wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập C5 - Động lượng - ĐLBTĐL

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một vật trọng lượng  1N có động lượng  1 kg.m/s . Lấy g =10 m/s2, khi đó vận tốc của vật có độ lớn bằng:

                                               

a)

A.  1m/s  

b)

B.   10m/s

c)

    C.  5m/s

d)

  D. 15m/s

2.

Câu 2. Khi nói về hệ kín phát biểu đúng là

a)

A. hệ không có lực tác dụng lên hệ.   

b)

               B. hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu.

c)

C. hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ.  

d)

        D. hệ có tổng ngoại lực tác dụng bằng không.

3.

Câu 3.

a)

b)

c)

d)

4.

Câu 4. Một hòn bi khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm vào hòn bi có khối lượng 4kg đang nằm yên, sau va chạm hai viên bi gắn vào nhau và chuyến động cùng vần tốc. Xác định vận tốc của hai viên bi sau va chạm??                                                              

a)

A. 10m /s     

b)

B. 15 m/s       

c)

    C. 1 m/s

d)

   D. 5 m/s

5.

Câu 5. Tìm tổng động lượng hướng và độ lớn của hệ hai vật có cùng khối lượng bằng lkg. Vận tốc của vật 1 có độ lớn 4(m/s) và có hướng không đổi, vận tốc của vật hai là 3(m/s) và có hướng vuông góc với vận tốc vật một.

              

a)

A. 3 (kg.m/s)    

b)

   B. 7 (kg.m/s)         

c)

     C. 1 (kg.m/s)     

d)

        D. 5 (kg.m/s)

6.

Câu 6. Một lực 50 N tác dụng vào vật khối lượng 0,1 kg ban đầu nằm yên; thời gian tác dụng là 0,01s. Xác định tốc độ của vật.

                                                  

a)

A. 5 m/s.    

b)

      B. 4 m/s.

c)

C. 50 m/s.  

d)

D. 40 m/s.

7.

Câu 7. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

8.

Câu 8. Động lượng còn được tính bằng đơn vị nào sau đây?

                                                        

a)

A. N/s.     

b)

       B. N.s.

c)

C. N.m.   

d)

D. N.m/s.

9.

Câu 9. Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

               

a)

A. Trái Đất luôn chuyển động.    

b)

B. Trái Đất luôn luôn hút vật.

c)

C. vật luôn chịu tác dụng của trọng lực.

d)

D. luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật.

10.

Câu 10. Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2 . Ta có:

a)

b)

c)

d)

11.

Câu 11. Cho viên bi một có khối lượng 200g đang chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang vói vận tốc 5m/s tói va chạm vào viên bi thứ hai có khối lượng 400g đang đứng yên, biết rằng sau va chạm viên bi thứ hai chuyển động với vận tốc 3m/s, chuyển động của hai bi trên cùng một đường thẳng. Xác định độ lớn vận tốc và chiều chuyển động của viên bi một sau va chạm.

                                                 

a)

A. 4m /s      

b)

   B. 1 m/s  

c)

       C. 6 m/s             

d)

D. 5 m/s

12.

Câu 12. Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

A. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

C. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

13.

Câu 13. Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến:

              

                  

a)

A. chuyển động theo quán tính. 

b)

   B. chuyển động do va chạm.

c)

C. chuyển động ném ngang.   

d)

  D. chuyển động bằng phản lực.

14.

Câu 14. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v  là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

b)

c)

d)

15.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Động lượng là đại lượng vectơ.

b)

B. Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.

c)

C. Động lượng là đại lượng vô hướng.

d)

D. Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc.

16.

Câu 16. Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10-2N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

  

a)

A. 2.10-2 kgm/s.   

b)

B. 3.10-2kgm/s.      

c)

  C. 10-2kgm/s.     

d)

           D. 6.10-2kgm/s.

17.

Câu 17. Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1 = 200g, m2 = 300g, có vận tốc v1 = 3 m/s, v2 = 2m/s. Biết 2 vật chuyển động cùng chiều. Độ lớn động lượng của hệ là

                        

a)

A. 1,2 kg.m/s. 

b)

     B. 0. 

c)

     C. 120 kg.m/s.  

d)

       D. 84 kg.m/s.

18.

Câu 18. Một quả bóng khối lương 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 4,5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3,5 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

              

a)

A. 2 kg.m/s.   

b)

      B. 5 kg.m/s.   

c)

     C. 1,25 kg.m/s.    

d)

D. 0,75 kg.m/s.

19.

Câu 19. Khi vận tốc của một vật tăng 4 lần thì động lượng của vật

                      

a)

A. tăng 2 lần. 

b)

  B. tăng 4 lần.  

c)

    C. giảm 2 lần. 

d)

  D. giảm 4 lần.

20.

Câu 20. Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.