wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-100

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
KH Priority trực tiếp được định danh căn cứ trên các tiêu chí nào?
a)
Số dư tiền gửi/ Dư nợ vay/ Doanh số chi tiêu thẻ/ Thu nhập/ Tổ hợp
b)
Số dư tiền gửi/ Dư nợ vay/ Doanh số chi tiêu thẻ tín dụng/ Thu nhập/ Tổ hợp
c)
Số dư tiền gửi/ Dư nợ vay/ Giá trị giao dịch/ Thu nhập/ Tổ hợp
d)
Số dư tiền gửi/ Dư nợ vay/ Doanh số chuyển tiền/ Thu nhập/ Tổ hợp
2.
Tiêu chí định danh KH Priority tiền vay
a)
KHCN tiền vay của VCB thuộc phân loại nợ nhóm 1 có tổng dư nợ quy VND bình quân trong 12 tháng liền trước (loại trừ dư nợ đang được hưởng lãi suất cho vay theo Chính sách lãi suất cho vay áp dụng đối với cán bộ VCB do TGĐ VCB quy định từng thời kỳ) từ 03 tỷ VND trở lên
b)
Tại thời điểm xét định danh, KHCN tiền vay của VCB có tổng dư nợ (ngắn hạn, trung và dài hạn) quy VND (loại trừ dư nợ đang được hưởng lãi suất cho vay theo Chính sách lãi suất cho vay áp dụng đối với cán bộ VCB do TGĐ VCB quy định từng thời kỳ) từ 3 tỷ VND trở lên và cam kết duy trì tổng dư nợ tối thiểu 3 tỷ VND trong vòng 06 tháng tiếp theo.
c)
KHCN tiền vay của VCB thuộc phân loại nợ nhóm 1 có tổng dư nợ (ngắn hạn, trung và dài hạn) quy VND bình quân trong 12 tháng liền trước (loại trừ dư nợ đang được hưởng lãi suất cho vay theo Chính sách lãi suất cho vay áp dụng đối với cán bộ VCB do TGĐ VCB quy định từng thời kỳ) từ 03 tỷ VND trở lên
d)
KHCN tiền vay của VCB có tổng dư nợ (ngắn hạn, trung và dài hạn) quy VND bình quân trong 12 tháng liền trước (loại trừ dư nợ đang được hưởng lãi suất cho vay theo Chính sách lãi suất cho vay áp dụng đối với cán bộ VCB do TGĐ VCB quy định từng thời kỳ) từ 03 tỷ VND trở lên
3.

Tiêu chí định danh KH Priority tiền gửi

a)

KHCN của VCB có số dư tiền gửi (VND và ngoại tệ) không kỳ hạn và có kỳ hạn bình quân trong 12 tháng liền trước từ 02 tỷ VND trở lên

b)

KHCN của VCB có số dư tiền gửi (VND và ngoại tệ) quy VND không kỳ hạn và có kỳ hạn bình quân trong 12 tháng liền trước từ 02 tỷ VND trở lên

c)

KHCN của VCB có số dư tiền gửi (VND và ngoại tệ) quy VND không kỳ hạn và có kỳ hạn bình quân từ 02 tỷ VND trở lên

d)

KHCN của VCB có số dư tiền gửi (VND và ngoại tệ) quy VND không kỳ hạn và có kỳ hạn bình quân trong tháng liền trước từ 02 tỷ VND trở lên

4.
Đối tượng định danh KH Priority thẻ
a)
Chủ thẻ tín dụng hạng Platinum trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn thẻ hạng Platinum, Signature và các thẻ cao cấp hơn nếu có; không bao gồm thẻ tín dụng cá nhân do công ty ủy quyền sử dụng)
b)
Chủ thẻ hạng Platinum trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn thẻ hạng Platinum, World, Signature và các thẻ cao cấp hơn nếu có; không bao gồm thẻ tín dụng cá nhân do công ty ủy quyền sử dụng)
c)
Chủ thẻ tín dụng hạng Platinum trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn thẻ hạng Platinum, World, Signature và các thẻ cao cấp hơn nếu có; bao gồm thẻ tín dụng cá nhân do công ty ủy quyền sử dụng)
d)
Chủ thẻ tín dụng hạng Platinum trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn thẻ hạng Platinum, World, Signature và các thẻ cao cấp hơn nếu có; không bao gồm thẻ tín dụng cá nhân do công ty ủy quyền sử dụng)
5.
Số lượng KH Priority gián tiếp tại mỗi chi nhánh:
a)
Không vượt quá 10% tổng số KH Priority do chi nhánh đó chăm sóc.
b)
Không vượt quá 12% tổng số KH Priority trực tiếp do chi nhánh đó chăm sóc.
c)
Không vượt quá 12% tổng số KH Priority do chi nhánh đó chăm sóc.
d)
Không vượt quá 10% tổng số KH Priority trực tiếp do chi nhánh đó chăm sóc.
6.

Hạn mức giao dịch chuyển tiền cho người khác trên kênh VCB Digibank đối với KH Priority tối đa là

a)

1 tỷ VND

b)

2 tỷ VND

c)

3 tỷ VND

d)

4 tỷ VND

7.
Sản phẩm Tiền gửi Priority có biên độ ưu đãi lãi suất được xác định căn cứ trên:
a)
Số dư tiền gửi theo CIF của KH tại thời điểm mở/tái tục tài khoản tiền gửi.
b)
Số dư mở, số dư tái tục tài khoản tiền gửi của KH.
c)
Số dư tiền gửi có kỳ hạn theo CIF của KH tại thời điểm mở/tái tục tài khoản tiền gửi.
d)
Số dư mở tài khoản tiền gửi của KH.
8.
Mức ưu đãi phí dịch vụ tại Quầy cao nhất đối với KH Priority là bao nhiêu?
a)
0.25
b)
0.5
c)
0.75
d)
1
9.
Gói SPDV dành cho cán bộ nhân viên của các KHTC sử dụng dịch vụ trả lương của VCB bao gồm:
a)
Gói tài khoản, sản phẩm/mục đích cho vay tiêu dùng (bao gồm cả thấu chi và thẻ TDQT) dành cho KHCN
b)
Dịch vụ trả lương dành cho KHTC
c)
Sản phẩm tiền gửi trực tuyến, tiền gửi tích lũy và bảo hiểm nhân thọ dành cho KHCN
d)
Tất cả các phương án trên
10.
Khi chào bán Gói SPDV dành cho CBNV của các KHTC sử dụng dịch vụ trả lương của VCB, Chi nhánh cần thực hiện:
a)
Chỉ chào bán một vài SPDV nằm trong Gói mà khách hàng có nhu cầu
b)
Chào bán toàn bộ Gói SPDV và yêu cầu KH sử dụng toàn bộ các SPDV nằm trong Gói
c)
Chào bán toàn bộ Gói SPDV nhưng không yêu cầu KH sử dụng toàn bộ các SPDV nằm trong Gói
d)
Không có đáp án chính xác
11.
Để được hưởng ưu đãi miễn phí thường niên thẻ TDQT khi tham gia Gói SPDV dành cho CBNV của các KHTC trả lương qua VCB, thì các CBNV của KHTC đó phải thỏa mãn điều kiện sau:
a)
Nhận lương từ KHTC qua TK tại VCB
b)
Sử dụng 1 trong 4 Gói Tài Khoản
c)
Cả A và B
d)
A hoặc B
12.

Đối với Gói SPDV dành cho CBNV của các KHTC sử dụng dịch vụ trả lương của VCB, để được hưởng ưu đãi lãi suất vay, CBNV của KHTC cần thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau

(chọn đáp án đúng nhất)

a)

- Nhận lương từ KHTC qua TK tại VCB

b)

- Nhận lương từ KHTC qua TK tại VCB

- Sử dụng 1 trong 4 Gói TK

c)

- Nhận lương từ KHTC qua TK tại VCB

- Sử dụng 1 trong 4 Gói TK

- Sử dụng thẻ TDQT

d)

- Nhận lương từ KHTC qua TK tại VCB

- Sử dụng 1 trong 4 Gói TK

- Sử dụng ít nhất 1 SP thẻ TDQT hoặc BHNT

13.

Đối với Gói SPDV dành cho CBNV của các KHTC sử dụng dịch vụ trả lương của VCB, GĐ CN được ủy quyền miễn phí Gói TK VCB Plus khi mức bình quân lương thưởng, phụ cấp nhận qua TK VCB trong 3 tháng gần nhất đạt?

a)

Tối thiểu 12 triệu đồng

b)

Tối thiểu 16 triệu đồng

c)

Tối thiểu 20 triệu đồng

d)

Tối thiểu 24 triệu đồng

14.
Trong trường hợp đặc biệt cần áp dụng mức ưu đãi vượt mức GĐ CN được ủy quyền đối với Gói SPDV dành cho CBNV của các KHTC sử dụng dịch vụ trả lương của VCB, CN cần trình BĐH xem xét thông qua Phòng nào ở TSC?
a)
Phòng chính sách khách hàng và sản phẩm bán lẻ
b)
Phòng quản lý kênh chi nhánh
c)
Phòng phát triển kênh số đối tác
d)
A và B
15.
Đối với Gói SPDV dành cho CBNV của các KHTC sử dụng dịch vụ trả lương của VCB, GĐ CN được quyền miễn phí Gói TK tối đa bao lâu?
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
9 tháng
d)
12 tháng
16.
Khách hàng nào sau đây là KH SME theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL
a)
Doanh nghiệp có doanh thu thuần năm gần nhất đạt 170 tỷ VND
b)
Doanh thu thuần trên BCTC trong 02 năm liên tiếp gần nhất đạt lần lượt 80 tỷ VND và 90 tỷ VND
c)
Doanh thu thuần trên BCTC trong 02 năm liên tiếp gần nhất đạt lần lượt 90 tỷ VND và 100 tỷ VND
d)
Cả B và C
17.
Khách hàng nào sau đây là KH SME theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL trong trường hợp KH đã mở CIF tại VCB và không có thông tin về BCTC của KH:
a)
Tiền gửi bình quân năm tại VCB đạt 12 tỷ VND;
b)
Doanh số thanh toán xuất nhập khẩu năm gần nhất qua VCB đạt 4 triệu USD
c)
Tiền gửi bình quân năm tại VCB đạt 10 tỷ VND;
d)
Doanh số thanh toán xuất nhập khẩu năm gần nhất qua VCB đạt 3 triệu USD
18.
Khách hàng nào sau đây là KH SME theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL
a)
Ủy ban nhân dân tỉnh
b)
Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
Hội đồng nhân dân huyện
d)
Cả B và C
19.
Khách hàng nào sau đây là KH SME theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL
a)
Ban bảo vệ chính trị nội bộ
b)
Ban Cán sự Đảng ngoài nước
c)
Ban Dân vận
d)
Không đáp án nào đúng
20.
Khách hàng nào sau đây là KH SME theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL
a)
Trường mầm non công lập có tiền gửi bình quân năm tại VCB đạt 12 tỷ VND;
b)
Trường mầm non công lập có tiền gửi bình quân năm tại VCB đạt 10 tỷ VND;
c)
Trường mầm non tư nhân có có doanh thu thuần năm gần nhất đạt 170 tỷ VND
d)
Trường mầm non tư nhân có Doanh thu thuần trên BCTC trong 02 năm liên tiếp gần nhất đạt lần lượt 90 tỷ VND và 100 tỷ VND
21.
Theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL, KHTC được chuyển sổ đột xuất từ KHBB sang KH SME khi:
a)
Doanh thu thuần trên BCTC trong 02 năm liên tiếp gần nhất đạt lần lượt 80 tỷ VND và 90 tỷ VND
b)
Doanh thu thuần trên BCTC trong 02 năm liên tiếp gần nhất đạt lần lượt 90 tỷ VND và 100 tỷ VND
c)
Doanh thu thuần trên BCTC trong 02 năm liên tiếp gần nhất đạt lần lượt 100 tỷ VND và 110 tỷ VND
d)
A và B
22.
Theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL, KHTC được chuyển sổ đột xuất từ KHBB sang KH SME khi KH là
a)
Công ty chứng khoán
b)
Quản lý quỹ
c)
Công ty con của Công ty chứng khoán
d)
Không đáp án nào đúng
23.
Theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL, KHTC được chuyển sổ đột xuất từ KHBB sang KH SME khi:
a)
Doanh nghiệp thành lập để triển khai dự án đầu tư có tổng mức đầu tư dự án đạt 50 tỷ VND.
b)
Doanh nghiệp thành lập để triển khai dự án đầu tư có tổng mức đầu tư dự án đạt 100 tỷ VND.
c)
Doanh nghiệp thành lập để triển khai dự án đầu tư có tổng mức đầu tư dự án đạt 150 tỷ VND.
d)
A và B
24.
Theo quy định hiện hành của VCB về định danh KHBB/KHBL, Thẩm quyền phê chuyển sổ đột xuất từ KHBB sang KH SME khi KH không đáp ứng tiêu chí chuyển số đột xuất:
a)
Phó TGĐ phụ trách Khối bán lẻ/ Giám đốc Khối Bán lẻ
b)
Ban đầu mối quản lý KHBB
c)
P.CSKH&SPBL
d)
Chi nhánh
25.
VCB đã triển khai bao nhiêu Gói tài khoản dành cho Khách hàng cá nhân từ 01/02/2021?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
26.
Khách hàng cá nhân có thể đăng ký Gói tài khoản tại đâu?
a)
Tại các điểm giao dịch của VCB
b)
Trên kênh VCB Digibank
c)
A và B
d)
Qua VCC
27.
Mỗi khách hàng cá nhân được phép đăng ký bao nhiều Gói tài khoản
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
28.

Mức phí Gói tài khoản VCB Pro dành cho khách hàng cá nhân thông thường và nhận lương lần lượt là? (mức phí chưa bao gồm 10% VAT)

a)

20,000 VNĐ/tháng và 25,000 VNĐ/tháng

b)

30,000 VNĐ/tháng và 25,000 VNĐ/tháng

c)

40,000 VNĐ/tháng và 35,000 VNĐ/tháng

d)

45,000 VNĐ/tháng và 39,000 VNĐ/tháng

29.
Ngày 10/05/2021, khách hàng cá nhân mở mới tài khoản và đăng ký Gói tài khoản VCB Pro, đồng thời nộp tiền vào tài khoản đăng ký Gói TK và duy trì 6,000,000 VNĐ trong tài khoản thanh toán đăng ký Gói đến hết tháng. Đến kỳ thu phí Gói Tài khoản tháng 05/2021, VCB có thu phí Gói tài khoản VCB Pro của KH này không? Vì sao?
a)
VCB không thu phí Gói do KH duy trì đủ 6,000,000 VNĐ theo quy định
b)
VCB có thu phí Gói do KH chỉ duy trì được 4,400,000 VNĐ trong tháng 05/2021
c)
VCB có thu phí Gói do KH chỉ duy trì được 4,258,064 VNĐ trong tháng 05/2021
d)
Không có đáp án đúng
30.
Ngày 03/02/2021, Khách hàng đến CN A thực hiện phát hành thẻ Ghi nợ nội địa Connect24. Đến ngày 03/03/2021,Khách hàng có nhu cầu đăng ký Gói tài khoản và đến CN B thực hiện đăng ký. Vậy, Khách hàng có được hoàn phí phát hành thẻ theo chính sách của Gói TK không? Nếu có thì CN nào thực hiện hoàn phí cho Khách hàng?
a)
Không, Khách hàng đăng ký Gói vào ngày thứ 31 tính từ thời điểm phát hành thẻ, quá 1 ngày so với quy định để được hoàn phí
b)
Có, CN A sẽ hoàn phí phát hành cho Khách hàng do Khách hàng phát hành thẻ tại đây.
c)
Có, CN B sẽ hoàn phí phát hành cho Khách hàng do Khách hàng đăng ký Gói tài khoản tại đây.
d)
Không có đáp án nào đúng
31.
Ngày 10/05/2021, Khách hàng đăng ký Gói Tài khoản VCB-Plus. Trước đó ngày 01/05/2021, Khách hàng đã thực hiện phát hành thẻ GNNĐ Connect24. Sau đó, đến ngày 15/05/2021, Khách hàng lại có nhu cầu phát hành thêm thẻ GNQT Connect24. Vậy, Khách hàng sẽ được hoàn phí cho thẻ nào? Vì sao?
a)
Thẻ GNQT Connect24, vì theo chính sách thay đổi của Gói tài khoản, từ ngày 01/04/2021, thẻ được hoàn phí là thẻ phát hành trong vòng 30 ngày kể từ ngày đăng ký Gói TK.
b)
Thẻ GNNĐ Connect24, vì thẻ này phù hợp với Gói TK VCB- Plus mà KH đăng ký
c)
Không có thẻ nào phù hợp với quy định để được miễn phí.
d)
Cả 2 thẻ trên
32.

Khi khách hàng đăng ký thành công dịch vụ mở tài khoản trực tuyến, các sản phẩm dịch vụ được mặc định đăng ký gồm:

a)

1. Tài khoản thanh toán (với số tài khoản theo số điện thoại)

2. Dịch vụ Ngân hàng điện tử

b)

1. Tài khoản thanh toá

2. Dịch vụ Ngân hàng điện tử

3. Thẻ ghi nợ nội địa Vietcombank Connect24

c)

1. Tài khoản thanh toán

2. Dịch vụ Ngân hàng điện tử

3. Dịch vụ SMS Banking

d)

1. Tài khoản thanh toán

2. Dịch vụ Ngân hàng điện tử

3. Dịch vụ thông báo biến động số dư tài khoản/thẻ qua ứng dụng (dịch vụ OTT)

4. Thẻ phi vật lý (để rút tiền mặt ATM sử dụng QR)

5. Gói tài khoản VCB-Plus

33.

Khách hàng mở tài khoản trực tuyến thành công nhưng chưa đến điểm giao dịch của Vietcombank để xác thực trực tiếp có thể sử dụng ngay tài khoản với hạn mức bao nhiêu?

a)

Hạn mức ghi có và ghi nợ tài khoản: 100 triệu đồng/tháng.

b)

Hạn mức ghi có tài khoản: 100 triệu đồng/tháng.

c)

- Nhận tiền ghi có vào tài khoản: không giới hạn số tiền.

- Nhận tiền ghi nợ vào tài khoản: 100 triệu đồng/tháng và các hạn mức theo giao dịch/ theo ngày/ theo kênh tuân theo quy định hiện hành của Vietcombank.

d)

Như hạn mức giao dịch dành cho khách hàng cá nhân mở tài khoản tại quầy của Vietcombank.

34.
Hiện tại, VCB không huy động sản phẩm nào?
a)
Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ
b)
Bậc thang lãi thưởng
c)
Tiền gửi Priority
d)
Tiền gửi tích lũy trực tuyến
35.
Thời điểm chi trả lãi tiền gửi KKH của Vietcombank? (số tiền lãi từ 1.000 VND và từ 0.1 Đơn vị ngoại tệ trở lên)
a)
Vào ngày 25 hàng tháng
b)
Vào ngày cuối cùng của tháng
c)
Vào ngày làm việc cuối cùng của tháng
d)
Vào ngày 25 hàng tháng và vào ngày 31/12 đối với tháng 12
36.
Loại tiền huy động sản phẩm Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ bao gồm?
a)
VND
b)
VND,USD
c)
VND, USD, EUR
d)
VND và các loại ngoại tệ khác VCB huy động tùy thời kỳ
37.

Đối tượng khách hàng nào được gửi tiền theo sản phẩm Tiền gửi trực tuyến?

a)

Khách hàng cá nhân đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB Digibank của VCB.

b)

Khách hàng cá nhân đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB Digibank và/hoặc các dịch vụ ngân hàng điện tử VCB cung ứng trong từng thời kỳ.

c)

Khách hàng là công dân Việt Nam đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB Digibank và/hoặc các dịch vụ ngân hàng điện tử VCB cung ứng trong từng thời kỳ.

d)

Khách hàng cá nhân và tổ chức đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB Digibank và/hoặc các dịch vụ ngân hàng điện tử VCB cung ứng trong từng thời kỳ.

38.
Câu nào dưới đây đúng đối với sản phẩm tiền gửi trực tuyến trên kênh VCB Digibank?
a)
A. Kỳ hạn tiền gửi trực tuyến chỉ có 1 tháng, 3 tháng và 6 tháng
b)
B. Loại tiền gửi trực tuyến gồm VNĐ và ngoại tệ
c)
C. Số tiền gửi trực tuyến tối thiểu là 3 triệu VNĐ
d)
D. Tài khoản nguồn dùng để trích tiền gồm VNĐ, EUR và AUD
39.
Thời gian khách hàng được gửi tiền theo sản phẩm Tiền gửi trực tuyến của VCB:
a)
24/7.
b)
24/7 (24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần).
c)
24/7 (24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần), trừ thời gian hệ thống công nghệ thông tin thực hiện các thủ tục xử lý cuối ngày.
d)
Các ngày làm việc theo quy định của VCB.
40.

Đặc điểm chính của sản phẩm Tiết kiệm tự động?

a)

Sản phẩm cung cấp tính năng chuyển tiền tự động từ tài khoản thanh toán sang tài khoản có kỳ hạn (CKH) của khách hàng cá nhân vào ngày xác định để hưởng lãi suất (LS) cao hơn.

b)

Sản phẩm cung cấp tính năng chuyển tiền tự động từ tài khoản thanh toán sang bất kỳ tài khoản CKH nào.

c)

Sản phẩm cung cấp tính năng chuyển tiền tự động giữa các tài khoản thanh toán của khách hàng cá nhân vào ngày xác định để hưởng LS cao hơn.

d)

Sản phẩm cung cấp tính năng chuyển tiền tự động giữa các tài khoản thanh toán của khách hàng tổ chức vào ngày xác định để hưởng LS cao hơn.

41.
Chu kỳ chuyển tiền của Tiết kiệm tự động
a)
1 tháng
b)
3 tháng
c)
Là kỳ hạn của tài khoản tiết kiệm tự động
d)
Do khách hàng chọn phù hợp với thu nhập định kỳ của khách hàng
42.
Phương thức trả lãi áp dụng sản phẩm Tiền gửi Priority gồm
a)
Trả lãi sau
b)
Trả lãi định kỳ
c)
Trả lãi trước
d)
Tất cả các phương án trên
43.
Loại tài khoản áp dụng sản phẩm Tiền gửi Priority gồm
a)
Tài khoản tiền gửi tiết kiệm
b)
Tài khoản thanh toán
c)
Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn
d)
A và C
44.
Đặc điểm chính của sản phẩm Tiền gửi đầu tư linh hoạt cho KH SME
a)
Huy động tiền gửi từ KH SME với tính năng: lãi suất KKH bậc thang ưu đãi theo số dư trên tài khoản thanh toán.
b)
Huy động tiền gửi từ KH SME với tính năng: Định kỳ, tự động chuyển toàn bộ số tiền vượt mức số dư đăng ký trên tài khoản thanh toán sang tài khoản có kỳ hạn, hưởng LS có kỳ hạn.
c)
Huy động tiền gửi từ KH SME với tính năng: lãi suất tiền gửi CKH bậc thang theo số dư trên tài khoản tiền gửi CKH.
d)
Huy động tiền gửi từ KH SME với tính năng: (i). lãi suất KKH bậc thang ưu đãi theo số dư trên tài khoản thanh toán; (ii). Định kỳ, tự động chuyển toàn bộ số tiền vượt mức số dư đăng ký trên tài khoản htanh toán sang tài khoản có kỳ hạn, hưởng LS có kỳ hạn.
45.
Nguồn tiền gửi vào tài khoản tiền gửi có kỳ hạn gồm?
a)
Tiền mặt, chuyển từ tài khoản thanh toán của chính khách hàng
b)
Tiền mặt, chuyển từ tài khoản thanh toán
c)
Tiền mặt
d)
Chuyển khoản từ tài khoản thanh toán của chính khách hàng
46.
Đối tượng gửi tiết kiệm tại VCB
a)
Khách hàng cá nhân là người cư trú (người Việt Nam, người nước ngoài)
b)
Khách hàng cá nhân, tổ chức là người cư trú
c)
Khách hàng là cá nhân Việt Nam cư trú
d)
Khách hàng là công dân Việt Nam
47.
Các loại tài khoản tiền gửi của VCB theo Quy chế mở, sử dụng, quản lý tài khoản tiền gửi
a)
Tài khoản thanh toán
b)
Tài khoản có kỳ hạn
c)
Tài khoản ký quỹ, tài khoản khác
d)
Tất cả các phương án trên
48.
Chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm ngoại tệ ra ngân hàng chuyển quyền sở hữu thẻ tiết kiệm cho đối tượng nào
a)
Tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
b)
Cá nhân Việt Nam cư trú
c)
Cá nhân trong nước và nước ngoài
d)
Không được chuyển quyền.
49.
Trường hợp người ủy quyền mất, thẻ tiết kiệm được chi trả cho ai?
a)
Chi trả cho người được ủy quyền
b)
Chi trả cho người được thừa kế hợp pháp
c)
Chi trả cho người được ủy quyền nếu vẫn trong thời hạn ủy quyền
d)
Không có câu trả lời đúng
50.
Đối tượng khách hàng nào được gửi tiền gửi có kỳ hạn chung VND?
a)
Các khách hàng cá nhân là công dân Việt Nam
b)
Khách hàng cá nhân và tổ chức đều là người cư trú
c)
Các khách hàng cá nhân đều là người không cư trú
d)
B và C
51.
Chọn câu trả lời đúng nhất . Bảo hiểm là cách thức con người
a)
Ngăn ngừa rủi ro
b)
Loại trừ rủi ro
c)
Đối phó rủi ro
d)
Tránh rủi ro
52.
Theo anh/chị câu nào sau đây không đúng
a)
Bảo hiểm nhân thọ được xây dựng trên cơ sở tình nguyện của mỗi người
b)
Bảo hiểm nhân thọ là một hình thức tiết kiệm sinh lãi
c)
Bảo hiểm nhân thọ là một loại bảo hiểm xã hội
d)
Bảo hiểm nhân thọ là một loại bảo hiểm kinh doanh
53.
Đối tượng nào sau đây không liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
a)
Người được bảo hiểm
b)
Người thụ huởng
c)
Người tham gia bảo hiểm
d)
Đại lý phân phối
54.
Phí bảo hiểm sẽ được hoàn trả cho khách hàng nếu
a)
Khách hàng thông báo sai tuổi của mình và tuổi đúng không thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm
b)
Khách hàng cố ý cung cấp thông tin sai lệch nhằm mục đích tham gia bảo hiểm để được thanh toán quyền lợi bảo hiểm
c)
Hợp đồng bảo hiểm bị vô hiệu do lỗi của công ty bảo hiểm
d)
A và C
55.
Khách hàng không đóng phí trong thời gian bao lâu kể từ ngày đến hạn đóng phí, công ty bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng
a)
60 ngày
b)
50 ngày
c)
40 ngày
d)
30 ngày
56.

Quyền lợi bảo hiểm cơ bản của sản phẩm FWD Đón đầu thay đổi 2.0 là

a)

- Bảo vệ Người được bảo hiểm trước rủi ro: Ung thư bất kỳ giai đoạn nào; Thương tật toàn bộ vĩnh viễn; Tử vong;

- Hưởng lãi theo lãi suất đầu tư và có lãi suất cam kết

- Thưởng duy trì hợp đồng

b)

- Bảo vệ Người được bảo hiểm trước rủi ro: Ung thư giai đoạn sau; Thương tật toàn bộ vĩnh viễn; Tử vong;

- Hưởng lãi theo lãi suất đầu tư và có lãi suất cam kết;

- Thưởng duy trì hợp đồng

c)

- Bảo vệ Người được bảo hiểm trước rủi ro: Ung thư bất kỳ giai đoạn nào; Thương tật toàn bộ vĩnh viễn; Tử vong;

- Hưởng lãi theo lãi suất đầu tư và không có lãi suất cam kết;

- Thưởng duy trì hợp đồng

d)

- Bảo vệ Người được bảo hiểm trước rủi ro: Ung thư giai đoạn sau; Thương tật toàn bộ vĩnh viễn; Tử vong

- Hưởng lãi theo lãi suất đầu tư và không có lãi suất cam kết;

- Thưởng duy trì hợp đồng

57.

Người được bảo hiểm của sản phẩm FWD Cả nhà vui khỏe kế hoạch A là

a)

Người mua bảo hiểm (bố hoặc mẹ)

b)

Người mua bảo hiểm (bố hoặc mẹ)<br />và con

c)

Bố và mẹ

d)

Bố và mẹ và con

58.

Quyền lợi bảo hiểm cơ bản của sản phẩm FWD Con vươn xa 2.0 là

a)

- Bảo vệ bố/mẹ trong trường hợp: Bệnh hiểm nghèo (Ung thư, đột quỵ, nhồi máu cơ tim); Thương tật toàn bộ vĩnh viễn; Tử vong;

- Bảo vệ con trong trường hợp Ung Thư;

- Nhận quyền lợi học vấn

b)

- Bảo vệ bố/mẹ trong trường hợp: Ung thư; Thương tật toàn bộ vĩnh viễn; Tử vong;

- Bảo vệ con trong trường hợp Ung Thư;

- Nhận quyền lợi học vấn

c)

- Bảo vệ bố/mẹ và con trong trường hợp: Ung thư; Thương tật toàn bộ vĩnh viễn; Tử vong

- Nhận quyền lợi học vấn

d)

- Bảo vệ bố/mẹ trong trường hợp: Bệnh hiểm nghèo (Ung thư, đột quỵ, nhồi máu cơ tim); Thương tật toàn bộ vĩnh viễn; Tử vong;

- Nhận quyền lợi học vấn

59.

Quyền lợi bảo hiểm cơ bản của sản phẩm FWD Nâng tầm vị thể là

a)

- Bảo vệ Người được bảo hiểm trước rủi ro: Ung thư; Thương tật toàn bộ vĩnh viễn; Tử vong;

- Hưởng lãi theo lãi suất đầu tư và có lãi suất cam kết;

- Thưởng duy trì hợp đồng

b)

- Bảo vệ Người được bảo hiểm trước rủi ro: Ung thư; Thương tật toàn bộ vĩnh viễn; Tử vong;

- Hưởng kết quả đầu tư từ Quỹ liên kết đơn vị và có lãi suất cam kết;

- Thưởng duy trì hợp đồng

c)

- Bảo vệ Người được bảo hiểm trước rủi ro: Thương tật toàn bộ vĩnh viễn; Tử vong

- Hưởng kết quả đầu tư từ Quỹ liên kết đơn vị;

- Thưởng duy trì hợp đồng

d)

- Bảo vệ Người được bảo hiểm trước rủi ro: Thương tật toàn bộ vĩnh viễn; Tử vong;

- Hưởng kết quả đầu tư từ Quỹ liên kết đơn vị và có lãi suất cam kết;

- Thưởng duy trì hợp đồng

60.
Các sản phẩm bảo hiểm của FWD mà khách hàng có thể tham gia mua online hoàn toàn trên hệ thống của VCB (website/VCB Digibank) bao gồm
a)
FWD Vững ước mơ và FWD Bảo hiểm Bệnh ung thư
b)
FWD Bảo hiểm Bệnh ung thư và FWD Bộ 3 bảo vệ
c)
FWD Vững ước mơ và FWD Bộ 3 bảo vệ
d)
FWD Vững ước mơ; FWD Bảo hiểm bệnh ung thư và FWD Bộ 3 bảo vệ.
61.
VCB không thực hiện phân phối sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ của Công ty nào
a)
BIC
b)
PTI
c)
PVI
d)
PJICO
62.
Điểm khác biệt giữa dịch vụ chuyển tiền đến sử dụng hình thức Host-to- Host với hình thức điện Swift là:
a)
Cơ sở dữ liệu về lệnh chuyển tiền và các thông tin liên quan từ Công ty chuyển tiền được kết nối trực tuyến theo đường link Web do đối tác cung cấp.
b)
Cơ sở dữ liệu về lệnh chuyển tiền và các thông tin liên quan từ Công ty chuyển tiền được kết nối trực tuyến theo đường link Web do Vietcombank cung cấp.
c)
Cơ sở dữ liệu về lệnh chuyển tiền và các thông tin liên quan từ Công ty chuyển tiền được kết nối trực tuyến và đồng nhất với cơ sở dữ liệu tại Vietcombank.
d)
Không có sự khác biệt giữa hai dịch vụ này.
63.
Thông tin cần cung cấp cho Thanh toán viên của Vietcombank để nhận tiền với dịch vụ theo đối tác chuyển tiền nhanh?
a)
Giấy tờ tùy thân của người nhận.
b)
Mã số nhận tiền.
c)
Giấy tờ tùy thân của người nhận và mã số nhận tiền.
d)
Hình ảnh chụp biên lai xác nhận giao dịch chuyển tiền đến từ nước ngoài.
64.
Dịch vụ chi trả kiều hối VCBR bao gồm những hình thức chi trả nào?
a)
Chi trả tại Quầy VCB
b)
Chi trả qua tài khoản VCB và tài khoản ngân hàng khác.
c)
Chi trả qua tài khoản VCB
d)
Chi trả tại quầy VCB, chi qua tài khoản VCB và chi qua tài khoản Ngân hàng khác.
65.
Cá nhân có séc do ngân hàng nước ngoài phát hành muốn lấy tiền cần
a)
Ra ngân hàng Vietcombank rút tiền mặt
b)
Bắt buộc phải đến ngân hàng phát hành rút tiền
c)
Ra ngân hàng Vietcombank nhờ thu séc
d)
Không có câu trả lời đúng
66.
VCB cấp Giấy xác nhận mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt ra nước ngoài cho khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Số ngoại tệ mang ra nước ngoài trên 5000 USD hoặc các loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương
b)
Số ngoại tệ mang ra nước ngoài trên 3000 USD hoặc các loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương
c)
Khách hàng là cá nhân nước ngoài chứng minh được nguồn gốc ngoại tệ chuyển ra nước ngoài; khách hàng là công dân Việt Nam chứng minh được mục đích chuyển tiền ra nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật
d)
A và C
67.
Khách hàng đến ngân hàng đổi tiền bị rách, nát, Giao dịch viên xử lý như thế nào
a)
Từ chối đổi tiền
b)
Chấp nhận đổi tiền, không thu phí
c)
Đổi tiền cho khách hàng, yêu cầu khách hàng nộp phí đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
d)
Không có câu trả lời đúng
68.
Khách hàng mở tài khoản tiền gửi thanh toán tại VCB được yêu cầu xác nhận số dư/in sao kê tài khoản tại địa điểm giao dịch nào của VCB?
a)
Tại chi nhánh khách hàng mở tài khoản
b)
Tại chi nhánh khách hàng mở CIF (địa điểm giao dịch đầu tiên của khách hàng với VCB)
c)
Tại bất kỳ điểm giao dịch nào của VCB
d)
A và B
69.

VCB có thu phí quản lý tài khoản đối với khách hàng cá nhân không?

a)

Không, VCB chỉ thu phí quản lý tài khoản đối với khách hàng là tổ chức.

b)

VCB chỉ thu phí đối với các tài khoản có số dư trung bình tháng dưới 2.000.000VND

c)

VCB thu phí tất cả các tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng cá nhân.

d)

VCB thu phí tất cả các tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng cá nhân. Các tài khoản tham gia các gói tài khoản thu theo quy định của từng gói

70.
Khách hàng cá nhân có 50 tờ USD mệnh giá 20 USD đến VCB đổi sang tờ tiền có mệnh giá 100 USD có được không
a)
VCB không đổi tiền ngoại tệ mệnh giá nhỏ sang mệnh giá lớn
b)
VCB chỉ thực hiện đổi ngoại tệ mệnh giá nhỏ sang tiền VND
c)
VCB chỉ đổi tiền ngoại tệ có mệnh giá lớn sang mệnh giá nhỏ
d)
VCB có đổi tiền mệnh giá nhỏ sang mệnh giá lớn và thực hiện thu phí đổi tiền
71.
Khách hàng có thể thực hiện tra cứu thông tin tài khoản bằng cách nào?
a)
Tra cứu tại quầy giao dịch
b)
Trên kênh ngân hàng điện tử
c)
Gọi điện đến trung tâm hỗ trợ khách hàng của VCB (VCC)
d)
Tất cả các phương án trên
72.
Đối tượng khách hàng mở dịch vụ tài khoản thanh toán số chọn của Vietcombank
a)
Khách hàng cá nhân
b)
Khách hàng cá nhân và khách hàng SME
c)
Khách hàng cá nhân và khách hàng tổ chức
d)
Khách hàng tổ chức
73.
Theo quy định dịch vụ tài khoản thanh toán (TKTT) số chọn, TKTT số chọn là
a)
Là TKTT có từ hai chữ số cuối đến mười chữ số của tài khoản là các chữ số đẹp, các chữ số theo yêu cầu của khách hàng.
b)
Là TKTT có từ hai chữ số đến mười chữ số của tài khoản là các chữ số đẹp, chữ số theo yêu cầu của khách hàng.
c)
Là TKTT có hai chữ số đến mười chữ số của tài khoản là các chữ số đẹp, chữ số theo yêu cầu của khách hàng.
d)
Là TKTT có chữ số đẹp.
74.
Phí vượt hạn mức tín dụng của thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank được tính trên số tiền nào sau đây?
a)
Trên số tiền vượt hạn mức
b)
Trên số tiền giao dịch phát sinh dư nợ vượt hạn mức
c)
Trên tổng số dư nợ của thẻ trong kỳ phát sinh vượt hạn mức
d)
Cả B và C đều đúng
75.
Trong trường hợp chủ thẻ tín dụng của Vietcombank thanh toán toàn bộ dư nợ sao kê đúng hạn và trong kỳ sao kê có phát sinh cả giao dịch rút tiền mặt và giao dịch chi tiêu, chủ thẻ phải chịu các khoản lãi/phí nào sau đây?
a)
Không phát sinh khoản lãi/phí nào
b)
Phí rút tiền mặt và lãi giao dịch rút tiền mặt tính từ ngày rút tiền đến ngày thanh toán sao kê
c)
Lãi giao dịch chi tiêu tính từ ngày chi tiêu đến ngày thanh toán sao kê
d)
Lãi tính trên toàn bộ số dư nợ phát sinh tính từ ngày rút tiền/chi tiêu đến ngày thanh toán sao kê
76.
Chủ thẻ nào của Vietcombank phải trả phí duy trì tài khoản thẻ?
a)
Thẻ tín dụng quốc tế
b)
Thẻ ghi nợ quốc tế
c)
Thẻ ghi nợ nội địa
d)
Cả B,C
77.
Ưu đãi hoàn tiền 5% của thẻ Vietcombank Mastercard World áp dụng cho các chi tiêu thuộc loại hình nào sau đây?
a)
Y tế và giáo dục
b)
Ăn uống và du lịch tại nước ngoài
c)
Y tế và bảo hiểm
d)
Du lịch và khách sạn
78.
Thời gian miễn lãi tối đa của thẻ Vietcombank Mastercard World là bao nhiêu ngày?
a)
55 ngày
b)
45 ngày
c)
50 ngày
d)
60 ngày
79.
Giá trị hoàn tiền tối thiểu của thẻ Vietcombank Mastercard World là bao nhiêu?
a)
50,000 VNĐ
b)
100,000 VNĐ
c)
90,000 VNĐ
d)
Không có giá trị tối thiểu
80.
Ưu đãi nào sau đây dành cho chủ thẻ tín dụng Vietcombank Mastercard World?
a)
Golf
b)
Bảo hiểm
c)
Không có ưu đãi nào trong đáp án trên
d)
A và B
81.
Sản phẩm thẻ tín dụng quốc tế cá nhân nào do Vietcombank phát hành là sản phẩm thẻ có thời hạn miễn lãi dài nhất cho chủ thẻ?
a)
Thẻ Vietcombank American Express Cashplus Platinum
b)
Thẻ Vietcombank Visa Signature
c)
Thẻ Vietcombank JCB
d)
Thẻ Vietcombank Visa Platinum
82.
Ưu đãi nào sau đây không nằm trong các ưu đãi của sản phẩm thẻ tín dụng Vietcombank Visa Signature?
a)
Hoàn tiền
b)
Ẩm thực cao cấp
c)
Phòng chờ
d)
Cộng dặm bay
83.
Chủ thẻ tín dụng Vietcombank Visa Signature được sử dụng miễn phí tối đa bao nhiêu lượt tại các phòng chờ trong hệ thống LoungeKey?
a)
2 lượt/năm
b)
4 lượt/năm
c)
8 lượt/năm
d)
Không giới hạn
84.
Các ngân hàng nào tại Việt Nam hiện đang phát hành thẻ Công ty American Express Corporate?
a)
Vietcombank
b)
Vietinbank
c)
BIDV
d)
Cả 3 ngân hàng nêu trên.
85.
Nội dung nào sau đây là đúng với thẻ tín dụng công ty của Vietcombank?
a)
Thẻ tín dụng công ty được phát hành cho công ty, và được ủy quyền cho các cá nhân là lãnh đạo/nhân viên của công ty, để thanh toán các chi phí phát sinh của công ty.
b)
Thẻ tín dụng công ty giúp tách biệt những chi phí của công ty với các chi phí cá nhân của lãnh đạo/nhân viên.
c)
Thẻ tín dụng công ty giúp quản lý chi phí dễ dàng vì có thể cài đặt hạn mức, loại hình các điểm chi tiêu… và có hệ thống báo cáo quản lý cho công ty.
d)
Tất cả các phương án trên
86.
Hiện nay Vietcombank đang triển khai các sản phẩm thẻ tín dụng công ty mang thương hiệu nào?
a)
Visa
b)
American Express
c)
Mastercard
d)
A và B
87.
Thời hạn tính lãi thẻ tín dụng được xác định như thế nào?
a)
Từ ngày tiếp theo ngày Chủ thẻ thực hiện giao dịch đến hết ngày dư nợ phát sinh lãi được thanh toán đầy đủ (bỏ ngày đầu, tính ngày cuối cùng của thời hạn tính lãi) và thời điểm xác định số dư để tính lãi là đầu mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
b)
Từ ngày tiếp theo ngày Chủ thẻ thực hiện giao dịch đến hết ngày dư nợ phát sinh lãi được thanh toán (bỏ ngày đầu, tính ngày cuối cùng của thời hạn tính lãi) và thời điểm xác định số dư để tính lãi là cuối mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
c)
Từ ngày Giao dịch Thẻ được cập nhật vào hệ thống của VCB đến hết ngày liền kề trước ngày dư nợ phát sinh lãi được thanh toán (tính ngày đầu, bỏ ngày cuối cùng của thời hạn tính lãi) và thời điểm xác định số dư để tính lãi là đầu mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
d)
Từ ngày Giao dịch Thẻ được cập nhật vào hệ thống của VCB đến hết ngày liền kề trước ngày dư nợ phát sinh lãi được thanh toán đầy đủ (tính ngày đầu, bỏ ngày cuối cùng của thời hạn tính lãi) và thời điểm xác định số dư để tính lãi là cuối mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
88.
Ngày 05/05/2021, chị A thực hiện giao dịch mua vé máy bay tại website Vietnam Airlines bằng thẻ TDQT Vietcombank Visa hạng Vàng với giá trị giao dịch là 10 triệu VNĐ. Ngày 25/05/2021, chị A thanh toán một phần sao kê thẻ Visa này là 5 triệu VNĐ và không phát sinh thêm bất kì giao dịch nào bằng thẻ này cho đến hết tháng 05/2021. Đến ngày 10/06/2021, chị A thanh toán số tiền dư nợ sao kê thẻ TDQT Vietcombank Visa còn lại là 5 triệu VNĐ. Hỏi số tiền dư nợ gốc phát sinh lãi của chị A trong kì sao kê tháng 05/2021 của thẻ Visa này là bao nhiêu?
a)
15 triệu VNĐ
b)
10 triệu VNĐ
c)
05 triệu VNĐ
d)
0 VNĐ
89.
Theo Quy định về nhắc nợ cho thẻ tín dụng cá nhân, các tài khoản thẻ tín dụng nào được tự động chuyển từ VCC về Chi nhánh theo dõi và Chi nhánh có trách nhiệm chủ động theo dõi nhắc nợ đối với khách hàng?
a)
Các tài khoản thẻ của các khách hàng thuộc nhóm khách hàng từ Nhóm 1 đến 4 theo Quy định về phát hành thẻ tín dụng cá nhân theo hệ thống chấm điểm xếp hạng tín dụng nội bộ hiện hành của VCB
b)
Các tài khoản thẻ được xếp nhóm nợ từ nhóm 4 trở lên (tại thời điểm lấy danh sách trên Hệ thống nhắc nợ)
c)
Các tài khoản mà khách hàng được xác định là chết, mất tích, bị khởi tố do vi phạm pháp luật, khách hàng bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc các tài khoản thẻ đang có giao dịch tra soát khiếu nại
d)
Cả 3 đáp án trên
90.
Theo quy trình nhắc nợ đối với các tài khoản do VCC làm đầu mối theo dõi, các biện pháp nhắc nợ do VCC thực hiện bao gồm các biện pháp nào sau đây?
a)
Gọi điện thoại và làm việc trực tiếp với KH
b)
Gọi điện thoại và gửi tin nhắn nhắc nợ
c)
Gọi điện thoại và gửi công văn nhắc nợ
d)
Gọi điện thoại và gửi thư điện tử nhắc nợ
91.
Hạn mức tín dụng được cấp cho chủ thẻ Visa Platinum là bao nhiêu?
a)
Từ 70 triệu trở lên
b)
Từ 150 triệu trở lên
c)
Từ 50 đến 300 triệu
d)
Từ 50 đến 500 triệu
92.
Ngày sao kê và ngày đề nghị thanh toán của thẻ Visa Platinum là ngày nào?
a)
Ngày sao kê là ngày 10 hàng tháng. Ngày đề nghị thanh toán là ngày 05 hàng tháng
b)
Ngày sao kê là ngày 20 hàng tháng. Ngày đề nghị thanh toán là ngày 05 hàng tháng. Nếu ngày đề nghị thanh toán rơi vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định của Pháp luật Việt Nam thì ngày đề nghị thanh toán sẽ là ngày làm việc tiếp theo.
c)
Ngày sao kê là ngày 01 hàng tháng. Ngày đề nghị thanh toán là ngày 21 hàng tháng
d)
Ngày sao kê là ngày 15 hàng tháng. Ngày đề nghị thanh toán là ngày 30 hàng tháng, riêng tháng 2 là ngày<br />28. Nếu ngày đề nghị thanh toán rơi vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định của Pháp luật Việt Nam thì ngày đề nghị thanh toán sẽ là ngày làm việc tiếp theo.
93.
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Platinum có tính năng ưu đãi hoàn tiền (cash back) hay không?
a)
Không. Thẻ Visa Platinum chỉ có tính năng Sinh nhật vàng
b)
Không. Thẻ Visa Platinum là thẻ cộng dặm nên không có tính năng hoàn tiền
c)
Có. Tỉ lệ hoàn tiền 0,5%
d)
Có. Tỉ lệ hoàn tiền 1%
94.
Chủ thẻ tín dụng quốc tế Visa Platinum được miễn phí thường niên năm đầu khi phát hành 01 thẻ tín dụng quốc tế nào trong số các thẻ sau đây của Vietcombank:
a)
Thẻ tín dụng quốc tế American Express Cashplus Platinum
b)
Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World
c)
Thẻ tín dụng quốc tế JCB
d)
Tất cả các phương án trên
95.
Thẻ ghi nợ có được kết nối với nhiều tài khoản thanh toán hay không?
a)
'Vietcombank không quy định về tài khoản kết nối với thẻ ghi nợ
b)
Mỗi thẻ chỉ được kết nối với một tài khoản tiền gửi thanh toán khả dụng
c)
Mỗi thẻ có thể được kết nối với một hoặc nhiều tài khoản tiền gửi thanh toán khả dụng tùy theo tính năng của từng loại sản phẩm, bao gồm tài khoản VNĐ, USD hoặc các loại tài khoản khác theo quy định của Vietcombank, NHNN trong từng thời kỳ.
d)
Mỗi thẻ có thể được kết nối với một hoặc nhiều tài khoản tiền gửi thanh toán khả dụng tùy theo tính năng của từng loại sản phẩm, bao gồm tài khoản VNĐ, USD, EUR hoặc các loại tài khoản khác theo quy định của Vietcombank, NHNN trong từng thời kỳ.
96.
Mỗi sản phẩm thẻ (có quy định về thẻ phụ) được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
1 thẻ
b)
2 thẻ
c)
3 thẻ
d)
4 thẻ
97.
Thẻ tín dụng cá nhân do Vietcombank phát hành có thời hạn hiệu lực là bao nhiêu năm?
a)
3 năm
b)
5 năm
c)
10 năm
d)
Không quy định thời hạn
98.
Khách hàng A có quốc tịch Anh là chuyên gia đang làm việc tại Việt Nam. Thị thực của khách hàng có thời hạn 12 tháng. Hợp đồng lao động của khách hàng có hiệu lực trong vòng 05 năm, từ tháng 02/2016 đến hết tháng 2/2021.<br />Khách hàng A yêu cầu Vietcombank phát hành thẻ tín dụng cá nhân vào tháng 7/2021. Hỏi thời hạn hiệu lực thẻ tín dụng cá nhân Vietcombank phát hành cho khách hàng A là bao nhiêu?
a)
5 năm
b)
1 năm
c)
5 tháng
d)
Không đủ điều kiện để phát hành thẻ tại VCB
99.
Thẻ chip ghi nợ nội địa có thời hạn hiệu lực là bao nhiêu năm?
a)
5 năm
b)
6 năm
c)
7 năm
d)
8 năm
100.
Hạn mức chi tiêu mặc định tối đa/1 ngày của thẻ tín dụng Vietcombank là bao nhiêu
a)
10% hạn mức tín dụng
b)
30% hạn mức tín dụng
c)
50% hạn mức tín dụng
d)
100% hạn mức tín dụng