wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về các phương pháp sản xuất điện năng và điện mặt trời

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm của điện mặt trời

a)

Chi phí ban đầu thấp

b)

Không gây phát thải khí nhà kính

c)

Công suất phát điện cao, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

2.

Nhược điểm của điện mặt trời

a)

Nguồn năng lượng khó khai thác

b)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

c)

Nguồn năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính

3.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

4.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

5.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

6.

Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tuabin là:

a)

nhiên liệu

b)

nước

c)

hơi nước

d)

quạt gió

7.

Ở nhà máy thủy điện

a)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

b)

thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng.

c)

quang năng biến thành điện năng.

d)

hóa năng biến thành điện năng.

8.

Ở nhà máy nhiệt điện:

a)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

b)

nhiệt năng biến thành điện năng, rồi thành cơ năng.

c)

quang năng biến thành điện năng.

d)

hóa năng biến thành điện năng.

9.

Bộ phận trong nhà máy thủy điện có nhiệm vụ biến đổi năng lượng của nước thành điện năng là:

a)

lò đốt than

b)

nồi hơi

c)

máy phát điện

d)

tua bin

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhà máy thủy điện?

a)

Nếu lượng nước, chảy xuống trong một đơn vị thời gian càng nhiều thì công suất nhà máy điện càng lớn.

b)

Nếu mực nước trong hồ càng cao thì công suất nhà máy điện càng lớn.

c)

Nếu hồ nước ở độ cao càng lớn thì công suất nhà máy điện càng lớn.

d)

Có thể tăng công suất nhà máy điện bằng cách tăng diện tích hồ nước mà không cần tăng số máy phát điện.

11.

Nhà máy điện kiểu nào sau đây không bị ảnh hưởng bởi thời tiết?

a)

Nhà máy điện mặt trời.

b)

Nhà máy điện hạt nhân.

c)

Nhà máy thủy điện.

d)

Nhà máy điện gió.

12.

Câu 7: Trong nhà máy thủy điện, dạng năng lượng nào dưới đây được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Năng lượng hóa học

b)

Năng lượng nhiệt

c)

Năng lượng cơ học của nước

d)

Năng lượng ánh sáng

13.

Nhà máy thuỷ điện ít gây ... hơn nhà máy nhiệt điện.

a)

ô nhiễm môi trường.

b)

tiếng ồn.

c)

ảnh hưởng.

d)

tốn kém

14.

Nhiệt năng trong nhà máy điện hạt nhân thu được từ:

a)

Quá trình đốt cháy than đá, dầu mỏ

b)

Quá trình chạy máy phát điện

c)

Phản ứng phân hạch hạt nhân của Uranium hoặc Plutonium

d)

Ánh sáng mặt trời

15.

Nhiệt năng trong nhà máy nhiệt điện than thu được từ

a)

Quá trình đốt cháy than đá, dầu mỏ

b)

Quá trình chạy máy phát điện

c)

Phản ứng phân hạch hạt nhân của Uranium hoặc Plutonium

d)

Ánh sáng mặt trời

16.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ cấp điện cho tải tiêu thụ khoảng

a)

Vài chục kW đến vài trăm kW

b)

Vài trăm kW đến vài nghìn kW

c)

Vài nghìn kW đến vài trăm nghìn kW

d)

Vài trăm nghìn kW đến vài triệu kW

17.

Tải động lực của các phân xưởng sản xuất quy mô nhỏ là:

a)

Động cơ điện của các máy công cụ, các thiết bị điện và thiết bị chiếu sáng

b)

Các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện, các thiết bị chiếu sáng

c)

Các thiết bị chiếu sáng, các loại động cơ điện, các dụng cụ sửa chữa điện

d)

Động cơ điện của các máy công cụ, quạt gió hoặc máy bơm, máy hàn

18.

Điện năng được đưa tới tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có điện áp là bao nhiêu?

a)

22kV

b)

35kV

c)

0,4kV

d)

220kV

19.

Câu 4: Cấu trúc mạng điện sản xuất quy mô nhỏ gồm các thành phần nào?

a)

Nguồn điện, thiết bị bảo vệ, tải điện

b)

Chỉ có nguồn điện

c)

Chỉ có tải điện

d)

Nguồn điện và tải điện

20.

Chọn phương án đúng về trình tự các thiết bị trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ:

a)

Lưới phân phối → máy biến áp → tủ điện phân phối nhánh → tủ điện động lực → tủ điện tổng → tủ điện chiếu sáng

b)

Lưới phân phối → máy biến áp → tủ điện phân phối tổng → tủ điện phân phối nhánh → tủ điện động lực/ tủ điện chiếu sáng

c)

Máy biến áp → lưới phân phối → tủ điện phân phối tổng → tủ điện phân phối nhánh → tủ điện động lực/ tủ điện chiếu sáng

d)

Tủ điện động lực/ tủ điện chiếu sáng → máy biến áp → lưới phân phối → tủ điện phân phối tổng → tủ điện phân phối nhánh

21.

Thiết bị có trong trạm biến áp

a)

Thiết bị đóng ngắt và bảo vệ

b)

Cáp điện

c)

Thiết bị hiển thị dòng điện

d)

Thiết bị đo lường điện

22.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có điện áp dây là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

23.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có điện áp pha là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

24.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có tần số là:

a)

25Hz

b)

50Hz

c)

100Hz

d)

80Hz

25.

Trong sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ trên, vị trí số 1 là:

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ phân phối

c)

Tủ động lực

d)

Tủ chiếu sáng

26.

Trong sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ trên, vị trí số 2 là:

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ phân phối

c)

Tủ động lực

d)

Tủ chiếu sáng

27.

Trong sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ trên, vị trí số 3 là:

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ phân phối

c)

Tủ động lực

d)

Tủ chiếu sáng

28.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện ba pha bốn dây có điện áp:

a)

3380/500V

b)

220/100V

c)

380/220V

d)

500/320V

29.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện cung cấp cho:

a)

một khu vực dân cư hay các tòa nhà chung cư cao tầng

b)

Các công ty, doanh nghiệp

c)

các nhà máy, xưởng sản xuất

d)

tòa nhà chung cư và các nhà máy

30.

Công suất tiêu thụ của tải điện trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt của cụm dân cư thường từ:

a)

50 kW đến 1 000 Kw

b)

50 kW đến 2 500 kW

c)

200 kW đến 3 500 kW

d)

200 kW đến 2 500 kW

31.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện:

a)

một pha

b)

ba pha ba dây

c)

ba pha bốn dây

d)

hai pha

32.

Điện áp dây định mức của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

33.

Trong sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ trên, vị trí số 3 là:

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ phân phối

c)

Tủ động lực

d)

Tủ chiếu sáng

34.

Thao tác đóng mạch điện theo thứ tự:

a)

Biến áp hạ áp → tủ động lực → tủ phân phối → tủ chiếu sáng

b)

Biến áp hạ áp → tủ chiếu sáng → tủ phân phối → tủ động lực

c)

Biến áp hạ áp → tủ phân phối → tủ động lực → tủ chiếu sáng

d)

Biến áp hạ áp → tủ động lực → tủ chiếu sáng → tủ phân phối

35.

Thao tác cắt mạch điện theo thứ tự:

a)

Tủ động lực → tủ chiếu sáng → tủ phân phối → biến áp hạ áp

b)

Tủ chiếu sáng → tủ động lực → tủ phân phối → biến áp hạ áp

c)

Tủ động lực → tủ chiếu sáng → biến áp hạ áp → tủ phân phối

d)

Tủ chiếu sáng → tủ phân phối → tủ động lực → biến áp hạ áp

36.

Điện áp pha định mức của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

37.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ pha, có đầu vào lấy điện từ lưới điện phân phối thường có đường trung áp là bao nhiêu?

a)

22kV hoặc 33kV

b)

22 kV hoặc 35kV

c)

0,4kV hoặc 22kV

d)

0,4kV hoặc 35kV

38.

Đầu ra của máy biến áp hạ pha là:

a)

Điện hạ áp ba pha

b)

Điện hạ áp một pha

c)

Điện hạ áp hai pha

d)

Điện hạ áp bốn pha

39.

Sai số cho phép của điện áp là:

a)

Không quá ± 5%

b)

Không quá ± 2%

c)

Không quá ± 10%

d)

Không quá ± 1%

40.

Sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt không phụ thuộc vào:

a)

Công suất của tải điện sinh hoạt cộng đồng

b)

Công suất của tải điện gia đình

c)

Số hộ dân

d)

Công suất của tải điện trong xưởng sản xuất

41.

Sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt không phụ thuộc vào:

a)

Công suất của tải điện sinh hoạt cộng đồng

b)

Công suất của tải điện gia đình

c)

Số hộ dân

d)

Công suất của tải điện trong xưởng sản xuất

42.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt?

a)

Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn.

b)

Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán.

c)

Mức điện áp thấp.

d)

Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt của Việt Nam có điện áp 110V, tần số 50Hz

43.

Công suất của lưới điện tùy thuộc vào đâu?

a)

Sự chuyển động của mô men xung quanh động cơ.

b)

Điện áp định mức khi sản xuất năng lượng tiêu thụ.

c)

Sự chống tải và dòng hoặc cắt nguồn điện từ lưới hạ áp.

d)

Công suất của máy biến áp cấp điện cho khu vực.

44.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp ..., có đầu vào lấy điện từ ..., đầu ra là điện hạ áp ..., bốn dây có mức điện áp 380/220V để cung cấp điện năng cho mạng điện sinh hoạt

a)

hạ áp, lưới điện phân phối, ba pha

b)

hạ áp, tủ điện phân phối tổng, ba pha

c)

tăng áp, lưới điện phân phối, ba pha

d)

tăng áp, tủ điện phân phối tổng, ba pha

45.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại Aptomat nào?

a)

Aptomat một pha

b)

Aptomat ba pha loại ACB

c)

Aptomat ba pha loại MCCB

d)

Aptomat ba pha loại MCB

46.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại Aptomat nào?

a)

Aptomat một pha

b)

Aptomat ba pha loại ACB

c)

Aptomat ba pha loại MCCB

d)

Aptomat ba pha loại MCB

47.

Đường dây trục chính nối từ tủ điện phân phối tổng đến các tủ điện phân phối nhánh là:

a)

Đường nằm pha hai dây.

b)

Đường ba pha bốn dây.

c)

Đường một pha hai dây.

d)

Đường một pha ba dây.

48.

Các đường rẽ nhánh được thiết kế đảm bảo điều gì?

a)

Cân bằng giữa các pha của tải

b)

Cân bằng giữa các đồ dùng điện

c)

Cân bằng giữa các pha của nguồn điện

d)

Cân bằng giữa đường cấp điện

49.

Trong sinh hoạt thường ngày của các hộ gia đình, các thiết bị điện như ti vi, tủ lạnh, đèn điện,... là loại

a)

tải điện sản xuất.

b)

tải điện sinh hoạt.

c)

tải điện một chiều.

d)

tải điện ba pha.

50.

Vị trí số (1) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

51.

Vị trí số (2) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

52.

Vị trí số (3) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Tủ điện phân phối tổng

d)

Tủ điện phân phối khu vực

53.

Vị trí số (4) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

54.

Vị trí số (5) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

55.

Cấu trúc của hệ thống điện bao gồm những thành phần nào?

a)

Tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tải điện

b)

Tủ điện tổng, tủ điện nhánh, tải điện

c)

Tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tủ điện nhánh, tải điện

d)

Tủ đóng cắt và đo điện, tủ điện tổng, tủ điện nhánh

56.

Hệ thống điện trong gia đình thường sử dụng dòng điện:

a)

Một pha

b)

Hai pha

c)

Ba pha ba dây

d)

Ba pha bốn dây

57.

Câu 3: Tủ đóng cắt và đo lường thường có thiết bị nào sau đây?

a)

công tơ điện ,ổ cắm điện

b)

công tơ điện ,aptomat

c)

cầu dao ,ổ cấm điện

d)

cầu dao cấm

58.

Trong các tủ điện nhánh có chứa thiết bị nào dưới đây?

a)

Ổ cắm điện

b)

Dây dẫn điện

c)

Phích cắm điện

d)

Thiết bị đóng – cắt điện

59.

Thiết bị lấy điện bao gồm:

a)

Ổ cắm điện, công tắc

b)

Ổ cắm điện, phích cắm điện

c)

Phích cắm điện, cầu chì

d)

Phích cắm điện, công tắc

60.

Thiết bị đóng cắt và bảo vệ bao gồm:

a)

Cầu dao, aptomat

b)

Ổ cắm điện, phích cắm điện

c)

Phích cắm điện, cầu chì

d)

Phích cắm điện, công tắc

61.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 2 sai số là bao nhiêu?

a)

0,2%

b)

2%

c)

20%

d)

0,02%

62.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 1 sai số là bao nhiêu?

a)

0,1%

b)

1%

c)

10%

d)

0,01%

63.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 0,5 sai số là bao nhiêu?

a)

0,5%

b)

5%

c)

0,05%

d)

5%

64.

Thiết bị trong hình là gì?

a)

Ổ cắm điện kéo dài

b)

Công tắc điện

c)

Dây dẫn mạch điện

d)

Công tơ điện

65.

Thông thường phích cắm điện thường được chia làm mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

66.

Hệ thống điện gia đình được lấy điện từ mạng điện

a)

hạ áp.

b)

trung áp.

c)

cao áp

d)

siêu cao áp

67.

Các thiết bị được sử dụng phổ biến trong mạng điện gia đình gồm

a)

công tơ điện, aptomat, cầu dao, ổ cắm, công tắc, tải điện.

b)

tủ điện tổng, aptomat, cầu dao, ổ cắm, công tắc, dây dẫn điện.

c)

máy biến áp, cầu dao, ổ cắm, công tắc, lưới điện phân phối.

d)

công tơ điện, aptomat, cầu dao, ổ cắm, công tắc.

68.

Ở mặt trên của công tơ điện có một số thông số kĩ thuật, ý nghĩa của số 10 trong thông số 10 (40) A là

a)

dòng điện cực đại.

b)

dòng điện định mức.

c)

sai số của công tơ.

d)

điện năng tiêu thụ.

69.

Chức năng của công tơ điện là:

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện

70.

Chức năng của cầu dao là:

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện

71.

Chức năng của aptomat là:

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện

72.

Chức năng của ổ cắm điện là:

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

nối nguồn điện với các tải điện

73.

Chức năng của công tắc điện là:

a)

Đóng – cắt điện bằng tay

b)

Đóng – cắt điện cho các đồ dùng điện, thiết bị điện công suất vừa và nhỏ

c)

Cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

74.

Chức năng của phích cắm điện là:

a)

Đóng – cắt điện bằng tay

b)

Nối các tải điện với nguồn điện

c)

Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

75.

Giá trị điện áp định mức của ổ cắm điện thường có giá trị như thế nào so với điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện?

a)

Lớn hơn điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

b)

Nhỏ hơn điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

c)

Bằng điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

d)

Lớn hơn hoặc bằng điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

76.

Thứ tự các thành phần trong cấu trúc chung của hệ thống điện trong gia đình

a)

Mạng điện hạ áp 380/220V → tủ đóng cắt và đo lường điện → tủ điện tổng → tủ điện nhánh → tải điện

b)

Mạng điện hạ áp 380/220V → tủ điện tổng → tủ điện nhánh → tủ đóng cắt và đo lường điện → tải điện

77.

Sơ đồ hệ thống điện gia đình là:

a)

Hình biểu diễn quy ước của một mạng điện trong gia đình

b)

Hình mô tả hình dáng, kích thước, vật liệu của đồ dùng điện trong gia đình

c)

Hình chỉ dẫn về cách sử dụng của các đồ dùng điện trong gia đình

d)

Hình phác hoạ các thiết bị cơ bản của một mạng điện trong gia đình

78.

Sơ đồ điện được phân thành những loại nào?

a)

Sơ đồ chức năng và sơ đồ lắp đặt

b)

Sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt

c)

Sơ đồ cấu tạo, sơ đồ nguyên lí

d)

Sơ đồ nguyên lí, sơ đồ chức năng

79.

Kí hiệu dưới đây có tên gọi là gì?

a)

Công tơ điện

b)

Cầu dao ba cực

c)

Công tắc ba cực

d)

Cầu chì

80.

Kí hiệu dưới đây có tên gọi là gì?

a)

Công tơ điện

b)

Aptomat hai cực

c)

công tắc 3 cực

d)

cầu chì

81.

Sơ đồ nguyên lí cho biết:

a)

Vị trí lắp đặt cụ thể của các thiết bị điện

b)

Cách lắp đặt của các thiết bị điện trong hệ thống điện

c)

Mối liên hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện

d)

Tổng điện năng tiêu thụ của các thiết bị trong hệ thống điện

82.

Quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện gồm mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

83.

Bước đầu tiên trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện là:

a)

Phân tích mối liên hệ của các thiết bị điện có trong hệ thống điện

b)

Tìm hiểu nhu cầu sử dụng điện thực tế của hộ gia đình

c)

Xác định các thiết bị điện có trong hệ thống điện

d)

Vẽ sơ đồ nguyên lí hệ thống điện

84.

Bước thứ hai trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện là:

a)

Phân tích mối liên hệ của các thiết bị điện có trong hệ thống điện

b)

Tìm hiểu nhu cầu sử dụng điện thực tế của hộ gia đình

c)

Xác định các thiết bị điện có trong hệ thống điện

d)

Vẽ sơ đồ nguyên lí hệ thống điện

85.

Bước thứ ba trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện là:

a)

Phân tích mối liên hệ của các thiết bị điện có trong hệ thống điện

b)

Tìm hiểu nhu cầu sử dụng điện thực tế của hộ gia đình

c)

Xác định các thiết bị điện có trong hệ thống điện

d)

Vẽ sơ đồ nguyên lí hệ thống điện

86.

Dòng điện ngắn mạch là:

a)

Giá trị dòng điện ngắn mạch lớn nhất mà aptomat có thể cắt trong một phút mà không bị phá huỷ

b)

Giá trị dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất mà aptomat có thể cắt được trong một phút mà không bị phá huỷ

c)

Giá trị dòng điện ngắn mạch lớn nhất mà aptomat có thể cắt trong một giây mà không bị phá huỷ

d)

Giá trị dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất mà aptomat có thể cắt được trong một giây mà không bị phá huỷ

87.

Sơ đồ lắp đặt cho biết:

a)

vị trí và cách lắp đặt từng phần tử của hệ thống điện trong thực tế

b)

cách hoạt động từng phần tử của hệ thống điện gia đình

c)

mối quan hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện

d)

tổng điện năng tiêu thụ của các thiết bị trong hệ thống điện

88.

Quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện gồm mấy bước?

a)

2 bước

b)

4 bước

c)

3 bước

d)

5 bước

89.

Bước đầu tiên trong quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện là:

a)

Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị, đồ dùng điện

b)

Vẽ dây nguồn

c)

Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí

d)

Vẽ đường dây dẫn điện nối các thiết bị, đồ dùng điện dựa theo sơ đồ nguyên lí

90.

Bước thứ hai trong quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện là:

a)

Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị, đồ dùng điện

b)

Vẽ dây nguồn

c)

Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí

d)

Vẽ đường dây dẫn điện nối các thiết bị, đồ dùng điện dựa theo sơ đồ nguyên lí

91.

Bước thứ ba trong quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện là:

a)

Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị, đồ dùng điện

b)

Vẽ dây nguồn

c)

Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí

d)

Vẽ đường dây dẫn điện nối các thiết bị, đồ dùng điện dựa theo sơ đồ nguyên lí

92.

Bước cuối cùng trong quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện là:

a)

Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị, đồ dùng điện

b)

Vẽ dây nguồn

c)

Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí

d)

Vẽ đường dây dẫn điện nối các thiết bị, đồ dùng điện dựa theo sơ đồ nguyên lí

93.

Công thức tính dòng điện đi qua dây dẫn

a)

I = PU×cosφ\frac{P}{U \times \cos \varphi}

b)

I = PUcosφ\frac{P}{U - \cos \varphi}

c)

I = UP×cosφ\frac{U}{P \times \cos \varphi}

d)

I = UP2×cosφ\frac{U}{P^2 \times \cos \varphi}

94.

Thông số kĩ thuật của dây dẫn là:

a)

tiết diện dây dẫn

b)

điện áp định mức

c)

công suất định mức

d)

dòng điện định mức

95.

Thông số kĩ thuật của dây dẫn cần xác định là tiết diện dây dẫn. Mối quan hệ giữa dòng điện (I) chạy qua dây dẫn, mật độ dòng điện (J) và tiết diện của dây dẫn như sau

a)

S = I/J.

b)

S = J/I.

c)

I = S/J.

d)

J = S/I.

96.

giá trị mật độ dòng

a)

Từ 3 A/mm² đến 6 A/mm²

b)

Từ 4 A/mm² đến 8 A/mm²

c)

Từ 5 A/mm² đến 10 A/mm²

d)

Từ 2 A/mm² đến 4 A/mm²

97.

Trong sơ đồ hệ thống điện gia đình, sơ đồ nào không chỉ rõ vị trí lắp đặt cụ thể của các thiết bị trong hệ thống điện?

a)

Sơ đồ lắp đặt.

b)

Sơ đồ nguyên lí.

c)

Sơ đồ tổng quan.

d)

Sơ đồ chi tiết.

98.

Hệ số công suất của tải có động cơ thường có giá trị là bao nhiêu?

a)
0,8
b)

1,0

c)

0,6

d)

1,

99.

hệ số công suất của tải không có động cơ thường có gái trị là bao nhiêu

a)

0,6

b)

0,8

c)

1,0

d)

1,

100.

khi lựa chọn giá trị mật độ dòng điện cho phép không thuộc vào yếu tố nào

a)

kinh nghiệm thiết kế

b)

số lượng dây dẫn trong mỗi đường ống

c)

kinh phí đàu tư

d)

hệ số công suất

101.

sau khi tiết diện dây cho phụ tải trong gia đình S=1,2mm2 ta phải chọn dây dẫn là

a)

0,75mm2

b)

1,5mm2

c)

1mm2

d)

1,2mm2