wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

201-300

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm thanh toán của VCB
a)
Thanh toán tiền điện
b)
Chuyển tiền
c)
Hỗ trợ chuyển tiền điện tử
d)
Thanh toán phí bảo hiểm
2.

Theo quy định của Ngân hàng nhà nước, Ngân hàng phải có các trách nhiệm nào khi hợp tác với các Ví điện tử

a)

Quản lý mục đích sử dụng tài khoản đảm bảo thanh toán

b)

Phối hợp xác thực thông tin Khách hàng mở Ví điện tử

c)

A và B

d)

Không có đáp án đúng

3.
Số lần tối đa khách hàng được Nộp tiền giao dịch chứng khoán trên VCB Digibank
a)
10 lần
b)
20 lần
c)
30 lần
d)
Không giới hạn số lần giao dịch
4.
Số lần tối đa khách hàng được Nạp tiền đại lý Vietlott
a)
10 lần
b)
20 lần
c)
30 lần
d)
Không giới hạn số lần giao dịch
5.
Mức phí khách hàng phải trả cho VCB khi nộp tiền vào ví điện tử (chưa VAT)
a)
giao dịch<50 triệu đồng: 2000 đồng/giao dịch, giao dịch >= 50 triệu đồng: 5000 đồng
b)
2000 đồng/giao dịch
c)
Miễn phí
d)
Không có đáp án đúng
6.
Mức phí khách hàng phải trả cho VCB khi thanh toán hóa đơn tiền điện, tiền nước
a)
giao dịch<50 triệu đồng: 2000 đồng/giao dịch, giao dịch >= 50 triệu đồng: 5000 đồng
b)
2000 đồng/giao dịch
c)
Miễn phí
d)
Không có đáp án đúng
7.
Hạn mức tối đa/ngày của giao dịch Nạp tiền vào ví điện tử của khách hàng là bao nhiêu
a)
Theo cơ chế xác thực giao dịch Khách hàng sử dụng
b)
Tối đa 100 triệu đồng/ngày
c)
Theo thỏa thuận giữa VCB và các tổ chức cung ứng Ví điện tử
d)
A và C
8.
Chọn câu đúng
a)
Khách hàng của VCB được miễn phí thanh toán hóa đơn tiền nước
b)
Khách hàng của VCB được miễn phí thanh toán hóa đơn tiền điện
c)
Khách hàng của VCB được miễn phí nộp tiền vào ví điện tử
d)
Tất cả các phương án trên
9.
Khách hàng sử dụng ứng dụng ngân<br />hàng của Vietcombank có thể thanh toán QR Code từ khi nào?
a)
Tháng 3/2017
b)
Tháng 8/2018
c)
Tháng 3/2019
d)
Tháng 7/2020
10.
VCB chính thức triển khai phương thức thanh toán QR Code với các đơn vị chấp nhận thanh toán do VCB phát triển từ khi nào?
a)
Tháng 3/2017
b)
Tháng 10/2018
c)
Tháng 3/2019
d)
Tháng 7/2020
11.
Giải pháp thanh toán QR Code của VCB có những lợi thế gì?
a)
Rút ngắn thời gian tích hợp, cắt giảm chi phí thiết bị
b)
Chấp nhận thanh toán với khách hàng của các ngân hàng không chỉ riêng VCB
c)
Dòng tiền giao dịch được ghi có ngay vào tài khoản đơn vị chấp nhận thanh toán tại thời điểm giao<br />dịch
d)
Tất cả các phương án trên
12.

Hiện tại VCB đang áp dụng các hình thức phát triển đơn vị chấp nhận thanh toán nào?

a)

Giao chỉ tiêu phát triển đơn vị chấp nhận thanh toán

b)

Giới thiệu các phương thức thanh toán mới với ĐVCNTT để chi nhánh chủ động phát triển đơn vị.

c)

Thuê công ty thứ ba phát triển các ĐVCNTT

d)

Tất cả các phương án trên

13.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển thương mại điện tử.

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý và kinh tế

d)

Môi trường chính trị và xã hội.

14.
Công ty A bán hàng hóa cho các khác hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng?
a)
B2B
b)
B2C
c)
C2C
d)
G2C
15.
Công ty B giúp các cá nhân trao đổi các sản phẩm số hóa, mô hình kinh doanh đã được áp dụng là mô hình nào?
a)
B2B
b)
B2C
c)
P2P
d)
C2C
16.
Công ty C bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang<br />sử dụng mô hình kinh doanh nào?
a)
Marketing liên kết
b)
Đấu giá trực tuyến
c)
Bán lẻ trực tuyến
d)
Khách hàng tự đặt giá
17.

Chỉ ra ví dụ minh họa loại bỏ trung gian trong thương mại điện tử

a)

Bên cạnh bán hàng qua catalogue in ấn, công ty mở rộng kênh bán hàng qua mạng.

b)

Bên cạnh bán hàng qua các cửa hàng tổng hợp, công ty mở rộng bán hàng qua mạng.

c)

Công ty bỏ kênh bán hàng qua catalogue để tập trung vào bán hàng qua mạng.

d)

Bên cạnh bán hàng qua catalogue, công ty bắt đầu bán qua các cửa hàng tổng hợp.

18.
Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng thanh toán… được gọi là:
a)
Sàn giao dịch điện tử
b)
Chợ điện tử
c)
Trung tâm thương mại điện tử
d)
Sàn giao dịch điện tử B2B.
19.

Thương mại điện tử làm giảm chu kỳ của các hoạt động sau, ngoại trừ:

a)

Sự thỏa mãn của khách hàng

b)

Các chiến lược marketing

c)

Vòng đời sản phẩm

d)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

20.
Dịch vụ thanh toán QR liên ngân hàng tại VCB được triển khai từ khi nào
a)
Tháng 5/2019
b)
Tháng 3/2017
c)
Tháng 7/2020
d)
Tháng 8/2018
21.
Đâu là nguyên tắc chính sách cung ứng dịch vụ VCB Digibank?
a)
Tại mỗi thời điểm Khách hàng có thể đăng nhập đồng thời trên cả hai kênh WEB và APP của VCB Digibank
b)
Số lần lấy mã SMS OTP để xác nhận yêu cầu kích hoạt dịch vụ tối đa là 10 lần/ngày
c)
Dịch vụ sẽ tự động bị khóa nếu Khách hàng nhập sai mật khẩu liên tiếp 5 lần trên một kênh bất kỳ hoặc trên cả hai kênh WEB, APP của VCB Digibank
d)
Khách hàng được mở khóa dịch vụ trực tuyến
22.

Khách hàng có thể đăng ký sử dụng dịch vụ VCB Digibank tại các kênh?

a)

Chỉ các điểm giao dịch của VCB

b)

1. Các điểm giao dịch của VCB

2. Đăng ký trực tuyến trên ứng dụng VCB Digibank (áp dụng có điều kiện)

c)

1. Các điểm giao dịch của VCB

2. Đăng ký qua Hotline 24/7 của VCB

d)

1. Các điểm giao dịch của VCB

2. Đăng ký trên các kênh của đối tác

23.
Trường hợp Khách hàng có nhu cầu tăng hạn mức chuyển tiền tối đa/ ngày lên 5 tỷ VNĐ, giao dịch viên tại quầy sẽ xử lý như thế nào?
a)
Từ chối Khách hàng vì hạn mức vượt quá hạn mức tiêu chuẩn quy định
b)
Tiếp nhận yêu cầu của Khách hàng, xử lý luôn trên chương trình tác nghiệp không cần báo cáo Ban lãnh đạo Chi nhánh
c)
Tiếp nhận yêu cầu của Khách hàng, báo cáo lên Ban lãnh đạo Chi nhánh để xin phê duyệt
d)
Tiếp nhận yêu cầu của Khách hàng, báo cáo lên Ban lãnh đạo VCB để xin phê duyệt
24.
Các hành động xử lý khẩn cấp khi tiếp nhận phản ánh của Khách hàng về việc bị phát sinh giao dịch chuyển tiền trên VCB Digibank nhưng không do Khách hàng thực hiện?
a)
Khóa dịch vụ VCB Digibank
b)
Thực hiện ngừng liên kết ví điện tử nếu Khách hàng có đăng ký
c)
Rà soát, thực hiện hủy/ yêu cầu hoàn trả/ phong tỏa tài khoản người hưởng đối với các giao dịch tài chính không do Khách hàng thực hiện tùy theo từng trường hợp
d)
Tất cả các phương án trên
25.
Hạn mức giao dịch tiêu chuẩn của loại giao dịch chuyển tiền nhanh qua tài khoản trên VCB Digibank?
a)
Tối đa 1 tỷ đồng đối với phương thức xác thực Smart OTP dành cho khách hàng thông thường; tối đa 3 tỷ đồng đối với phương thức xác thực Smart OTP dành cho khách hàng ưu tiên
b)
Tối đa 300 triệu đồng đối với phương thức xác thực Smart OTP dành cho cả khách hàng thông thường và khách hàng ưu tiên
c)
Tối đa 100 triệu đồng đối với phương thức xác thực SMS OTP dành cho cả khách hàng thông thường và khách hàng ưu tiên
d)
Tối đa 50 triệu đồng đối với phương thức xác thực SMS OTP dành cho khách hàng thông thường; tối đa 100 triệu đồng đối với phương thức xác thực SMS OTP dành cho khách hàng ưu tiên
26.
Tài khoản FD ngoại tệ được mở tại Quầy có ngày mở/tái tục từ 5/7/2019 đến nay được phép làm giao dịch nào sau đây trên VCB Digibank?
a)
Tất toán, trả toàn bộ gốc và lãi vào tài khoản thanh toán cùng đồng tiền của chính khách hàng
b)
Tất toán, trả toàn bộ gốc và lãi vào tài khoản thanh toán bằng VNĐ của chính khách hàng
c)
Nộp thêm từ tài khoản thanh toán cùng đồng tiền của chính khách hàng
d)
Rút một phần gốc, lãi vào tài khoản thanh toán cùng đồng tiền của chính khách hàng
27.

Mức phí (chưa VAT) đối với giao dịch chuyển tiền nhanh 24/7 cho người hưởng tại ngân hàng khác trên VCB Digibank (trường hợp KH không đăng ký gói tài khoản)?

a)

5.000 VNĐ/GD đối với GD từ 2 triệu đồng trở xuống; 7.000 VNĐ/GD đối với GD từ trên 2 triệu đến dưới 10 triệu đồng; 10.000 VNĐ/GD đối với GD từ 10 triệu đồng trở lên

b)

5.000 VNĐ/GD đối với GD dưới 2 triệu đồng; 7.000 VNĐ/GD đối với GD từ 2 triệu đến dưới 10 triệu đồng; 10.000 VNĐ/GD đối với GD từ 10 triệu đồng trở lên

c)

5.000 VNĐ/GD đối với GD từ 2 triệu đồng trở xuống; 7.000 VNĐ/GD đối với GD từ trên 2 triệu đến dưới 10 triệu đồng; 0,02% số tiền chuyển (tối thiểu 10.000 VNĐ/GD, tối đa 1 triệu VNĐ/GD) đối với GD từ 10 triệu đồng trở lên

d)

5.000 VNĐ/GD đối với GD dưới 2 triệu đồng; 7.000 VNĐ/GD đối với GD từ 2 triệu đến dưới 10 triệu đồng; 0,02% số tiền chuyển (tối thiểu 10.000 VNĐ/GD, tối đa 1 triệu VNĐ/GD) đối với GD từ 10 triệu đồng trở lên

28.
Mức phí giao dịch (chưa VAT) đối với GD chuyển khoản cho người hưởng tại ngân hàng khác qua NHNN (IBPS) có giá trị dưới 10 triệu đồng (trường hợp KH không đăng ký gói tài khoản)?
a)
5.000 VNĐ/GD
b)
6.000 VNĐ/GD
c)
7.000 VNĐ/GD
d)
9.000 VNĐ/GD
29.
Khi thanh toán trực tuyến, chủ thẻ cần sử dụng thông tin gì để thực hiện giao dịch
a)
Tên chủ thẻ, số thẻ
b)
Mã số xác thực thẻ, mã OTP (nếu có)
c)
Ngày hiệu lực của thẻ
d)
Tất cả các phương án trên
30.
Đối với các giao dịch nhờ thu của Đơn vị chấp nhận thẻ, đơn vị phải gửi yêu cầu thực hiện như thế nào:
a)
Gọi điện lên tổng đài yêu cầu hỗ trợ
b)
Gọi điện cho cán bộ đầu mối tại chi nhánh VCB đề nghị hoàn trả
c)
Trực tiếp gửi yêu cầu và các chứng từ hợp lệ theo yêu cầu
d)
Không đáp án nào đúng
31.
Đối với các Đơn vị chấp nhận thẻ trực tuyến nếu giao dịch thanh toán phát sinh trước giờ kết thúc phiên giao dịch của cổng thanh toán (cut off time). Đơn vị sẽ được Vietcombank báo có vào thời gian nào sau đây
a)
Vào ngày tiếp theo kể từ ngày phát sinh giao dịch
b)
Vào ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày phát sinh giao dịch
c)
Sau 2 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh giao dịch
d)
Sau 2 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch
32.
Nếu ĐVCNT thực hiện xuất trình chứng từ giao dịch thẻ cho Vietcombank để báo có bổ sung sau thời hạn quy định của Vietcombank, đơn vị chấp nhận thẻ phải chịu trách<br />nhiệm nào sau đây:
a)
ĐVCNT sẽ không được thanh toán cho giao dịch
b)
ĐVCNT sẽ bị tính phí trên số tiền giao dịch thanh toán
c)
ĐVCNT sẽ phải chịu trách nhiệm hoàn trả đối với các giao dịch bị Tổ chức phát hành thẻ từ chối thanh toán
d)
Vẫn thanh toán bình thường
33.

Điều kiện để khách hàng có thể thực hiện dịch vụ nộp tiền chứng khoán trên VCB Digibank?

a)

Khách hàng phải đăng ký VCB Digibank và có tài khoản giao dịch chứng khoán

b)

Khách hàng phải đăng ký VCB Digibank và có tài khoản giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán có hợp tác với VCB

c)

Khách hàng có đăng ký sử dụng dịch vụ VCB Digibank

d)

Khách hàngcó tài khoản giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán có hợp tác với VCB

34.
Khách hàng của VCB có thể thanh toán học phí qua các hình thức nào
a)
Auto debit, VCB Digibank, Tại Quầy giao dịch, Qrcode, thẻ
b)
VCB Digibank, Quầy giao dịch, QR code, thẻ
c)
QR code, VCB Digibank, thẻ
d)
Auto debit, QR code, Quầy giao dịch, thẻ
35.
VCB có các hình thức đối soát nào với các đối tác là các công ty điện và công ty nước
a)
Đối soát tự động
b)
Đối soát hàng ngày
c)
Đối soát hàng tháng
d)
B và C
36.
Khách hàng có thể thanh toán hóa đơn bảo hiểm qua các hình thức nào của VCB
a)
Thẻ
b)
VCB Digibank, QR code
c)
Quầy giao dịch
d)
Tất cả các phương án trên
37.

Các phương thức kết nối thanh toán QR Code với các đơn vị chấp nhận thanh toán.

a)

Cài đặt mã đơn vị chấp nhận thanh toán và QR cố định, không có kết nối trực tuyến đơn vị và VCB

b)

Kết nối trực tuyến hệ thống VCB với ĐVCNTT

c)

Kết nối trực tuyến giữa VCB với ĐVCNTT thông qua hệ thống trung gian thanh toán do VCB chỉ định.

d)

Tất cả các phương án trên

38.
Khách hàng có thể liên hệ các địa chỉ nào để yêu cầu hoàn hủy hàng hóa dịch vụ đã mua trên kênh ứng dụng VCB Digibank của VCB?
a)
Trung tâm hỗ trợ khách hàng VCC của VCB
b)
Chăm sóc khách hàng của đối tác cung ứng dịch vụ
c)
Cả hai đáp án A và B
d)
Người giao hàng
39.
Các dịch vụ liên quan đến Ví điện tử VCB đang có hợp tác là gì?
a)
Nạp tiền vào ví điện tử/Rút ví điện tử
b)
Chuyển tiền từ tài khoản ví điện tử này sang tài khoản ví điện tử khác của cùng 01 tổ chức cung ứng dịch vụ Ví điện tử.
c)
Thanh toán hàng hóa dịch vụ sử dụng tiền trên ví điện tử.
d)
Mua sắm hàng hóa dịch vụ trên Ví điện tử
40.
Hiện tại, khách hàng VCB có thể sử dụng các kênh nào để thanh toán QR Code
a)
Internet Banking
b)
Mobile Banking
c)
VCB Digibank
d)
VCB Digibank phiên bản ứng dụng di động
41.
Dịch vụ mong đợi là:
a)
Dịch vụ mà doanh nghiệp muốn cung ứng cho khách hàng
b)
Dịch vụ mà khách hàng mong muốn nhận được
c)
Dịch vụ mà khách hàng sẽ nhận được
d)
Dịch vụ mà doanh nghiệp xây dựng dựa trên sự kỳ vọng của khách hàng
42.
Đâu KHÔNG phải là hình thức thể hiện của giá?
a)
Lãi
b)
Phí
c)
Hoa Hồng
d)
Giá trị khoản vay
43.
Dịch vụ khách hàng là trách nhiệm của…?
a)
Bộ phận dịch vụ khách hàng
b)
Bộ phận marketing
c)
Ban giám đốc/Ban điều hành
d)
Tất cả mọi người trong doanh nghiệp
44.
Trường hợp không có người trúng thưởng khi thực hiện chương trình khuyến mại theo hình thức may rủi, Thương nhân thực hiện chương trình khuyến mại đó phải trích...
a)
Không phải trích nộp vào ngân sách nhà nước
b)
Tối đa 50% giá trị giải thưởng đã công bố vào ngân sách nhà nước
c)
50% giá trị giải thưởng đã công bố vào ngân sách nhà nước
d)
100% giá trị giải thưởng đã công bố vào ngân sách nhà nước
45.
Hồ sơ thông báo của Thương nhân thực hiện khuyến mại phải gửi đến tất cả các Sở Công Thương nơi tổ chức khuyến mại (địa bàn thực hiện khuyến mại) tối thiểu bao nhiêu ngày trước khi thực hiện khuyến mại theo luật hiện hành?
a)
03 ngày làm việc
b)
03 ngày
c)
05 ngày làm việc
d)
05 ngày
46.
Nếu thực hiện chương trình khuyến mại mang tính may rủi trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên thì VCB phải thực hiện thủ tục đăng ký hoạt động khuyến mại và được cơ quan quản lý nhà nước nào xác nhận trước khi thực hiện theo luật hiện hành?
a)
Bộ Công Thương (Cục Xúc tiến thương mại)
b)
Sở Công Thương mỗi tỉnh
c)
A và B
d)
Không đáp án nào đúng
47.
Trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan quản lý nhà nước về thương mại có thẩm quyền phải phản hồi xác nhận hay không xác nhận việc đăng ký thực hiện khuyến mại của Thương nhân theo luật hiện hành?
a)
03 ngày làm việc
b)
03 ngày
c)
05 ngày làm việc
d)
05 ngày
48.

Chọn câu trả lời đúng nhất về quá trình quyết định mua hàng của khách hàng cá nhân

a)

Nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin

b)

Đánh giá các phương án lựa chọn

c)

Quyết định mua hàng và thái độ sau khi mua hàng

d)

Tất cả các phương án trên

49.

Sắp xếp nào đúng với vòng đời sản<br />phẩm?

a)

Giới thiệu - Trưởng thành - Tăng Trưởng - Suy Thoái

b)

Giới thiệu - Tăng trưởng - Trưởng thành - Bão hòa

c)

Giới thiệu - Tăng trưởng - Trưởng thành - Suy thoái

d)

Tất cả đều sai

50.

Hiện tại công nghệ chatbot được ứng dụng cho dịch vụ nào của VCB?

a)

VCB Digibank phiên bản mobile

b)

VCBPAY

c)

A và B

d)

Không đáp án nào đúng

51.

Quy định hiện hành qui định về hoạt động gửi tin nhắn, gửi tin OTT, gửi thư điện tử, gọi điện thoại quảng cáo và chăm sóc khách hàng ban hành theo Quyết định số bao nhiêu?

a)

Không có qui định

b)

QĐ 12/QĐ-VCB-QLBSPBL năm 2014

c)

QĐ 2397/QĐ-VCB-MKTBL năm 2020

d)

QĐ 2397

52.
QĐ 2397/QĐ-VCB-MKTBL quy định về nội dung gì?
a)
Quy định về việc gửi tin nhắn, thư điện tử, gọi điện thoại quảng cáo
b)
Quy định về việc gửi tin nhắn, thư điện tử, gọi điện thoại quảng cáo và chăm sóc khách hàng
c)
Quy định về việc gửi tin nhắn, tin OTT, thư điện tử, gọi điện thoại quảng cáo
d)
Quy định về việc gửi tin nhắn, gửi tin OTT, gửi thư điện tử, gọi điện thoại quảng cáo và chăm sóc khách hàng
53.
QĐ 2397/QĐ-VCB-MKTBL không áp dụng đối với các trường hợp nào?
a)
Tin nhắn thông báo mật khẩu OTP, email thông báo mật khẩu
b)
Tin nhắn thông báo biến động số dư, email thông báo giao dịch và kết quả giao dịch
c)
Tin nhắn nhắc nợ, cuộc gọi nhắc nợ, tin OTT thông báo cài đặt ứng dụng thành công, tin OTT xác nhận giao dịch thành công
d)
Tất cả các phương án trên
54.

Đối tượng áp dụng của QĐ 2397/QĐ- VCB-MKTBL

a)

Trụ sở chính, Chi nhánh

b)

Trụ sở chính

c)

Trụ sở chính, Chi nhánh, Đơn vị sự nghiệp, Văn phòng đại diện trực thuộc Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

d)

Trụ sở chính, Chi nhánh, Đơn vị sự nghiệp

55.
Tin OTT được định nghĩa như thế nào theo QĐ 2397/QĐ-VCB-MKTBL
a)
Là thông tin do VCB gửi trực tiếp tới khách hàng thông qua ứng dụng VCB Digibank
b)
Là thông điệp dữ liệu được gửi đến điện thoại, máy nhắn tin hoặc thiết bị có chức năng nhận tin nhắn của khách hàng
c)
Là thông điệp dữ liệu được gửi đến một hoặc nhiều số điện thoại của khách hàng
d)
Là thông tin do VCB gửi trực tiếp đến khách hàng thông qua ứng dụng ngân hàng số VCB Digibank và/hoặc các ứng dụng khác được cài đặt trên thiết bị có kết nối mạng của khách hàng mà không cần thực hiện qua Nhà mạng và/hoặc các Đối tác gửi tin nhắn quảng cáo.
56.

Tin nhắn, tin OTT, thư điện tử, cuộc gọi chăm sóc khách hàng được định nghĩa như thế nào theo QĐ 2397/QĐ- VCB-MKTBL

a)

Là tin nhắn, tin OTT, thư điện tử, cuộc gọi do VCB thực hiện để chăm sóc khách hàng như:

- Tư vấn, thông báo cho khách hàng về chính sách, sản phẩm dịch vụ

- Xin đánh giá, khảo sát ý kiến của khách hàng về chính sách, sản phẩm dịch vụ, chất lượng dịch vụ

b)

Chúc mừng khách hàng trong những dịp đặc biệt

c)

- Thông báo trúng thưởng, trả thườn

- Thông báo thay đổi địa điểm giao dịch, thời gian giao dịch

d)

Tất cả các phương án trên

57.
Thời gian VCB lưu trữ phần tiêu đề thư điện tử quảng cáo, nội dung, thời gian, đối tượng nhận thư điện tử quảng cáo
a)
01 năm
b)
180 ngày
c)
90 ngày
d)
Tối thiểu 180 ngày kể từ ngày gửi thư điện tử
58.
Khi có nhu cầu gửi tin nhắn, gửi thư điện tử, gửi tin OTT và cuộc gọi quảng<br />cáo, các đơn vị thực hiện…
a)
Tự thực hiện
b)
Chuyển yêu cầu cho Đơn vị nghiệp vụ
c)
Chuyển yêu cầu cho Trụ sở chính thông qua đầu mối phòng<br />Marketing bán lẻ
d)
Chuyển yêu cầu cho VCC
59.
Thời gian gửi tin nhắn quảng cáo, tin OTT theo QĐ 2397/QĐ-VCB- MKTBL là?
a)
Cả ngày
b)
07 giờ đến 23 giờ
c)
08 giờ đến 22 giờ
d)
07 giờ đến 22 giờ
60.
Thư điện tử quảng cáo phải có các thông tin nào của Người quảng cáo theo QĐ 2397/QĐ-VCB-MKTBL?
a)
Tên, số điện thoại, địa chỉ
b)
Tên, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, địa chỉ địa lý
c)
Tên, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, địa chỉ địa lý, địa chỉ website, mạng xã hội (nếu có)
d)
Tên, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, địa chỉ địa lý, địa chỉ website, mạng xã hội (nếu có), tên phòng/ban
61.
Tần suất gửi tin nhắn quảng cáo, tin OTT, thư điện tử theo QĐ 2397/QĐ- VCB-MKTBL?
a)
Tối thiểu 03 tin nhắn 01 ngày
b)
05 tin nhắn
c)
01 tin nhắn
d)
Không quá 03 tin nhắn trong vòng 24 giờ
62.
Tiếp thị qua kênh gián tiếp là gì?
a)
Là tiếp thị qua hình thức gửi email, tin nhắn, gọi điện thoại cho khách hàng hoặc các hình thức khác mà không gặp mặt khách hàng
b)
Là tiếp thị tới KH qua app VCB Digibank
c)
Là tiếp thị tới KH qua đối tác thứ ba
d)
Là tiếp thị tới KH tại quầy giao dịch
63.
Qui định nào sau đây đúng về "hoạt động quảng cáo bằng brandname của Vietcombank" theo qui định hiện hành?
a)
Chỉ triển khai tập trung tại Trụ sở chính
b)
Chi nhánh có thể triển khai với nhóm KH Priority
c)
Chi nhánh được phép triển khai với tất cả các phân khúc KH
d)
Không có đáp án nào đúng
64.

Ai là đầu mối liên hệ với KH Priority qua các kênh gián tiếp tại CN theo qui định hiện hành của VCB?

a)

Chỉ Ban Giám đốc CN

b)

Chỉ Lãnh đạo phòng nghiệp vụ

c)

Chỉ RM chuyên trách

d)

Tất cả các phương án trên

65.
Ai là đầu mối liên hệ với KH Phổ thông/ mass tại CN theo qui định hiện hành của VCB?
a)
Chỉ Ban Giám đốc CN
b)
Chỉ Lãnh đạo phòng nghiệp vụ
c)
Theo phân công của Chi nhánh
d)
Chỉ RM chuyên trách
66.
Tin nhắn, tin OTT, thư điện tử, cuộc gọi với nội dung nào sau đây được xem là chăm sóc KH theo qui định hiện hành của VCB?
a)
Tư vấn, thông báo cho KH về chính sách, sản phẩm dịch vụ
b)
Chúc mừng KH nhân các dịp đặc biệt
c)
Phản hồi, trả lời các thắc mắc của KH
d)
Tất cả các phương án trên
67.
Danh sách không quảng cáo là gì theo qui định hiện hành của VCB?
a)
Là tập hợp số điện thoại mà người có quyền sử dụng số điện thoại đó đăng ký không chấp nhận bất kỳ tin nhắn đăng ký quảng cáo, tin nhắn quảng cáo, cuộc gọi quảng cáo nào từ VCB
b)
Là danh sách KH không đồng ý nhận bất kỳ cuộc gọi nào của VCB
c)
Là danh sách KH không đồng ý nhận bất kỳ tin nhắn, cuộc gọi nào từ VCB
d)
Không đáp án nào đúng
68.

Các yêu cầu khi tiếp nhận và xử lý cuộc gọi của KH tại Chi nhánh?

a)

Chính xác - kịp thời - đúng hẹn

b)

Kịp thời - đúng hẹn -nhanh chóng

c)

Chính xác - kịp thời - nhanh chóng - bảo mật thông tin - tôn trọng KH - bảo vệ hình ảnh, uy tín của VCB - tuân thủ

d)

Chính xác - kịp thời - nhanh chóng - bảo mật thông tin - tôn trọng KH - bảo vệ hình ảnh, uy tín của VCB - tuân thủ - đúng hẹn

69.

Các chương trình tặng quà KH nhân dịp lễ tết do Trụ sở chính triển khai thường niên (Tết Âm lịch, Sinh nhật VCB, Quốc Khánh, 20/10…) thuộc loại hình gì?

a)

Chương trình khuyến mại huy động vốn

b)

Chương trình chăm sóc KH

c)

Sự kiện chăm sóc khách hàng

d)

Ra mắt dịch vụ mới

70.

Đơn vị nào tại TSC là đầu mối tiếp nhận, xử lý các đề xuất của CN về việc triển khai CTKM, chăm sóc KH, truyền thông quảng cáo hợp tác với các đối tác?

a)

Phòng Marketing Bán lẻ

b)

Phòng Quan hệ công chúng

c)

Phòng Quản lý kênh chi nhánh

d)

VCC

71.
Nguyên tắc khi Chi nhánh lập báo cáo tổng kết Chương trình chăm sóc KH/ tặng quà KH gửi Trụ sở chính?
a)
Báo cáo đầy đủ thông tin của tất cả các Phòng giao dịch; Báo cáo đầy đủ thông tin của KH/ giao dịch
b)
Cán bộ không được ký thay KH; KH này không được ký thay KH khác
c)
Trường hợp KH cá nhân đại diện tổ chức nhận quà, phải có chữ ký và CIF của KH cá nhân
d)
Tất cả các phương án trên
72.
Hiện tại VCB đang áp dụng các phương thức tiếp nhận tra soát khiếu nại nào với chủ thẻ VCB?
a)
VCB tiếp nhận tra soát của KH tại các PGD/Chi nhánh VCB
b)
VCB tiếp nhận tra soát của KH tại VCC
c)
VCB tiếp nhận tra soát của KH trên Digibank
d)
Tất cả các phương án trên
73.
Chủ thẻ VCB có thể thực hiện tra soát khiếu nại GD thẻ qua hình thức nào?
a)
Điện thoại, Email
b)
Trực tiếp tại quầy
c)
Digibank
d)
Tất cả các phương án trên
74.
Chủ thẻ phụ quốc tế có được mặc định đăng ký số điện thoại nhận OTP trong giao dịch trực tuyến tại ĐV 3DS trùng với số điện thoại của chủ thẻ chính hay không? Lựa chọn phương án đúng nhất.
a)
Không
b)
c)
Không có đáp án nào đúng.
d)
Không, Chủ thẻ chính quốc tế phải đăng ký cho chủ thẻ phụ 01 số điện thoại để nhận OTP trong giao dịch trực tuyến 3DS
75.
Chi nhánh phải lưu giữ hình ảnh camera ATM trong vòng bao lâu?
a)
90 ngày
b)
100 ngày
c)
120 ngày
d)
180 ngày
76.

Trường hợp ĐVCNT của VCB có ứng tiền mặt trái phép, đơn vị nào sẽ đưa ra quyết định về việc có chấm dứt hợp đồng chấp nhận thanh toán thẻ với đơn vị chấp nhận thẻ/trung gian thanh toán hay không?

a)

Trung tâm Quản lý vận hành bán lẻ - Trụ sở chính

b)

Phòng Phát triển Kênh số & Đối tác - Trụ sở chính

c)

Chi nhánh thanh toán

d)

Không có đáp án nào đúng

77.

Khi chủ thẻ tra soát giao dịch bị giả mạo, Chi nhánh có cần kiểm tra để khóa thẻ không?

a)

Không cần khóa thẻ

b)

Chỉ kiểm khóa thẻ khi chủ thẻ yêu cầu

c)

Cần kiểm tra và khóa thẻ ngay nếu thẻ chưa được khóa

d)

Không đáp án nào đúng

78.

Thời hạn tra soát khiếu nại của chủ thẻ quốc tế là bao nhiêu ngày kể từ ngày giao dịch?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

90 ngày

d)

100 ngày

79.
Thời hạn tra soát khiếu nại của chủ thẻ nội địa là bao nhiêu ngày kể từ ngày giao dịch?
a)
30 ngày
b)
60 ngày
c)
90 ngày
d)
100 ngày
80.

Theo quy trình nghiệp vụ thẻ, các loại hình nào sau đây có thể được cấp Chức năng đặc biệt tại máy EDC

a)

Đơn vị kinh doanh sân Golf

b)

Đơn vị bán hàng trên máy bay

c)

Đơn vị kinh doanh dịch vụ lữ hành, khách sạn

d)

Cả 3 phương án đều đúng

81.
Chi nhánh được quyền quyết định cấp chức năng đặc biệt keyin tại EDC trong trường hợp nào sau đây:
a)
Tất cả các khách sạn, resort, căn hộ cao cấp từ 4 sao trở lên (Có chứng nhận hạng sao của cơ quan có thẩm quyền)
b)
Tất cả các khách sạn, resort, căn hộ từ 3 sao trở lên (Có chứng nhận hạng sao của cơ quan có thẩm quyền)
c)
Tất cả các khách sạn, resort, căn hộ từ 3 sao trở lên (Có chứng nhận hạng sao của cơ quan có thẩm quyền) hoặc chi nhánh đánh giá quy mô tưởng đương 4 hoặc 5 sao nhưng không có chứng nhận hạng sao của cơ quan có thẩm quyền
d)
Chi nhánh có thể tự quyết định cấp chức năng đặc biệt cho các khách sạn, resort, căn hộcủa chi nhánh quản lý
82.
Khách sạn, resort, căn hộ CN đánh giá quy mô tương đương 4 hoặc 5 sao nhưng không có chứng nhận hạng sao của cơ quan có thẩm quyền không phải ký quỹ khi cấp chức năng đặc biệt trong trường hợp nào?
a)
Đơn vị có doanh số thanh toán thẻ bình quân tháng đạt 500 triệu VNĐ trở lên
b)
Đơn vị có doanh số thanh toán thẻ bình quân tháng đạt 300 triệu VNĐ trở lên
c)
Đơn vị có doanh số thanh toán thẻ bình quân tháng đạt 100 triệu VNĐ trở lên
d)
Không cần phải ký quỹ trong bất kỳ trường hợp nào
83.
Dấu hiệu nhận biết nào dưới đây thể hiện ĐVCNT cố tình chấp nhận thanh toán thẻ giả mạo?
a)
Các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký ĐVCNT bị tẩy xóa, sửa chữa, có dấu hiệu bị làm giả.
b)
Các thông tin khai báo trên hợp đồng không phù hợp với thông tin thực tế thu thập được qua khảo sát trực tiếp hoặc qua nguồn khác. Địa điểm kinh doanh thực tế của đơn vị không phù hợp với loại hình kinh doanh.
c)
Thường xảy ra ở ĐVCNT mới thành lập trong thời gian ngắn
d)
Cả 3 phương án trên
84.
Theo quy trình xử lý tra soát thẻ quốc tế thì chi nhánh phải cung cấp chứng từ và trả lời tra soát khâu Chargeback (đòi bồi hoàn) trong bao nhiêu ngày kể từ ngày tiếp nhận tra soát từ TTQLVHBL
a)
5 ngày làm việc
b)
7 ngày làm việc
c)
10 ngày làm việc
d)
15 ngày làm việc
85.

Việc rà soát, đánh giá các ĐVCNT được cấp chức năng đặc biệt được thực hiện định kỳ bao lâu 1 lần?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

Hàng năm

86.
Trang phục khi đi giao dịch với Khách hàng bên ngoài ngân hàng nên là:
a)
Trang phục tự do tùy theo sở thích cá nhân
b)
Đồng phục VCB theo quy định (trừ một số trường hợp đặc biệt phù hợp với KH gặp)
c)
Áo phông, quần bò cho tiện lợi
d)
Trang phục nổi bật và thật đẹp
87.

Thẻ tên đeo đúng quy định là đeo như thế nào?

a)

Ngay ngắn bên ngực trái, phía dưới biểu trưng

b)

Ngay ngắn bên ngực trái, bên cạnh biểu trưng

c)

Ngay ngắn bên ngực phải, phía dưới biểu trưng

d)

Ngay ngắn trên áo/ khăn/ cà vạt

88.

Các khách hàng phàn nàn VCB có lãi suất tiết kiệm thấp hơn các ngân hàng khác, và muốn rút tiền đi. Cách ứng xử nào sau đây là phù hợp trong tình huống này

a)

Trình cấp có thẩm quyền tăng lãi suất huy động vốn cho tất cả các khách hàng phàn nàn

b)

Bỏ tiền túi mua quà tặng thêm cho khách hàng

c)

Giúp khách hàng hiểu được giá trị của VCB mang tới cho KH ngoài vấn đề về lãi suất, như tín nhiệm, an toàn, phong cách phục vụ tận tình, sự thuận tiện khi giao dịch với mạng lưới rộng…v…v

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

89.
Mục đích của Cam kết chất lượng dịch vụ (SLA - Service Level Agreement) là:
a)
Định lượng, quản lý và nâng cao chất lượng trong việc cung cấp<br />dịch vụ
b)
Đánh giá chất lượng dịch vụ cung ứng bởi bên cung cấp dịch vụ
c)
Trừng phạt đối với các dịch vụ chất lượng kém
d)
Nâng cao trách nhiệm của bên cung cấp dịch vụ
90.

Đánh giá chất lượng dịch vụ trong ngành ngân hàng cần dựa trên:

a)

Đánh giá của các nhà chuyên môn

b)

Các thông lệ quốc tế

c)

Đánh giá của khách hàng

d)

Đánh giá của các cơ quan chính phủ

91.

Cán bộ giao dịch VCB cần làm gì khi VCB đang triển khai chương trình khuyến mại có liên quan đến sản phẩm mà KH đang sử dụng/quan tâm?

a)

Chủ động giới thiệu, truyền thông với khách hàng các chương trình khuyến mại đang triển khai của Vietcombank

b)

Đưa tờ rơi giới thiệu chương trình khuyến mại cho khách hàng

c)

Đề nghị KH qua quầy lễ tân hoặc tư vấn để được tư vấn về chương trình khuyến mại

d)

A và B

92.
Cán bộ nhân viên tại khu vực giao dịch cần thực hiện thế nào cho phù hợp khi PGD quy định giờ giao dịch kết thúc lúc 16h00?
a)
Ngừng tiếp nhận KH mới bước vào điểm giao dịch (hoặc lấy số) sau 16h00, có biển thông báo về giờ giao dịch cho KH.
b)
Tiếp nhận và xử lý giao dịch cho khách hàng bước vào điểm giao dịch sau 16h00 nếu khách hàng vẫn có nhu cầu giao dịch
c)
Tiếp nhận yêu cầu giao dịch của khách hàng mới bước vào điểm giao dịch sau 16h00 nếu khách hàng vẫn có nhu cầu giao dịch. Tuy nhiên báo với KH giao dịch sẽ được thực hiện vào giờ giao dịch của ngày hôm sau.
d)
Ngừng tiếp nhận KH từ khoảng 15h30 - 15h45 để đảm bảo đến 16h00 tất cả giao dịch của KH đã hoàn tất
93.

Cán bộ giao dịch vi phạm quy định nào trong Bộ tiêu chuẩn chất lượng phục vụ KH tại điểm giao dịch nếu ngừng tiếp nhận KH trước giờ kết thúc giao dịch được công bố?

a)

Quy định về Điểm giao dịch

b)

Quy định về Thái độ phục vụ

c)

Quy định về Tác phong làm việc

d)

Quy định về Thời gian làm việc

94.

Cán bộ giao dịch cần phải cần đặt biển thông báo quầy tạm ngừng giao dịch với mốc thời gian nào dưới đây trong giờ giao dịch?

a)

Quá từ 5 phút

b)

Quá từ 15 phút

c)

Ngay khi rời quầy

d)

Quá từ 30 phút

95.
Bộ TCCL phục vụ KH tại điểm giao dịch quy định như thế nào về Tóc của cán bộ giao dịch?
a)
Tóc không dài quá vai
b)
Nữ: Tóc luôn phải búi/buộc gọn gàng, không nhuộm màu sặc sỡ. Nam: tóc cắt ngắn, gọn gàng, không để đầu trọc, không nhuộm màu sặc sỡ, không để râu
c)
Nữ: tóc để gọn gàng (không để tóc lòa xòa, không để tóc mái che mắt, không để tóc che lấp thẻ tên), không nhuộm màu sặc sỡ. Nam: tóc cắt ngắn, gọn gàng, không để đầu trọc, không nhuộm màu sặc sỡ, không để râu
d)
Nữ: tóc để gọn gàng. Nam: có thể để tóc dài nhưng phải búi/buộc gọn gàng
96.
Cán bộ giao dịch được phép miễn trừ trong quy định về trang điểm của Bộ TCCL phục vụ KH trong trường hợp nào
a)
Cán bộ nữ đang trong thời gian mang thai hoặc chế độ con nhỏ
b)
Cán bộ nữ bị dị ứng với mỹ phẩm hoặc trong thời gian điều trị bệnh không được sử dụng mỹ phẩm.
c)
Cán bộ nữ có thể lựa chọn trang điểm/ không trang điểm, miễn là ưa nhìn
d)
A và B
97.
Phương pháp 5S là viết tắt của những từ nào:
a)
Sàng lọc, Sắp xếp, Sạch sẽ, Sẵn sàng, Sản xuất
b)
Sắp xếp, Sạch sẽ, Sát sao, Sẵn sàng, Sản xuất
c)
Sàng lọc, Sắp xếp, Sạch sẽ, Săn sóc, Sẵn sàng
d)
A, B, C đều sai
98.
Cán bộ giao dịch được đánh giá là không nắm vững chuyên môn nghiệp vụ trong trường hợp nào?
a)
Tác nghiệp/ hướng dẫn sai khiến khách hàng phải làm lại
b)
Hỏi đồng nghiệp hoặc rời quầy để tra cứu tài liệu (đối với các sản phẩm tư vấn tại quầy thường gặp như: sản phẩm tiết kiệm thường, tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ, tiết kiệm trả lãi trước, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, các chương trình khuyến mại đang triển khai…)
c)
Tranh luận với đồng nghiệp về sản phẩm dịch vụ của VCB trước mặt KH
d)
Tất cả các phương án trên
99.
Cán bộ giao dịch cần chào đón KH như thế nào?
a)
Chủ động mỉm cười, nhìn về phía khách hàng, chào khách hàng khi khách hàng vào quầy giao dịch với giọng nói rõ ràng
b)
Mỉm cười hoặc chào KH khi KH vào giao dịch
c)
Cán bộ giao dịch phải chào đón khi quầy vắng khách. Trường hợp quầy đông thì xử lý linh hoạt nhưng vẫn phải đảm bảo lịch sự
d)
A và C
100.
Các nguyên tắc cơ bản trong xử lý khiếu nại, phàn nàn của Khách hàng
a)
Tôn trọng và lắng nghe khách hàng
b)
Chủ động đặt câu hỏi để xác định vấn đề khách hàng gặp phải, và tìm cách giải quyết cho khách hàng
c)
Xử lý theo từng cấp
d)
Tất cả các phương án trên