Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hidrocacbon

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cấu tạo phân tử khí metan là gì?

a)

Hiđrocacbon no, mạch hở, phân tử chứa toàn liên kết đơn.

b)

Hợp chất hữu cơ no, mạch hở, phân tử chứa toàn liên kết đơn.

c)

Hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử chứa 1 liên kết đôi.

d)

Hợp chất hữu cơ không no, mạch hở, phân tử chứa 1 liên kết đôi.

2.

Đặc trưng cho phản ứng của etilen là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy

3.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen

4.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

5.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là

a)

CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2.

b)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl.

c)

CH4 + Cl2 →CH2 + 2HCl.

d)

2CH4 + Cl2 →2CH3Cl + H2.

6.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

7.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

1 liên kết đơn.

b)

1 liên kết đôi.

c)

2 liên kết đôi.

d)

1 liên kết ba.

8.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là

a)

11,2 lít.

b)

4,48 lít.

c)

33,6 lít.

d)

22,4 lít.

9.

Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol khí metan?

a)

3,36 lít

b)

33,6 lít

c)

10,08 lít

d)

22,4 lít

10.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất axetilen lần lượt là: (C=12, H=1)

a)

70%; 30%

b)

75%; 25%.

c)

85,7%; 14,7%

d)

92,3%; 7,7%.

11.

Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí CO2 và khối lượng nước sinh ra lần lượt là:

a)

22,4 lít - 9 gam

b)

11,2 lít - 9 gam

c)

22,4 lít - 18 gam

d)

11,2 lít - 18 gam

12.

Metan và etilen cùng tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

Cl2

b)

O2

c)

Br2

d)

H2

13.

500ml hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 11. Thể tích của CH4 là

a)

100ml

b)

200ml

c)

150ml

d)

250ml

14.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dd brom.

b)

dd phenolphtalein.

c)

dd axit clohidric.

d)

dd nước vôi trong.

15.

Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là

a)

50 % ; 50%.

b)

40 % ; 60%

c)

30 % ; 70%.

d)

80 % ; 20%.

16.

Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol khí metan?

a)

3,36 lít

b)

33,6 lít

c)

10,08 lít

d)

22,4 lít

17.

Công thức phân tử của Etilen là:

a)

C2H2

b)

C3H4

c)

C2H4

d)

CH4

18.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Benzen.

d)

Axetilen

19.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết đôi:

a)

Etilen, metan

b)

Etilen.

c)

Metan.

d)

Axetilen

20.

Metan là

a)

Chất khí, không màu, có mùi tanh.

b)

Chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

c)

Chất khí nặng hơn không khí.

d)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.

21.

Tính chất hóa học quan trọng của metan là

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cháy.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng trùng hợp.

22.

Dãy chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch brom?

a)

C2H4, CH4

b)

C2H4, C2H2

c)

CH4, C2H2

d)

C2H2, C4H

23.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

24.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất axetilen lần lượt là: (C=12, H=1)

a)

70%; 30%

b)

75%; 25%.

c)

85,7%; 14,7%

d)

92,3%; 7,7%.

25.

Phản ứng cháy giữa etilen và oxi. Tỉ lệ số mol CO2 và số mol nước sinh ra là:

a)

2:1

b)

3:2

c)

1:2

d)

1:1

26.

Tác nhân nào thường gây ra hiện tượng cháy nổ trong hầm than?

a)

Khí nitơ.

b)

Khí oxi.

c)

Khí metan.

d)

Khí cacbon đioxit.

27.

Cho: H = 1; C = 12. Khối lượng mol của metan gần bằng

a)

18 g/mol.

b)

16 g/mol.

c)

12 g/mol

d)

14 g/mol.

28.

Ở Việt Nam, vào năm 2010, hợp chất X được sử dụng trong các thiết bị lạnh như tủ lạnh, máy lạnh,... đã bị cấm sử dụng do nó gây hại tầng ozon. Hợp chất X được viết tắt là

a)

CHCs.

b)

CICs.

c)

CRCs.

d)

CFCs.

29.

Sản phẩm khi đốt cháy hoàn toàn khí metan là

a)

CO2, H2.

b)

CO2, H2O.

c)

C, H2.

d)

C, H2O.

30.

Hỗn hợp các chất ban đầu để điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm là

a)

CH3COOH, Na.

b)

CH3COONa, NaOH.

c)

CH3COOH, NaOH.

d)

CH3COONa, Na.

31.

Phương trình hóa học đúng của phản ứng cháy giữa metan với oxi là

a)

CH4 + 3O2 → CO2 + 3H2O (to)

b)

CH4 + 4O2 → CO2 + 4H2O (to)

c)

CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O (to)

d)

CH4 + O2 → CO2 + H2O (to)

32.

CHỌN PHÁT BIỂU ĐÚNG

a)

Phản ứng hóa học giữa metan với clo là phản ứng cộng vì H (trong metan) thay thế bởi Cl (trong clo).

b)

Phản ứng hóa học giữa metan với clo là phản ứng thế vì Cl (trong metan) thay thế bởi H (trong clo).

c)

Phản ứng hóa học giữa metan với clo là phản ứng cộng vì liên kết C-H trong metan kém bền.

d)

Phản ứng hóa học giữa metan với clo là phản ứng thế vì H (trong metan) thay thế bởi Cl (trong clo).

33.

Đọc đoạn thông tin sau và chọn phát biểu đúng:

"Metan hay còn gọi là khí thiên nhiên (có công thức phân tử là CH4, khối lượng mol xấp xỉ 16,043 g/mol) là hợp chất có một nguyên tử cacbon liên kết với bốn nguyên tử hiđro. Nó là một chất khí không màu, không mùi, không độc, có điểm chớp cháy là -161oC và rất ít tan trong nước. Metan có vai trò như một nguồn nhiên liệu, một tác nhân gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính và là chất được tạo thành từ quá trình phân giải của vi khuẩn."

a)

Metan là chất khí, khó bắt lửa.

b)

Metan là chất khí, không màu, dễ tan trong nước.

c)

Metan là chất khí nặng hơn không khí.

d)

Metan là chất khí, dễ bắt lửa, ít tan trong nước.

34.

Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm. Chọn phát biểu sai.

a)

Khí metan trong sơ đồ trên được điều chế bằng phương pháp dời chỗ nước.

b)

Chất rắn X là CH3COONa.

c)

Phải đặt ống nghiệm úp xuống để thu khí vì metan nhẹ hơn không khí.

d)

Phương trình hóa học điều chế khí metan là CH3COONa + NaOH → Na2CO3 + CH4 (CaO, to)

35.

Cho: H = 1, C = 12. Thành phần phần trăm về khối lượng cacbon trong phân tử metan là

a)

25%.

b)

50%.

c)

65%.

d)

75%.

36.

Khí Metan có những tính chất nào sau đây ?

(đây là câu hỏi chọn nhiều đáp án)

a)

Cháy trong không khí (Tdv khí oxi)

b)

nặng hơn không khí

c)

Tham gia phản ứng với khí Clo khi chiếu sáng.

d)

là chất lỏng không màu, không mùi.

37.

Phân tử Metan có cấu tạo phân tử gồm :

a)

Có 4 liên kết đơn C-O

b)

có 4 liên kết đơn C-C

c)

có 1 liên kết đôi C=C

d)

Có 4 liên kết đơn C-H

38.

Cấu tạo phân tử Metan có liên kết gì đặc trưng ?

a)

Liên Kết đơn

C - C

b)

Liên Kết Đôi

C = C

c)

Liên Kết đơn

C - O

d)

Liên Kết đơn

C - H

39.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là

a)

CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2.

b)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl.

c)

CH4 + Cl2 →CH2 + 2HCl.

d)

2CH4 + Cl2 →2CH3Cl + H2.

40.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 4 gam khí metan là

a)

11,2 lít.

b)

4,48 lít.

c)

33,6 lít.

d)

22,4 lít.

41.

Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,03 mol khí metan?

a)

3,36 lít

b)

6,72 lít

c)

10,08 lít

d)

0,672 lít

42.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với chất nào?

a)

H2O, HCl

b)

Cl2, O2

c)

HCl, Cl2

d)

O2, CO2

43.

Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất của Cacbon (trừ các muối cacbonat kim loại).

b)

Hợp chất của Cacbon và Hidro (trừ CO, H2CO3).

c)

Hợp chất của Cacbon (trừ CO, H2CO3).

d)

Hợp chất của Cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, các muối cacbonat kim loại).

44.

Cho dãy các chất sau, dãy chỉ gồm các hợp chất hữu cơ là

a)

C2H4; C2H6O; CH3Cl; NaHCO3 .

b)

C2H6O; MgCO3; C2H4O2; C2H5ONa.

c)

CH4; CH3Cl; C2H4O2; C2H5ONa.

d)

C2H4; C2H6O; Ba(HCO3)2; C2H5ONa.

45.

Cho dãy các chất sau, dãy chỉ gồm dẫn xuất của hidrocacbon là

a)

CH3Cl; C2H5OH; C2H2Br4;; C2H5ONa..

b)

CH3Cl; CaCO3; C2H2Br4; C2H5ONa..

c)

CH3Cl; C2H5OH; C2H6; C2H5ONa..

d)

CH3Cl; C2H5OH; KHCO3; C2H5ONa..

46.

Công thức hóa học của etilen là:

a)

C2H4

b)

CO2

c)

CH4

d)

C2H2

47.

Công thức hóa học của metan là:

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

CH4

48.

Trong công thức cấu tạo của etilen có:

a)

4 liên kết đơn

b)

1 liên kết đôi

c)

2 liên kết đôi

d)

1 liên kết ba

49.

Đặc trưng cho phản ứng của etilen là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy

50.

công thức cấu tạo phân tử của etilen là

a)
b)
c)
51.

Dãy chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch brom?

a)

C2H4, CH4

b)

C2H4, C2H2

c)

CH4, C2H2

d)

C2H2, C4H

52.

Phản ứng cháy giữa etilen và oxi. Tỉ lệ số mol CO2 và số mol nước sinh ra là:

a)

2:1

b)

3:2

c)

1:2

d)

1:1

53.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen.

54.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dd brom.

b)

dd phenolphtalein.

c)

dd axit clohidric.

d)

dd nước vôi trong.

55.

Khí etilen có phản ứng đặc trưng là

a)

pư cháy.

b)

pư thế.

c)

pư cộng.

d)

pư phân hủy.

56.

Metan, etilen, axetilen có công thức hóa học lần lượt là

a)

CH4, C2H2, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H2

c)

C2H4, CH4, C2H2

d)

C2H2, CH4, C2H4

57.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

58.

Trong liên kết đôi có ... liên kết kém bền. Trong liên kết ba có ... liên kết kém bền. Những số thích hợp điền vào chỗ ... là

a)

2; 3

b)

1; 3

c)

2; 1

d)

1; 2

59.

Trong tự nhiên, metan có nhiều trong

a)

miệng núi lửa

b)

hang động đá lâu năm

c)

hoa quả chín tiết ra

d)

khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas

60.

Ứng dụng nào dưới đây đúng với axetilen C2H2?

a)

Kích thích quả mau chín.

b)

Điều chế bột than.

c)

Dùng trong đèn xì, hàn cắt kim loại.

d)

Điều chế nhựa polietilen PE.

61.

Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon chỉ có liên kết đơn (ví dụ metan CH4) là

a)

phản ứng trùng hợp

b)

phản ứng thế (Cl2, as)

c)

phản ứng cộng (dd Br2, H2...)

d)

phản ứng tách

62.

Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

phản ứng cháy tạo CO2, H2O

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng thế (Cl2, as)

d)

phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

63.

Hỗn hợp khí X gồm metan CH4, etilen C2H4. Để thu được khí metan CH4 tinh khiết, nên làm cách nào dưới đây?

a)

Dẫn hh khí qua dung dịch brom dư.

b)

Dẫn hh khí qua dung dịch nước vôi trong.

c)

Dẫn hh khí qua dung dịch natri hidroxit.

d)

Dẫn hh khí vào bình chứa khí clo, đưa ra ánh sáng.

64.

Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:3

d)

1:2

65.

Chất nào dưới đây được dùng để điều chế axetilen C2H2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Đất đèn CaC

b)

Đất đèn CaC2

c)

Nhiệt phân metan CH4

d)

Nhiệt phân etan C2H6

66.

Dự đoán tên của các chất có công thức hóa học sau: CH4, C2H6, C3H8

a)

etan, propan, metan

b)

propan, metan, etan

c)

metan, etan, propan

d)

etan, metan, propan

67.

Các tính chất vật lí cơ bản của Metan là

a)

Chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

b)

Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước

c)

Chất khí không màu, tan nhiều trong nước

d)

Chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, tan ít trong nước

68.

Trong phòng thí nghiệm có thể thu khí CH4 bằng cách

a)

Đẩy không khí (ngửa bình)

b)

Đẩy axit

c)

Đẩy nước (úp bình)

d)

Đẩy bazơ

69.

Để chứng minh sản phẩm của phản ứng cháy giữa metan và oxi có tạo thành khí cacbonic ta cho vào ống nghiệm hóa chất nào sau đây?

a)

Nước cất

b)

Nước vôi trong

c)

Nước muối

d)

Thuốc tím

70.

Điều kiện để phản ứng giữa Metan và khí Clo xảy ra là

a)

Có bột sắt làm chất xúc tác

b)

Có axit làm chất xúc tác

c)

Có ánh sánh

d)

có nhiệt độ

71.

Thể tích khí Oxi cần để đốt cháy hết 3,36 lit khí metan là

a)

22,4 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

72.

Cặp chất nào sau đây gây nổ khi trộn với nhau?

a)

H2 và Cl2

b)

N2 và H2

c)

CH4 và O2

d)

CH4 và Cl2

73.

Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong khí metan người ta dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch nước vôi trong

b)

Dung dịch axit H2SO4 đặc

c)

Dung dịch muối ăn

d)

Nước

74.

Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng hóa hợp

c)

Phản ứng oxi hóa - khử

d)

Phản ứng phân hủy

75.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất metan lần lượt là

a)

70% và 30%

b)

80% và 20%

c)

75% và 25%

d)

85% và 15%

76.

Dẫn khí metan và khí clo vào ống nghiệm, đặt ngoài ánh sáng. Sau đó, đưa mảnh giấy quỳ tím ẩm vào ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là

a)

Quỳ tím chuyển màu xanh

b)

Quỳ tím chuyển màu đỏ

c)

Quỳ tím mất màu

d)

Quỳ tím không chuyển màu

77.

Phân tử chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn?

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C6H6

78.

Số liên kết đơn trong một phân tử ancol etylic (CH3 – CH2 – OH) là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

79.

Sản phẩm của phản ứng: C2H4 + Br2 là:

a)

C2H4Br2.

b)

C2H3Cl.

c)

C2H3Cl + HCl.

d)

C2H4Br.

80.

Khi có ánh sáng, khí metan tác dụng với khí clo, tạo thành metyl clorua và hidro clorua. Phản ứng này được gọi là phản ứng:

a)

Phân hủy

b)

Cộng

c)

Thế

d)

Hóa hợp

81.

Muốn nhận biết CH4, C2H2 có thể dùng:

a)

SO2

b)

Dung dịch Br2

c)

Dung dịch NaOH

d)

Quỳ tím

82.

Đốt cháy chất nào trong các chất sau đây, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?

a)

CH4.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

C4H6.

83.

Sục khí C2H4 qua bình Br2 dư, thấy khối lượng Br2 đã phản ứng là 16 gam. Số mol của C2H4 đã phản ứng là:

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,05

d)

0,01

84.

Sục khí axetilen dư vào dung dịch brom, hiện tượng xảy ra là gì?

a)

Dung dịch brom mất màu

b)

Không hiện tượng gì

c)

Dung dịch brom đổi màu xanh

d)

Dung dịch brom đổi màu đỏ

85.

Chất nào sau đây giúp làm chín hoa quả?

a)

Etilen

b)

Axetilen

c)

Metan

d)

Benzen

86.

Công thức phân tử theo đúng thứ tự của METAN, AXETILEN, ETILEN là:

a)

CH4, C2H2, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H2

c)

C2H4, CH4, C2H2

d)

C2H2, CH4, C2H4

87.

Metan, etilen, axetilen có công thức hóa học lần lượt là

a)

CH4, C2H2, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H2

c)

C2H4, CH4, C2H2

d)

C2H2, CH4, C2H4

88.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

89.

Trong liên kết đôi có ... liên kết kém bền. Trong liên kết ba có ... liên kết kém bền. Những số thích hợp điền vào chỗ ... là

a)

2; 3

b)

1; 3

c)

2; 1

d)

1; 2

90.

Trong tự nhiên, metan có nhiều trong

a)

miệng núi lửa

b)

hang động đá lâu năm

c)

hoa quả chín tiết ra

d)

khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas

91.

Ứng dụng nào dưới đây đúng với axetilen C2H2?

a)

Kích thích quả mau chín.

b)

Điều chế bột than.

c)

Dùng trong đèn xì, hàn cắt kim loại.

d)

Điều chế nhựa polietilen PE.

92.

Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon chỉ có liên kết đơn (ví dụ metan CH4) là

a)

phản ứng trùng hợp

b)

phản ứng thế (Cl2, as)

c)

phản ứng cộng (dd Br2, H2...)

d)

phản ứng tách

93.

Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

phản ứng cháy tạo CO2, H2O

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng thế (Cl2, as)

d)

phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

94.

Hỗn hợp khí X gồm metan CH4, etilen C2H4. Để thu được khí metan CH4 tinh khiết, nên làm cách nào dưới đây?

a)

Dẫn hh khí qua dung dịch brom dư.

b)

Dẫn hh khí qua dung dịch nước vôi trong.

c)

Dẫn hh khí qua dung dịch natri hidroxit.

d)

Dẫn hh khí vào bình chứa khí clo, đưa ra ánh sáng.

95.

Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:3

d)

1:2

96.

Chất nào dưới đây được dùng để điều chế axetilen C2H2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Đất đèn CaC

b)

Đất đèn CaC2

c)

Nhiệt phân metan CH4

d)

Nhiệt phân etan C2H6

97.

Dự đoán tên của các chất có công thức hóa học sau: CH4, C2H6, C3H8

a)

etan, propan, metan

b)

propan, metan, etan

c)

metan, etan, propan

d)

etan, metan, propan

98.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

99.

Công thức phân tử của khí etilen và phân tử khối tương ứng là:

a)

CH4− 28đvCCH_{4_{ }}-\ 28đvC

b)

C2H4− 28đvCC_2H_{4_{ }}-\ 28đvC

c)

CH4− 16đvCCH_{4_{ }}-\ 16đvC

d)

C2H2− 26đvCC_2H_{2_{ }}-\ 26đvC

100.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen.

101.

Khí etilen có tính chất vật lý giống khí metan là

a)

chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

b)

chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

d)

chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

102.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cháy với khí oxi.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

103.

Đâu không phải là ứng dụng của etien?

a)

Kích thích quả nhanh chín

b)

Sản xuất nhựa, chất dẻo PE

c)

Điều chế các chất hữu cơ: rượu etylic, axit axetic...

d)

Điều chế khí gaz

104.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

105.

Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí CO2 và khối lượng nước sinh ra lần lượt là:

a)

22,4 lit- 9 gam

b)

11,2 lit- 9 gam

c)

22,4 lit- 18 gam

d)

11,2 lit- 18 gam

106.

Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau. Vậy A là

a)

CH4CH_4

b)

C2H6C_2H_6

c)

C2H2C_2H_2

d)

C2H4C_2H_4

107.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br= 80)

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

108.

Trong tự nhiên, khí metan có trong ...

a)

khí bùn ao, khí mỏ dầu, khí biogas

b)

khí núi lửa

c)

khí quặng pirit, trong đất sét, khí đầm lầy

d)

khí đèn xì

109.

Metan có công thức phân tử là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H4

d)

C3H8

110.

Khí metan ...

a)

nặng hơn không khí, rất ít tan trong nước

b)

nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước

c)

nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước

d)

nhẹ hơn không khí, tan rất nhiều trong nước

111.

Vì dễ cháy và khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên metan được dùng làm ...

a)

nguyên liệu sản xuất nước

b)

nguyên liệu sản xuất xăng, dầu

c)

nhiên liệu đốt

d)

nguyên liệu sản xuất nhựa

112.

Etilen có công thức phân tử là ...

a)

C2H6

b)

C2H4

c)

C3H6

d)

C4H10

113.

Etilen được dùng để sản suất nhựa ...

a)

PE, PETE

b)

PVA

c)

PMM

d)

PE, PVC

114.

Etilen có tác dụng ...

a)

tạo mùi cho quả

b)

kích thích quả mau chín

c)

khiến quả chua hơn

d)

tăng năng suất cây ra trái

115.

Axetilen có công thức phân tử ...

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

C2H6

d)

C3H4

116.

Trong phòng thí nghiệm, axetilen có thể được điều chế từ đất đèn chứa ...

a)

CaC

b)

CaC2

c)

CaC3

d)

CaC4

117.

Điền số lần lượt vào chỗ trống:

... CH4 -> C2H2 + ... H2

a)

2, 1

b)

2, 2

c)

2, 3

d)

2, 4

118.

Axetilen được dùng làm nhiên liệu cho ...

a)

đèn xì oxi - axetilen

b)

đèn dầu

c)

nhà máy điện

d)

xe điện

119.

Benzen có công thức phân tử ...

a)

C6H12

b)

C6H8

c)

C6H5

d)

C6H6

120.

Benzen là chất lỏng ...

a)

nhẹ hơn nước, không tan trong nước, độc

b)

nặng hơn nước, không tan trong nước, độc

c)

nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước, độc

d)

nhẹ hơn nước, không tan trong nước, không độc

121.

Khi tổng hợp với clo, benzen tạo ra ...

a)

thuốc gây mê

b)

thuốc ho

c)

thuốc trừ sâu 666

d)

thuốc diệt cỏ