wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

101-200

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Thời hạn tối đa chủ thẻ có thể yêu cầu Vietcombank tăng hạn mức tín dụng tạm thời là bao nhiêu tháng?
a)
Tối đa 6 tháng và không vượt quá thời hạn hiệu lực của thẻ
b)
Tối đã 12 tháng và không vượt quá thời hạn hiệu lực của thẻ
c)
Tối đa 24 tháng và không vượt quá thời hạn hiệu lực của thẻ
d)
Tối đa 36 tháng và không vượt quá thời hạn hiệu lực của thẻ
2.
Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ tại nước ngoài tối đa là bao nhiêu đối với sản phẩm thẻ quốc tế do Vietcombank phát hành?
a)
10 triệu VNĐ/ngày
b)
30 triệu VNĐ/ngày
c)
50 triệu VNĐ/ngày
d)
100 triệu VNĐ/ngày
3.
Chủ thẻ tín dụng cá nhân không được quyền yêu cầu Vietcombank thay đổi hạn mức nào?
a)
Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ tại nước ngoài.
b)
Hạn mức rút tiền mặt của thẻ
c)
Hạn mức giao dịch chi tiêu
d)
A và B
4.
Chủ thẻ A được Vietcombank cấp hạn mức tín dụng chủ thẻ là 100 triệu đồng. Chủ thẻ A phát hành 03 thẻ tín dụng cá nhân: Visa, Mastercard, American Express, mỗi thẻ có hạn mức 100 triệu đồng. Hỏi hạn mức có thể sử dụng tối đa của cả 3 thẻ của chủ thẻ A là bao nhiêu?
a)
100 triệu đồng
b)
200 triệu đồng
c)
300 triệu đồng
d)
400 triệu đồng
5.
Theo quy định của Vietcombank, thẻ tín dụng không được sử dụng để thực hiện những giao dịch nào sau đây?
a)
Chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán
b)
Chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước
c)
Rút tiền mặt, chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước
d)
Tất cả các loại giao dịch của thẻ tín dụng đều hợp lệ
6.
Có những hình thức trích nợ tự động nào để thanh toán sao kê thẻ tín dụng cá nhân?
a)
Trích nợ hàng tháng
b)
Trích nợ hàng tuần
c)
Trích nợ hàng ngày
d)
A và C đúng
7.
Để được hưởng ưu đãi miễn phí không thanh toán đủ số tiền thanh toán tối thiểu và/hoặc lãi thẻ tín dụng, Chủ thẻ phải thanh toán Số tiền thanh toán tối thiểu hoặc toàn bộ Số dư sao kê chậm nhất vào ngày nào sau đây?
a)
Ngày sao kê
b)
Ngày đến hạn
c)
Ngày đề nghị thanh toán
d)
B và C
8.

Vietcombank đang quy định thứ tự ưu tiên trong thanh toán sao kê đối với các loại phí như thế nào?

a)

1. Phí rút tiền mặt

2. Phí phạt

3. Phí dịch vụ

4. Phí thường niên

b)

1. Phí thường niên

2. Phí phạt

3. Phí rút tiền mặt

4. Phí dịch vụ

c)

1. Phí rút tiền mặt

2. Phí phạt

3. Phí thường niên

4. Phí dịch vụ

d)

1. Phí thường niên

2. Phí rút tiền mặ

3. Phí phạt

4. Phí dịch vụ

9.

Các sản phẩm thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank nào sau đây có tính năng hoàn tiền không giới hạn?

a)

1. Vietcombank Visa Signature

2. Vietcombank Visa Platinum

b)

1. Vietcombank Visa Signature

2. Vietcombank Visa Platinum

3. Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express

c)

1. Vietcombank Cashplus Platinum American Express

2. Vietcombank American Express (hạng Vàng, Chuẩn)

d)

1. Vietcombank Visa Signature

2. Vietcombank Mastercard World

10.

Chủ thẻ Vietcombank sẽ được bảo hiểm cho các rủi ro nào sau đây, nếu sử dụng các sản phẩm thẻ có tính năng ưu đãi bảo hiểm để thanh toán chi phí đi lại cho chuyến đi?

a)

1. Tai nạn cá nhân trong chuyến đi (Chết/Thương tật vĩnh viễn)

2. Hủy bỏ/Trì hoãn chuyến đi do các phương tiện vận chuyển

3. Bị cướp sau khi rút tiền mặt tại ATM ở nước ngoài

b)

1. Điều trị tại bệnh viện do dịch bệnh

2. Hủy bỏ/Trì hoãn chuyến đi do các phương tiện vận chuyển

3. Bị cướp sau khi rút tiền mặt tại ATM ở nước ngoài

c)

1. Điều trị tại bệnh viện do dịch bệnh

2. Hủy bỏ/Trì hoãn chuyến đi do các phương tiện vận chuyển

3. Hành lý đến chậm, Mất hành lý

d)

1. Tai nạn cá nhân trong chuyến đi (Chết/Thương tật vĩnh viễn)

2. Hủy bỏ/Trì hoãn chuyến đi do các phương tiện vận chuyển

3. Hành lý đến chậm, Mất hành lý

11.

Chủ thẻ Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express được cộng bao nhiêu dặm Bông Sen Vàng khi thực hiện chi tiêu như sau:

-18 triệu VND chi tiêu tại Singapore

- 22 triệu VND chi tiêu tại Việt Nam

-10 triệu rút tiền mặt

a)

1000 dặm cho chi tiêu nước ngoài + 1000 dặm chi tiêu trong nước + 1000 dặm rút tiền mặt = 3000 dặm

b)

1000 dặm cho chi tiêu nước ngoài + 1000 dặm chi tiêu trong nước + 0 dặm rút tiền mặt = 2000 dặm

c)

1800 dặm cho chi tiêu nước ngoài + 2200 dặm chi tiêu trong nước + 1000 dặm rút tiền mặt = 5000 dặm

d)

1800 dặm cho chi tiêu nước ngoài + 2200 dặm chi tiêu trong nước + 0 dặm rút tiền mặt = 4000 dặm

12.
Ưu đãi sử dụng phòng chờ thương gia tại sân bay của thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express là gì
a)
Miễn phí 01 lượt sử dụng dịch vụ phòng chờ đầu tiên mỗi năm hiệu lực của thẻ Priority Pass
b)
Miễn phí 02 lượt sử dụng dịch vụ phòng chờ đầu tiên mỗi năm hiệu lực của thẻ Priority Pass
c)
Miễn phí 03 lượt sử dụng dịch vụ phòng chờ đầu tiên mỗi năm hiệu lực của thẻ Priority Pass
d)
Miễn phí 04 lượt sử dụng dịch vụ phòng chờ đầu tiên mỗi năm hiệu lực của thẻ Priority Pass
13.
Ưu đãi dịch vụ Golf của thẻ Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express là gì?
a)
Mua thẻ Golf Fee Card với mức giá ưu đãi (500.000 VND/thẻ)
b)
Giảm 60% phí ra sân tại 10 sân golf (bao gồm 4 sân Golf FLC)
c)
Tặng phí vào sân Green Fee 01 tháng/lần tại 1 số sân Golf
d)
Giảm giá mua thẻ Golf Fee Card với mức giá 1.000.000 VND/thẻ
14.
Giá trị giao dịch tối thiểu của giao dịch trả góp là bao nhiêu
a)
1 triệu VND
b)
3 triệu VND
c)
5 triệu VND
d)
10 triệu VND
15.
Khách hàng mua 1 điện thoại Iphone với giá 30 triệu VND bằng thẻ tín dụng Vietcombank Cashplus Platinum American Express vào ngày 15/5. Ngày 25/5, khách hàng thực hiện chuyển đổi trả góp giao dịch này thành giao dịch trả góp kỳ hạn 3 tháng với mức phí 2%. Câu nào sau đây là đúng?
a)
Ngày 2/6, KH nhận được sao kê và phải thanh toán khoản phí trả góp 600 nghìn VND
b)
Ngày 2/6, KH nhận được sao kê và phải thanh toán khoản phí trả góp 600 nghìn VND và khoản trả góp định kỳ đầu tiên 10 triệu VND
c)
Ngày 15/6, khoản phí trả góp 600K và khoản trả góp định kỳ đầu tiên 10 triệu VND được cập nhật vào sao kê của KH
d)
Ngày 25/6, khoản phí trả góp 600K và khoản trả góp định kỳ đầu tiên 10 triệu VND được cập nhật vào sao kê của KH
16.
Khách hàng đã thực hiện chuyển đổi trả góp linh hoạt trên Digibank nhưng sau đó lại thực hiện hủy trả góp. Câu nào sau đây đúng?
a)
Nếu KH thực hiện hủy trả góp trước khi giao dịch trả góp được cập nhật vào sao kê, giao dịch trả góp sẽ được hủy và KH không phải trả phí chuyển đổi trả góp.
b)
Nếu KH thực hiện hủy trả góp trước 17h của ngày thực hiện chuyển đổi trả góp, giao dịch trả góp sẽ được hủy và KH không phải trả phí chuyển đổi trả góp.
c)
KH có thể hủy trả góp bất cứ lúc nào nhưng vẫn phải trả phí chuyển đổi trả góp
d)
Phí chuyển đổi trả góp không được hoàn lại trong mọi trường hợp.
17.
Tính năng cấp mới/đổi mã PIN thẻ trên VCB Digibank được áp dụng cho loại thẻ nào dưới đây?
a)
Thẻ ghi nợ nội địa
b)
Thẻ ghi nợ quốc tế
c)
Thẻ tín dụng quốc tế
d)
Tất cả các loại thẻ trên
18.

Khách hàng không được phép nạp tiền vào ví điện tử từ nguồn tiền nào dưới đây?

a)

Thẻ ghi nợ nội địa

b)

Thẻ ghi nợ quốc tế

c)

Thẻ tín dụng quốc tế

d)

Tài khoản thanh toán

19.

Khi thực hiện thanh toán vé máy bay trên VCB Digibank với nguồn thẻ tín dụng, khách hàng cần nhập thông tin nào dưới đây để hoàn thành giao dịch?

a)

Số thẻ

b)

Số CVV

c)

Ngày hiệu lực thẻ

d)

Khách hàng không phải nhập các thông tin trên

20.
Để thực hiện giao dịch rút tiền mặt bằng mã QR tại ATM qua ứng dụng VCB Digibank, Khách hàng được yêu cầu sử dụng phương thức xác thực nào?
a)
SMS OTP
b)
Sinh trắc học
c)
Mã PIN của thẻ
d)
Smart OTP
21.

Những sản phẩm thẻ nào của Vietcombank hiện nay đang có tính năng ưu đãi hoàn tiền?

a)

(7) 4. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express

1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Signature

2. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Platinum

3. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Mastercard World

5. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank American Express

6. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Visa Platinum

7. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Cashback Plus American Express

b)

(7) 4. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Cashplus Platinum American Express

1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Signature

2. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Platinum

3. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Mastercard World

5. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank American Express

6. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Visa Platinum

7. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Cashback Plus American Express

c)

6) 1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Signature

2. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Platinum

3. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Mastercard World

4. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Cashplus Platinum American Expres

5. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Visa Platinum

6. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Cashback Plus American Express

d)

(5) 1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Signature

2. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Platinum

3. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Mastercard World

4. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Cashplus Platinum American Express

5. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Cashback Plus American Express

22.

Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Visa Debit Platinum có những tính năng ưu đãi nổi bật nào sau đây?

a)

(4) 1. Hoàn tiền 0,3%

2. Miễn phí rút tiền mặt tại ATM của Vietcombank

3. Miễn phí phát hành

4. Tặng 1 triệu vào ngày sinh nhật khi KH có giao dịch chi tiêu bằng thẻ

b)

(4) 1. Hoàn tiền 0,5%

2. Miễn phí rút tiền mặt tại ATM của Vietcombank

3. Miễn phí phát hành

4. Tặng 1 triệu vào ngày sinh nhật khi KH có giao dịch chi tiêu bằng thẻ

c)

(3) 1. Hoàn tiền 0,3%

2. Miễn phí rút tiền mặt tại ATM của Vietcombank

3. Miễn phí phát hành

d)

(2) 1. Hoàn tiền 0,3%

2. Miễn phí rút tiền mặt tại ATM của Vietcombank

23.

Những sản phẩm thẻ cá nhân nào của Vietcombank đang được hưởng ưu đãi bảo hiểm du lịch toàn cầu nếu sử dụng thẻ để thanh toán chi phí đi lại?

a)

(4) 1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank American Express (tất cả các hạng)

2. Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng Platinum và Signature

3. Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World

4. Thẻ ghi nợ quốc tế Visa Platinum

b)

(5) 1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank American Express (tất cả các hạng)

2. Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng Platinum và Signature

3. Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard Worl

4. Thẻ ghi nợ quốc tế Visa Platinum

5. Thẻ ghi nợ quốc tế American Express

c)

(3) 1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank American Express (tất cả các hạng)

2. Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng Platinum và Signature

3. Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World

d)

(3) 1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank American Express

2. Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng Platinum và Signature

3. Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World

24.

Hiện tại các giao dịch không tiếp xúc của thẻ nội địa có giá trị thanh toán bằng hoặc dưới các mức nào sau đây có thể bỏ qua bước xác thực (nhập PIN):

a)

Hạn mức giao dịch contactless không PIN 01 lần: 1.000.000 VNĐ Hạn mức giao dịch contactless tích lũy không PIN: 3.000.000 VNĐ

b)

Hạn mức giao dịch contactless không PIN 01 lần: 1.000.000 VNĐ. Không quy định hạn mức giao dịch contactless tích lũy

c)

Hạn mức giao dịch contactless không PIN 01 lần: 1.000.000 VNĐ Hạn mức giao dịch contactless tích lũy không PIN: 5.000.000 VNĐ

d)

Chỉ quy định hạn mức giao dịch contactless tích lũy là 1.000.000 VNĐ

25.

Hiện tại các giao dịch không tiếp xúc của thẻ quốc tế Vietcombank có giá trị thanh toán bằng hoặc dưới các mức nào sau đây có thể bỏ qua bước xác thực (ký hóa đơn thanh toán):

a)

1. Thẻ Visa/ Mastercard/ Amex: 1.000.000 VND

2. Thẻ JCB: 900.000 VND

b)

1. Thẻ Visa/ Mastercard/ Amex: 1.000.000 VND

2. Thẻ JCB/UnionPay: 900.000 VND

c)

1. Thẻ Visa/ Mastercard: 1.000.000 VND

2. Thẻ JCB: 900.000 VND

d)

1. Thẻ Visa/ Mastercard: 1.000.000 VND

2. Thẻ JCB/Amex: 900.000 VND

26.
Khách hảng có thể thực hiện tính năng nào dưới đây liên quan đến thẻ trên VCB Digibank
a)
Cấp mới/đổi mã PIN thẻ
b)
Trả góp linh hoạt
c)
Thanh toán sao kê cho chủ thẻ VCB khác
d)
Tất cả các phương án trên
27.

Đối với chương trình thi đua bán sản phẩm bảo hiểm IPL 2021, điều kiện doanh số IP để xét thưởng là gì?

a)

IPphát hành trên 1 HĐ phải từ 30 triệu trở lên

b)

Ip/phát hành trên 1 HĐ phải từ 20 triệu trở lên

c)

Ip/phát hành trên 1 HĐ phải từ 50 triệu trở lên

d)

Không quy định về IP

28.

Tỷ lệ chi trả khuyến khích bán hàng Bancas nhân thọ 2021 tối đa đối với CBBH trực tiếp theo mô hình giới thiệu khách hàng cho FSC là:

a)

0.07

b)

0.08

c)

0.05

d)

0.06

29.

Hệ thống ứng dụng nào giúp khai thác báo cáo phục vụ công tác theo dõi, quản lý kết quả bán hàng Sản phẩm Bancas nhân thọ tại Chi nhánh

a)

Hệ thống phân phối sản phẩm Bảo hiểm dư nợ tín dụng cá nhân (Credit life - FWD Vững ước mơ)

b)

Hệ thống bán sản phẩm online (FWD Cancer care)

c)

Hệ Thống Bank Portal

d)

Hệ thống quản lý thông tin giới thiệu các SP BH độc lập (Leads Tracking System - LTS)

30.
Ai sẽ là người nhập thông tin vào hệ thống bán hàng Lead Tracking System<br />(LTS)
a)
Lãnh đạo phòng
b)
CBBH trực tiếp
c)
CB giới thiệu
d)
FSC
31.

Quy trình bán sản phẩm FWD Vững ước mơ?

a)

CBBH giới thiệu, tư vấn sản phẩm cho KH-> đăng nhập vào hệ thống Credit Life để mở và phát hành hợp đồng cho KH-> LĐP duyệt hợp đồng

b)

CBBH giới thiệu và tư vấn sản phẩm cho KH-> FSC mở hợp đồng cho KH-> LĐP duyệt

c)

CBBH giới thiệu sản phẩm cho KH-> FSC tư vấn sản phẩm và phát hành hợp đồng cho KH

d)

FSC giới thiệu sản phẩm cho KH-> CBBH tư vấn sản phẩm và phát hành hợp đồng cho KH

32.
Giao dịch viên (GDV) có chứng chỉ đại lý bảo hiểm thuộc đối tượng được cấp user sử dụng các hệ thống ứng dụng nào đối với hoạt động bán Sản phẩm Bancas nhân thọ tại Chi nhánh
a)
02 Hệ thống: Hệ thống phân phối sản phẩm Bảo hiểm dư nợ tín dụng cá nhân (Credit life - FWD Vững ước mơ) và Hệ thống bán sản phẩm online (FWD Cancer care)
b)
02 Hệ thống: Hệ thống phân phối sản phẩm Bảo hiểm dư nợ tín dụng cá nhân (Credit life - FWD Vững ước mơ) và Hệ thống quản lý thông tin giới thiệu các SP BH độc lập (Leads Tracking System - LTS)
c)
02 Hệ thống: Hệ thống bán sản phẩm online (FWD Cancer care) và Hệ thống quản lý thông tin giới thiệu các SP BH độc lập (Leads Tracking System - LTS)
d)
02 Hệ thống: Hệ thống quản lý thông tin giới thiệu các SP BH độc lập (Leads Tracking System - LTS) và Hệ thống Bank Portal
33.

Đối tượng được hưởng chi khuyến khích bán hàng BHNT 2021 bao gồm những ai?

a)

Tất cả cán bộ của VCB trên toàn hàng

b)

CBBH, lãnh đạo điểm bán

c)

CBBH và CB hỗ trợ tại các CN

d)

CBBH tại các CN

34.
Số lượng sản phẩm bảo hiểm (FWD) chính đang triển khai phân phối qua VCB
a)
7 sản phẩm chính
b)
6 sản phẩm chính
c)
5 sản phẩm chính
d)
4 sản phẩm chính
35.
Công cụ hỗ trợ giúp CBBH cập nhật chiến dịch, lãi suất cho vay, chương trình ưu đãi, văn bản, kịch bản bán hàng
a)
Sale App
b)
Cẩm nang bán hàng
c)
Sale Playbook
d)
A và C
36.

Khách hàng mục tiêu để bán chéo gói tài khoản VCB Pro là ai?

a)

- Phân khúc khách hàng trung cấp

- Nhu cầu: giao dịch/mua sắm cao và đa dạng, có nhu cầu cao về chi tiêu thẻ/du lịch nước ngoài, quan tâm đến việc tích điểm khi chi tiêu

b)

- Phân khúc khách hàng trung cấp và ưu tiên

- Nhu cầu: giao dịch/mua sắm cao và đa dạng, có nhu cầu cao về chi tiêu thẻ/du lịch nước ngoài, nhu cầu tham gia các chương trình khuyến mãi thẻ

c)

- Phân khúc khách hàng trung cấp và ưu tiên

- Nhu cầu: giao dịch/mua sắm thường xuyên và đa dạng, có nhu cầu về chi tiêu thẻ nước ngoài, nhu cầu tham gia các chương trình khuyến mãi thẻ

d)

- Phân khúc khách hàng trung cấp và ưu tiên

- Nhu cầu: giao dịch/mua sắm thường xuyên và đa dạng, có nhu cầu về chi tiêu thẻ nước ngoài, quan tâm đến việc tích điểm khi chi tiêu

37.

Cơ chế ủy quyền cho GĐ CN khi cung cấp gói sản phẩm dịch vụ, GĐ CN được ủy quyền miễn phí các gói Tài khoản cho CBNV của KH tổ chức trả lương qua VCB trong thời gian bao lâu?

a)

1 năm

b)

nửa năm

c)

2 năm

d)

3 năm

38.

Cơ chế ủy quyền cho GĐ CN khi cung cấp gói sản phẩm dịch vụ, GĐ CN được ủy quyền miễn phí thường niên thẻ Tín dụng đối với cấp quản lý?

a)

1 năm đầu đối với 1 thẻ TDQT hạng vàng/chuẩn

b)

1 năm đầu đối với 1 thẻ TDQT hạng bất kỳ

c)

2 năm đầu đối với 1 thẻ TDQT hạng bất kỳ

d)

3 năm đầu đối với 1 thẻ TDQT hạng bất kỳ

39.
Đầu mối liên hệ để phối hợp giải quyết khó khăn, vướng mắc liên quan đến triển khai cơ chế hoa hồng môi giới trong hoạt động cho vay BĐS bán lẻ là?
a)
Phòng CSKH & SPBL
b)
Phòng QLKCN
c)
Trung tâm Quản lý vận hành bán lẻ
d)
Phòng Phát triển kênh số và đối tác
40.
Hiện tại, Chi nhánh có thể khai thác dữ liệu KH trả lương (Payroll) của Chi nhánh bằng cách nào?
a)
Trụ sở chính gửi định kỳ cho đầu mối Chi nhánh
b)
Chi nhánh chủ động khai thác từ chương trình quản trị thông tin KH trả lương
c)
Chi nhánh chủ động thống kê theo danh sách các đơn vị/doanh nghiệp Chi nhánh đang chi lương
d)
Tất cả các phương án trên
41.

Cán bộ chăm sóc khách hàng Priority được phân thành mấy loại

a)

02 loại, RM chuyên trách hoặc RM<br />kiêm nhiệm

b)

01 loại - RM chuyên trách

c)

01 loại RM kiêm nhiệm

d)

02 loại, RM chuyên trách và RM thông thường

42.
Cán bộ RM chăm sóc Priority thuộc các phòng nào tại CN
a)
Các Phòng dịch vụ khách hàng tại CN, bao gồm DVKH, DVKH TN
b)
Các Phòng Khách hàng, bao gồm P.KH, KHDN, KHBL, KHTN
c)
Các Phòng giao dịch
d)
Phòng Khách hàng và Phòng giao dịch
43.

Theo chính sách của VCB, mỗi KH Priority được bố trí cán bộ chăm sóc như thế nào

a)

Mỗi KH Priority có 1 cán bộ đầu mối chăm sóc

b)

Mỗi KH Priority sẽ do phòng ban nào đề xuất định danh (KH/KHBL/KHDN/DVKH/PGD) thì phòng sẽ phụ trách chăm sóc

c)

KH Priority đều được chăm sóc tại nhiều điểm bán của VCB toàn hệ thống

d)

KH Priority quan trọng sẽ do thành viên BGĐ trực tiếp chăm sóc`

44.

Đâu không phải là nguyên tắc xác định CN chăm sóc khách hàng Priority

a)

Mỗi KH Priority được một CN chi nhánh chăm sóc

b)

Khách hàng không được lựa chọn chi nhánh chăm sóc mà tuỳ theo CN quản lý CIF

c)

Đối với nhiều Chi nhánh cùng đề xuất một khách hàng Priority gián tiếp, chi nhánh chăm sóc là CN quản lý CIF

d)

Không đáp án nào đúng

45.

Khách hàng Priority thu nhập là chủ thẻ Tín dụng hạng Platinum trở lên sẽ được mã hóa trên hệ thống theo code nào?

a)

P3

b)

P2

c)

P5

d)

P4

46.
Đơn vị nào thực hiện rà soát duyệt/từ chối duyệt định danh cho các KH CN đề xuất định danh KH Priority trên Chương trình định danh KH Priority theo lô hàng tháng?
a)
Phòng CSKH & SPBL
b)
Trung tâm Công nghệ thông tin
c)
Phòng QLKCN
d)
Phòng Quản lý đề án công nghệ
47.
Từ 23/4/2021 đến 30/9/2021, mức Incentive dành cho CBBH phát triển từ 11 thẻ TDQT Amex/tháng trở lên là bao nhiêu?
a)
100.000đ/thẻ
b)
90.000đ/thẻ
c)
80.000đ/thẻ
d)
70.000đ/thẻ
48.
Theo chương trình khuyến khích bán hàng dành cho Chi nhánh bán chéo gói phí Pro, Advance từ nguồn tài trợ của TCTQT Visa, mức incentives dành cho CBBH bán chéo thành công gói phí Advance/Pro?
a)
30.000vnđ/gói tài khoản giao dịch Pro hoặc Advance thành công
b)
20.000vnđ/gói tài khoản giao dịch Pro và 30.000vnđ gói TK Advance thành công
c)
50.000vnđ/gói tài khoản giao dịch Pro hoặc Advance thành công
d)
30.000vnđ/gói tài khoản giao dịch Pro và 50.000vnđ gói TK Advance thành công
49.
Theo chương trình Sale Incentive dành cho CBBH phát triển thẻ TDQT Amex 2021 thì số thẻ Amex tối thiểu mà CBBH phải phát hành hàng tháng là bao nhiêu để nhận được Incentive?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
50.
Theo chương trình Sale Incentive dành cho CBBH phát triển thẻ TDQT Amex 2021, đối tượng nhận được Incentive tại CN gồm những đối tượng nào?
a)
Giao dịch viên
b)
Cán bộ khách hàng
c)
Cán bộ thẩm định
d)
Tất cả các cán bộ bán hàng tại CN
51.
Theo chương trình khuyến khích bán hàng dành cho Chi nhánh bán chéo thẻ GNQT Visa từ nguồn tài trợ của TCTQT Visa, đối tượng nhận được Incentive tại CN gồm những đối tượng nào?
a)
Giao dịch viên
b)
Cán bộ khách hàng
c)
Cán bộ thẩm định
d)
Tất cả các cán bộ bán hàng tại CN
52.
Theo chương trình khuyến khích bán hàng dành cho Chi nhánh bán chéo gói phí Pro, Advance từ nguồn tài trợ của TCTQT Visa, áp dụng đối với đối tượng KH nào
a)
Đối với trường hợp KH Digibank đăng ký mới & đăng ký gói Pro, Advance
b)
Đối với trường hợp KH đăng ký lần đầu thẻ GNQT Visa và đăng ký gói phí Pro, Advance
c)
Áp dụng cho tất cả KH cá nhân mới và hiện hữu của chi nhánh đăng ký gói Pro,Advance
d)
A và B
53.
Chương trình Sale Incentive dành cho CBBH phát triển thẻ tín dụng quốc tế Amex 2021, điều kiện để nhận Incentive phát hành là:
a)
Áp dụng cho tất cả các loại thẻ TDQT VCB Amex cá nhân, bao gồm cả thẻ chính và thẻ phụ
b)
Áp dụng cho khách hàng chưa từng phát hành thẻ TDQT VCB Amex
c)
Số lượng thẻ đã phát hành vào đợt trước không được tính cho đợt sau
d)
Cả 3 đáp án trên
54.
Có bao nhiêu tiêu chí tài chính để định danh khách hàng Priority trực tiếp?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
55.

Để ghi nhận kết quả bán hàng, bán chéo SPDV Bán lẻ, cán bộ cần khai báo thông tin nào trên hệ thống?

a)

Officer code

b)

Seller ID

c)

Teller ID

d)

Không đáp án nào đúng

56.

Hiện tại VCB không triển khai dịch vụ ngân hàng điện tử nào dành cho Khách hàng cá nhân?

a)

Ngân hàng số VCB Digibank trên trình duyệt WEB và ứng dụng di động

b)

Ngân hàng qua tổng đài 24/7 VCB - PhoneB@nking

c)

Dịch vụ ngân hàng điện tử VCB Money

d)

Ngân hàng qua tin nhắn VCB - SMSB@nking

57.
Dịch vụ VCB Digibank cho phép khách hàng giao dịch với ngân hàng thông qua
a)
Tin nhắn SMS
b)
Ứng dụng được tích hợp sẵn trên SIM điện thoại di động
c)
Hệ thống ATM
d)
Trình duyệt Web trên máy tính cá nhân hoặc trên thiết bị di động; ứng dụng cài đặt trên thiết bị di động
58.
Tên truy cập đối với dịch vụ VCB Digibank là:
a)
Số điện thoại khách hàng đăng ký dịch vụ
b)
Số CIF của khách hàng tại VCB
c)
Số tài khoản thanh toán của Khách hàng
d)
Chuỗi ký tự do Khách hàng đặt bao gồm cả chữ và số và ký tự đặc biệt
59.
Hạn mức chuyển tiền tối đa/ ngày theo tiêu chuẩn trên VCB Digibank?
a)
500 triệu VNĐ/ ngày đối với KH<br />thường và 1 tỷ VNĐ/ ngày đối với KH ưu tiên
b)
1 tỷ VNĐ/ ngày đối với KH thường<br />và 2 tỷ VNĐ/ ngày đối với KH ưu tiên
c)
1 tỷ VNĐ/ ngày đối với KH thường<br />và 3 tỷ VNĐ/ ngày đối với KH ưu tiên
d)
Không đáp án nào đúng
60.

Các phương thức xác thực giao dịch đang được sử dụng trên các kênh của VCB Digibank?

a)

SMS OTP, Smart OTP, mật khẩu

b)

SMS OTP, Smart OTP, Hard Token

c)

Mật khẩu, sinh trắc học, SMS OTP, Smart OTP

d)

SMS OTP, vân tay, thẻ EMV OTP

61.
Phương thức xác thực SMS OTP có thể xác thực cho các giao dịch nào sau đây?
a)
Chuyển tiền ngoài hệ thống với giá trị giao dịch là 500 triệu VNĐ
b)
Thanh toán sao kê thẻ tín dụng với giá trị 150 triệu VNĐ
c)
Mở tiết kiệm trực tuyến với giá trị 5 tỷ VNĐ
d)
B và C
62.
Điều kiện để đăng ký sử dụng tính năng nhận tin nhắn theo hình thức OTT là gì?
a)
Khách hàng phải đăng ký dịch vụ VCB -SMSB@nking
b)
Khách hàng phải đang sử dụng SMS chủ động
c)
Khách hàng đang sử dụng ứng dụng VCB Digibank
d)
Khách hàng phải đăng ký đồng thời cả dịch vụ VCB Digibank và dịch vụ VCB - SMSB@nking
63.

Đối với dịch vụ VCB - SMSB@nking, Khách hàng cá nhân có thể lựa chọn 01 số điện thoại để nhận biến động số dư tài khoản của tài khoản nào?

a)

Tài khoản mặc định

b)

01 số tài khoản thuộc CIF

c)

Toàn bộ tài khoản thuộc CIF

d)

Tất cả các phương án trên

64.
Khách hàng có thể đăng ký sử dụng dịch vụ VCB-SMSB@nking tại các<br />kênh
a)
Qua Hotline 24/7 của Vietcombank
b)
Quầy giao dịch của Vietcombank
c)
Nhắn tin theo cú pháp gửi 6167
d)
Qua Ngân hàng số VCB Digibank
65.
Các loại tin nhắn thông báo chủ động VCB đang cung cấp cho Khách hàng? Lựa chọn đáp án đúng nhất
a)
(i) Biến động số dư tài khoản thanh toán; (ii) Chi tiêu thẻ tín dụng; (iii) Lịch trả nợ gốc vay
b)
(i) Biến động số dư tài khoản thanh toán; (ii) Biến động số dư tài khoản tiết kiệm trực tuyến; (iii) Chi tiêu thẻ tín dụng; (iv) Lịch trả nợ gốc, lãi vay
c)
(i) Biến động số dư tài khoản thanh toán; (ii) Biến động số dư tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn và tài khoản tiền gửi có kỳ hạn; (iii) Chi tiêu thẻ tín dụng/ ghi nợ quốc tế; (iv) Lịch trả nợ gốc, lãi vay
d)
(i) Biến động số dư tài khoản thanh toán; (ii) Biến động số dư tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn; (iii) Chi tiêu thẻ tín dụng
66.
Phương thức xác thực giao dịch bằng MPIN được áp dụng đối với loại giao dịch chuyển tiền nào sau đây trên VCB Digibank?
a)
Chuyển tiền cùng chủ tài khoản trong VCB
b)
Chuyển tiền trong VCB
c)
Chuyển tiền ngoài VCB
d)
Cả chuyển tiền trong và ngoài VCB
67.
Khách hàng có thể chủ động thực hiện hủy lệnh chuyển tiền tương lai/định kỳ còn hiệu lực trên VCB Digibank vào thời điểm nào?
a)
Trước ngày hiệu lực hoặc chậm nhất 7h30 sáng của ngày hiệu lực
b)
Trước ngày hiệu lực
c)
Bất kỳ thời điểm nào
d)
Trước 12h ngày hiệu lực
68.
Tính năng quà tặng trên App VCB Digibank cho phép khách hàng?
a)
Chuyển tiền dưới hình thức gửi quà cho người nhận có tài khoản trong hệ thống VCB
b)
Chuyển tiền dưới hình thức gửi quà cho tối đa 5 người nhận/1 lần giao dịch
c)
Chuyển tiền dưới hình thức gửi quà cho người nhận có tài khoản trong hoặc ngoài hệ thống VCB
d)
B và C
69.
Khách hàng được phép thay đổi thông tin gửi gốc định kỳ tự động nào đối với tài khoản tiền gửi tích lũy trực tuyến trên VCB Digibank?
a)
Số tiền gửi gốc định kỳ và chu kỳ gửi gốc định kỳ
b)
Chu kỳ gửi gốc định kỳ và tài khoản nguồn gửi gốc định kỳ
c)
Số tiền gửi gốc định kỳ và tài khoản nguồn gửi gốc định kỳ
d)
Số tiền gửi gốc định kỳ, chu kỳ gửi gốc định kỳ và tài khoản nguồn gửi gốc định kỳ
70.
Quy định về số tiền gửi gốc đối với tài khoản tiền gửi tích lũy trực tuyến trên VCB Digibank?
a)
Tối thiểu 10 triệu đồng đối với số tiền gửi gốc ban đầu; tối thiểu 3 triệu đồng đối với số tiền gửi gốc định kỳ
b)
Tối thiểu 3 triệu đồng đối với số tiền gửi gốc ban đầu
c)
Tối thiểu 3 triệu đồng đối với số tiền gửi gốc ban đầu; tối thiểu 1 triệu đồng đối với số tiền gửi gốc định kỳ
d)
Tối thiểu 10 triệu đồng đối với số tiền gửi gốc ban đầu; tối thiểu 1 triệu đồng đối với số tiền gửi gốc định kỳ
71.

Quy định về hình thức gửi gốc định kỳ theo khách hàng lựa chọn đối với sản phẩm Tiền gửi tích lũy trực tuyến?

a)

Là hình thức gửi gốc định kỳ do KH chủ động thực hiện, có thể thực hiện chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tài khoản tiền gửi tích lũy trên VCB Digibank hoặc tại Quầy giao dịch

b)

Ngày gửi gốc định kỳ là ngày bất kỳ trong kỳ hạn gốc. Không giới hạn số lần gửi gốc định kỳ

c)

Ngày gửi gốc định kỳ là ngày bất kỳ trong kỳ hạn gốc. Số lần gửi gốc định kỳ tối đa 1 lần/1 tháng/1 TK tiền gửi tích lũy

d)

Ngày gửi gốc định kỳ là ngày bất kỳ trong kỳ hạn gốc. Số lần gửi gốc định kỳ tối đa 1 lần/1 tháng/1 TK tiền gửi tích lũy, trong đó, tháng được quy định là tháng dương lịch theo lịch

72.
Đối tượng khách hàng áp dụng đối với sản phẩm Tiền gửi trực tuyến trên VCB Digibank?
a)
Công dân Việt Nam đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB Digibank
b)
Tất cả các khách hàng đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB Digibank
c)
Tạm thời chưa cho phép khách hàng là cá nhân nước ngoài được mở tài khoản tiền gửi trực tuyến
d)
A và C
73.
Kỳ hạn nào sau đây hiện tại không áp dụng đối với sản phẩm Tiền gửi trực tuyến trên VCB Digibank?
a)
14 ngày
b)
36 tháng
c)
24 tháng
d)
9 tháng
74.
Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về dịch vụ tiền gửi trực tuyến trên VCB Digibank?
a)
Số tiền tối thiểu để mở tài khoản tiền gửi trực tuyến là 3 triệu đồng
b)
KH được gửi thêm tiền vào ngày mở tài khoản có kỳ hạn hoặc ngày đến hạn của tài khoản có kỳ hạn
c)
KH chỉ được gửi thêm tiền vào ngày đến hạn của tài khoản có kỳ hạn
d)
KH được phép rút trước hạn tiền gửi có kỳ hạn. KH rút số tiền gửi trước hạn phải thực hiện giao dịch tất toán tài khoản tiền gửi có kỳ hạn
75.
Khách hàng cá nhân người nước ngoài không được phép thực hiện giao dịch nào sau đây trên VCB Digibank?
a)
Rút gốc/lãi tài khoản FD mở tại Quầy
b)
Tất toán tài khoản FD mở tại Quầy
c)
Nộp thêm vào tài khoản FD mở tại Quầy
d)
A và C
76.
Hệ thống tự động hủy các lệnh chuyển tiền định kỳ, tương lai còn hiệu lực KH đã lập trên VCB Digibank khi nào?
a)
Khi KH thực hiện khóa dịch vụ VCB Digibank tại Quầy
b)
Khi KH thực hiện hủy dịch vụ VCB Digibank
c)
Khi KH bị khóa dịch vụ VCB Digibank do nhập sai mật khẩu 5 lần liên tiếp
d)
A và B
77.
Khách hàng có thể chuyển tiền qua số điện thoại đối với những tính năng nào sau đây?
a)
Chuyển tiền bạn bè trên VCBPAY
b)
Gửi quà tặng cho người nhận tại VCB trên VCB Digibank
c)
Chuyển tiền cho người dùng VCB Digibank trên VCBPAY
d)
Tất cả các phương án trên
78.
Tài khoản đích trong dịch vụ tiết kiệm tự động trên VCB Digibank?
a)
Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn được mở trên VCB Digibank
b)
Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn, sổ tiết kiệm đang hoạt động
c)
Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn đang hoạt động, không bao gồm sổ tiết kiệm
d)
Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn đang hoạt động
79.

Theo quy định của NHNN, giao dịch rút tiền mặt bằng thẻ trong lãnh thổ Việt Nam có thể thực hiện bằng loại tiền nào?

a)

VNĐ

b)

USD

c)

Cả hai loại tiền

d)

Bất kỳ loại tiền nào

80.
Ngân hàng nhà nước tính đến tháng 4/2021 đã cấp giấy phép cho bao nhiêu<br />Trung gian thanh toán
a)
30
b)
35
c)
40
d)
43
81.

Vietcombank có thể gặp các loại rủi ro nào sau đây trong hoạt động thanh toán thẻ:

a)

Đơn vị chấp nhận thẻ giả mạo, gian lận

b)

Đơn vị chấp nhận hình thức thanh toán qua email/fax/điện thoại

c)

Đơn vị chấp nhận thẻ vi phạm các quy định về chấp nhận thẻ

d)

Tất cả các phương án trên

82.
Hiện tại Vietcombank đã có thể triển khai tính năng thanh toán cho những loại thẻ nào tại Đơn vị chấp nhận thanh toán thẻ qua thiết bị chấp nhận thẻ của Vietcombank?
a)
Visa, MasterCard, JCB, thẻ nội địa
b)
Visa, MasterCard, JCB, American Express
c)
Visa, MasterCard, JCB, American Express, thẻ nội địa
d)
Visa, MasterCard, JCB, American Express, UnionPay, Diners/Discover thẻ nội địa
83.
Theo quy định hiện hành của NHNN Việt Nam, đồng tiền sử dụng trong giao dịch thẻ trên lãnh thổ Việt Nam là gì?
a)
Việt Nam đồng và đồng Đô la Mỹ
b)
Việt Nam đồng.
c)
Việt Nam đồng và các loại ngoại tệ khác
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai.
84.
Lựa chọn định nghĩa đúng nhất về Giao dịch thẻ trong các định nghĩa sau?
a)
Giao dịch thẻ là việc sử dụng thẻ để gửi, rút tiền mặt, thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ
b)
Giao dịch thẻ là việc sử dụng thẻ để gửi, rút tiền mặt, chuyển khoản, thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ và sử dụng các dịch vụ khác do tổ chức phát hành thẻ, tổ chức thanh toán thẻ cung ứng
c)
Giao dịch thẻ là việc sử dụng thẻ để gửi, rút tiền mặt, chuyển khoản, thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ
d)
Giao dịch thẻ là việc sử dụng thẻ để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ
85.

Giao dịch Contactless là gì?

a)

Giao dịch từ loại thẻ không định danh, không có thông tin liên hệ của khách hàng

b)

Giao dịch có độ bảo mật tối đa

c)

Giao dịch một chạm, thanh toán không tiếp xúc, không cần thao tác quẹt thẻ

d)

Không có đáp án đúng

86.
Vietcombank đang là ngân hàng duy nhất trên thị trường chấp nhận thanh toán loại thẻ nào
a)
Diners
b)
Discover
c)
Amex
d)
NAPAS
87.
Loại hình nào dưới đây không chấp nhận thanh toán thẻ
a)
POS
b)
ECOM
c)
QR
d)
Không cái nào
88.

Phương thức thanh toán không tiếp xúc được triển khai tại Đơn vị chấp nhận thẻ Vietcombank từ năm nào?

a)

2018

b)

2019

c)

2020

d)

2017

89.
Lựa chọn phương án đúng: Đồng tiền giao dịch sử dụng trong giao dịch thanh toán thẻ?
a)
VNĐ
b)
Ngoại hối khi có giấy phép hợp lệ
c)
A và B
d)
VNĐ & USD
90.
Lựa chọn phương án đúng: Đồng tiền thanh toán sử dụng trong giao dịch thanh toán thẻ khi Đơn vị chấp nhận thẻ nhận thanh toán từ Ngân hàng thanh toán?
a)
VNĐ
b)
Ngoại hối khi có giấy phép hợp lệ
c)
A và B
d)
VNĐ & USD
91.
Phí MDR trong thanh toán thẻ là gì
a)
Merchant Discount Rate
b)
Merchant Device Rate
c)
Minimum Device Rate
d)
Minimum Discount Rate
92.

Những loại nào sau đây không phải là thiết bị chấp nhận thẻ tại điểm bán

a)

POS

b)

mPOS

c)

SmartPOS

d)

ATM

93.

Chủ thẻ có phải trả thêm phụ phí giao dịch khi thanh toán hóa đơn mua hàng bằng thẻ tại ĐVCNT của VCB hay không?

a)

b)

Không

c)

Có. Khi có yêu cầu của ĐVCNT

d)

Có. Theo thỏa thuận ĐVCNT và chủ thẻ

94.
Vietcombank đóng vai trò như thế nào trong Hội thẻ Ngân hàng Việt Nam
a)
Ngân hàng chủ tịch Hội thẻ
b)
Tiểu ban rủi ro
c)
Ngân hàng thành viên
d)
Tiểu ban hành chính
95.
Số lần giao dịch thanh toán hóa đơn tối đa/ngày trên VCB Digibank
a)
10 lần
b)
20 lần
c)
30 lần
d)
Không giới hạn số lần giao dịch
96.
Dịch vụ nào sau đây không phải là thanh toán hóa đơn của Vietcombank
a)
Top up chứng khoán
b)
Bệnh viện
c)
Học phí
d)
Không có câu nào đúng
97.
Ngân hàng có thể hợp tác với Trung gian thanh toán các dịch vụ gì
a)
Cổng thanh toán
b)
Ví điện tử
c)
Chuyển tiền điện tử
d)
Tất cả các phương án trên
98.
Dịch vụ nào sau đây có thể được gọi là Dịch vụ Nạp tiền điện tử
a)
Nạp Ví điện tử
b)
Nạp tiền đại lý
c)
Nạp tiền tài khoản giao thông VETC
d)
Tất cả các phương án trên
99.
Nhóm công ty nào đây được gọi là trung gian thanh toán do Ngân hàng NN cấp phép
a)
VNPAY
b)
Ngân Lượng
c)
NAPAS
d)
Tất cả các phương án trên
100.
Chọn câu trả lời đúng
a)
Tại Vietcombank, Khách hàng chỉ có thể Nạp tiền vào Ví điện tử từ tài khoản thanh toán
b)
Tại Vietcombank, Khách hàng chỉ có thể Nạp tiền vào Ví điện tử từ thẻ ghi nợ nội địa
c)
Tại Vietcombank, Khách hàng được phép Nạp tiền vào Ví điện tử tùy vào phương thức hợp tác giữa VCB và từng Ví điện tử
d)
Không có đáp án đúng