wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Total questions: 73

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nhân trái đất bao gồm các thành phần chủ yếu nào?

a)

Fe, Ni

b)

MgO, FeO, SiO2

c)

Al, Si

d)

Tất cả các thành phần nêu trên

2.

Lớp nhân trong của trái đất tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Cả 2 trạng thái trên

d)

Không xác định

3.

Lớp nhân ngoài của trái đất tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Cả 2 trạng thái trên

d)

Không xác định

4.

Cấu trúc trái đất được chia thành các lớp nào sau đây:

a)

Nhân trái đất - Manti - Vỏ trái đất - Thạch quyển

b)

Nhân trái đất - Manti - Vỏ trái đất

c)

Nhân trái đất - Manti - Thạch quyển

d)

Khác

5.

Kiểu vỏ đại dương của Trái đất gồm các loại vật liệu chính nào?

a)

Đá magma - Đá biến chất - Đá trầm tích

b)

Đá magma - Đá biến chất

c)

Đá magma - Đá trầm tích

d)

Đá trầm tích - Đá biến chất

6.

Kiểu vỏ lục địa của Trái đất bao gồm các loại vật liệu chính nào?

a)

Đá magma - Đá biến chất - Đá trầm tích

b)

Đá magma - Đá trầm tích

c)

Đá magma - Đá biến chất

d)

Đá trầm tích - Đá biến chất

7.

Các nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong lớp vỏ Trái đất tính theo % trọng lượng bao gồm các nguyên tố nào?

a)

O, Fe, Si, Ca, H, K, Na, Mg

b)

O, Fe, C, Ca, Na, Si, Mg, Al

c)

O, Fe, Si, C, Mg, Ti, Na, K

d)

O, Fe, Si, Al, Ca, Na, K, Mg

8.

Thạch quyển là gì?

a)

Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có độ dầy khoảng 100km và nhiệt độ dưới 100oC.

b)

Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất có độ dầy khoảng 100km và nhiệt độ dưới 100oC.

c)

Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có độ dầy khoảng 100km.

d)

Thạch quyển là phần trên cùng của trái đất bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có nhiệt độ dưới 100oC.

9.

Phần đất của thạch quyển có chứa bao nhiêu % nước:

a)

5%

b)

20%

c)

35%

d)

40%

10.

Phần đất của thạch quyển có chứa bao nhiêu % không khí:

a)

5%

b)

20%

c)

35%

d)

40%

11.

Phần đất của thạch quyển có cấu trúc hình thái phân tầng từ trên xuống theo thứ tự như sau:

a)

Tầng thảm mục, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng mùn, tầng đá gốc, tầng đá mẹ.

b)

Tầng thảm mục, tầng mùn, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng đá mẹ, tầng đá gốc.

c)

Tầng thảm mục, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng mùn, tầng đá gốc, tầng đá mẹ.

d)

Tầng thảm mục, tầng mùn, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng đá mẹ, tầng đá gốc.

12.

Tám nguyên tố hóa học phổ biến nhất (O, Si, Al, Fe, Mg, Ca, Na, K) chiếm bao nhiêu % trọng lượng vỏ trái đất?

a)

99%

b)

95%

c)

90%

d)

85%

13.

Vỏ Trái đất chiếm bao nhiêu % khối lượng của Trái đất?

a)

0,5%

b)

1%

c)

1,5%

d)

2%

14.

Trong vỏ Trái đất, đá trầm tích chiếm bao nhiêu %?

a)

15%

b)

10%

c)

25%

d)

35%

15.

Trong vỏ Trái đất, đá magma chiếm bao nhiêu %?

a)

50%

b)

55%

c)

60%

d)

65%

16.

Trong vỏ Trái đất, đá biến chất chiếm bao nhiêu %?

a)

25%

b)

35%

c)

30%

d)

20%

17.

Đá magma được hình thành từ quá trình nào?

a)

Quá trình phun trào vật liệu từ lớp manti lên lớp vỏ trái đất

b)

Quá trình lắng đọng trong đáy biển, đại dương

c)

Quá trình biến đổi các loại đá khác dưới áp suất và nhiệt độ cao

d)

Cả a, b và c đều sai

18.

Đá biến chất được hình thành từ quá trình nào?

a)

Quá trình phun trào vật liệu từ lớp manti lên lớp vỏ trái đất

b)

Quá trình lắng đọng trong đáy biển, đại dương

c)

Quá trình biến đổi đá macma và đá trầm t

19.

Đá biến chất được hình thành từ quá trình nào?

a)

Quá trình phun trào vật liệu từ lớp manti lên lớp vỏ trái đất

b)

Quá trình lắng đọng trong đáy biển, đại dương

c)

Quá trình biến đổi đá macma và đá trầm tích dưới áp suất và nhiệt độ cao

d)

Cả a, b và c đều sai

20.

Đá trầm tích được hình thành từ quá trình nào?

a)

Quá trình phun trào vật liệu từ lớp manti lên lớp vỏ trái đất

b)

Quá trình lắng đọng trong đáy biển, đại dương

c)

Quá trình biến đổi các loại đá khác dưới áp suất và nhiệt độ cao

d)

Cả a, b và c đều sai

21.

Theo trình tự từ trên xuống dưới, vỏ lục địa có cấu tạo gồm các lớp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đá Măcma đá biến chất lớp trầm tích

b)

Lớp trầm tích đá biến chất đá Măcma

c)

Đá biến chất đá Măcma lớp trầm tích

d)

Lớp trầm tích đá Măcma đá biến chất

22.

Lớp manti của trái đất bao gồm những thành phần cơ bản nào?

a)

MgO, SiO2, FeO

b)

MgO, SiO2

c)

Ni, Fe

d)

Mg, Si, Fe

23.

Thạch quyển của trái đất bao gồm những phần nào?

a)

Bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và phần trên của lớp manti có độ dày khoảng 100km và nhiệt độ <100o C

b)

Bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và 1 phần của lớp manti có độ dày 1000km và có nhiệt độ < 1000oC

c)

Bao gồm toàn bộ vỏ trái đất và 1 phần của lớp manti có độ dày 1000km và có nhiệt độ < 1000oC

d)

Bao gồm toàn bộ lớp vỏ trái đất đến độ sâu 100km và nhiệt độ <100oC

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thạch quyển là một phần của vỏ trái đất.

b)

Vỏ trái đất còn được gọi là thạch quyển.

c)

Vỏ trái đất là một phần của thạch quyển.

d)

Vỏ trái đất nằm trên bề mặt thạch quyển.

25.

Vỏ lục địa của trái đất có độ dày trung bình bao nhiêu?

4 lines
26.

Loại đá nào bao phủ phần lớn diện tích bề mặt lục địa?

4 lines
27.

Trong vỏ Trái đất, loại đá nào chiếm thành phần lớn nhất về khối lượng?

4 lines
28.

Loại đá nào bao phủ phần lớn diện tích bề mặt lục địa?

a)

Đá magma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá biến chất

d)

Đá bazan

29.

Trong vỏ Trái đất, loại đá nào chiếm thành phần lớn nhất về khối lượng?

a)

Đá magma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá biến chất

d)

Đá bazan và đá granit

30.

Xét về % khối lượng, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong vỏ Trái đất:

a)

Oxy

b)

Silic

c)

Cacbon

d)

Sắt

31.

Nguyên tố nào chiếm thể tích nhiều nhất trong vỏ Trái đất?

a)

Silic

b)

Oxy

c)

Cacbon

d)

Canxi

32.

Các chất hữu cơ và dinh dưỡng trong đất tập trung chủ yếu ở tầng nào?

a)

Tầng thảm mục

b)

Tầng mùn

c)

Tầng rửa trôi

d)

Tầng tích tụ

33.

Vào thời điểm sau khi hình thành, bầu khí quyển trái đất có màu đỏ do thành phần khí quyển bao gồm chủ yếu khí nào sau đây?

a)

CH4

b)

CO2

c)

O2

d)

Hơi nước

34.

Hiệu ứng nhà kính do bầu khí quyển chỉ có CO2 tại thời điểm sau khi hình thành làm cho nhiệt độ không khí đạt khoảng:

a)

> 50oC

b)

> 90oC

c)

> 100oC

d)

> 150oC

35.

Thành phần N2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng:

a)

78.09% về thể tích

b)

78.09% về khối lượng

c)

20.95% về thể tích

d)

20.95% về khối lượng

36.

Thành phần O2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng:

a)

78.09% về thể tích

b)

78.09% về khối lượng

c)

20.95% về thể tích

d)

20.95% về khối lượng

37.

Các hiện tượng thời tiết như mưa, tuyết, vòi rồng, lốc xoáy diễn ra ở tầng nào của khí quyển:

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng đối lưu và tầng bình lưu

d)

Tất cả các tầng.

38.

Biến động về nhiệt độ của tầng nhiệt xảy ra theo:

a)

Chu kỳ ngày đêm

b)

Chu kỳ mùa

c)

Khoảng cách từ mặt trời đến trái đất

d)

Độ cao

39.

Nhiệt độ trong tầng đối lưu dao động trong khoảng nào?

a)

-2ºC đến +92ºC

b)

-56ºC đến -2ºC

c)

+40ºC đến -56ºC

d)

-92ºC đến +1200ºC

40.

Nhiệt độ trong tầng bình lưu dao động trong khoảng nào?

a)

-2ºC đến +92ºC

b)

-56ºC đến -2ºC

c)

+40ºC đến -50ºC

d)

-92ºC đến +1200ºC

41.

Nhiệt độ của tầng trung gian dao động trong khoản

4 lines
42.

Nhiệt độ trong tầng bình lưu dao động trong khoảng nào?

a)

-2ºC đến +92ºC

b)

-56ºC đến -2ºC

c)

+40ºC đến -50ºC

d)

-92ºC đến +1200ºC

43.

Nhiệt độ của tầng trung gian dao động trong khoảng:

a)

-56oC đến -2oC

b)

-92oC đến -56oC

c)

-56oC đến 40oC

d)

-92oC đến -2oC

44.

Nhiệt độ trong tầng nhiệt dao động trong khoảng nào?

a)

-2ºC đến +92ºC

b)

-56ºC đến -2ºC

c)

+40ºC đến -50ºC

d)

-92ºC đến +1200ºC

45.

Thành phần chủ yếu của tầng đối lưu là:

a)

N2, CO2, O2, Ar, hơi nước và bụi

b)

H2, CO2, O2, Ar, hơi nước và bụi

c)

N2, CO2, H2, Ar, hơi nước và bụi

d)

N2, H2, O2, Ar, hơi nước và bụi

46.

Thành phần chủ yếu của tầng bình lưu là:

a)

O3, N2, O2 và một số gốc hóa học khác

b)

N2, H2, O2 và một số gốc hóa học khác

c)

O3, O2 và một số gốc hóa học khác

d)

Cả a, b và c đều sai

47.

Thành phần không khí trong tầng ngoại quyển bao gồm chủ yếu các ion:

a)

He+ và H+

b)

H+, O2- và He+

c)

He+ và O2-

d)

H+ và O2-

48.

Phát biểu nào SAI về tầng đối lưu?

a)

Nhiệt độ trong tầng đối lưu giảm theo độ cao

b)

Tầng đối lưu là tầng thấp nhất của khí quyển

c)

Tầng đối lưu chiếm khoảng 50% khối lượng khí quyển

d)

Ranh giới trên của tầng đối lưu trong khoảng 7-8 km ở hai cực

49.

Hiện tượng cực quang diễn ra ở tầng nào của khí quyển?

a)

Tầng bình lưu

b)

Tầng ozon

c)

Tầng trung gian

d)

Ngoại quyển

50.

Vào thời kỳ hình thành, lượng Nitơ trong khí quyển tăng lên nhanh chóng do nguyên nhân nào?

a)

Phân hủy xác chết động, thực vật

b)

Gia tăng bài tiết

c)

Phân hủy yếm khí của vi sinh vật

d)

Cả a, b và c

51.

Thời kì mới hình thành, khí quyển nguyên sinh gồm những hợp chất chủ yếu nào?

a)

CO2, N2, H2, hơi nước

b)

N2, CH4, hơi nước

c)

CO2, CH4, H2, hơi nước

d)

CO2, CH4, O2, hơi nước

52.

Thành phần CO2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng:

a)

3,6% thể tích

b)

0,36% thể tích

c)

0,036% thể tích

d)

0,0036% thể tích

53.

Trong khí quyển, ozone phân bố chủ yếu ở tầng nào?

a)

Đối lưu

b)

Bình lưu

54.

c biển bao gồm?

a)

Nước, muối khoáng, khí hòa tan.

b)

Nước, muối khoáng, dầu mỏ, khí hòa tan.

c)

Nước, muối khoáng, sa khoáng, dầu mỏ.

d)

Nước, muối khoáng, dầu mỏ, khí đốt.

55.

Thủy quyển chiếm bao nhiêu % diện tích bề mặt trái đất?

a)

60,9

b)

70,8

c)

80,7

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

56.

Nước ngầm chiếm bao nhiêu % trọng lượng của thủy quyển?

a)

1,98

b)

0,6

c)

0,02

d)

97,4

57.

Nước trong các biển và đại dương chiếm bao nhiêu % trọng lượng của thủy quyển?

a)

97,4

b)

70,5

c)

50

d)

35,4

58.

Cation nào không đặc trưng cho nước biển và đại dương?

a)

H+

b)

Na+

c)

K+

d)

Ca2+

59.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Sinh quyển trải dài từ đấy biển tới các đỉnh núi cao.

b)

Sinh quyển là phần trái đất trên đó có sự sống.

c)

Sinh quyển không hoàn toàn liên tục trên bề mặt trái đất.

d)

Sinh quyển có ranh giới rõ rệt với các quyển khác trong môi trường.

60.

Phát biểu nào SAI về Sinh quyển?

a)

Sinh quyển có các thành phần hữu sinh và vô sinh có quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

Sinh quyển trải dài từ đáy biển tới các đỉnh núi cao

c)

Sinh quyển bao gồm những phần năm trong khí quyển, thạch quyển và thủy quyển

d)

Sinh quyển là toàn bộ Trái đất.

61.

Theo quy mô giảm dần, cấu trúc của sinh quyển bao gồm:

a)

Sinh quyển Sinh đới Hệ sinh thái Quần xã Quần thể

b)

Sinh quyển Hệ sinh thái Quần xã Quần thể Sinh đới

c)

Sinh quyển Sinh đới Quần xã Hệ sinh thái quần thể

d)

Sinh quyển Sinh đới Quần xã Quần thể Hệ sinh thái

62.

Các sinh đới (biom) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ đa dạng sinh học là:

a)

Đồng rêu hàn đới Rừng mưa nhiệt đới Rừng rụng lá ôn đới

b)

Đồng rêu hàn đới Rừng rụng lá ôn đới Rừng mưa nhiệt đới

c)

Rừng mưa nhiệt đới Rừng rụng lá ôn đới Đồng rêu hàn đới

d)

Rừng mưa nhiệt đới Đồng rêu hàn đới Rừng rụng lá ôn đới

63.

Vì sao ban đầu sự sống không được hình thành trên các lục địa?

a)

Do không có oxy cho sự sống

b)

Do nhiệt độ quá cao

c)

Do bức xạ có hại từ Mặt Tr

d)

No options available

64.

Vì sao ban đầu sự sống không được hình thành trên các lục địa?

a)

Do không có oxy cho sự sống

b)

Do nhiệt độ quá cao

c)

Do bức xạ có hại từ Mặt Trời

d)

Tất cả đều sai

65.

Yếu tố nào đóng vai trò quyết định sự phát triển của sự sống trên Trái đất từ đại dương lên trên cạn?

a)

Nồng độ oxy trong khí quyển tăng cao.

b)

Sự hình thành tầng ozone ngăn cản bức xạ có hại từ Mặt Trời.

c)

Nhiệt độ và áp suất của tầng đối lưu phù hợp với sự phát triển của sinh vật.

d)

Do mật độ sinh vật trong đại dương quá lớn.

66.

Đơn vị sinh thái nào chỉ bao gồm các cá thể cùng loài?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Hệ sinh thái

d)

Sinh đới

67.

Thế nào là tài nguyên tái tạo được?

a)

Tài nguyên tái tạo được là những tài nguyên được cung cấp gần như vô tận, không bao giờ cạn kiệt hay những tài nguyên tồn tại theo các quy luật của thiên nhiên.

b)

Tài nguyên tái tạo được là những tài nguyên không bao giờ cạn kiệt.

c)

Tài nguyên tái tạo được là những tài nguyên có thể tái tạo được khi có tác động của con người.

d)

Tài nguyên tái tạo được là những tài nguyên tồn tại theo các quy luật của thiên nhiên.

68.

Khả năng nền của môi trường là gì?

a)

Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận không thay đổi.

b)

Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận thay đổi.

c)

Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận bị ô nhiễm.

d)

Khả năng tiếp nhận và phân huỷ chất thải trong điều kiện chất lượng môi trường khu vực tiếp nhận không bị ô nhiễm.

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng về khả năng nền của môi trường?

a)

Khi lượng chất thải nhỏ hơn khả năng nền của môi trường thì chất lượng môi trường sẽ được cái thiện tốt hơn.

b)

Khi lượng chất thải nhỏ hơn khả năng nền của môi trường thì chất lượng môi trường sẽ được cái thiện tốt hơn.

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng về khả năng nền của môi trường?

a)

Khi lượng chất thải nhỏ hơn khả năng nền của môi trường thì chất lượng môi trường sẽ được cái thiện tốt hơn.

b)

Khi lượng chất thải nhỏ hơn khả năng nền của môi trường thì môi trường sẽ tự điều chỉnh lại khả năng tự phân huỷ chất thải về giới hạn mới.

c)

Khi lượng chất thải lớn hơn khả năng nền của môi trường thì môi trường có thể bị ô nhiễm.

d)

Khi lượng chất thải lớn hơn khả năng nền của môi trường thì môi trường sẽ tự điều chỉnh cơ chế phân huỷ chất thải để có thể đồng hoá được toàn bộ lượng chất thải đó, làm giảm nguy cơ gây ô nhiễm.

71.

Chức năng biến đổi lý hoá đối với các chất thải trong môi trường bao gồm quá trình nào sau đây:

a)

Khoáng hoá và mùn hoá các chất hữu cơ.

b)

Sự tuần hoàn các nguyên tố C, N, P, … trong môi trường thông quá chu trình tuần hoàn sinh địa hoá.

c)

Phân huỷ hoá học nhờ ánh sáng mặt trời.

d)

Phân huỷ chất thải nhờ vi khuẩn.

72.

Chức năng biến đổi sinh hoá đối với các chất thải trong môi trường bao gồm quá trình nào sau đây:

a)

Khoáng hoá và mùn hoá các chất hữu cơ.

b)

Sự tuần hoàn các nguyên tố C, N, P, … trong môi trường thông quá chu trình tuần hoàn sinh địa hoá.

c)

Phân huỷ hoá học nhờ ánh sáng mặt trời.

d)

Phân huỷ chất thải nhờ vi khuẩn.

73.

Chức năng biến đổi sinh học đối với các chất thải trong môi trường bao gồm quá trình nào sau đây:

a)

Khoáng hoá và mùn hoá các chất hữu cơ.

b)

Sự tuần hoàn các nguyên tố C, N, P, … trong môi trường thông quá chu trình tuần hoàn sinh địa hoá.

c)

Phân huỷ hoá học nhờ ánh sáng mặt trời.

d)

Tách chiết các độc tố bởi các thành phần môi trường.