wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3+4

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
11. Nếu một tài khoản phản ánh tài sản cần có tài khoản điều chỉnh giảm, thì tài khoản điều chỉnh của nó phải có kết cấu:
a)
a. Ngược lại với tài khoản nó cần điều chỉnh.
b)
b. Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, không cố số dư.
c)
c. Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, dư Có.
d)
d. Cả a và c.
2.
12. Thuế GTGT phải nộp thuộc: a. Nợ phải trả của doanh nghiệp.
a)
a. Nợ phải trả của doanh nghiệp.
b)
b. Tài sản của doanh nghiệp.
c)
c. Nguồn vốn của doanh nghiệp.
d)
d. Cả a và c.
3.
13. Tổng phát sinh Nợ = Tổng phát sinh Có là do
a)
a. Quan hệ giữa tài khoản và nguồn vốn
b)
b. Quan hệ giữa doanh thu và chi phí
c)
c. Do tính chất của ghi sổ kép
d)
d. Cả a và b
4.
14. Tài khoản “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” thuộc
a)
a. Tài khoản tập hợp - phân phối
b)
b. Tài khoản thuộc Bảng cân đối kế toán
c)
c. Tài khoản so sánh
d)
d. Tài khoản tính giá thành
5.
15. Số dư bên Có của TK 131 “Phải thu của khách hàng”
a)
a. Phản ánh khoản phải thu của khách hàng
b)
b. Phản ánh khoản nhận ứng trước của khách hàng
c)
c. Cả a và b đều đúng.
d)
d. Cả a và b đều sai
6.
16. Số dư bên Nợ của TK 331 “ Phải trả cho người bán”
a)
a. Phản ánh khoản phải trả cho người bán
b)
b. Phản ánh khoản ứng trước cho người bán
c)
c. Cả a và b đều đúng.
d)
d. Cả a và b đều sai
7.
17. Tài khoản 131 “Phải thu của khách hàng” có số dư Có, khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi nhận:
a)
a. Bên Tài sản ghi Dương
b)
b. Bên Tài sản ghi Âm
c)
c. Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Dương
d)
d. Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Âm
8.
18. Tài khoản 331 “Phải trả người bán” có số dư Nợ, khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi nhận:
a)
a. Bên Tài sản ghi Dương
b)
b. Bên Tài sản ghi Âm
c)
c. Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Dương
d)
d. Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Âm
9.
19. Để định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán cần căn cứ vào:
a)
a. Bảng cân đối kế toán
b)
b. Sổ kế toán
c)
c. Chứng từ kế toán
d)
d. Tất cả các câu trên đều đúng
10.
20. Định khoản giản đơn là loại định khoản có liên quan đến
a)
a. Một tài khoản
b)
b. Hai tài khoản
c)
c. Nhiều tài khoản
d)
d. Cả a, b, c đều sai
11.
21. Định khoản phức tạp là loại định khoản có liên quan đến
a)
a. Hai tài khoản trở lên
b)
b. Từ Ba tài khoản trở lên.
c)
c. Ba tài khoản
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
12.
22. Bảng tổng hợp chi tiết tài khoản
a)
a. Dùng để tổng hợp số liệu các chứng từ gốc
b)
b. Dùng để ghi chép chi tiết về sự biến động của tài sản
c)
c. Dùng để ghi chép chi tiết về sự tăng giảm nguồn vốn
d)
d. Dùng để kiểm tra, đối chiếu số liệu ghi chép của kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết vào cuối kỳ
13.
23. Tài khoản 229 “Dự phòng tổn thất tài sản” là:
a)
a. Tài khoản tài sản
b)
b. Tài khoản nguồn vốn
c)
c. Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản
d)
d. Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn
14.
24. Số đầu tiên của số hiệu tài khoản thể hiện:
a)
a. Số thứ tự của tài khoản trong nhóm.
b)
b. Loại tài khoản.
c)
c. Nhóm tài khoản.
d)
d. a và b đúng.
15.
25. Các tài khoản thuộc tài khoản trung gian là:
a)
a. Doanh thu, chi phí, tài sản, nợ phải trả.
b)
b. Doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh.
c)
c. Tài sản, nợ phải trả, xác định kết quả kinh doanh.
d)
d. Doanh thu, nguồn vốn, chi phí, tài sản.
16.
26. Các tài khoản được phân loại theo công dụng và kết cấu gồm
a)
a. Tài sản và nguồn vốn.
b)
b. Tài sản, nguồn vốn, trung gian.
c)
c. Tài sản, nguồn vốn, doanh thu và chi phí.
d)
d. Chủ yếu, điều chỉnh và nghiệp vụ.
17.
27. Các tài khoản được phân loại theo nội dung kinh tế gồm :
a)
a. Tài sản và nguồn vốn.
b)
b. Tài sản, nguồn vốn, trung gian.
c)
c. Tài sản, nguồn vốn, doanh thu và chi phí.
d)
d. Chủ yếu, điều chỉnh và nghiệp vụ.
18.
28. Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản trung gian:
a)
a. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
b)
b. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
c)
c. Doanh thu chưa thực hiện
d)
d. Xác định kết quả kinh doanh
19.
29. Vị trí thứ hai của số hiệu tài khoản thể hiện:
a)
a. Loại tài khoản.
b)
b. Nhóm tài khoản.
c)
c. Tài khoản cấp 1.
d)
d. Tài khoản cấp 2.
20.
30. Tài khoản nào sau đây không thuộc loại tài khoản điều chỉnh giảm:
a)
a. TK 511.
b)
b. TK 214.
c)
c. TK 229.
d)
d. TK 521.
21.
1.Doanh nghiệp kê khai và nộp thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo phương pháp khấu trừ, khi mua nguyên vật liệu nhập kho thì giá trị ghi sổ của số nguyên vật liệu này là:
a)
a.Giá mua chưa thuế GTGT
b)
b.Giá mua bao gồm thuế GTGT
c)
c.Giá thanh toán
d)
d.Giá vốn của bên bán
22.
2.Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi khi:
a)
a.Đánh giá lại theo qui định của cơ quan có thẩm quyền.
b)
b.Trang bị thêm một số chi tiết bộ phận TSCĐ.
c)
c.Đầu tư nâng cấp TSCĐ.
d)
d.Các câu trên đều đúng.
23.
3.Chiết khấu thương mại doanh nghiệp được hưởng khi mua hàng được ghi nhận:
a)
a.Giảm giá trị tài sản mua
b)
b.Tăng doanh thu hoạt động tài chính
c)
c.Không ảnh hưởng tới giá trị tài sản mua
d)
d.Câu b và c đúng
24.
4.Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho là:
a)
a.Giá bán hàng tồn kho trừ (-) Giá mua của chúng.
b)
b.Giá mua hàng tồn kho và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
c)
c.Giảm giá hàng tồn kho
d)
d.Giá bán ước tính của hàng tồn kho -Chi phí ước tính để tiêu thụ chúng.
25.
5.Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng được ghi:
a)
a.Tăng giá trị tài sản mua
b)
b.Tăng doanh thu hoạt động tài chính
c)
c.Không ảnh hưởng giá trị tài sản mua
d)
d. cả b,c đúng
26.
6.Doanh nghiệp kê khai và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua 50 máy tính để bán, giá mua 5.000.000 đồng/cái, thuế GTGT 10%, giá bán ước tính 6.500.000 đồng/cái, thuế GTGT 10%. Chiết khấu thương mại được hưởng 2%. Giá thực tế của lô máy tính này là:
a)
a.250.000.000 đồng
b)
b.325.000.000 đồng
c)
c.245.000.000 đồng
d)
d.318.500.000 đồng
27.
7.Doanh nghiệp kê khai và tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, nhập khẩu một lô vật liệu với giá nhập khẩu là 200.000.000 đồng, thuế suất thuế nhập khẩu10%, thuế suất thuế GTGT 10%, Chi phí bốc xếp, vận chuyển lô vật liệu trên về kho (đã bao gồm thuế GTGT 10%) là 4.950.000. Giá thực tế nhập kho của lô vật liệu trên là:
a)
a.224.500.000 đồng
b)
b.246.500.000 đồng
c)
c.244.500.000 đồng
d)
d.Các câu trên đều sai
28.
8.Doanh nghiệp kê khai và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nhập khẩu một lô vật liệu với giá nhập khẩu 500.000.000 đồng, thuế suất thuế nhập khẩu 10%, thuế suất thuế GTGT 10%, doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Chi phí bốc xếp, vận chuyển lô vật liệu trên về kho (đã bao gồm thuế GTGT 10%) là 5.720.000. Trị giá nhập kho của lô vật liệu trên là:
a)
a.500.000.000 đồng
b)
b.610.200.000 đồng
c)
c.555.500.000 đồng
d)
d.Các câu trên đều sai
29.
9.Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, nhập khẩu một lô nguyên vật liệu, số lượng 2.000 kg VL, đơn giá nhập khẩu 100.000 đ/kg. thuế nhập khẩu 10%, thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển gồm thuế GTGT 10% là 9.900.000 đ. Giá thực tế vật liệu nhập kho, và đơn giá nhập kho lần lượt là:
a)
a.231.900.000 đồng và 115.950 đồng/kg.
b)
b.229.900.000 đồng và 114.950 đồng/kg.
c)
c.251.900.000 đồng và 125.950 đồng/kg.
d)
d.Tất cả các câu đều sai.
30.
10.Doanh nghiệp kê khai và tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, mua 5.000m vải dùng để cho sản xuất áo sơ mi, giá mua chưa thuế 30.000đ/m, thuế GTGT 10%. Do hàng giao bị lỗi nên doanh nghiệp quyết định trả lại cho người bán 500m vải. Chi phí vận chuyển vật liệu (bao gồm 10% thuế GTGT): 1.650.000đ. Giá thực tế nhập kho và đơn giá nhập kho của vật liệu lần lượt là:
a)
a.150.000.000 đồng và 33.333 đồng/m
b)
b.150.150.000 đồng và 33.367 đồng/m
c)
c.136.500.000 và 30.333 đồng/m
d)
d.Các câu trên đều sai
31.
11.Trong thời gian giácảhàng hóa ngoài thịtrường đang biến động giảm, phương pháp tính giáhàng tồn kho nào cho giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thấp nhất.
a)
a.Nhập trước, xuất trước
b)
b.Bình quângia quyền cuối kỳ
c)
c.Bình quân gia quyền di động
d)
d.Các câu trên đều sai
32.
12.Trong giai đoạn lạm phát, giácảhàng hóa ngoài thịtrường biến động tăng, phương pháp nào cho ra kết quảlợi nhuận cao nhất:
a)
a.Thực tế đích danh
b)
b.Nhập trước, xuất trước
c)
c.Bình quângia quyền
d)
d.Các câu trên đều sai
33.
13.Thuế bảo vệ môi trường phải nộp được ghi:
a)
a.Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
b)
b.Tăng giá trị tài sản mua vào
c)
c.Giảm giá trị tài sản mua vào
d)
d.Các câu trên đều sai
34.
14.Doanh nghiệp kê khai và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua 5.000kg vật liệu, giá mua chưa thuế 25.000đ/kg, thuế GTGT 10%, do thanh toán trước hạn nên được hưởng chiết khấu thanh toán: 3.000.000đ. Chi phí vận chuyển vật liệu về kho (bao gồm thuế GTGT 10%): 2.310.000đ. Giá thực tế nhập kho vật liệu là:
a)
a.124.100.000 đồng
b)
b.127.100.000 đồng
c)
c.124.310.000 đồng
d)
d.Các câu trên đều sai
35.
15.Doanh nghiệp kê khai thường xuyên, có tài liệu liên quan đến vật liệu:+Tồn đầu tháng: 2.000kg x 25.000 đ/kg +Nhập lần1: 3.000kg x 25.400đ/kg, chi phí vận chuyển 200 đ/kg. +Xuất lần 1: 4.000kg. +Nhập lần 2: 5.000kg x 25.200đ/kg, chi phí vận chuyển 400 đ/kg, được giảm giá 100đ/kg. +Xuất lần 2: 2.000kg.Trị giá vật liệu xuất kho trong tháng theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ:
a)
a.152.580.000 đồng
b)
b.151.020.000 đồng
c)
c.151.900.000 đồng
d)
d.Tất cả các câu đều sai.
36.
16.Doanh nghiệp kê khai thường xuyên, có tài liệu liên quan đến vật liệu: +Tồn đầu tháng: 2.000kg x 20.000 đ/kg +Nhập lần1: 3.000kg x 22.000đ/kg, chi phí vận chuyển 500 đ/kg. +Xuất lần 1: 4.000kg. +Nhập lần 2: 5.000kg x 22.500đ/kg, chi phí vận chuyển 400 đ/kg, được giảm giá 100đ/kg. +Xuất lần 2: 2.000kg.Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp nhập trước -xuất trước lần lượt là:
a)
a.85.000.000 đồng và 45.300.000 đồng
b)
b.84.000.000 đồng và 44.400.000 đồng
c)
c.80.000.000 đồng và 44.000.000 đồng
d)
d.Các câu trên đều sai
37.
17.Doanh nghiệp kê khai thường xuyên, có tài liệu liên quan đến vật liệu: +Tồn đầu tháng: 2.000kg x 20.000 đ/kg +Nhập lần1: 3.000kg x 22.000đ/kg, chi phí vận chuyển 500 đ/kg.+Xuất lần 1: 4.000kg. +Nhập lần 2: 5.000kg x 22.500đ/kg, chi phí vận chuyển 400 đ/kg, được giảm giá 100đ/kg. +Xuất lần 2: 2.000kg.Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh, cho biết: +Xuất lần 1: 1.500 kg thuộc tồn đầu kỳ, số còn lại thuộc nhập lần 1 +Xuất lần 2: 500 kg thuộc tồn đầu kỳ, 500 kg thuộc nhập lần 1, số còn lại thuộc lô nhập lần 2
a)
a.85.000.000 đồng và 43.400.000 đồng
b)
b.84.000.000 đồng và 44.400.000 đồng
c)
c.86.250.000 đồng và44.050.000 đồng
d)
d.Các câu trên đều sai
38.
18.Công ty Bình Minh kê khai thường xuyên, có tài liệu về vật liệu A: +Tồn đầu kỳ: 2.000 kg, đơn giá 50.000 đ/kg. +Nhập lần 1: 4.000 kg, đơn giá 52.000 đ/kg, chi phí vận chuyển 2.000.000đ +Nhập lần 2: nhập kho 4.000 kg VLA,đơn giá 54.000 đ/kg, +Xuất 6.000 kg sử dụng cho sản xuất sản phẩm Vậy giá thực tế VLA xuất kho sử dụng là:
a)
a.310.000.000 đồng nếu tính theo phương pháp nhập trước xuất trước
b)
b.315.600.000 đồng nếu tính theo phương pháp bình quân gia quyền
c)
c.Chọn câu a và câu b
d)
d.Tất cả các câu đều sai.
39.
19.Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, nhập kho 3.000 kg vật liệu chính (VLC) và 7.000 kg vật liệu phụ (VLP), giá mua lần lượt chưa thuế 40.000 đ/kg VLC và 20.000 đ/kg VLP, thuế GTGT đều là 10%. Chi phí vận chuyển về đến kho chưa thuế 4.000.000 đồng, thuế GTGT 10%. Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng 5% trên giá chưa thuế. Chi phí vận chuyển được phân bổ theo khối lượng vật liệu. Giá thực tế VLC, VLP nhập kho lần lượt là:
a)
a.121.200.000 đồng và 142.800.000 đồng
b)
b.133.320.000 đồng và 157.080.000 đồng
c)
c.133.200.000 đồng và 156.800.000 đồng
d)
d.Tất cả các câu đều sai
40.
20.Công ty XYZ cấp một TSCĐ cho công ty con A. Tài sản cố định này có nguyên giá được ghi trên sổ kế toán của XYZ là 570.000.000đ, giá trị hao mòn lũy kế: 120.000.000đ. Hiện nay, giá trên thị trường của TSCĐ này 600.000.000đ. Công ty A sẽ ghi nhận nguyên giá của TSCĐ này là:
a)
a.620.000.000
b)
b.570.000.000
c)
c.500.000.000
d)
d.450.000.000
41.
21.Doanh nghiệp kiểm kê định kỳ, nộp thuế GTGT PP khấu trừ, có trị giá vật liệu: +Tồn đầu tháng: 5.000kg, giá 100.000.000 +Nhập lần 1: 5.000kg với giá chưa thuế GTGT 10% là 110.000.000. +Nhập lần 2: 6.000kg với giá chưa thuế GTGT 10% là 150.000.000. +Cuối kỳ tồn kho 4.000 kg.Trị giá vật liệu xuất kho trong tháng theo phương pháp nhập trước xuất trước:
a)
a.260.000.000.
b)
b.100.000.000.
c)
c.80.000.000
d)
d.Tất cả các câu đều sai
42.
22.Doanh nghiệp kiểm kê định kỳ, nộp thuế GTGT PP khấu trừ, có trị giá vật liệu: +Tồn đầu tháng: 5.000kg, giá 100.000.000 +Nhập lần 1: 5.000kg với giá chưa thuế GTGT 10% là110.000.000. +Nhập lần 2: 6.000kg với giá chưa thuế GTGT 10% là 150.000.000. +Cuối kỳ tồn kho 4.000 kg.Trị giá vật liệu xuất kho trong tháng theo phương pháp bình quân gia quyền:
a)
a.90.000.000.
b)
b.100.000.000.
c)
c.270.000.000
d)
d.Tất cả các câu đều sai
43.
23.Doanh nghiệp kiểmkê định kỳ, nộp thuế GTGT PP trực tiếp, có trị giá vật liệu: +Tồn đầu tháng: 4.000kg, giá 100.000.000 +Nhập lần 1: 2.000kg với giá chưa thuế GTGT 10% là 52.000.000. +Nhập lần 2: 4.000kg với giá chưa thuế GTGT 10% là 108.000.000. +Cuối kỳ tồn kho3.000 kg.Trị giá vật liệu xuất kho trong tháng theo phương pháp nhập trước xuất trước:
a)
a.81.000.000.
b)
b.186.900.000.
c)
c.89.100.000
d)
d.Tất cả các câu đều sai
44.
24.Doanh nghiệp kiểm kê định kỳ, nộp thuế GTGT PP khấu trừ, có trị giá vật liệu: +Tồn đầu tháng: 4.000kg, giá 100.000.000 +Nhập lần 1: 2.000kg, giá mua chưa thuế 25.500 đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 1.000.000đ +Nhập lần 2: 4.000kg, giá mua chưa thuế 26.000 đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 1.600.000đ. +Cuối kỳ tồn kho 4.500 kg.Trị giá vật liệu tồn kho cuối tháng theo phương pháp nhập trước xuất trước:
a)
a.131.000.000.
b)
b.119.700.000.
c)
c.118.600.000
d)
d.Tất cả các câu đều sai
45.
29.Doanh nghiệp kiểm kê định kỳ, tính giá theo phương pháp nhập trước xuất trước, có tình hình vật liệu: +Tồn đầu tháng: 125.000.000đ, số lượng: 5.000kg. +Nhập kho lần 1: 2.000kg, đơn giá 25.800đ/kg, chi phí vận chuyển 1.000.000đ. +Nhập kho lần 2: 3.000kg, đơn giá: 25.700đ/kg; đượcgiảm giá 100đ/kg. +Nhập kho lần 3: 5.000kg vật liệu với đơn giá mua 25.700đ/kg, chi phí vận chuyển 1.500.000đ. +Kiểm kê vật liệu tồn cuối kỳ: 6000 kgTrị giá vật liệu tồn kho cuối kỳ và trị giá vật liệu xuất kho trong kỳ lần lượt là:
a)
a.155.600.000đ và 228.800.000đ
b)
b.151.300.000đ và 233.100.000đ
c)
c.156.000.000đ và 228.400.000đ
d)
d.Tất cả các câu đều sai.
46.
30.Công ty kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có tình hình vật liệu: +Tồn đầu tháng: 3.000 kg, đơn giá 50.000 đ/kg. +Nhập lần 1: 5.000 kg, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 49.000 đ/kg, chi phí vận chuyển chưa thuế GTGT 10%. 2.500.000đ +Xuất lần 1: 3.500 kg +Nhập lần 2: 12.000 kg VLA, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 50.000 đ/kg, được hưởng chiết khấu thương mại 4%, chi phí vận chuyển chưa thuế GTGT 10% là 2.800.000đ +Xuất lần 2: 7.500 kg Tổng giá thực tế VLA nhập kho và xuất kho lần lượt là:
a)
a.821.000.000 đồng và 542.700.000 nếu tính theo phương pháp nhập trước xuất trước
b)
b.821.000.000 đồng và 538.065.000nếu tính theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ
c)
c.828.300.000 đồng và 542.700.000 nếu tính theo phương pháp nhập trước xuất trước
d)
d.Tất cả các câu đều sai
47.
CHƯƠNG 5 1.Nguyên vật liệu có đặc điểm là:
a)
a.Đối tượng lao động.
b)
b.Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh.
c)
c.Chiếm tỷ trọng cao trong giá thành.
d)
d.Tất cả các câu đều đúng.
48.
2.Nguyên vật liệu xuất kho phục vụ quản lý phân xưởng sản xuất phẩm được ghi nhận vào:
a)
a.Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
b)
b.Chi phí nhân công trực tiếp.
c)
c.Chi phí sản xuất chung.
d)
d.Chi phí bán hàng.
49.
d.Chi phí bán hàng. 3.Nghiệp vụ: “Nhượng bán một TSCĐ hữu hình có nguyên giá 100tr, đã hao mòn 60%, thu bằng tiền gửi ngân hàng 44tr đã gồm thuế GTGT 10%”, doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, kế toán định khoản:
a)
a.Nợ TK 811: 40trNợ TK 214: 60trCó TK 211: 100tr
b)
b.Nợ TK 112: 44trCó TK 511: 40trCó TK 333: 4tr
c)
c.Nợ TK 112: 44trCó TK 711: 40trCó TK 333: 4tr
d)
d.Cả a và c.
50.
4.Nguyên vật liệu (xăng, dầu) xuất kho sử dụng cho máy sản xuất sản phẩm được ghi nhận vào:
a)
a.Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
b)
b.Chi phí nhân công trực tiếp.
c)
c.Chi phí sản xuất chung.
d)
d.Chi phí bán hàng.
51.
5.Chi phí vận chuyển vật liệu mua về nhập kho, được hạch toán vào:
a)
a.TK152.
b)
b.TK641.
c)
c.TK642.
d)
d.Tất cả các câu trên đều sai.
52.
6.Khi xuất nguyên vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm, giá trị xuất kho của nguyên vật liệu được hạch toán:
a)
a.Nợ TK 621/Có TK 152.
b)
b.Nợ TK 627/Có TK 152.
c)
c.Nợ TK 641/Có TK 152.
d)
d.Nợ TK 642/Có TK 152.
53.
7.Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm, được hạch toán:
a)
a.Nợ TK 622/Có TK 334.
b)
b.Nợ TK 627/Có TK 334.
c)
c.Nợ TK 334/Có TK 622.
d)
d.Nợ TK 334/Có TK 627.
54.
8.Tiền lương phải trả cho nhân viên phục vụphân xưởng sản xuất, được hạch toán:
a)
a.Nợ TK 622/Có TK 334.
b)
b.Nợ TK 627/Có TK 334.
c)
c.Nợ TK 641/Có TK 334.
d)
d.NợTK 642/Có TK 334.
55.
9.Chi phí sản xuất là:
a)
a.Toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
b)
b.Toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp.
c)
c.Toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp.
d)
d.Tất cả các câu trênđều đúng.
56.
10.Giá thành sản phẩm là:
a)
a.Chi phí sản xuất gắn liền với một kỳ kế toán.
b)
b.Chi phí sản xuất chung gắn liền với một kết quả sản xuất nhất định.
c)
c.Chi phí sản xuất gắn liền với một kết quả sản xuất nhất định.
d)
d.Chi phí sản xuất gắn liền với một phân xưởng sản xuất.
57.
11.Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là:
a)
a.Các khoản chi phí về nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ được sử dụng cho quá trình sản xuất ở phân xưởng.
b)
b.Các khoản chi phí về nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ được sử dụng cho quá trình sản xuất ở phân xưởng.
c)
c.Các khoản chi phí về nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ được sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm
d)
. d.Các khoản chi phí về nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ được sử dụng cho
58.
12.Chi phí nhân công trực tiếp là:
a)
a.Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.
b)
b.Các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ được trích theo tỷ lệ quy định của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
c)
n. c.Các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ được trích theo tỷ lệ quy định được tính chi phí của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm. vào
d)
d.Cảa và c.
59.
14.Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ là 1.000.000đ; Chi phí phát sinh trong kỳ gồm: Chi phí nguyên vật liệu trưc tiếp 25.000.000đ, chi phí tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất 10.000.000đ, các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp sản xuất được tính vào chi phí 2.400.000đ, Chi phí sản xuất chung 7.000.000đ, Chi phí bán hàng phát sinh 12.000.000đ, chi phí quản lý doanh nghiệp 20.000.000đ; Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ 5.500.000đ. Vậy giá thành sản xuất của sản phẩm là:
a)
a.45.400.000đ.
b)
b.39.900.000đ.
c)
c.71.900.000đ.
d)
d.Tất cả các câu trên đều sai.
60.
15.Doanh thu bán hàng là:
a)
a.Số tiền khách hàng trả cho doanh nghiệp.
b)
b.Số tiền doanh nghiệp nhận được hoặc sẽ nhận được từ việc bán hàng hóa phẩm hay cung cấp dịch vụ., thành
c)
c.Giá xuất kho của hàng bán.
d)
d.Tất cả các câu trên đều sai.
61.
16.Trường hợp doanh nghiệp kê khai và tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, doanh thu bán hàng được ghi nhận là:
a)
a.Giá trị xuất kho của hàng hóa.
b)
b.Giá bán bao gồm cả thuế GTGT.
c)
c.Giá thanh toán ghi trên hóa đơn.
d)
d.Giá bán chưa thuế GTGT.
62.
17.Giá vốn hàng bán là:
a)
a.Chi phí sản xuất sản phẩm
b)
b.Giá thực tế hàng hóa mua vào hoặc giá thành thực tế sản phẩm nhập kho.
c)
c.Giá thực tế xuất kho của số sản phẩm, hàng hóa bán ra.
d)
d.Tất cả các câu trên đều đúng.
63.
18.Mua nguyên vật liệu sử dụng ngay cho quản lý phân xưởng được ghi nhận vào:
a)
a.TK 152.
b)
b.TK 621.
c)
c.TK 627.
d)
d.TK 642.
64.
20.Định kỳ phân bổ giá trị công cụ dụng cụ sử dụng trực tiếp sản xuất sản phẩm ghi:
a)
a.Nợ TK 621/ Có TK 153.
b)
b.Nợ TK 627/ Có TK 153.
c)
c.Nợ TK 621/ Có TK 242.
d)
d.Nợ TK 627/ Có TK 242.
65.
19.Doanh nghiệp B có tình hình kinh doanh như sau: Tổng doanh thu bán hàng 600 triệu, giảm giá hàng bán 50 triệu, chi phí bán hàng 60 triệu, chi phí quản lý doanh nghiệp 40 triệu, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 22%, Lợi nhuận sau thuế 156triệu. Vậy giá vốn hàng bán của kỳ kinh doanh là:
a)
a.250 triệu.
b)
b.225triệu.
c)
c.300 triệu.
d)
d.Tất cả các câu trên đều sai.
66.
21.Nội dung không được tính vào giá thành sản phẩm:
a)
a.Tiền lương của quản đốc phân xưởng.
b)
b.Tiền lương của giám đốc doanh nghiệp.
c)
c.Tiền lương của nhân viên kĩ thuật ở phân xưởng.
d)
d.Tiền lương của công nhân sản xuất.
67.
22.Nhập lại kho thành phẩm chưa bán được ghi:
a)
a.Nợ TK 157/ Có TK 155.
b)
b.Nợ TK 155/ Có TK 157.
c)
c.Nợ TK 632/ Có TK 157.
d)
d.Nợ TK 157/ Có TK 632.
68.
23.Trích khấu hao máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất sản phẩm ghi:
a)
a.Nợ TK 621/ Có TK 214.
b)
b.Nợ TK 627/ Có TK 214
c)
c.Nợ TK 214/ Có TK 627.
d)
d.Nợ TK 214/ Có TK 621.
69.
24.Nghiệp vụ: “Nhượng bán một TSCĐ hữu hình có nguyên giá 100tr, đã hao mòn 60%, thu bằng tiền gửi ngân hàng 44tr đãgồm thuếGTGT 10%, chi phí nhượng bán chi bằng tiền mặt 2tr”, doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, định khoản nào sau đây không đúng:
a)
a.Nợ TK 811: 40trNợ TK 214: 60trCó TK 211: 100tr
b)
b.Nợ TK 112: 44trCó TK 511: 40tr có tk 333: 4tr
70.
25.Doanh thu 1.200tr, giá trị hàng hoá đầu kỳ: 200tr, giá trị hàng hóa mua trong kỳ: 600tr, giá trị hàng hoá cuối kỳ: 300tr. Dùng tiền gửi ngân hàng để thanh toán cho người bán700tr. Lợi nhuận gộp là:
a)
a.650tr.
b)
b.700tr
c)
c.800tr.
d)
d.Tất cả các câu trên đều sai.
71.
26.DN có số liệu về một số TK như sau: (ĐVT: 1.000đ)TK112TK156TK211TK222TK331TK 411SDĐK200.000500.000100.00060.000250.0001.000.000SDCK150.000500.00013 0.00060.000200.0001.030.000Nghiệp vụ nào trong kỳ không phát sinh:
a)
a.Trả nợ người bán 50.000 bằng tiền gửi ngân hàng.
b)
b.Nhà nước cấp bổ sung vốn bằng TSCĐ hữu hình trị giá 30.000.
c)
c.Nhận góp vốn liên doanh bằng TSCĐ hữu hình trị giá 50.000.
d)
d.Tất cả các câu đều sai.
72.
27.Thu bán hàng hóa bằng tiền gửi ngân hàng 13,2tr trong đó thuế GTGT 10%, trị giá hàng xuất kho 10tr, doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ định khoản:
a)
a.Nợ TK 112:13,2Có TK 156:12trCó TK 133:1,2tr
b)
b.Nợ TK 112:13,2Có TK 511:12trCó TK 333:1,2tr
c)
c.Nợ TK 632/ Có TK 156: 10tr
d)
d.Cả b và c.
73.
28.Năm N, tổng doanh thu bán hàng là 156tr. Tổng giá trị hàng mua trong kỳ là 135tr. Tỷ số giữa lợi nhuận gộp và doanh thu là 30%, giá trị hàng tồn kho đầu kỳ bằng 10tr, giá trị hàng tồn kho cuốikỳ là:
a)
a.30tr.
b)
b.35,8tr.
c)
c.40tr.
d)
d.Tất cả các câu đều sai.
74.
29.Đầu kì doanh nghiệp còn phải thu của khách hàng số tiền là 200tr. Trong kì doanh thu của doanh nghiệp là 700tr, trong đó thu ngay bằng tiền 200tr, khách hàng từ trước đã trả 50tr. Giá vốn hàng bán trong kì là 400tr. Vậy số tiền cần phải thu khách hàng là:
a)
a.550tr.
b)
b. 650tr
c)
c.700tr.
d)
d.Tất cả các câu đều sai.
75.
30.Doanh thu: 10.700 tr, hàng hoá tồn kho đầu kì: 2.700 tr, hàng hoá tồn kho cuối kì: 3.300 tr, mua hàng trong kì: 8.300 tr, chi phí vận chuyển hàng hoá nhập kho: 500 tr, chi phí vận chuyển hàng hoá xuất bán: 900 tr, lợi nhuận gộp là:
a)
a.2.500 tr.
b)
b.2.700 tr.
c)
c.4.000 tr.
d)
d.Tất cả các câu đều sai.
76.
CHƯƠNG 6 1. Những yếu tố cơ bản của một chứng từ kế toán là:
a)
a. Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh
b)
b. Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ
c)
c. Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ, Chỉ tiêu về số lượng và giá trị.
d)
d. Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ, Chỉ tiêu về số lượng và giá trị, Chữ ký và con dấu của các cá nhân, tổ chức có liên quan.
77.
2. Chứng từ kế toán:
a)
a. Chỉ được phép lập một lần cho mỗi nghiệp vụ phát sinh
b)
b. Được lập khi có yêu cầu của các bên có liên quan trong nghiệp vụ
c)
c. Có thể được lập lại nếu bị mất hoặc thất lạc
d)
d. Được lập khi cần thiết
78.
3. Trình tự luân chuyển chứng từ bao gồm các bước:
a)
a. Lập hoặc nhận chứng từ; Kiểm tra phê duyệt nội dung; Sử dụng; bảo quản và lưu trữ.
b)
b. Lập hoặc nhận chứng từ; Kiểm tra phê duyệt nội dung; bảo quản và lưu trữ
c)
c. Nhận chứng từ; Kiểm tra phê duyệt nội dung; Sử dụng; bảo quản và lưu trữ
d)
d. Đáp án khác
79.
4. Theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Việt Nam hiện hành, Hoá đơn GTGT bắt buộc phải lập tối thiểu :
a)
a. 1 liên
b)
b. 2 liên
c)
c. 3 liên
d)
d. 4 liên.
80.
5. Theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Việt Nam, Hoá đơn GTGT bắt buộc phải lập khi bán hàng với số tiền từ:
a)
a. 50.000 đồng trở lên
b)
b. 100.000 đồng trở lên
c)
c. 150.000 đồng trở lên
d)
d. 200.000 đồng trở lên
81.
6. Để sao chụp nghiệp vụ thu tiền, kế toán cần sử dụng:
a)
a. Phiếu thu
b)
b. Biên lai thu tiền
c)
c. Hoá đơn thu tiền
d)
d. Các phương án trên đều đúng
82.
7.Chứng từ gốc nào sau đây chứng minh được tiền của doanh nghiệp chi ra để mua hàng hoá, dịch vụ:
a)
a. Hoá đơn GTGT
b)
b. Hoá đơn bán hàng
c)
c. Phiếu nhập kho
d)
d. a và b đều đúng
83.
8. Theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Việt Nam hiện hành, Chứng từ kế toán ở một doanh nghiệp bao gồm:
a)
a. Chứng từ về tiền lương, chứng từ về tiền, chứng từ về hàng tồn kho
b)
b. Chứng từ về tiền lương, chứng từ về tiền, chứng từ về hàng tồn kho, chứng từ về TSCĐ,
c)
c. Chứng từ về tiền lương, chứng từ về tiền, chứng từ về hàng tồn kho, chứng từ về TSCĐ,Chứng từ về bán hàng
d)
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
84.
9. Theo công dụng, chứng từ kế toán được chia thành các loại:
a)
a. Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ chấp hành
b)
b. Chứng từ thủ tục, chứng từ liên hợp
c)
c. Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ chấp hành, Chứng từ thủ tục
d)
d. Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ chấp hành, Chứng từ thủ tục, chứng từ liên hợp
85.
10. Theo địa điểm lập, chứng từ kế toán được chia thành các loại;
a)
a. Chứng từ gốc, chứng từ bên trong
b)
b. Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài
c)
c. Chứng từ ban đầu, chứng từ tổng hợp
d)
d. Tất cả các câu trên đều đúng
86.
11. Đơn vị sản xuất kinh doanh mặt hàng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi bán hàng sẽ lập chứng từ:
a)
a. Hoá đơn GTGT
b)
b. Hoá đơn bán hàng thông thường
c)
c. Hoá đơn bán lẻ
d)
d. Tất cả các câu trên đều đúng
87.
12. Khi bán thành phẩm, hàng hoá, giá ghi trên phiếu xuất kho là:
a)
a. Giá bán
b)
b. Giá xuất kho
c)
c. Giá vốn
d)
d. b và c đều đúng
88.
13. Chứng từ kế toán:
a)
a. Chỉ được lập nhiều lần cho một nghiệp vụ phát sinh
b)
b. Được lập khi có yêu cầu của các bên có liên quan
c)
c. Có thể lập lại nếu bị mất hoặc thất lạc
d)
d. Tất cả các câu trên đều sai.
89.
14. Hoá đơn khống là:
a)
a. Hoá đơn được ký trước khi hoàn thành nghiệp vụ
b)
b. Hoá đơn có số tiền khác với số tiền thực tê
c)
c. Hoá đơn đã lập nhưng nội dung là không có thực
d)
d. Tất cả các câu trên đều sai.
90.
15. Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh loại hàng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng trường hợp nào sẽ được khấu trừ thuế GTGT đầu vào:
a)
a. Nhận được Hoá đơn GTGT
b)
b. Nhận được Hoá đơn bán hàng thông thường
c)
c. Không có đáp án nào đúng
d)
d. a và b đều sai
91.
16. Để sao chụp nghiệp vụ xuất kho, kế toán có thể sử dụng:
a)
a. Phiếu xuất kho
b)
b. Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
c)
c. Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý.
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
92.
17. Để sao chụp nghiệp vụ giao nhận TSCĐ, kế toán sử dụng:
a)
a. Biên bản bàn giao TSCĐ
b)
b. Biên bản giao nhận TSCĐ
c)
c. Thẻ TSCĐ
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
93.
18. Để sao chụp thời gian lao động của người lao động, kế toán sử dụng:
a)
a. Bảng chấm công
b)
b. Bảng chấm công làm thêm giờ
c)
c. a và b đều đúng
d)
d. a và b đều sai
94.
19. Để ghi chép số lượng sản phẩm do mỗi công nhân sản xuất ra, kế toán có thể sử dụng:
a)
a. Hợp đồng giao khoán
b)
b. Phiếu xác nhận sản phẩm hoàn thành
c)
c. Bảng chấm công làm thêm giờ
d)
d. Bảng chấm công
95.
20. Khi mua Hoá đơn lần đầu (đối với doanh nghiệp không tự in hóa đơn), doanh nghiệp xuất trình đầy đủ các giấy tờ:
a)
Tùy chọn 1a. Giấy giới thiệu kèm công văn mua Hoá đơn
b)
b. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế và Giấy phép đăng ký kinh doanh
c)
c. Chứng minh thư của người trực tiếp đi mua Hoá đơn.
d)
d. Tất cả các giấy tờ trên.
96.
21. Tài khoản tổng hợp biểu hiện thực tế là:
a)
a. Sổ chi tiết
b)
b. Bảng kê chứng từ
c)
c. Sổ cái
d)
d. Bảng tổng hợp chi tiết
97.
22. Tài khoản chi tiết biểu hiện trong thực tế là:
a)
a. Sổ chi tiết
b)
b. Bảng kê chứng từ
c)
c. Sổ cái
d)
d. Bảng tổng hợp chi tiết
98.
23. Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết có mối quan hệ thể hiện:
a)
a. Được tiến hành đồng thời
b)
b. Có quan hệ về mặt số liệu
c)
c. Không có quan hệ đối ứng
d)
d. Cả a, b và c
99.
24. Công dụng của “Bảng cân đối tài khoản”
a)
a. Kiểm tra tính cân đối của tài sản và nguồn vốn
b)
b. Kiểm tra việc ghi chép trên TK chi tiết
c)
c. Kiểm tra việc ghi chép trên TK tổng hợp
d)
d. Cả a, b và c
100.
25. Công dụng của “Bảng tổng hợp chi tiết”:
a)
a. Kiểm tra việc ghi chép trên TK chi tiết
b)
b. Kiểm tra việc ghi chép trên TK tổng hợp
c)
c. Kiểm tra số liệu giữa kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết
d)
d. Không câu nào đúng.
101.
26. Chứng từ nào sau đây không thể làm căn cứ để ghi sổ.
a)
a. Hóa đơn bán hàng
b)
b. Phiếu xuất kho
c)
c. Lệnh chi tiền
d)
d. Phiếu chi
102.
27. Chứng từ nào sau đây không phải là chứng từ gốc:
a)
a. Hóa đơn bán hàng
b)
b. Phiếu xuất vật tư theo hạn mức
c)
c. Bảng kê chi tiền
d)
d. Phiếu thu
103.
28. Yếu tố nào sau đay dẫn tới chứng từ không đảm bảo về hình thức khi kiểm tra:
a)
a. Tẩy xóa
b)
b. Ghi bằng bút chì
c)
c. Không ghi ngày tháng
d)
d. Cả a, b và c
104.
29. Khi kiểm tra nội dung chứng từ cần kiểm tra:
a)
a. Việc tính toán số liệu trên chứng từ
b)
b. Qui mô nghiệp vụ có đứng mức phê chuẩn không
c)
c. Nghiệp vụ kinh tế phản ánh trên chứng từ có hợp pháp không
d)
d. Cả a, b và c
105.
30. Trong hóa đơn giá trị gia tăng, yếu tố nào là bắt buộc:
a)
a. Số lượng, thành tiền hàng mua
b)
b. Số tiền thanh toán bằng chữ
c)
c. Ngày, tháng, năm
d)
d. Cả a, b và c