Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nông nghiệp - công nghiệp - thủy sản

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp của nước ta là:

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng rừng

c)

Trồng trọt 

d)

Nuôi và đánh bắt cá tôm

2.

Lúa gạo được trồng chủ yếu ở vùng:

a)

Núi và cao nguyên

b)

Trung du

c)

Đồng bằng

d)

Ven biển

3.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở:

a)

vùng núi

b)

vùng núi và cao nguyên

c)

đồng bằng

d)

cao nguyên

4.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên

b)

Công nghiệp.

c)

Trồng trọt

d)

Thủy sản

5.

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại.

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt.

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.

6.

Vì sao nước ta trồng được nhiều loại cây ?

a)

Vì nước ta có nhiều giống cây trồng

b)

Vì nước ta có nguồn nước dồi dào

c)

Vì nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Vì nước ta có khí hậu nóng và khô

7.

Ngành lâm nghiệp phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng núi và đồng bằng

b)

Đồng bằng và ven biển

c)

Vùng núi

d)

Vùng núi và trung du

8.

Hoạt động chính của ngành lâm nghiệp là:

a)

Trồng và bảo vệ rừng.

b)

Cải tạo đất đai, xây nhà cửa.

c)

Khai thác gỗ và lâm sản khác.

d)

Khu du lịch, nghỉ mát.

9.

Những điểu kiện phát triển ngành thủy sản ở nước ta.

a)

Vùng biển rộng có nhiều hải sản

b)

Mạng lưới sông ngỏi dày đặc.

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm

d)

Nguồn nước chất lượng, năng cao năng suất.

e)

Nhu cầu về thủy sản ngày càng tăng.

10.

Hình thức đánh bắt nào sau đây là không nên.

a)

Dùng lưới kéo, lưới rê

b)

Dùng lưới vó

c)

Dùng điện

d)

Dùng câu

e)

Dùng thuốc nổ

11.

Nước ta có những điều kiện thuận lợi nào để phát triển ngành thủy sản?

a)

Vùng biển rộng, có nhiều hải sản, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Người dân có nhiều kinh nghiệm.

c)

Nhu cầu về thủy sản ngày càng tăng.

d)

Tất cả các điều kiện trên.

12.

Ngành Thủy sản nước ta phân bố chủ yếu ở:

a)

 Miền núi, trung du.

b)

Ven biển và những nơi có nhiều sông hồ ở đồng bằng.

c)

Ven biển nơi có rừng ngập mặn.  

d)

Đồng bằng ven biển.

13.

Tổng sản lượng thủy sản nước ta đang?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi.

c)

Không thay đổi.

d)

Vừa tăng vừa giảm.

14.

Ngành thủy sản ở nước ta có những hoạt động chính là:

a)

Đánh bắt thủy sản.

b)

Nuôi trồng thủy sản.

c)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

d)

Ươm cây giống.

15.

Nhờ đâu mà diện tích rừng của nước ta thời gian gần đây đã tăng?

a)

Nhà nước vận động nhân dân trồng rừng.

b)

Người dân miền núi chuyển hết về đồng bằng sinh sống

c)

Rừng tự mọc lại

d)

Khí hậu thuận lợi

16.

Từ năm 1995 đến 2004 diện tích rừng của nước ta thế nào so với trước đó?

a)

Tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi

17.

Ngành thủy sản chủ yếu phân bố ở đâu?

a)

Vùng núi

b)

vùng trung du

c)

ven biển, nơi có nhiều sông, hồ

d)

cao nguyên

18.

Hoạt động chính của ngành lâm nghiệp là:

a)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

b)

Trồng và bảo vệ rừng

c)

Khai thác gõ và lâm sản

d)

Đánh bắt thủy, hải sản

19.

Các ngành công nghiệp của nước ta là:

a)

Cơ khí, hóa chất, điện, dệt may.

b)

Cơ khí, hóa chất

c)

Cơ khí, hóa chất, điện, dệt may , trồng trọt

d)

Cơ khí, hóa chất, điện

20.

Ngành công nghiệp được phân bố chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng núi và đồng bằng

b)

Đồng bằng và ven biển

c)

Vùng núi

d)

Vùng núi và trung du

21.

Ngành công nghiệp nào sản xuất các loại vải, quần áo ?

a)

Ngành công nghiệp điện

b)

Ngành công nghiệp hóa chất

c)

Ngành công nghiệp cơ khí

d)

Ngành công nghiệp dệt may

22.

Ngành công nghiệp nào sản xuất điện ?

a)

Ngành công nghiệp điện

b)

Ngành công nghiệp hóa chất

c)

Ngành công nghiệp cơ khí

d)

Ngành công nghiệp dệt may

23.

Ngành công nghiệp nào sản xuất xà phòng, thuốc trừ sâu, phân bón ?

a)

Ngành công nghiệp điện

b)

Ngành công nghiệp hóa chất

c)

Ngành công nghiệp cơ khí

d)

Ngành công nghiệp dệt may

24.

Ngành công nghiệp nào sản xuất các loại máy móc, phương tiện giao thông ?

a)

Ngành công nghiệp điện

b)

Ngành công nghiệp hóa chất

c)

Ngành công nghiệp cơ khí

d)

Ngành công nghiệp dệt may

25.

Các nghề thủ công phổ biến ở nước ta là:

a)

Sản xuất gốm

b)

Sản xuất cói

c)

Chạm khắc đá

d)

Chạm khắc gỗ

26.

Đà Nẵng có ngành nghề thủ công nào nổi tiếng?

a)

Sản xuất gốm, sứ

b)

Sản xuất đồ thủ công từ gỗ

c)

Sản xuất đá mỹ nghệ

d)

Lụa tơ tằm

27.

Các sản phẩm thủ công được dùng làm gì?

a)

Phụn cụ nhu cầu trong nước

b)

Phục vụ nhu cầu xuất khẩu

c)

Phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu

28.

Các sản phẩm như gạo, đường, bánh kẹo, rượu bia... do ngành công nghiệp nào sản xuất?

a)

Công nghiệp dệt may

b)

Công nghiệp hóa chất

c)

Công nghiệp điện

d)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

29.

Công nghiệp nước ta phân thành mấy nhóm ngành

a)

2

b)

3

c)

4

30.

Công nghiệp khai thác đang có xu hướng

a)

tăng tỉ trọng

b)

giảm tỉ trọng

c)

giữ nguyên không thay đổi

31.

khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước là

a)

đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

32.

Vùng có mức độ tập trung công nghiệp thấp nhất cả nước là

a)

Tây Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đông Nam Bộ

33.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Yaly

d)

Thác Bà

34.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt

a)

Na Dương

b)

Ninh Bình

c)

Phú Mĩ

d)

Uông Bí

35.

Vùng có nhiều nhà máy thủy điện công suất lớn nhất cả nước

a)

Trung du miền núi bắc bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

ĐÔng Nam Bộ

36.

Vùng có nhiều ngành công nghiệp hiện đại nhất cả nước là vùng:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

ĐỒng bằng sông Cửu Long

37.

Bể trầm tích đạt sản lượng dầu khí lớn nhất nước ta là:

a)

Nam Côn Sơn

b)

Thổ Chu - Mã lai

c)

Sông Hồng

d)

Cửu Long

38.

Câu 1 (NB): Theo các phân loại hiện hành, nước ta có

a)

2 nhóm với 19 ngành công nghiệp.

b)

3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

c)

4 nhóm với 23 ngành công nghiệp.

d)

5 nhóm với 32 ngành công nghiệp.

39.

Câu 3 (NB): Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại thấp nhất nước ta?

a)

Bắc bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

40.

Câu 4 (NB): Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

41.

Câu 8 (NB): Hướng Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là

a)

khai thác than, luyện kim, cơ khí.

b)

vật liệu xây dựng, hóa chất, giấy.

c)

cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng.

d)

phân hóa học, vật liệu xây dựng, dệt may.

42.

Câu 9 (NB): Hướng Đáp Cầu – Bắc Giang, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là

a)

luyện kim, cơ khí.

b)

vật liệu xây dựng, cơ khí.

c)

phân hóa học, khai thác than bùn.

d)

vật liệu xây dựng, phân hóa học.

43.

Câu 10 (NB): Hướng Việt Trì – Lâm Thao, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là

a)

cơ khí, giấy.

b)

hóa chất, giấy.

c)

giấy, thủy điện.

d)

dệt may, điện.

44.

Câu 11 (NB): Ngành công nghiệp nào sau đây còn tương đối non trẻ nhưng lại phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ?

a)

Dệt may.

b)

Sản xuất ô tô.

c)

Khai thác dầu khí.

d)

Chế biến lâm sản.

45.

Câu 13 (NB): Dọc theo duyên hải Miền Trung, trung tâm công nghiệp quan trọng nhất là

a)

Nghệ An.

b)

Đà Nẵng.

c)

Huế.

d)

Nha Trang.

46.

Câu 15 (NB): Hướng Nam Định - Ninh Bình – Thanh Hóa chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là

a)

dệt may, luyện kim, giấy.

b)

điện, hóa chất, khai thác than.

c)

vật liệu xây dựng, cơ khí, giấy.

d)

dệt may, điện, vật liệu xây dựng.

47.

Câu 1 (TH): Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến ở nước ta trong những năm qua tăng vì

a)

mang lại hiệu quả kinh tế xã hội nên có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

nhập được nguồn nguyên liệu từ nước ngoài giá rẻ.

c)

áp dụng công nghiệ sản xuất mới.

d)

thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới.

48.

Than đá không dùng để làm

a)

A. nhiên liệu cho nhiệt điện.

b)

B. cốc hóa cho luyện kim đen.

c)

C. nguyên liệu cho hóa than.

d)

D. vật liệu dùng để xây dựng.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

A. Khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

B. Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

C. Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

D. Ít gây ô nhiễm môi trường.

50.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

A. củi gỗ.

b)

B. than đá.

c)

C. dầu khí.

d)

D. năng lượng mới.

51.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

52.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày.

c)

C. Rượu, bia.

d)

D. Nhựa.

53.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

A. Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

B. Gắn với các đô thị vừa và lớn

c)

C. Sản phẩm chỉ để tiêu dùng trong nước

d)

D. Sản phẩm chỉ phục vụ xuất khẩu

54.

Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến

a)

sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.

b)

khai thác mỏ.

c)

luyện kim.

d)

cơ khí.

55.

Sản xuất công nghiệp khác với sản xuất nông nghiệp ở.

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

sự phân tán về không gian.

56.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề

a)

kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

dệt may, kĩ thuật điện, hóa dầu, luyện kim màu.

d)

da giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

57.

Trong nông nghiệp nước ta, ngành nào là ngành sản xuất chính?

a)

Trồng trọt, chăn nuôi

b)

Chăn nuôi

c)

Trồng trọt

58.

Trong những năm gần đây ngành chăn nuôi ở nước ta được phát triển mạnh là do

a)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

nhu cầu của thị trường lớn, công tác phòng chống dịch bệnh được chú ý.

c)

nhân dân có kinh nghiệm sản xuất

59.

Những vật nuôi được nuôi nhiều ở đồng bằng là.....

a)

Lợn và gia cầm

b)

Trâu ,bò

c)

Dê, ngan

60.

Các cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

cà phê, cao su, chè, hồ tiêu, hạt điều…

b)

bông, đay, cói

c)

lúa, ngô, khoai

61.

Trâu, bò được nuôi nhiều ở vùng nào?

a)

Đồng bằng

b)

vùng núi

c)

ven biển

62.

Lúa gạo được trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Vùng ven biển

b)

Vùng núi

c)

Vùng đồng bằng

63.

Đặc điểm khí hậu cho phép nước ta phát triển nền nông nghiệp

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

hàng hóa

d)

ra tự cung tự cấp

64.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là

a)

tài nguyên đất

b)

nguồn nước

c)

sinh vật tự nhiên

d)

khí hậu

65.

Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

Đất đồng bằng và đất bazan

b)

Đất phù sa và đất bazan

c)

đất phù sa và đất feralit

d)

đất đồng bằng và đất feralit

66.

Nhận định nào sau đây không đúng về đất phù sa ở nước ta?

a)

có diện tích lớn nhất ở nước ta

b)

phân bố tập trung ở các đồng bằng

c)

thích hợp nhất với cây lúa nước

d)

thích hợp với nhiều loại cây ngắn ngày

67.

Đất feralit ở trung du miền núi không thích hợp để trồng

a)

cây công nghiệp lâu năm

b)

cây ăn quả

c)

một số cây ngắn ngày như ngô sắn

d)

lúa nước thâm canh

68.

Đất feralit ở trung du miền núi không thích hợp để trồng

a)

cây công nghiệp lâu năm

b)

cây ăn quả

c)

một số cây ngắn ngày như ngô sắn

d)

lúa nước thâm canh

69.

Khí hậu nước ta phân hóa rõ rệt theo chiều bắc nam theo mùa và theo độ cao giúp nông nghiệp nước ta

a)

bị thiệt hại lớn nhất

b)

có cơ cấu sản phẩm đa dạng

c)

có điều kiện thâm canh tăng vụ

d)

mang tính chất nhiệt đới

70.

Nguồn cung cấp nước tưới quan trọng cho các vùng chuyên canh cây công nghiệp của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ vào mùa khô là

a)

nước mưa

b)

nước Ngầm

c)

sông suối

d)

ao hồ

71.

Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta chủ yếu vì

a)

mạng lưới sông ngòi ao hồ nước ta dày đặc

b)

nước tưới đóng vai trò đặc biệt quan trọng đối với cây trồng

c)

lũ lụt vào mùa mưa và hán vào mùa khô gây nhiều thiệt hại

d)

nguồn nước ngầm ít gây thiếu nước cho sản xuất

72.

Ý nào sau đây không phải là khó khăn của khí hậu đối với ngành nông nghiệp nước ta?

a)

gió Tây khô nóng, sương muối băng giá

b)

gió mùa đông bắc tạo nên mùa đông lạnh

c)

nhiệt ẩm cao, khó khăn cho bảo quản nông sản

d)

nhiều nơi đất đai bị thoái hóa, hoang mạc hóa

73.

Ý nào không thể hiện chính sách phát triển nông nghiệp?

a)

Tạo mô hình phát triển nông nghiệp thích hợp

b)

Phát triển kinh tế hộ gia đình, Kinh tế trang trại

c)

Phát triển vùng chuyên canh

d)

Dân số đông, thị trường tiêu thụ lớn

74.

Ý nào không thể hiện đặc điểm thị trường trong và ngoài nước ảnh hưởng đến sự phát triển ngành nông nghiệp?

a)

Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm

b)

Thị trường xuất khẩu hay biến động

c)

Hướng xuất khẩu

d)

Lao động nhiều, sống ở nông thôn