wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TNTHPT NĂM 2023 MÔN GDCD

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật là hệ thống (a)   do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

2.

Hệ thống qui tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là

(a)  

3.

Hệ thống qui tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là

(a)  

4.

Pháp luật là hệ thống qui tắc xử sự chung (a)   và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

5.

Pháp luật có mấy đặc trưng?

(a)  

6.

Qui tắc xử sự mang tính khuôn mẫu được (a)   , trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

7.

Qui tắc xử sự mang tính khuôn mẫu được áp dụng nhiều lần, nhiều nơi đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là

(a)  

8.

Pháp luật là những qui định (a)   và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực của mình.

9.

Pháp luật là những qui định do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng (a)   của mình.

10.

 Tính quyền lực, tính bắt buộc chung là quy định bắt buộc đối với (a)   , ai cũng phải xử sự theo quy định của pháp luật.

11.

 Tính quyền lực, tính bắt buộc chung là quy định bắt buộc đối với tất cả mọi cá nhân, tổ chức, ai cũng phải xử sự (a)  

12.

 Pháp luật là văn bản có chứa các quy phạm pháp luật, do nhà nước ban hành. là biểu hiện của đặc trưng nào?

(a)  

13.

Tính xác định chặt chẽ về hình thức là văn bản phải diễn đạt .....................................,..........,......................, dể thực hiện.

(a)  

14.

Có mấy bản chất của pháp luật? gồm bản chất nào?

(a)  

15.

Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những qui định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của cá nhân, tổ chức là

(a)  

16.

Có mấy vai trò của pháp luật trong đời sống xã hội ? kể ra?

(a)  

17.

Thực hiện pháp luật là quá trình (a)   làm cho những qui định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của cá nhân, tổ chức

18.

Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những qui định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những (a)   của cá nhân, tổ chức

19.

Có mấy hình thức thực hiện pháp luật ? kể tên các hình thức?

(a)  

20.

Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép là

(a)  

21.

Sử dụng pháp luật Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật (a)  

22.

Cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, làm những gì pháp luật qui định phải làm là (a)  

23.

Thi hành pháp luật cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ (a)   , làm những gì pháp luật qui định phải làm.

24.

Tuân thủ pháp luật cá nhân, tổ chức không làm những điều pháp luật (a)  

25.

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức là

(a)  

26.

Áp dụng pháp luật (a)   căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức.

27.

Vi phạm pháp luật có mấy dấu hiệu cơ bản?

(a)  

28.

Các dấu hiệu Vi phạm pháp luật?

(a)  

29.

Những hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực, trách nhiệm pháp lí thực hiện xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là

(a)  

30.

Vi phạm pháp luật là những (a)   , có lỗi do người có năng lực, trách nhiệm pháp lí thực hiện xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

31.

Vi phạm pháp luật là những hành vi trái pháp luật, (a)   do người có năng lực, trách nhiệm pháp lí thực hiện xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

32.

Vi phạm pháp luật là những hành vi trái pháp luật, có lỗi (a)   xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

33.

Nghĩa vụ mà cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình.

(a)  

34.

Trách nhiệm pháp lí là (a)   phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình.

35.

Trách nhiệm pháp lí là nghĩa vụ mà cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi (a)   của mình.

36.

Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm mục đích:

Buộc chủ thể (a)   chấm dứt ngay hành vi trái pháp luật.

37.

Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm mục đích:

(a)   người khác tránh, kiềm chế những việc làm trái pháp luật.

38.

Kể tên các loại vi phạm pháp luật?

(a)  

39.

Những hành vi gây nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định ở bộ luật hình sự là

(a)  

40.

Vi phạm hình sự: là những hành vi gây nguy hiểm cho xã hội, (a)   được quy định ở bộ luật hình sự.

41.

Vi phạm hình sự phải chịu trách nhiệm pháp lí (a)  

42.

Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, vi phạm đến các quy tắc quản lý của nhà nước là

(a)  

43.

Vi phạm hành chính: là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn (a)   vi phạm đến các quy tắc quản lý của nhà nước.

44.

Vi phạm hành chính: là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội pham, vi phạm đến các (a)   của nhà nước.

45.

Vi phạm hành chính phải chịu trách nhiệm pháp lí (a)  

46.

Hành vi vi phạm pháp luật, xâm hại đến các quan hệ tài sản, quan hệ nhân thân là

(a)  

47.

Vi phạm dân sự: là hành vi vi phạm pháp luật, xâm hại đến các (a)   , quan hệ nhân thân.

48.

Vi phạm dân sự: là hành vi vi phạm pháp luật, xâm hại đến các quan hệ tài sản và (a)  

49.

Vi phạm dân sự phải chịu trách nhiệm pháp lí (a)  

50.

Hành vi vi phạm đến các quan hệ lao động, công vụ nhà nước do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ là

(a)  

51.

Vi phạm kỉ luật: là hành vi vi phạm đến các (a)   , công vụ nhà nước do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ.

52.

Vi phạm kỉ luật: là hành vi vi phạm đến các quan hệ lao động, (a)   do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ.

53.

Vi phạm kỷ luật phải chịu trách nhiệm pháp lí (a)  

54.

Mọi công dânnamnữ thuộc các dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội khác nhau trong một quốc gia đều không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật là

(a)  

55.

Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là bình đẳng về (a)   trước nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật

56.

Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều bị xử lí bằng các chế tài theo qui định của pháp luật là

(a)  

57.

Bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình là bình đẳng (a)   giữa vợ, chồng và các thành viên trong gia đình trên cơ sở nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử trong các mối quan hệ ở phạm vi gia đình và xã hội.

58.

Bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình là bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giữa vợ, chồng và các thành viên trong gia đình trên cơ sở nguyên tắc (a)   trong các mối quan hệ ở phạm vi gia đình và xã hội.

59.

Bình đẳng giữa vợ và chồng dựa trên mối quan hệ nào?



(a)  

60.

Bình đẳng trong lao động được hiểu là bình đẳng giữa mọi công dân trong thực hiện quyền lao động như: tìm việc làm, bình đẳng giữa (a)   thông qua hợp đồng lao động, bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ trong từng cơ quan, doanh nghiệp trong phạm vi cả nước.

61.

 Mọi người đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm, nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình là

(a)  

62.

Sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động việc làm có trả công. điều kiện lao động, quyền, nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động là

(a)  

63.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là

(a)  

64.

Lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về quyền trong lao động đó là:

+ (a)  

+Tiêu chuẩn, độ tuổi khi tuyển dụng.

+Tiền công, tiền thưởng, bảo hiểm xã hội.

65.

Cá nhân, tổ chức khi tham gia hoạt động kinh tế từ việc lựa chọn ngành nghề, địa điểm, hình thức tổ chức kinh doanh, đến việc thực hiện quyền và nghĩa vụ trong quá trình sản xuất kinh doanh là

(a)  

66.

Các dân tộc là không phân biệt đa số, thiểu số, trình độ văn hoá, chủng tộc, màu da, được nhà nước, pháp luật tôn trọng và tạo điều kiện phát triển là

(a)  

67.

Nội dung bình đẳng giữa các dân tộc?

(a)  

68.

Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được thể hiện:

+ Các tôn giáo ở Việt Nam đều có quyền hoạt động (a)   trong khuôn khổ của pháp luật;

+ Đều bình đẳng trước pháp luật;

+ Những nơi thờ tự tín ngưỡng, tôn giáo được pháp luật bảo hộ.

69.

Không ai bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội quả tang là quyền (a)  

70.

Viện Kiểm sát, Tòa án trong phạm vi thẩm quyền theo quy định của pháp luật có quyền ra lệnh bắt (a)   tạm giam để phục vụ cho việc điều tra, truy tố, xét xử khi bị can, bị cáo gây khó khăn cho việc điều tra, truy tố, xét xử.

71.

Một trong những trường hợp được phép bắt người là: Bắt người trong trường hợp (a)  

72.

Bắt người phạm tội (a)   hoặc đang bị truy nã.

73.

Công dân có quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng , sức khỏe, được bảo vệ danh dự và nhân phẩm; không ai được xâm phạm tới (a)   của người khác.

74.

Không ai được tự ý vào chổ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý là quyền

(a)  

75.

Pháp luật cho phép khám xét chổ ở của công dân trong những trường hợp sau: Khi có căn cứ khẳng định chổ ở của người nào đó có (a)   để thực hiện  phạm tội hoặc tài liệu liên quan đến vụ án.

76.

pháp luật cho phép khám xét chổ ở của công dân trong trường hợp sau: Khi bắt người đang bị (a)   hoặc tội pham đang lẫn tránh ở đó.

77.

Quyền bảo đảm an toàn bí mật (a)  

78.

Thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được bảo đảm an toàn và bí mật. Việc kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được thực hiện trong trường hợp (a)   và phải có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

79.

công dân có quyền phát biểu, bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội của đất nước là quyền...

(a)  

80.

Quyền dân chủ của công dân gồm các quyền nào?

(a)  

81.

Quyền bầu cử và ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực (a)   , thông qua đó  nhân dân thực thi hình thức dân chủ gián tiếp ở từng địa phương và trong phạm vi cả nước

82.

Quyền bầu cử và ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực chính trị, thông qua đó  nhân dân thực thi hình thức (a)   ở từng địa phương và trong phạm vi cả nước

83.

nguyên tắc thực hiện quyền bầu cử ?

(a)  

84.

Quyền ứng cử của công dân được thực hiện như thế nào?

(a)  

85.

Quyền tham gia quản lí đất nước và xã hội là quyền của công dân tham gia...............vào các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội, trong phạm vi của cả nước và trong địa phương; quyền.................. với các cơ quan nhà nước về xây dựng bộ máy nhà nước và phát triển kinh tế xã hội.

(a)  

86.

Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội gồm những nội dung nào?

(a)  

87.

Quyền dân chủ cơ bản của công dân được quy định trong hiến pháp, là công cụ để nhân dân thực hiện dân chủ trực tiếp trong những trường hợp cần bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân ,tổ chức bị hành vi trái pháp luật xâm hại là quyền

(a)  

88.

Người nào có quyền khiếu nại

(a)  

89.

Ai có quyền tố cáo?

(a)  

90.

Người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo

Người đứng đầu cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành chính bị khiếu nại; người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành chính bị khiếu nại; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Tổng Thanh tra Chính phủ, (a)  

91.

Quyền học tập của công dân.

Học từ Tiểu học đến sau đại học là



(a)  

92.

Học nhiều hình thức khác nhau: Học Tại chức, chuyên tu, từ xa là

(a)  

93.

Quyền tự do nghiên cứu, tìm tòi, sáng tạo, để tạo ra các sản phẩm, các công trình khoa học về các lĩnh vực của đời sống xã hội là quyền...

(a)  

94.

Quyền được phát triển của công dân.

- Công dân được hưởng đời sống (a)   để phát triển toàn diện.

- Công dân được đào tạo, bồi dưỡng để phát triển tài năng.

95.

Một số nội dung cơ bản của pháp luật về phát triển kinh tế.

* Quyền tự do kinh doanh của công dân

Tự do kinh doanh có nghĩa là mọi công dân khi có đủ điều kiện do....................đều có quyền tiến hành họat động kinh doanh sau khi được cơ quan ...........................................chấp nhận đăng kí kinh doanh.

(a)  

96.

Nghĩa vụ của công dân khi thực hiện các họat động kinh doanh

- Kinh doanh đúng ngành, nghề ghi trong giấy phép kinh doanh và những ngành, nghề mà pháp luật không cấm;

- (a)   đầy đủ theo quy định của pháp luật

­ Bảo vệ môi trường

- Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

- Tuân thủ các quy định về quốc phòng, an ninh, trật tự, an tòan xã hội v.v…

97.

Nội dung cơ bản của pháp luật về phát triển xã hội.

Ở lĩnh vực xã hội gồm có nội dung nào?

(a)  

98.

Để bảo vệ môi trường, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, Nhà nước đã ban hành một hệ thống các văn bản như: (a)  

99.

 Pháp luật quy định củng cố quốc phòng, bảo vệ an ninh quốc gia là nhiệm vụ của (a)   mà nòng cốt là Quân đội nhân dân và Công an nhân dân.

100.

Hành vi vi phạm bảo vệ môi trường bị xử lí (a)