wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 12 ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

c)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

 

2.

: Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

b)

Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.

c)

Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông

d)

từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình.

3.

Các cao nguyên ở nước ta thuận lợi nhất để phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Chăn nuôi gia súc nhỏ.

b)

Chăn nuôi gia cầm.

c)

Phát triển cây công nghiệp lâu năm.

d)

Phát triển cây công nghiệp hàng năm.

4.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

xói mòn, rửa trôi.

b)

bồi tụ, mài mòn.

c)

xâm thực, bồi tụ.

d)

bồi tụ, xói mòn.

5.

Đồng bằng ven biển ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mở rộng về phía Nam.

b)

Kéo dài liên tục theo chiều Bắc - Nam

c)

Thu hẹp về phía Nam.

d)

Phân bố xen kẽ các cao nguyên đá vôi.

6.

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

có bậc ruộng cao bạc màu.

b)

không được bồi đắp thường xuyên

c)

có nhiều ô trũng ngập nước.

d)

được bồi đắp phù sa thường xuyên.

7.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

. Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

8.

Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Tây Bắc

9.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Bắc.

10.

Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có các cao nguyên ba dan, xếp tầng

b)

có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta

c)

núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.

d)

có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông

11.

: Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

Kiên Giang.

b)

Đồng Tháp Mười.      

c)

Tứ giác Long Xuyên

d)

U Minh.

12.

Đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây?

a)

Trường Sơn Nam

b)

. Đông Bắc

c)

. Trường Sơn Bắc

d)

. Tây Bắc.

13.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu

b)

Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn

c)

Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.

d)

Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.

14.

Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

b)

Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

c)

Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.

d)

Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

 

15.

Vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vùng đất trong đê được bồi đắp hàng năm.

b)

Có hệ thống đê ven sông để ngăn lũ

c)

Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.

16.

Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là

a)

Đông Bắc

b)

tây bắc

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

17.

Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực

a)

Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ.

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

b)

Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

c)

Hầu hết là địa hình núi cao.

d)

địa hình vùng nhiệt đới gió mùa

19.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

bắc - nam

b)

tây bắc - đông bắc

c)

tây bắc - đông nam

d)

tây - đông

20.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?

a)

có núi cao, núi thấp, núi trung bình, sơn nguyên, cao nguyên

b)

có các cao nguyên bazan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.

c)

bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.

d)

nước ta vừa có núi, có đồi, vừa có sông và biển.

21.

Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của

a)

dãy Hoàng Liên Sơn

b)

khối núi cực Nam Trung Bộ.

c)

các dãy núi Đông Bắc

d)

dãy Trường Sơn Bắc

22.

: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

b)

các mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam

c)

gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

d)

có rất nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

a)

Nằm ở phía Tây thung lũng sông Hồng.

b)

Thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

c)

Có 4 dãy núi lớn hướng vòng cung

d)

. Ở trung tâm là vùng đồi núi thấp

24.

Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

gồm các khối núi và cao nguyên.

b)

có nhiều dãy núi cao và đồ sộ.

c)

gồm 4 cánh cung lớn.

d)

địa hình thấp và hẹp ngang.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc?

a)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

b)

Nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.

c)

Có 3 dải địa hình hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

Có các cao nguyên ba dan xếp tầng

26.

Ba dải địa hình cùng chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam ở Tây Bắc là

a)

Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giới Việt Lào, các sơn nguyên và cao nguyên

b)

. Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng, núi dọc biên giới Việt - Lào.

c)

Núi dọc biên giới Việt - Lào, Phan-xi-păng, các sơn nguyên và cao nguyên.

d)

Các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng.

27.

Địa hình núi cao nhất ở Tây Bắc là

a)

dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

biên giới Việt - Trung

c)

biên giới Việt - Lào.

d)

các sơn nguyên đá vôi.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Là đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Trên bề mặt có nhiều đê sông.

c)

Được bồi đắp phù sa của sông Cửu Long.

d)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

29.

Đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch

b)

có hệ thống đê sông và đê biển

c)

do phù sa các sông lớn tạo nên.

d)

bị thủy triều tác động rất mạnh.

30.

Đặc điểm khác nhau giữa Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

diện tích lãnh thổ rộng lớn hơn.

b)

gồm đất phù sa trong đê và ngoài đê.

c)

thuỷ triều xâm nhập sâu về mùa cạn.

d)

mạng lưới sông ngòi dạy đặc hơn.

31.

Đặc điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là

a)

bị chia cắt do tác động của dòng chảy

b)

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

c)

có cả đất phù sa cổ lẫn đất đỏ ba dan.

d)

độ cao khoảng từ 100m đến 200m

32.

: Đất đai ở vùng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông chủ yếu do

a)

cát sông miền Trung ngắn và rất nghèo phù sa.

b)

bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

c)

. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống.

d)

trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.

 

33.

So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc nước ta có

a)

trữ năng thủy điện lớn hơn.

b)

cơ sở vật chất, hạ tầng tốt hơn

c)

khoáng sản phong phú hơn.

d)

nhiều trung tâm công nghiệp hơn

34.

Nhận định nào sau đây không đúng về thế mạnh của khu vực đồng bằng ở nước ta?

a)

Tập trung các thành phố, các khu công nghiệp.

b)

Các sông có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường sông.

d)

Thuận lợi cho phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

35.

Đặc điểm nào sau đây không phải của sông ngòi miền Trung nước ta?

a)

Có lũ vào thu - đông.

b)

Dòng sông ngắn và dốc.

c)

Chế độ nước thất thường.

d)

Lũ lên chậm xuống chậm.

36.

Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của khu vực đồng bằng ở nước ta

a)

Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

b)

Cung cấp một số nguồn lợi về thủy sản, lâm sản.

c)

Phát triển mạnh cây công nghiệp dài ngày

d)

Tập trung các khu công nghiệp, thành phố.

37.

Khu vực được bồi tụ phù sa vào mùa lũ ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

. các ô trũng ngập nước.

b)

vùng ngoài đê.

c)

rìa phía tây và tây bắc.

d)

vùng trong đê.

38.

: Đâu là ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam của nước ta?

a)

. Dãy núi Hoành Sơn

b)

Sông Cả

c)

Dãy núi Bạch Mã.

d)

Sông Hồng.

39.

Thế mạnh nào sau đây không phải ở khu vực đồi núi của nước ta?

a)

Tập trung nhiều khoáng sản.

b)

Sông ngòi có tiềm năng thủy điện lớn.

c)

Phát triển cây công nghiệp dài ngày.

d)

Thuận lợi phát triển giao thông vận tải.

 

40.

: Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?

a)

Giao thông thuận lợi.

b)

Có nhiều cảnh quan đẹp.

c)

Khí hậu ít thiên tai.

d)

Nguồn lao động đông đảo.

41.

Trở ngại lớn nhất của địa hình đồi núi đối với sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực.

b)

địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn; hay xảy ra lũ quét.

c)

động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâu.

d)

thiếu đất canh tác, thiếu nước; nhất là vùng núi đá vôi.

 

42.

Miền núi nước ta thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây

a)

công nghiệp

b)

lương thực.

c)

thực phẩm

d)

hoa màu.

43.

Điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

địa hình có độ cao nhỏ hơn.

b)

độ dốc địa hình nhỏ hơn.

c)

núi theo hướng vòng cung.

d)

có các khối núi và cao nguyên.

44.

Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằng đối với sản xuất?

a)

Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản.

b)

Là cơ sở để đa dạng hóa cây trồng, phát triển nông nghiệp nhiệt đới

c)

Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố.

d)

Là địa bàn thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp lâu năm.

45.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?

a)

Miền Bắc có các cao nguyên ba dan xếp tầng và cao nguyên đá vôi

b)

. Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ có nhiều núi thấp.

c)

Bên cạnh núi cao, đồng bằng còn có vùng đồi trung du.

d)

Gồm nhiều dạng địa hình: núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên.

46.

Trên các bề mặt cao nguyên có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

rừng, chăn nuôi, cây lương thực, cây công nghiệp.

b)

lâm nghiệp, chăn nuôi và thủy sản.

c)

chăn nuôi, thủy sản, cây công nghiệp.

d)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc.

47.

So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng

a)

. thấp hơn và bằng phẳng hơn.

b)

thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.

c)

cao hơn và bằng phẳng hơn.

d)

. cao hơn và ít bằng phẳng hơn.

48.

Điểm giống nhau giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

a)

. Đều là các đồng bằng phù sa châu thổ sông

b)

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

. Có hệ thống đê sông kiên cố để ngăn

d)

phần lớn diện tích.

49.

Vùng đất ngoài đê Đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

. không được bồi tụ phù sa hàng năm.

b)

. có bậc ruộng cao bạc màu.. .

c)

có nhiều ô trũng ngập nước.

d)

thường xuyên được bồi tụ phù sa

50.

: Đồng bằng ven biển miền Trung có

a)

bờ biển thấp, phẳng

b)

vũng, vịnh, đầm phá ven biển

c)

thềm lục địa mở rộng

d)

nhiều cửa sông lớn đổ ra biển

51.

Đặc điểm nào sau đây đúng với Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta?

a)

Nằm gần vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng

b)

Có cồn cát, đầm phá; vùng trũng thấp; đồng bằng.

c)

Có nhiều ruộng cao bạc màu và ô trũng ngập nước

d)

Địa hình thấp, dễ bị thủy triều xâm nhập sâu.

52.

Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành Đồng bằng Duyên hải miền Trung nên

a)

đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

b)

đồng bằng có hình dạng hẹp ngang, kéo dài.

c)

bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

d)

có độ cao không lớn, nhiều cồn cát ven biển.

53.

Khả năng phát triển du lịch ở miền núi chủ yếu do có

a)

nhiều địa hình hang động đẹp.

b)

tài nguyên sinh vật phong phú

c)

phong cảnh đẹp, khí hậu mát mẻ.

d)

tiềm năng thuỷ điện lớn.

54.

Thế mạnh nào sau đây không nổi bật ở khu vực đồi núi nước ta là

a)

nguồn thuỷ năng dồi dào.

b)

cơ sở để phát triển nông - lâm nghiệp

c)

tiềm năng du lịch phong phú.

d)

đất rộng cho trồng cây lương thực.

55.

: Khu vực đồi núi nước ta không phải là nơi có

a)

. địa hình dốc, bị chia cắt mạnh

b)

nhiều hẻm vực, lắm sông suối.

c)

hạn hán, ngập lụt thường xuyên.

d)

xói mòn và trượt lở đất nhiều.

 

56.

Cơ sở cho việc đa dạng hóa cơ cấu cây trồng ở miền núi nước ta chủ yếu do có

a)

nguồn nước dồi dào và cung cấp đủ quanh năm.

b)

địa hình đa dạng, khác nhau giữa các khu vực.

c)

đất feralit diện tích rộng, có nhiều loại khác nhau.

d)

khí hậu miền núi có sự phân hóa rõ rệt theo độ cao.

57.

Việc giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi gặp khó khăn thường xuyên, chủ yếu là do

a)

địa hình cao bị chia cắt mạnh.

b)

khan hiếm nước vào mùa khô.

c)

tiềm ẩn nguy cơ động đất.

d)

thiên tai dễ xảy ra.

58.

Hậu quả chủ yếu của việc khai thác, sử dụng đất và rừng không hợp lí ở miền đồi núi là

a)

ô nhiễm không khí.

b)

ô nhiễm nguồn nước

c)

thiên tai dễ xảy ra.

d)

cạn kiệt tài nguyên.

59.

Hạn chế lớn nhất của vùng núi đá vôi nước ta là

a)

dễ xảy ra lũ nguồn, lũ quét.

b)

dễ xảy ra tình trạng thiếu nước

c)

nhiều nguy cơ phát sinh động đất

d)

dễ xảy ra cháy rừng.

60.

Khu vực đồi núi nước ta không có thế mạnh chủ yếu nào sau đây

a)

Trồng cây công nghiệp dài ngày và chăn nuôi gia súc.

b)

Khai thác tài nguyên khoáng sản, phát triển thủy điện.

c)

Phát triển lâm nghiệp và du lịch.

d)

Nuôi trồng thủy sản quy mô lớn.

61.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi nước ta là

a)

thường xuyên xảy ra thiên tai.

b)

địa hình bị chia cắt mạnh trở ngại cho giao thông.

c)

sông ngòi ít có giá trị về giao thông đường thủy.

d)

khoáng sản phân bố phân tán theo không gian.

62.

Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là

a)

tác động của vận động Tân kiến tạo.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

sự xuất hiện khá sớm của con người.

d)

vị trí địa lí giáp Biển Đông

63.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế.

b)

có một số sơn nguyên, cao nguyên đá vôi

c)

hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

nhiều khối núi cao đồ sộ.

64.

Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do

a)

. phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp.

b)

. nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung.

c)

các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông.

d)

địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

65.

Về mùa khô, nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn chủ yếu do

a)

địa hình thấp, bằng phẳng.

b)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

có nhiều vùng trũng rộng lớn

d)

biển bao bọc ba phía của đồng bằng.

 

66.

Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho

a)

ính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.

b)

. địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng.

c)

thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

d)

. thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

 

67.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều

b)

Đầm phá.

c)

Ô trũng ở đồng bằng

d)

Rừng ngập mặn.

68.

Địa hình đồng bằng sông Cửu Long khác với đồng bằng sông Hồng là

a)

có quy mô diện tích nhỏ hơn

b)

không được bồi đắp phù sa hàng năm.

c)

có nhiều vùng trũng rộng lớn

d)

bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ.

69.

Các hướng núi chính ở nước ta được quy định bởi

a)

hướng của các mảng nền cổ.

b)

vị trí địa lí của nước ta.

c)

cường độ các vận động nâng lên.

d)

hình dạng lãnh thổ đất nước