HCl.

d)

C2H4Br.

40.

Khi có ánh sáng, khí metan tác dụng với khí clo, tạo thành metyl clorua và hidro clorua. Phản ứng này được gọi là phản ứng:

a)

Phân hủy

b)

Cộng

c)

Thế

d)

Hóa hợp

41.

Muốn nhận biết CH4, C2H2 có thể dùng:

a)

SO2

b)

Dung dịch Br2

c)

Dung dịch NaOH

d)

Quỳ tím

42.

Đốt cháy chất nào trong các chất sau đây, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?

a)

CH4.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

C4H6.

43.

Sục khí C2H4 qua bình Br2 dư, thấy khối lượng Br2 đã phản ứng là 16 gam. Số mol của C2H4 đã phản ứng là:

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,05

d)

0,01

44.

Sục khí axetilen dư vào dung dịch brom, hiện tượng xảy ra là gì?

a)

Dung dịch brom mất màu

b)

Không hiện tượng gì

c)

Dung dịch brom đổi màu xanh

d)

Dung dịch brom đổi màu đỏ

45.

Chất nào sau đây giúp làm chín hoa quả?

a)

Etilen

b)

Axetilen

c)

Metan

d)

Benzen

46.

Công thức phân tử theo đúng thứ tự của METAN, AXETILEN, ETILEN là:

a)

CH4, C2H2, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H2

c)

C2H4, CH4, C2H2

d)

C2H2, CH4, C2H4

47.

Metan, etilen, axetilen có công thức hóa học lần lượt là

a)

CH4, C2H2, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H2

c)

C2H4, CH4, C2H2

d)

C2H2, CH4, C2H4

48.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

49.

Trong liên kết đôi có ... liên kết kém bền. Trong liên kết ba có ... liên kết kém bền. Những số thích hợp điền vào chỗ ... là

a)

2; 3

b)

1; 3

c)

2; 1

d)

1; 2

50.

Trong tự nhiên, metan có nhiều trong

a)

miệng núi lửa

b)

hang động đá lâu năm

c)

hoa quả chín tiết ra

d)

khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas

51.

Ứng dụng nào dưới đây đúng với axetilen C2H2?

a)

Kích thích quả mau chín.

b)

Điều chế bột than.

c)

Dùng trong đèn xì, hàn cắt kim loại.

d)

Điều chế nhựa polietilen PE.

52.

Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon chỉ có liên kết đơn (ví dụ metan CH4) là

a)

phản ứng trùng hợp

b)

phản ứng thế (Cl2, as)

c)

phản ứng cộng (dd Br2, H2...)

d)

phản ứng tách

53.

Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

phản ứng cháy tạo CO2, H2O

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng thế (Cl2, as)

d)

phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

54.

Hỗn hợp khí X gồm metan CH4, etilen C2H4. Để thu được khí metan CH4 tinh khiết, nên làm cách nào dưới đây?

a)

Dẫn hh khí qua dung dịch brom dư.

b)

Dẫn hh khí qua dung dịch nước vôi trong.

c)

Dẫn hh khí qua dung dịch natri hidroxit.

d)

Dẫn hh khí vào bình chứa khí clo, đưa ra ánh sáng.

55.

Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:3

d)

1:2

56.

Chất nào dưới đây được dùng để điều chế axetilen C2H2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Đất đèn CaC

b)

Đất đèn CaC2

c)

Nhiệt phân metan CH4

d)

Nhiệt phân etan C2H6

57.

Dự đoán tên của các chất có công thức hóa học sau: CH4, C2H6, C3H8

a)

etan, propan, metan

b)

propan, metan, etan

c)

metan, etan, propan

d)

etan, metan, propan

58.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

59.
Đâu là hidrocacbon?
a)
C2H6
b)
C2H5OH
c)
C2H5Cl
d)
C2H5Br
60.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là 

a)

CH4+Cl2CH2Cl2+H2CH_4+Cl_2\longrightarrow CH_2Cl_2+H_2

b)

CH4+Cl2CH3Cl+HClCH_4+Cl_2\longrightarrow CH_3Cl+HCl  

c)

CH4+Cl2CH2+2HClCH_4+Cl_2\longrightarrow CH_2+2HCl  

d)

2CH4+Cl22CH3Cl+H22CH_4+Cl_2\longrightarrow2CH_3Cl+H_2  

61.

Đặc điểm cấu tạo phân tử etilen là gì?

a)

Phân tử chứa toàn liên kết đơn, không no.

b)

Phân tử chứa một liên kết đôi, kém bền.

c)

Phân tử chứa một liên kết ba, kém bền.

d)

Phân tử chứa toàn liên kết đơn, no, bền.

62.

Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic ?

a)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư.

b)

Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.

c)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4.

d)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.

63.

Để kích thích trái cây mau chín, người ta thường dùng khí:

a)

Metan

b)

Axetilen

c)

Hiđro

d)

Etilen

64.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi cần dùng là bao nhiêu?

a)

11,2 lít

b)

16,8 lít

c)

22,4 lít

d)

33,6 lít

65.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

66.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C2H2 trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được là:

a)

11,2 lít.

b)

16,8 lít.

c)

22,4 lít

d)

33,6 lít.

67.

Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen qua bình đựng dung dịch brom dư có 16 gam brom tham gia phản ứng. Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

a)

1,12 lít; 4,48 lít

b)

3,36 lít; 2,24 lít.

c)

4,48 lít; 1,12 lít.

d)

2,24 lít; 3,36 lít.

68.

Công thức cấu tạo Benzen nào sai?

a)
b)
c)
d)
69.

Hidro cacbon nào sau đây tham gia được phản ứng cộng?

a)
b)
c)
d)
70.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng thế?

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

71.

CH2 = CH2 + Br2 --> ?

a)

CH2Br = CH2Br

b)

CH2Br - CH2Br

c)

CHBr - CHBr

d)

CH2 = CBr2

72.

CH4 + Cl2 -->(ánh sáng) ?

a)

CH4Cl2

b)

CH2Cl2 + H2

c)

CH3Cl + HCl

d)

CHCl2 + H3

73.

Nhựa P.E là sản phẩm của khí nào sau đây?

a)

Khí Metan

b)

Khí Etilen

c)

Khí Axetilen

74.

Nhựa P.V.C (Poli Vinyl Clorua) được sản xuất từ nguyên liệu ban đầu là khí nào sau đây?

a)

Khí Etan

b)

Khí Etilen

c)

Khí Axetilen

75.

C6H6+Br2->(NHIETDO,Fe)?

hoàn thành phương trình phản ứng trên, ghi phản ứng không có khoảng trắng nhe

(a)  

76.

C2H2+Br2->?

hoàn thành phương trình phản ứng trên, nhớ khi viết không chừa khoảng trắng.

(a)  

77.

C2H4+Br2->?

hoàn thành phương trình phản ứng trên, nhớ khi viết không chừa khoảng trắng.

(a)  

78.

nCH2 = CH2 ->(nhietdo,xuctac,apsuat) ?

a)

(CH2 = CH2)n

b)

(CH2 - CH2)n

c)

(- CH2 = CH2 -)n

d)

(- CH2 - CH2 -)n

79.

Dung dịch Brom dùng để nhận biết các cặp khí nào sau đây?

a)

Khí Metan và khí Etilen

b)

Khí Metan và khí Axetilen

c)

Khí Axetilen và khí Etilen

d)

Khí Metan và khí Cacbonic

80.

C2H2+H2->(nhietdo,Pd) ?

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

C2H6

81.

Biết 0,01 mol hidrocacbon A làm mất màu vừa đủ 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy A là hidrocacbon nào trong số các chất sau đây.

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C6H6

82.

Sắp xếp các công thức hóa học sau thành một phương trình hoàn chỉnh (lưu ý viết phương trình không có khoảng trắng, dấu mũi tên theo mẫu "->")

C2H2, CaC2, H2O, Ca(OH)2

(a)  

83.

Đặc điểm của khí Etilen là:

a)

Trong phân tử có chứa liên kết ba

b)

Trong phân tử có chứa liên kết đôi

c)

Làm mất màu dung dịch Brom

d)

Không làm mất màu dung dịch Brom

84.

Khí nào được dùng làm nhiên liệu cho bếp ga ở gia đình?

a)

Khí Metan

b)

Khí Etilen

c)

Khí Axetilen

d)

Benzen

85.

2,24 lit khí Axetilen làm mất màu được bao nhiêu gam dung dịch Brom 5%?

a)

640 gam

b)

320 gam

c)

160 gam

d)

80 gam

86.

Cần bao nhiêu lit khí Etilen (ở đktc) phản ứng với dung dịch Brom để tạo thành 188 gam dung dịch Dibrom Etan 10%?

a)

2,24 lit

b)

4,48 lit

c)

6,72 lit