wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hít s to ri

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

cnhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau,

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

2.

Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

cá thể.

b)

quần thể.        

c)

giao tử.

d)

nhễm sắc thể.

3.

Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

đột biến.         

b)

nguồn gen du nhập

c)

biến dị tổ hợp.

d)

quá trình giao phối

4.

Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

I. Sử dụng thiên địch thay cho thuốc trừ sâu hóa học.

    II. Khai thác rừng triệt để nhằm lấy dược liệu cung cấp cho y học.

    III. Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.

    IV. Tăng cường sử dụng nước để tạo vòng tuần hoàn nước.

    V. Xây dựng hệ thống xả chất thải xa bờ, cấm xả chất thải gần khu dân cư.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Chim mỏ đỏ đậu trên lưng và nhặt các loài kí sinh trên mình của linh dương làm thức ăn.

Mối quan hệ giữa chim mỏ đỏ và linh dương thuộc mối quan hệ:

a)

Hội sinh.

b)

Cộng sinh

c)

Sinh vật ăn sinh vật khác

d)

Hợp tác.

 

6.

Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

Các con chó sói tranh giành nhau thức ăn.

b)

Các con đực tranh giành con cái trong mùa sinh sản.

c)

Hiện tượng liền rễ ở hai cây thông nhựa mọc gần nhau.

d)

. Khi thiếu thức ăn, ở một số động vật sử dụng cá thể cùng loài làm thức ăn.

7.

Câu 96: Các nguyên nhân gây ra biến động số lượng cá thể của quần thể là:

1. Do thay đổi của nhân tố sinh thái vô sinh.                 

2. Do sự thay đổi tập quán kiếm mồi của sinh vật.

3. Do sự thay đổi của nhân tố sinh thái hữu sinh.

4. Do sự lớn lên của các cá thể trong quần thể.

Phương án đúng:

a)

2,4

b)

1,2,3,4

c)

1,2

d)

1,3

8.

: Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài, điều nào sau đây đúng?

a)

Cạnh tranh cùng loài làm thu hẹp ổ sinh thái của loài

b)

Khi mật độ cá thể quá cao và nguồn sống khan hiếm thì sự cạnh tranh cùng loài giảm.

c)

Sự gia tăng mức độ cạnh tranh cùng loài sẽ làm tăng tốc độ tăng trưởng của quần thể.

d)

. Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể của quần thể cân bằng với sức chứa của môi trường.

9.

: Hiện tượng cá mập con khi mới nở ra sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn thì thuộc mối quan hệ nào sau đây?

a)

Kí sinh cùng loài

b)

Cạnh tranh khác loài

c)

Quan hệ hỗ trợ

d)

. Cạnh tranh cùng loài.

10.

Khi nói về độ đa dạng của quần xã, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Quần xã có độ đa dạng càng cao thì thành phần loài càng dễ bị biến động.

b)

Độ đa dạng của quần xã càng cao thì sự phân hóa ổ sinh thái càng mạnh.

c)

Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần.

d)

Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường.

11.

Có 4 quần thể cùng một loài được kí hiệu là A, B,C,D với số lượng cá thể và diện tích môi trường sống tương ứng như sau:

Sắp xếp quần thể trên theo mật độ tăng dần là

a)

A-C-B-D

b)

C-A-B-D

c)

D-C-B-A

d)

D-B-C-A

12.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Nước trong hồ hòa tan một lượng hóa chất độc diệt sâu bọ là DDT với nồng độ loãng (0,00005 ppm). Chuỗi thức ăn nào là có hại nhất với sức khỏe con người?

a)

Tảo đơn bào → động vật phù du → giáp xác → cá → chim → người.

b)

Tảo đơn bào → động vật phù du → cá → người.

c)

Tảo đơn bào → động vật phù du → giáp xác → cá → người.

d)

Tảo đơn bào → thân mềm → cá → người.

14.

: Trong các đặc trưng sau, có bao nhiêu đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?

(1) Mật độ cá thể.                               (2) Cấu trúc tuổi.   (3) Ti lệ giói tính.       

(4) Sự phân tầng trong không gian.   (5) Thành phần loài.          (6) Sự tăng trưởng.

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

15.

: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về ổ sinh thái?

a)

Những loài có chung một ổ sinh thái thì chúng luôn hỗ trợ cho nhau cùng phát triển.

b)

Sự trùng lặp ổ sinh thái của các loài là nguyên nhân gây ra cạnh tranh giữa chúng.

c)

Ổ sinh thái là một “không gian sinh thái” giống với nơi ở của loài.

d)

Những loài sinh vật khác nhau thì ổ sinh thái của chúng luôn hoàn toàn khác nhau.

16.

Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để "đi nhờ", thuận lợi cho phát tán và kiếm ăn của loài. Đây là biểu hiện của

a)

cộng sinh.

b)

hội sinh.      

c)

. hợp tác.

d)

kí sinh.

17.

: Trong một quần xã sinh vật, khi sâu bọ phát triển mạnh, số lượng chim sâu cũng tăng theo. Khi số lượng chim sâu tăng quá nhiều, sâu bọ bị chim sâu tiêu diệt mạnh mẽ hơn nên số lượng sâu bọ lại giảm mạnh. Hiện tượng này gọi là

a)

. Khống chế sinh học

b)

Cân bằng sinh học

c)

Cân bằng sinh thái

d)

Cơ chế điều hòa mật độ.

18.
a)

Lúa

b)

Châu chấu

c)

Nhái 

d)

Rắn

19.

Câu 83: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong mối quan hệ cộng sinh và quan hệ hợp tác, tất cả các loài tham gia điều có lợi.

(2) Quan hệ hỗ trợ gồm quan hệ cộng sinh, hội sinh và hợp tác.

(3) Mối quan hệ giữa cây thân gỗ và cây tầm gửi sống bám lên cây thân gỗ là quan hệ hội sinh.

(4) Trong mối quan hệ vật ăn thịt – sự biến động số lượng con mồi và vật ăn thịt có liên quan chặt chẻ nhau.

Có bao nhiêu phát biểu đúng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.
a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

21.

Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?

a)

Tuyến nước bọt của người và tuyến nọc độc của rắn.        

b)

Chi trước của mèo và tay người.

c)

. Cánh dơi và tay người.

d)

Gai xương rồng và gai hoa hồng.

22.

Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?

a)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

b)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn

c)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.

d)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.

23.

. Cho các biến động số lượng cá thể quần thể sinh vật sau:

(1) Ruồi, muỗi phát triển từ tháng 3 đến tháng 6.

(2) Cá cơm ở vùng biển Pêru cứ 7 năm có sự biến động số lượng.

(3) Số lượng cây tràm ở U Minh Thượng sau sự cố cháy rừng 02-2002.

(4) Năm 1997 sự bùng phát của vi rút H5N1 đã làm chết hàng chục triệu gia cầm trên thế giới.

Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì

a)

.(1),(2) và (4).

b)

.(2) và (3).   

c)

.(1) và (2).   

d)

1) và (3).

24.

Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?

a)

Mang cá và mang tôm

b)

Cánh chim và cánh côn trùng.

c)

Cánh dơi và tay người.

d)

. Gai xương rồng và gai hoa hồng.

25.
a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

26.

Biết năng lượng mặt trời chiếu xuống một hệ sinh thái là 9.109Kcal. Năng lượng của sinh vật sản xuất là 45.108 Kcal. Năng lượng sinh vật tiêu thụ bậc 1 là 45.107 Kcal, của sinh vật tiêu thụ bậc 2 là 9.107 Kcal. Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 2 là

a)

10%.

b)

15%.

c)

. 20%

d)

25%

27.

Tầm gửi sống trên các thân cây xương rồng là ví dụ về mối quan hệ nào?

a)

Ký sinh.

b)

Cộng sinh

c)

. Cạnh tranh.

d)

Hội sinh.

28.

Để tận dụng tối đa nguồn thức ăn trong nước và mang lại hiệu quả kinh tế cao, người ta thường thả cá theo kiểu

a)

chỉ nuôi cá tầng mặt.

b)

chỉ nuôi cá tầng đáy.

c)

thả ghép nhiều loài cá.

d)

chỉ nuôi cá tầng giữa.

29.

Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?

a)

Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.

b)

Tập hợp cây cỏ trên đồng cỏ.

c)

Tập hợp ốc sống trong ao.         

d)

Tập hợp cá chép sống trong ao.

30.

Một quần thể cá chép trong một hồ tự nhiên sau khi khảo sát thấy có 10% cá thể ở tuổi trước sinh sản; 40% cá thể ở tuổi đang sinh sản; 50% cá thể ở tuổi sau sinh sản. Kết luận đúng về quần thể này ?

a)

Quần thể có cấu trúc tuổi ổn định.

b)

Quần thể đang có xu hướng tăng số lượng cá thể.

c)

Quần thể thuộc dạng đang phát triển

d)

Quần thể đang có mật độ cá thể ở mức độ cao.       

31.

Khi môi trường sống không đồng nhất và thường xuyên thay đổi quần thể có khả năng thích nghi cao nhất là

a)

quần thể có kích thước lớn và sinh sản hữu tính.

b)

quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản hữu tính.

c)

quần thể có kích thước lớn và sinh sản tự phối.      

d)

quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản vô tính.

32.

Biến động theo chu kì là

a)

A.những thay đổi nhịp sinh học chịu ảnh hưởng của Mặt Trời, Mặt Trăng.

b)

B.sự thay đổi số lượng cá thể của quần thể tăng lên theo mùa sinh sản.

c)

C.Sự thay đổi số lượng cá thể quần thể giảm xuống theo chu kì khai thác tài nguyên của con người

d)

D.những biến động số lượng cá thể xảy ra do những thay đổi có tính chu kì của điều kiện môi trường.

33.

. Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể nào sau đây trong quần xã?

a)

Quần thể ếch đồng và quần thể chim sẻ.       

b)

Quần thể chim sẻ và quần thể chim chào mào.

c)

Quần thể chim sâu và quần thể sâu đo

d)

Quần thể cá chép và quần thể cá mè

34.

Biết năng lượng mặt trời chiếu xuống một hệ sinh thái là 9.109Kcal. Năng lượng của sinh vật sản xuất là 45.108 Kcal. Năng lượng sinh vật tiêu thụ bậc 1 là 45.107 Kcal, của sinh vật tiêu thụ bậc 2 là 9.107 Kcal. Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1

a)

10%

b)

15%

c)

. 20%.

d)

. 25%

35.

Chim mỏ đỏ đậu trên lưng và nhặt các loài kí sinh trên mình của linh dương làm thức ăn.

Mối quan hệ giữa chim mỏ đỏ và linh dương thuộc mối quan hệ:

a)

Hội sinh.

b)

. Cộng sinh.

c)

. Sinh vật ăn sinh vật khác

d)

. Hợp tác

36.

Trong cùng một ao nuôi cá người ta thường nuôi ghép cá mè trắng, cá mè hoa, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá rô phi,... có các ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau chủ yếu nhằm mục đích

a)

. làm tăng tính đa dạng sinh học trong ao.     

b)

. giảm dịch bệnh.

c)

tận thu nguồn thức ăn tối đa trong ao.

d)

. giảm sự đa dạng sinh học trong ao.

37.

Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?

a)

Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.

b)

Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.

c)

Tập hợp cá sống trong Hồ Tây

d)

Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.

38.

Thành phần hữu sinh của  hệ sinh thái bao gồm

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.

b)

sinh vật tiêu thụ cấp 1, sinh vật tiêu thụ cấp 2, sinh vật phân giải.

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

39.

: Đặc điểm của các cơ quan tương đồng là :

a)

Cùng nguồn gốc

b)

. Cùng vị trí

c)

Cùng chức năng

d)

Cùng cấu tạo.

40.

Theo quan điểm của Đacuyn, thực chất của CLTN là sự phân hoá

a)

khả năng biến dị của các cá thể trong loài.

b)

. khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể trong quần thể

c)

. khả năng sống, sót và sinh sản giữa các cá thể trong quần thể.

d)

. khả năng sinh sản giữa các cá thể trong quần thể.

41.

: Sự xuất hiện loài mới được đánh dấu bằng:

a)

Cách li tập tính

b)

Cách li sinh sản.

c)

Cách li sinh thái.

d)

Cách li cơ học.

42.

Khi đánh bắt cá có nhiều con non thì nên:

a)

Dừng, nếu không sẽ cạn kiệt.    

b)

Tăng cường đánh bắt, vì quần thể đang ổn định.

c)

Tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.

d)

Hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.

43.

Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện:

a)

biến động tuần trăng.

b)

. biến động theo mùa

c)

biến động nhiều năm

d)

biến động không theo chu kì

44.

Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng

a)

tăng dần đều.

b)

.đường cong chữ J.

c)

.đường cong chữ S.      

d)

giảm dần đều.

45.

Năng lượng được trả lại môi trường do hoạt động của nhóm sinh vật:

a)

sinh vật phân giải

b)

sinh vật sản xuất

c)

động vật ăn thực vật

d)

động vật ăn động vật

46.

Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới:

a)

khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể

b)

. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.

c)

hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.

d)

tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể.

47.

Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế

a)

nguyên sinh

b)

thứ sinh.      

c)

. liên tục.

d)

phân huỷ.

48.

Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?

a)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh

c)

Vì tuy có số lượng cá thể ít nhưng hoạt động mạnh.

d)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh.

49.

. Hiện tượng “hiệu quả nhóm” thể hiện mối quan hệ

a)

cạnh tranh cùng loài.           

b)

. kí sinh cùng loài.          

c)

hỗ trợ cùng loài

d)

ăn thịt đồng loại.

50.

Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là:

a)

sức sinh sản giảm.           

b)

. mất hiệu quả nhóm

c)

gen lặn có hại biểu hiện

d)

không kiếm đủ ăn.

51.

Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái

a)

ở mức phù hợp để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

b)

ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.

c)

ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất

d)

giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.

52.

Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh

a)

. tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau

b)

người và vượn người không có quan hệ nguồn gốc.

c)

. vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người.

d)

người và vượn người có quan hệ gần gũi.

53.

Những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hoặc tạo ra con lai hữu thụ được gọi là cơ chế

a)

Cách li trước hợp tử.       

b)

Cách li cơ học 

c)

. Cách li tập tính

d)

. Cách li sau hợp tử

54.

Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện:

a)

. biến động theo chu kì ngày đêm.

b)

biến động theo chu kì mùa.

c)

biến động theo chu kì nhiều năm.

d)

biến động theo chu kì tuần trăng.

55.

Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:

a)

tăng dần đều.        

b)

đường cong chữ J

c)

đường cong chữ S.

d)

. giảm dần đều.

56.

Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?

a)

. Sinh vật phân giải

b)

.Sinhvật tiêu thụ bậc 1

c)

.Sinh vật tiêu thụ bậc 2

d)

Sinh vật sản xuất

57.

Khi nói về quan hệ giữa kích thước quần thể và kích thước cơ thể, thì câu sai là:

a)

loài có kích thước cơ thể nhỏ thường có kích thước quần thể lớn

b)

loài có kích thước cơ thể lớn thường có kích thước quần thể nhỏ.

c)

. kích thước cơ thể của loài tỉ lệ thuận với kích thước của quần thể.

d)

kích thước cơ thể và kích thước quần thể của loài phù hợp với nguồn sống.

58.

. Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể, xét các kết luận sau:

(1) Cấu trúc tuổi của quần thể có thể thay đổi, khi có sự thay đổi của điều kiện môi trường.

(2) Cấu trúc tuổi của quần thể phản ánh tỉ lệ các loại nhóm tuổi trong quần thể.

(3) Dựa vào cấu trúc tuổi của quần thể có thể biết được kiểu gen của quần thể.

(4) Cấu trúc tuổi của quần thể không phản ánh tỉ lệ đực/ cái trong quần thể.

Có bao nhiêu kết luận sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã ?

a)

Quan hệ hỗ trợ bao gồm quan hệ cộng sinh, hợp tác và hội sinh.

b)

Trong quan hệ hỗ trợ ít nhất có một loài được hưởng lợi.

c)

 

Trong quan hệ hỗ trợ dẫn đến sinh vật phải đấu tranh để tìm nguồn sống.

d)

Trong quan hệ hỗ trợ, các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại.

60.

Đặc trưng nào có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?

a)

. Tỉ lệ giới tính.

b)

. Mật độ cá thể.           

c)

Nhóm tuổi

d)

Kích thước quần thể.

61.

Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế

a)

nguyên sinh.

b)

. thứ sinh

c)

. liên tục.

d)

phân huỷ.

62.

Loài ưu thế là loài có vai trò quan trong trong quần xã do

a)

số lượng cá thể nhiều.

b)

sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

c)

có khả năng tiêu diệt các loài khác.             

d)

số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

63.

Hiện tượng “tự tỉa thưa” thể hiện mối quan hệ

a)

cạnh tranh cùng loài.           

b)

kí sinh cùng loài

c)

. hổ trợ cùng loài

d)

. ăn thịt đồng loại.

64.

Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là

a)

giảm hiệu quả nhóm.

b)

. giảm tỉ lệ sinh.

c)

tăng giao phối tự do.

d)

. tăng cạnh tranh.

65.

Khoảng chống chịu là khoảng các nhân tố sinh thái.

a)

gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật.        

b)

ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển kém.

c)

ở đó sinh vật bị chết hàng loạt.

d)

ở đó sinh vật không sinh sản nữa.

66.

Những điểm giống nhau giữa người và vượn người  chứng minh

a)

người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc.

b)

. quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống

c)

. vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người.

d)

người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau.

67.

Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế

a)

Cách li trước hợp tử

b)

Cách li cơ học  

c)

Cách li tập tính     

d)

. Cách li sau hợp tử

68.

Trong các kiểu phân bố các cá thể trong quần thể sinh vật, kiểu phân bố phổ biến nhất

a)

phân bố ngẫu nhiên

b)

phân bố theo nhóm.

c)

.phân bố theo chiều thẳng đứng.

d)

phân bố đồng đều.

69.

Khi mất loài nào sau đây thì cấu trúc quần xã sẽ bị thay đổi mạnh nhất ?

a)

Loài đặc trưng

b)

Loài ưu thế.  

c)

Loài ngẫu nhiên.

d)

loài đặc hữu.

70.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể nào sau đây trong quần xã?

a)

Quần thể chim sâu và quần thể sâu đo.

b)

Quần thể ếch đồng và quần thể chim sẻ.

71.

Câu 31. Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

b)

quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

c)

. quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

d)

quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

72.

Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là

a)

biến động kích thước

b)

biến động di truyền

c)

biến động số lượng

d)

. biến động cấu trúc.

73.

. Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng nào?

a)

N2     

b)

. N2 và NH4+

c)

NO3-

d)

. NH4+ và NO3-

74.

. Quan hệ đối kháng trong quần xã bao gồm:

a)

cộng sinh, hội sinh, hợp tác

b)

. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm.

c)

kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh.

d)

cộng sinh, hội sinh, kí sinh.

75.

Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là

a)

. mức sinh sản.

b)

mức tử vong.

c)

. sự xuất cư.

d)

sự nhập cư.

76.

Kiểu phân bố đồng đều có ý nghĩa sinh thái là gì?

a)

Hỗ trợ lẫn nhau để chống chọi với điều kiện bất lợi của môi trường.

b)

Tăng cường cạnh tranh nhau dẫn tới làm tăng tốc độ tiến hóa của loài.

c)

Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

d)

Tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng từ môi trường.

77.

Tuổi sinh lí là thời gian sống

a)

có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.

b)

. thực tế của cá thể

c)

của các cá thể từ khi sinh ra đến khi sinh sản.         

d)

bình quân của các cá thể trong quần thể.

78.

Quan hệ cạnh tranh là các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành

a)

nguồn sống hoặc cạnh tranh nhau con cái.

b)

nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng.

c)

con cái để giao phối.       

d)

nguồn sống hoặc nơi ở của quần thể.

79.

Có các loại nhân tố sinh thái nào?

a)

nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật

b)

nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.

c)

. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.

d)

nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

80.

Thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ

a)

phấn trắng.  

b)

. pecmi.       

c)

silua.

d)

. than đá.

81.

Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là hình thành nên

a)

các tế bào sơ khai.

b)

các chất hữu cơ phức tạp.

c)

sinh vật đa bào.

d)

hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay

82.

Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài

a)

động vật bậc cao   

b)

. động vật

c)

. thực vật

d)

có khả năng phát tán mạnh

83.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

đột biến.

b)

nguồn gen du nhập.

c)

biến dị tổ hợp.

d)

. quá trình giao phối

84.

Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là

a)

phân li tính trạng.

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

di truyền.    

d)

biến dị

85.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

86.

. Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa duy trì sự cân bằng vật chất trong

a)

sinh quyển. 

b)

quần thể.     

c)

quần xã.

d)

hệ sinh thái

87.

Các kiểu hệ sinh thái trên Trái Đất được phân chia theo nguồn gốc bao gồm:

a)

hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước.

b)

hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo.

c)

hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt

d)

hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái trên cạn.

88.

Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là

a)

biến động kích thước

b)

.biến động di truyền

c)

biến động số lượng.        

d)

biến động cấu trúc

89.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình

a)

hô hấp của sinh vật.        

b)

quang hợp của cây xanh.      

c)

phân giải chất hữu cơ.

d)

. khuếch tán.

90.

Quan hệ hỗ trợ trong quần xã bao gồm:

a)

cộng sinh, hội sinh, hợp tác

b)

quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm.

c)

kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm

d)

cộng sinh, hội sinh, kí sinh.

91.

Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:

a)

mức sinh sản.        

b)

mức tử vong.

c)

sự xuất cư

d)

sự nhập cư.

92.

Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là gì?

a)

Tận dụng nguồn sống thuận lợi.

b)

Phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.

c)

Giảm cạnh tranh cùng loài

d)

Hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.

93.

Tuổi sinh thái là thời gian sống

a)

có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.

b)

thực tế của cá thể

c)

sống của các cá thể từ khi sinh ra đến khi sinh sản

d)

bình quân của các cá thể trong quần thể.

94.

. Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là mối quan hệ giữa các cá thể

a)

sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống

b)

sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống.

c)

. cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.

d)

cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.

95.

. Có các loại môi trường phổ biến là

a)

môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

b)

. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.

c)

môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.

d)

môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

96.

Loài người hình thành vào kỉ

a)

đệ tam.        

b)

đệ tứ

c)

jura

d)

tam điệp.

97.

Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là hình thành nên

a)

các tế bào sơ khai.

b)

các chất hữu cơ phức tạp.

c)

sinh vật đa bào.

d)

hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.

98.

. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng

a)

Thực vật

b)

Thực vật và động vật có khả năng di chuyển XA

c)

. Động vật

d)

Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển

99.

Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

. đột biến.    

b)

.  nguồn gen du nhập.

c)

biến dị tổ hợp.

d)

quá trình giao phối.

100.

. Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

. cá thể.       

b)

. quần thể.   

c)

. giao tử.

d)

nhễm sắc thể.

101.

. Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.