wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ VĨ MÔ P1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học chủ yếu nghiên cứu về:

a)

Kinh doanh

b)

Cách thức xã hội quản lý các nguồn lực khan hiếm

c)

Quy định của chính phủ

d)

Lập kế hoạch

2.

Việc quản lý nguồn lực xã hội có ý nghĩa quan trọng vì:

a)

Xã hội rất phức tạp

b)

Nguồn lực có tính khan hiếm.

c)

Mỗi gia đình khác nhau

d)

Tiền bạc rất hiếm

3.

Những nguồn lực được dùng để sản xuất hàng hóa và dịch vụ được gọi là

a)

Các yếu tố sản xuất.

b)

Các yếu tố phụ trợ

c)

Các yếu tố công nghiệp

d)

Các yếu tố dịch vụ

4.

Đường giới hạn năng lực sản xuất (PPF) là mô hình cho biết:

a)

Mức sản lượng tối đa của một nền kinh tế có thể đạt được

b)

Mức sản lượng tối ưu của một nền kinh tế

c)

Mức sản lượng tiềm năng

d)

Mức sản lượng sản xuất của nền kinh tế

5.

Nền kinh tế không thể sản xuất :

a)

tại bất kỳ điểm nào trên đường PPF.

b)

tại bất kỳ điểm nào ngoài đường PPF

c)

tại bất kỳ điểm nào trong đường PPF

d)

tại bất cứ điểm nào

6.

Đặc trưng cơ bản của nền kinh tế mệnh lệnh (bao cấp):

a)

giá cả được xác định bởi cung và cầu trên thị trường

b)

giá cả được xác định bởi người bán

c)

giá cả được xác định bởi nhà phân phối.

d)

giá cả được xác định bởi Nhà Nước.

7.

Nhược điểm của nền kinh tế mệnh lệnh (bao cấp):

a)

Sản xuất hiệu quả

b)

Chủ động

c)

Số lượng sản phẩm không phù hợp nhu cầu tiêu dùng

d)

Sản xuất theo thị trường

8.

Can thiệp của chính phủ có thể cần khi:

a)

phân phối hàng hóa và dịch vụ do thị trường tạo ra chưa đầy đủ

b)

sản xuất hàng hóa và dịch vụ do thị trường tạo ra chưa đầy đủ

c)

kinh doanh hàng hóa và dịch vụ chưa đầy đủ

d)

phân phối hàng hóa và dịch vụ do thị trường tạo ra chưa công bằng

9.

Hiện tượng sản lượng dao động lên xuống xung quanh sản lượng tiềm năng được gọi là:

a)

chu kỳ tiếp thị

b)

chu kỳ sản xuất

c)

chu kỳ mất ổn định

d)

chu kỳ kinh doanh

10.

Nền kinh đóng bao gồm:

a)

H và F

b)

H, F và G

c)

H, F và ROW

d)

H, F, G và ROW

11.

Nền kinh mở bao gồm:

a)

H và F

b)

H, F và G

c)

H, F và ROW

d)

H, F, G và ROW

12.

Giả sử rằng khối lượng tư bản trong năm của một nền kinh tế tăng lên chúng ta có thể kết luận rằng

a)

Khấu hao lớn hơn tổng đầu tư

b)

Đầu tư ròng là một số dương

c)

Khấu hao lớn hơn đầu tư ròng

d)

Đầu tư ròng lớn hơn tổng đầu tư

13.

Công thức tính thu nhập khả dụng (YD)

a)

YD=Y+Tr

b)

YD=Y-T+Tr

c)

YD=Y-T

d)

YD=Y+T+Tr

14.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên và mức lạm phát vừa phải

b)

Cao nhất của một quốc gia đạt được

c)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thực tế

d)

Tương ứng với mức thất nghiệp thấp và lạm phát cao

15.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

Tối đa của nền kinh tế

b)

Nền kinh tế sử dụng hiệu quả nguồn lực

c)

Nền kinh tế không đạt được

d)

Thấp nhất nền kinh tế đạt được

16.

Công thức tính tổng đầu tư (I):

a)

I = IN

b)

I = IN +De

c)

I = IN - De

d)

I = De

17.

Chọn câu đúng, thuế gián thu là:

a)

thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

thuế thu nhập cá nhân

c)

VAT

d)

lệ phí

18.

Chọn câu đúng, thuế trực thu là

a)

thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

thuế xuất nhập khẩu

c)

VAT

d)

thuế tiêu thụ đặc biệt

19.

Chọn câu đúng, thuế trực thu là:

a)

VAT

b)

thuế xuất nhập khẩu

c)

thuế thu nhập cá nhân

d)

thuế tiêu thụ đặc biệt

20.

Chi của chính phủ về hàng hóa – dịch vụ:

a)

BHYT

b)

BHXH

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Chi trả lương cho CBNV

21.

Chi của chính phủ về hàng hóa – dịch vụ

a)

Chi cho đầu tư xây dựng của chính phủ

b)

BHYT

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Trợ cấp hưu trí

22.

Chi chuyển nhượng là:

a)

Chi cho đầu tư xây dựng của chính phủ

b)

Chi trả lương cho CBNV

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Chi cho quốc phòng

23.

Chi chuyển nhượng là:

a)

Chi cho đầu tư xây dựng của chính phủ

b)

Chi trả lương cho CBNV

c)

Trợ cấp hưu trí

d)

Chi cho quốc phòng

24.

Công cụ của ngân hàng trung ương là:

a)

Điều hành hoạt động trên thị trường mở

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Dự trữ bắt buộc

d)

Cả 3 đáp án đúng

25.

Chính sách thu nhập:

a)

Hoạt động thị trường mở

b)

Thuế

c)

Đầu tư

d)

Dự trữ bắt buộc

26.

Chính sách thu nhập:

a)

Hoạt động thị trường mở

b)

Giá

c)

Đầu tư

d)

Dự trữ bắt buộc

27.

Chính sách ngoại thương:

a)

Hoạt động thị trường mở

b)

Giá

c)

Thuế xuất nhập khẩu

d)

Dự trữ bắt buộc

28.

Chính sách ngoại thương:

a)

Hoạt động thị trường mở

b)

Giá

c)

Quota

d)

Dự trữ bắt buộc

29.

Tổng sản phẩm quốc nội ( GDP) là:

a)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định

b)

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong lãnh thổ của một nước trong một thời kỳ nhất định

c)

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do công dân nước đó tạo ra trong một thời kỳ nhất định

d)

Hàng hoá và dịch vụ tạo ra của một nước trong một thời kỳ nhất định

30.

GDP tính theo phương pháp chi tiêu:

a)

GDP = C + G + X – M

b)

GDP = C + I + X – M

c)

GDP = C + I + G + X – M

d)

GDP = C + I - G + X – M

31.

GDP tính theo phương pháp thu nhập:

a)

GDP = De + W + R + i + PR - Ti

b)

GDP = De + W + R + i + PR + Ti

c)

GDP = De + W + R + PR + Ti

d)

GDP = De + W + R + i + Ti

32.

GDP tính theo phương pháp giá trị gia tăng:

a)

GDP = IVA + AVA

b)

GDP = IVA + AVA + SVA

c)

GDP = IVA + SVA

d)

GDP = IVA + AVA - SVA

33.

GDP danh nghĩa:

a)

Được tính theo giá năm gốc

b)

Được tính theo giá yếu tố

c)

Được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian

d)

Được tính theo giá hiện hành

34.

GDP thực:

a)

Được tính theo giá năm gốc

b)

Được tính theo giá yếu tố

c)

Được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian

d)

Được tính theo giá hiện hành

35.

GDP danh nghĩa được tính theo:

a)

Sản lượng năm gốc và giá năm xem xét

b)

Sản lượng năm xem xét và giá năm xem xét

c)

Sản lượng năm gốc

d)

Sản lượng năm gốc và giá năm gốc

36.

GDP thực được tính:

a)

Theo sản lượng năm gốc và giá năm xem xét

b)

Theo sản lượng năm xem xét và giá năm xem xét

c)

Theo sản lượng năm gốc

d)

Theo sản lượng năm xem xét và giá năm gốc

37.

Sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP theo yếu tố là:

a)

Thuế thu nhập cá nhân

b)

Xuất khẩu

c)

Khấu hao

d)

Thuế gián thu

38.

Giá trị sản lượng của một công ty trừ đi chi phí về các sản phẩm trung gian được gọi là:

a)

Sản xuất gián tiếp

b)

Lợi nhuận ròng

c)

Xuất khẩu ròng

d)

Giá trị gia tăng

39.

Khoản mục nào dưới đây được tính vào GDP năm đang xét:

a)

Một chiếc ô tô được nhập khẩu từ năm trước

b)

Máy in được sản xuất ra trong năm được một công ty xuất bản mua

c)

Một chiếc máy tính sản xuất ra năm trước

d)

Một chiếc ô tô được nhập khẩu từ 2 năm trước

40.

Hàng hoá trung gian được định nghĩa là hàng hoá mà chúng:

a)

Được mua trong năm nay nhưng sử dụng cho những năm sau

b)

Được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hoá và dịch vụ khác

c)

Được tính trực tiếp vào GDP

d)

Được bán cho người sử dụng cuối cùng

41.

Giá trị của hàng hoá trung gian không được tính vào GDP:

a)

Nhằm tránh tính nhiều lần giá trị của chúng

b)

Bởi chúng chỉ bán trên thị trường các nhân tố sản xuất

c)

Nhằm tính những hàng hoá làm giảm phúc lợi xã hội

d)

Bởi vì khó theo dõi tất cả các hàng hoá trung gian

42.

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) là:

a)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định

b)

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong lãnh thổ của một nước trong một thời kỳ nhất định

c)

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do công dân nước đó tạo ra trong một thời kỳ nhất định

d)

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ tạo ra của một nước trong một thời kỳ nhất định

43.

GNP được tính bằng:

a)

GNP= GDP + NFFI

b)

GNP = GDP + NIA

c)

GNP = GDP + NIA + NIR

d)

GNP = GDP - NIR

44.

NIR được tính bằng:

a)

NIR = GDP + NFFI

b)

NIR = GNP + NIA

c)

NIR = GDP + NIA - GNP

d)

NIR = GNP - NIA

45.

NIA được tính bằng:

a)

NIA = GDP + NFFI

b)

NIA = GNP + NIR

c)

NIA = GNP + NIR - GDP

d)

NIA = GNP - NIR

46.

Công thức tính GDPmp:

a)

GDPmp = GDPfc

b)

GDPmp = GDPfc + Ti

c)

GDPmp = GDPfc - Ti

d)

GDPmp = GDPfc + T

47.

Sản phẩm quốc dân ròng:

a)

NNP = GNP –De

b)

NNP = GNP + De

c)

NNP = GDP – De

d)

NNP = GDP + De

48.

Sản phẩm quốc nội ròng:

a)

NDP = GNP –De

b)

NDP = GNP + De

c)

NDP = GDP – De

d)

NDP = GDP + De

49.

Thu nhập quốc dân ròng:

a)

NI = NNP + Ti

b)

NI = NNP - Ti

c)

NI = NNP - De

d)

NI = NNP + De

50.

Thu nhập cá nhân:

a)

PI = NI + Prkc, nộp + Tr

b)

PI = NI – Prkc, nộp + Tr

c)

PI = NI – Prkc, nộp - Tr

d)

PI = NI + Prkc, nộp - Tr