Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

speaking 2

Total questions: 104

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

quyến rũ

(a)  

2.

bị ấn tượng bởi

(a)  

3.

đôi mắt màu hổ phách

(a)  

4.

quần áo phù hợp

(a)  

5.

có tài ăn nói

(a)  

6.

biết rất rõ, thấu hiểu

(a)  

7.

tâm sự

(a)  

8.

có thân hình quyến rũ

(a)  

9.

thân hình có đường cong quyến rũ

(a)  

10.

nghề chính

(a)  

11.

có một chế độ ăn uống điều độ

(a)  

12.

tôn lên dáng vẻ cô ấy

(a)  

13.

tập luyện hằng ngày

(a)  

14.

diện đồ đẹp

(a)  

15.

đồ phù hợp, tôn dáng

(a)  

16.

quyến rũ

(a)  

17.

mê hoặc

(a)  

18.

lộng lẫy

(a)  

19.

gây kinh ngạc

(a)  

20.

đáng yêu

(a)  

21.

tao nhã, sang trọng

(a)  

22.

cơ thể săn chắc

(a)  

23.

mũi cao

(a)  

24.

dáng ngưòi mảnh khảnh

(a)  

25.

làn da bánh mật

(a)  

26.

tâm sự với ai

(a)  

27.

đối mặt với khó khăn

(a)  

28.

lắng nghe, thấu hiểu

(a)  

29.

tìm đến ai

(a)  

30.

trong tận cùng của sự tuyệt vọng

(a)  

31.

tìm kiếm sự an ủi

(a)  

32.

những lời khuyên

(a)  

33.

giành được trái tim của mọi người

(a)  

34.

hoàn thành mọi nhiệm vụ, công việc khó

(a)  

35.

lịch trình dày đặc và nhiệm vụ khó nhọc

(a)  

36.

điều nổi bật

(a)  

37.

tháo vát, đầy ý tưởng và giải pháp

(a)  

38.

nghĩ ra

(a)  

39.

trong bế tắc

(a)  

40.

tràn đầy năng lượng

(a)  

41.

nở một nụ cười tỏa nắng

(a)  

42.

nâng cao tinh thần

(a)  

43.

luôn sẵn lòng làm gì

(a)  

44.

lời khuyên chân thành, mang tính xây dựng

(a)  

45.

một nguồn cảm hứng tuyệt vời

(a)  

46.

thi đua sánh ngang ai đó

(a)  

47.

nỗ lực, sự cố gắng

(a)  

48.

người nghèo

(a)  

49.

cái nôi cách mạng

(a)  

50.

ở một địa điểm thuận lợi

(a)  

51.

thu hút khách du lịch

(a)  

52.

nối tiếp sự nghiệp của ai đó

(a)  

53.

hay quên

(a)  

54.

đường bờ biển uốn lượn

(a)  

55.

trốn thoát khỏi

(a)  

56.

sự xô bồ và nhộn nhịp của thành thị

(a)  

57.

kéo gần mối quan hệ

(a)  

58.

là tổ ấm, mái ấm gia đình

(a)  

59.

chất lượng giáo dục cao

(a)  

60.

cực kỳ nóng

(a)  

61.

cực kỳ lạnh

(a)  

62.

đổi mới

(a)  

63.

nhịp độ chậm

(a)  

64.

nhịp độ nhanh

(a)  

65.

thời tiết dễ chịu

(a)  

66.

thời tiết khắc nghiệt

(a)  

67.

những thay đổi chưa từng có

(a)  

68.

sự cố nhỏ

(a)  

69.

được trang bị đầy đủ

(a)  

70.

hưởng thụ

(a)  

71.

rộng rãi, thoáng đãng

(a)  

72.

mức lương cao

(a)  

73.

điều khó làm, khó thực hiện

(a)  

74.

sự chăm chỉ

(a)  

75.

chăm chỉ, cần cù

(a)  

76.

vùng lân cận

(a)  

77.

các cửa hàng tiện nghi

(a)  

78.

hầu như không có ngày nào trôi qua mà không

(a)  

79.

cho ai đó cái nhìn sâu sắc về sth

(a)  

80.

nỗ lực không ngừng

(a)  

81.

làn nước trong veo

(a)  

82.

ốc đảo / nơi nghỉ ngơi thoải mái

(a)  

83.

sinh viên năm hai

(a)  

84.

giàu truyền thống lịch sử

(a)  

85.

mở rộng vòng tròn bạn bè

(a)  

86.

trải qua thay đổi lớn

(a)  

87.

nỗ lực tối đả

(a)  

88.

thích cảm giác ở bên cạnh ai đó

(a)  

89.

chiến thắng

(a)  

90.

khơi gợi sự tò mò, ưa thích

(a)  

91.

ưu tiên

(a)  

92.

náo nhiệt, ồn ào

(a)  

93.

kiến thức lí thuyết và kinh nghiệm thực tế

(a)  

94.

giỏi nhiều lĩnh vực

(a)  

95.

giỏi, xuất sắc

(a)  

96.

điều kiện trước hết

(a)  

97.

đạt được công việc nhiều lợi ích

(a)  

98.

phát huy tối đa hóa tiềm năng của mình

(a)  

99.

kho thông tin khổng lồ

(a)  

100.

củng cố sự tự tin

(a)  

101.

đồng nghĩa với

(a)  

102.

món ăn/ đồ uống đặc trưng

(a)  

103.

có quan hệ tốt đẹp với ai

(a)  

104.

gây thu hút, ấn tượng với ai về cái gì

(a)