Font size
WorksheetsTừ vựng bài 10
Total questions: 13
Worksheet time: 9mins
办公室/bàngōngshì / Nghĩa là gì?
Văn phòng.
Cơ quan
Làm việc
chỗ làm
Phiên âm của 旧职员
Huò zhíyuán
Jiù zhíyuán
Xìjié yuán
Xīn zhíyuán
他在找一个食堂吃中饭
Anh ấy đang tìm quần áo.
Anh ấy đang tìm bàn ăn
Anh ấy đang tìm một cửa hàng ăn cơm trưa
Anh ấy tìm phòng ăn
我在家学习汉语。
在 câu trên là loại từ nào
Động từ
Danh từ
Phó từ
Giới từ
你住哪儿?
我住在高楼
我住广平
我住102号,12郡,胡志明市
在市场上
开门-关门 Phiên âm của từ trên.
kāimén-Guānmén
guǐmén-Guānkāi
kàimén-Guānmén
kàimén-Guānmen
Điền từ: 我爸爸......我打电话。
打
帮
送
给
王老师住18楼1门601号,他家的。。。是62931074.
(a)
Điền từ vào chỗ trống:
A: 你家离这儿远吗?
Nǐ jiā lí zhèr yuǎn ma?
B:很近,不远,出了这个门。。。右走就到了。
Hěn jìn, bù yuǎn, chūle zhège mén wǎng yòu zǒu jiù dàole.
(a)
Phiên âm của : 往年/những năm tháng đã qua
(a)
Nghĩa là: 火车站/huǒchē zhàn/
(a)
十字路口 /shízìlùkǒu/是什么意思:
Ngã 3 đường
Ngã tư đường
Lối rẽ
Bên trái đường
我上班的地方就在十字路口的旁边,再向前走一下就到了。请翻译
Chỗ tôi làm việc ngay cạnh ngã tư, đi thẳng lên chút nữa là đến rồi.
Ở Bên cạnh ngã tư sở là chỗ của tôi làm việc. Đi hướng về phía trước chút nữa thì đến.
Chỗ tôi làm việc ngay cạnh ngã tư, đi thêm chút nữa là đến rồi.
Ở Bên cạnh ngã tư là chỗ của tôi làm việc. Đi hướng về phía trước chút nữa thì đến.
