wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP NGHE

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Trong Windowns Explorer, khi nhấn phím Backspace trên bàn phím thì:
a)
sẽ xóa thư mục hoặc tập tin đang chọn
b)
sẽ di chuyển vào trong thư mục con
c)
sẽ di chuyển tập tin hoặc thư mục ra ngoài thư mục đang chọn
d)
sẽ quay về thư mục cha
2.
Trong đơn vị đo lường thông tin, 1MB bằng:
a)
8 bits
b)
1024 KB
c)
2048 KB
d)
1000 KB
3.
Nhóm thiết bị xuất của máy tính:
a)
màn hình, máy in, loa
b)
loa, màn hình, đĩa cứng
c)
màn hình, chuột, máy in
d)
máy in, bàn phím, loa
4.
Phím Windows trên bàn phím dùng để
a)
mở Windows Explorer
b)
đóng chương trình hiện hành
c)
mở Start Menu
d)
mở một chương trình mặc định
5.
Để mở Windows Explorer, ta có thể dùng tổ hợp phím
a)
Ctrl+Shift+E
b)
Ctrl+E
c)
Shift+E
d)
Windows+E
6.
Máy chiếu (Projector) là thiết bị:
a)
Không phải nhập và xuất
b)
xuất
c)
cả nhập và xuất
d)
nhập
7.
CPU là:
a)
Bộ vi xử lý trung tâm
b)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu
c)
bộ nhớ trung tâm
d)
bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
8.
Để chụp ảnh hộp thoại đang mở (không lấy tất cả giao diện màn hình) và lưu vào bộ nhớ, ta dùng tổ hợp phím:
a)
Ctrl + PrintScreen
b)
Alt+ PrintScreen
c)
Tab+ PrintScreen
d)
Shift+PrintScreen
9.
Muốn gộp nhiều ô trong bảng (table) thành một ô (cell), ta thực hiện lệnh:
a)
Merge Cells
b)
Delete Cells
c)
Insert Cells
d)
Split Cells
10.
Để căn lề giấy ta chọn:
a)
Orientation
b)
Columns
c)
Size
d)
Margins
11.
Để tạo tiêu đề đầu trang, trong thẻ Insert ta chọn:
a)
Footer
b)
Header
c)
Bookmark
d)
Hyperlink
12.
Để vẽ tam giác, vào thẻ Insert ta chọn lệnh:
a)
Picture
b)
Shapes
c)
SmartArt
d)
Chart
13.
Để chọn toàn bộ văn bản ở các trang, ta bấm tổ hợp phím:
a)
Ctrl+A
b)
Ctrl+S
c)
Ctrl+T
d)
Ctrl+K
14.
Tổ hợp phím Ctrl + Enter trong Word có chức năng:
a)
ngắt văn bản từ vị trí dấu nháy sang cột văn bản sau
b)
ngắt văn bản từ vị trí dấu nháy sang đoạn văn bản mới
c)
ngắt xuống dòng nhưng vẫn trong đoạn văn bản
d)
ngắt văn bản từ vị trí dấu nháy xuống trang mới
15.
Khi đặt dấu nháy trong văn bản, nhấn phím Delete trên bàn phím sẽ:
a)
xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo
b)
xóa trang văn bản bên phải
c)
xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo
d)
xóa đoạn văn bản bên phải
16.
Để hủy bỏ (hoàn tác) mọt thao tác định dạng vừa thực hiện, ta nhấn tổ hợp phím:
a)
Ctrl+W
b)
Ctrl+X
c)
Ctrl+Z
d)
Ctrl+Y
17.
Công thức = 6+4*2 cho kết quả là:
a)
20
b)
10
c)
22
d)
14
18.
Công thức =ROUND(123.456,1) cho kết quả là
a)
120.456
b)
123.4
c)
123.5
d)
123.456
19.
Để chọn cột D và cột F, ta chọn cột D và trước khi chọn cột F ta nhấn giữ phím:
a)
Alt
b)
Ctrl
c)
Shift
d)
Tab
20.
Địa chỉ D3 là địa chỉ:
a)
tương đối
b)
tuyệt đối cột
c)
tuyệt đối dòng và tuyệt đối cột
d)
tuyệt đối dòng
21.
Công thức SQRT(4^2) cho kết quả là
a)
4
b)
32
c)
256
d)
16
22.
Công thức IF(1>2,1) cho kết quả là
a)
1
b)
TRUE
c)
NAME
d)
FALSE
23.
Công thức =INT(37/5)=2 cho kết quả là:
a)
TRUE
b)
2
c)
FALSE
d)
0
24.
Công thức =AND(1<2,3>=4) cho kết quả là
a)
N/A
b)
FALSE
c)
TRUE
d)
VALUE
25.
Để đếm số cột KT có kết quả "Đ", tại ô L2 công thức tốt nhất để sao chép cho các dòng còn lại là:
a)

=COUNTA(F2:I2,"Đ")

b)

=COUNTIF(F2:I2,="Đ")

c)

=COUNTIF(F2:I2,"Đ")

d)

=COUNTIF(F2:I2,Đ)

26.
Căn cứ vào cột D, để hiển thị giới tính như cột E, tại ô E2 công thức tốt nhất để sao chép cho các dòng còn lại là
a)

=IF(D2=1,"Nữ","Nam")

b)

=IF(D=1,"Nữ","Nam")

c)

=IF(D2="1","Nữ,"Nam")

d)

=IF($D$2=1, "Nữ","Nam")

27.

Để tính tổng số cột KT học sinh đã có, tại ô K2 công thức tốt nhất để sao chép cho các dòng còn lại là:

a)

=COUNT(F2:I2)

b)

=SUMA(F2:I2)

c)

=COUNTA(F2:I2)

d)

=SUM(F2:I2)