wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

301-400

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Ngày đến hạn thanh toán sao kê được<br />xác định như thế nào?
a)
Là ngày due date
b)
Là ngày due date + 40 ngày
c)
Ngày due date + 50 ngày
d)
Ngày due date + 60 ngày
2.
Thời gian ân hạn của thẻ Amex Corporate là bao nhiêu ngày?
a)
45 ngày
b)
50 ngày
c)
57 ngày
d)
Không có câu nào đúng
3.
Phí chuyển đổi trả góp được VCB thu như thế nào đối với dịch vụ trả góp linh hoạt qua thẻ tín dụng quốc tế VCB trên Digibank?
a)
Được thu từ chủ thẻ nhiều lần vào các kỳ sao kê cùng với các giao dịch trả gốc định kỳ
b)
Được thu từ chủ thẻ 1 lần vào kỳ sao kê tiếp theo, sau khi giao dịch trả góp được đăng ký thành công
c)
Được thu từ ĐVCNT ngay sau khi giao dịch trả góp được đăng ký thành công
d)
Tất cả các phương án trên đều sai
4.

Số thẻ hội viên Bông sen vàng cần được cập nhật chính xác và kịp thời vào hệ thống quản lý thẻ vì các lý do nào sau đây?

a)

_ Cộng dặm Bông sen vàng khi khách hàng thực hiện giao dịch thẻ

_ Trả thưởng các chương trình Marketing của VCB/VNA- nếu có

b)

_ Nâng hạng thẻ Bông sen vàng cho khách hàng

_ Cộng dặm Bông sen vàng khi khách hàng thực hiện giao dịch thẻ

c)

(3) _ Nâng hạng thẻ Bông sen vàng cho khách hàng theo cam kết

_ Cộng dặm Bông sen vàng khi khách hàng thực hiện giao dịch thẻ

_ Trả thưởng các chương trình Marketing của VCB/VNA- nếu có

d)

(4) _ Nâng hạng thẻ Bông sen vàng cho khách hàng theo cam kết

_ Nâng hạng thẻ VCB cao hơn

_ Cộng dặm Bông sen vàng khi khách hàng thực hiện giao dịch thẻ

_ Trả thưởng các chương trình Marketing của VCB/VNA

5.
Loại thẻ nào trong các thẻ dưới đây có mức ưu đãi hoàn tiền và giá trị bảo hiểm cao nhất?
a)
Thẻ Vietcombank Visa Signature
b)
Thẻ Vietcombank Visa Platinum
c)
Thẻ Vietcombank Cash Plus Platinum American Express
d)
Thẻ Vietcombank Master Card World
6.
Thứ tự ưu tiên khi thanh toán sao kê như thế nào?
a)
Phí thường niên, phí phạt, lãi, phí rút tiền mặt, phí dịch vụ, nợ gốc
b)
Lãi, phí thường niên, phí phạt, phí rút tiền mặt, phí dịch vụ, nợ gốc
c)
Nợ gốc, lãi, phí thường niên, phí phạt, Phí rút tiền mặt, phí dịch vụ
d)
Không có câu nào đúng
7.
Thứ tự ưu tiên khi thanh toán sao kê có thể áp dụng cho khách hàng nợ xấu.
a)
Lãi, Phí, nợ gốc
b)
Phí, lãi, nợ gốc
c)
Nợ gốc, lãi, phí
d)
Nợ gốc, phí, lãi
8.

Theo quy định PCIDSS, khi tác nghiệp trên chương trình GUI-ASC, User được tra cứu/tác nghiệp bằng thông tin nào sau đây?

a)

_ Số thẻ _ A/C thẻ _ ID

b)

_ A/C thẻ _ CIF _ Token

c)

_ A/C thẻ _ CIF _ ID

d)

_ A/C thẻ _ CIF _ ID _ Token

9.
Thời hạn quy định tối đa cho phép lưu trữ dữ liệu cá thể hóa thẻ đã sử dụng?
a)
Ngay sau khi hoàn thành cá thể hóa thẻ
b)
Trong vòng 24 giờ kể từ khi hoàn thành cá thể hóa thẻ
c)
Trong vòng 2 ngày làm việc giờ kể từ khi hoàn thành cá thể hóa thẻ
d)
Trong vòng 3 ngày làm việc giờ kể từ khi hoàn thành cá thể hóa thẻ
10.
Code AG trên thẻ tín dụng của Khách hàng thể hiện nội dung nào sau đây?
a)
Được chi tiêu internet + Không được chi tiêu nước ngoài
b)
Không được chi tiêu internet + Được chi tiêu nước ngoài
c)
Không được chi tiêu internet + Không được chi tiêu nước ngoài
d)
Được chi tiêu internet + Được chi tiêu nước ngoài
11.
Đối với yêu cầu thay đổi hạn mức vĩnh viễn, Lãnh đạo Phòng Giao Dịch có thẩm quyền phê duyệt tối đa hạn mức bao nhiêu khi khách hàng có tài sản đảm bảo một phần?
a)
200 triệu đồng
b)
500 triệu đồng
c)
700 triệu đồng
d)
1 tỷ đồng
12.

Chi nhánh thực hiện chuyển thẻ sang tình trạng thẻ đang được CN quản lý tại thời điểm nào?

a)

Ngay sau khi nhận được thẻ từ Văn thư/bưu điện

b)

Sau khi kiểm tra, kiểm đếm thẻ nhận từ Văn thư, bưu điện còn nguyên niêm phong và khớp với DS gửi thẻ

c)

Sau khi liên hệ với khách hàng để giao thẻ/PIN

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

13.

Thẻ đã in mà không bàn giao được cho khách hàng sau thời hạn quy định cần được xử lý như thế nào?

a)

Vô hiệu hóa thẻ

b)

Tiêu hủy thẻ

c)

_ Vô hiệu hóa thẻ

_ Tiêu hủy thẻ

d)

_ Khóa ngừng sử dụng thẻ

_ Vô hiệu hóa thẻ

_ Tiêu hủy thẻ sau kỳ kiểm kê tháng 12 hàng năm

14.

Đối với thẻ VCB phát hành, bị thu giữ tại ATM, sau 30 ngày nếu không nhận được yêu cầu trả thẻ từ khách hàng/CNPH, thì CN quản lý ATM/VCBC sẽ xử lý như thế nào?

a)

Vô hiệu hóa thẻ

b)

Tiêu hủy thẻ

c)

_ Vô hiệu hóa thẻ

_ Tiêu hủy thẻ

d)

Gửi thẻ về CNPH để CNPH tự xử lý

15.

Cách thức vô hiệu hóa thẻ nào dưới đây là đúng

a)

Cắt thẻ thành các miếng nhỏ

b)

Đục lỗ trên chip và băng từ

c)

Cắt 1 góc thẻ

d)

Đục lỗ trên chip, băng từ và ở 4 số cuối của thẻ, đảm bảo không thể không đọc được số thẻ đầy đủ và không thể sử dụng thẻ để thực hiện

16.
Để thẻ được gửi về đúng địa chỉ khách hàng yêu cầu, thông tin về Phương thức nhận thẻ cần được cập nhật, rà soát trên hệ thống khi nào?
a)
Khi khách hàng phát hành thẻ mới
b)
Khi khách hàng gia hạn thẻ
c)
Khi khách hàng thay thế thẻ
d)
Tất cả các phương án trên
17.
Khách hàng là thành viên của chương trình Bông sen vàng của Vietnam Airlines và muốn phát thành thẻ liên kết của Vietcombank với Vietnamailines để được hưởng ưu đãi về dặm thưởng, Khách hàng yêu cầu ngân hàng phát hành thẻ phụ cho những người thân kèm theo
a)
Ngân hàng thẩm định và đồng ý phát hành cho Khách hàng, tuy nhiên chỉ được phát hành thẻ chính
b)
Ngân hàng thẩm định và đồng ý phát hành cho Khách hàng, không hạn chế số lượng thẻ phụ
c)
Ngân hàng thẩm định và đồng ý phát hành cho Khách hàng, tối đa 3 thẻ phụ
d)
Ngân hàng thẩm định và đồng ý phát hành cho Khách hàng, tối đa 2 thẻ phụ
18.

Trong trường hợp nào giao dịch thẻ quốc tế VCB phát hành bị tính phí chuyển đổi ngoại tệ?

a)

-Giao dịch thẻ trong hệ thống và ngoài hệ thống VCB

- Đồng tiền giao dịch khác đồng Việt Nam.

b)

-Giao dịch thẻ ngoài hệ thống VCB

- Đồng tiền giao dịch khác đồng Việt Nam.

c)

-Giao dịch thẻ trong hệ thống VCB

- Đồng tiền Giao dịch khác Đồng Việt Nam.

d)

-Giao dịch thẻ ngoài hệ thống VCB

- Đồng tiền giao dịch khác đồng tiền của tài khoản gắn với thẻ.

19.
Giao dịch điều chỉnh (Adjustment) để điều chỉnh một phần giao dịch thanh toán ban đầu trên thiết bị chấp nhận thẻ chỉ được phép thực hiện khi nào?
a)
sau khi dữ liệu giao dịch được truyền về ngân hàng
b)
trước khi dữ liệu giao dịch được truyền về ngân hàng
c)
Không được phép thực hiện
d)
A và B
20.
Khi tài khoản của Đơn vị chấp nhận thẻ không đủ tiền để ghi nợ các giao dịch hoàn trả tiền (Refund), hệ thống sẽ xử lý theo cách nào sau đây?
a)
Hệ thống không hạch toán, Chi nhánh tự thực hiện thu của Đơn vị
b)
Hệ thống hạch toán vào tài khoản khác của đơn vị (nếu có)
c)
Hệ thống hạch toán vào tài khoản GL trung gian Chờ tra soát của CN
d)
Hệ thống hạch toán vào tài khoản GL tạm ứng cho ĐVCNT
21.
Đối với các giao dịch thừa quỹ ATM của thẻ quốc tế do ngân hàng khác phát hành đã xác định được sau khi chấm đối chiếu, Chi nhánh phải làm gì ?
a)
Hạch toán chuyển tiền giao dịch thừa quỹ cho TTQLVHBL
b)
Gửi yêu cầu hủy giao dịch cho TTQLVHBL
c)
Gọi chủ thẻ đến để trả tiền
d)
cả 3 trường hợp trên
22.
Hàng ngày Chi nhánh quản lý Đơn vị chấp nhận thẻ cần thực hiện chấm đối chiếu các tài khoản nào sau đây :
a)
Tài khoản GL tạm ứng ĐVCNT
b)
Tài khoản tạm ứng tiền mặt tại điểm giao dịch của ngân hàng
c)
Tài khoản GL trung gian chờ tra soát
d)
Tất cả các phương án trên
23.

Chủ thẻ ghi nợ VCB có thể thực hiện chuyển tiền nhanh qua thẻ 24/7 tại các kênh giao dịch nào

a)

ATM

b)

ATM, Digibank, Quầy GD

c)

A và B

d)

ATM & Digibank

24.

Khi thực hiện giao dịch chuyển tiền nhanh 24/7 qua số thẻ, Chủ thẻ ghi nợ VCB cần bắt buộc khai báo các thông tin gì?

a)

Số thẻ hưởng, số tiền chuyển

b)

Số thẻ hưởng, số tiền chuyển, nội dung chuyển tiền

c)

Số thẻ hưởng, tên người hưởng, số tiền chuyển

d)

Số thẻ hưởng, tên người hưởng, số tiền chuyển, nội dung chuyển tiền

25.

Hiện tại, tính năng thanh toán hóa đơn hàng hóa dịch vụ tại ATM của VCB cung cấp cho các loại thẻ nào?

a)

Thẻ ghi nợ nội địa và quốc tế do VCB phát hành

b)

Thẻ ghi nợ nội địa do VCB và các NH khác phát hành

c)

Thẻ ghi nợ nội địa do VCB phát hành

d)

Thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng do VCB phát hành

26.

Hạn mức rút tiền mặt tối đa tại nước ngoài của chủ thẻ Quốc tế do VCB phát hành là bao nhiêu?

a)

Tương đương 30 triệu VND

b)

Tương đương 50 triệu VND

c)

Tương đương 100 triệu

d)

Không vượt quá hạn mức thẻ

27.
Hiện tại những loại thẻ ghi nợ VCB nào có thể nhận tiền từ dịch vụ chuyển tiền nhanh qua thẻ?
a)
Thẻ Ghi nợ nội địa và ghi nợ quốc tế
b)
Thẻ Ghi nợ nội địa
c)
Thẻ Ghi nợ nội địa, Ghi nợ quốc tế Visa và Master
d)
Tất cả các loại thẻ VCB phát hành
28.

Thời gian tại CN quản lý ATM xác định chi tiết giao dịch thừa/thiếu quỹ tối đa là bao nhiêu ngày

a)

Trong vòng hai (02) ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản kiểm quỹ.

b)

Trong vòng ba (03) ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản kiểm quỹ.

c)

Trong vòng bốn (04) ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản kiểm quỹ.

d)

Trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản kiểm quỹ.

29.
Chủ thẻ nào của Vietcombank được hưởng chương trình hoàn tiền không giới hạn với tỷ lệ hoàn tiền 1,5% cho tất cả giao dịch chi tiêu hợp lệ?
a)
Thẻ Vietcombank Master world
b)
Thẻ Vietcombank Visa Signature
c)
Thẻ Vietcombank Visa Platinum
d)
Thẻ Vietcombank Cashplus Platinum American Express
30.

Chủ thẻ không được phép sử dụng hạn mức thẻ tín dụng trong các trường hợp nào?

a)

Ứng tiền mặt tại ĐVCNT

b)

Thanh toán hàng hóa tại POS của ĐVCNT

c)

Chuyển tiền vào tài khoản thanh toán của chủ thẻ

d)

A và C

31.
Chi nhánh thanh toán có trách nhiệm tổ chức lưu giữ các yêu cầu thanh toán thẻ, các chứng từ thanh toán thẻ tối thiểu trong bao lâu?
a)
Tối thiểu 06 tháng kể từ ngày giao dịch được thực hiện theo quy định của VCB và TCTQT trong từng thời kỳ
b)
Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao dịch được thực hiện theo quy định của VCB và TCTQT trong từng thời kỳ
c)
Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày giao dịch được thực hiện theo quy định của VCB và TCTQT trong từng thời kỳ
d)
Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày giao dịch được thực hiện theo quy định của VCB và TCTQT trong từng thời kỳ
32.
Theo quy định hiện hành của NHNN Việt Nam, đồng tiền sử dụng trong giao dịch thẻ trên lãnh thổ Việt Nam là gì?
a)
Việt Nam đồng và đồng Đô la Mỹ
b)
Việt Nam đồng.
c)
Việt Nam đồng và các loại ngoại tệ khác
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai.
33.

Loại hình Đơn vị chấp nhận thẻ nào sau đây không được cấp sử dụng bất kỳ chức năng đặc biệt trong thanh toán thẻ?

a)

Lưu trú nghỉ dưỡng

b)

Kinh doanh sân Golf

c)

Bệnh viện

d)

Siêu thị

34.
Hạn mức chi tiêu tối đa/1 ngày của thẻ Connect24 Vietcombank là bao nhiêu?
a)
100.000.000 VND
b)
200.000.000 VND
c)
300.000.000 VND
d)
400.000.000VND
35.
Thời gian bảo trì, rà soát định kỳ hệ thống camera ATM
a)
Tối thiểu 3 tháng/lần
b)
Tối thiểu 6 tháng/lần
c)
Tối thiểu 12 tháng/lần
d)
Tối thiểu 18 tháng/lần
36.
Đối với sản phẩm thẻ ghi nợ cá nhân của VCB, số lượng thẻ phụ được phát hành tối đa là bao nhiêu?
a)
Tối đa hai (02) thẻ phụ với mỗi sản phẩm thẻ có quy định phát hành thẻ phụ. Chủ thẻ phụ của mỗi sản phẩm thẻ phải là các cá nhân khác nhau.
b)
Tối đa ba (03) thẻ phụ với mỗi sản phẩm thẻ có quy định phát hành thẻ phụ. Chủ thẻ phụ của mỗi sản phẩm thẻ phải là các cá nhân khác nhau.
c)
Tối đa bốn (04) thẻ phụ với mỗi sản phẩm thẻ có quy định phát hành thẻ phụ. Chủ thẻ phụ của mỗi sản phẩm thẻ phải là các cá nhân khác nhau.
d)
Tối đa năm (05) thẻ phụ với mỗi sản phẩm thẻ có quy định phát hành thẻ phụ. Chủ thẻ phụ của mỗi sản phẩm thẻ phải là các cá nhân khác nhau.
37.

Khi thẻ VCB bị thu giữ tại ATM VCB, chi nhánh phát hành ATM sẽ tiến hành vô hiệu hóa thẻ khi nào?

a)

Sau 30 ngày kể từ ngày thẻ bị giữ.

b)

Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận thẻ từ CN quản lý ATM/VCBC

c)

Sau 45 ngày kể từ ngày thẻ bị giữ

d)

Sau 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận thẻ từ CN quản lý ATM/VCBC

38.
Các Chi nhánh VCB phải đảm bảo dữ liệu hình ảnh Camera giám sát tại ATM được lữu trữ tối thiểu bao lâu kể từ khi phát sinh giao dịch liên quan?
a)
60 ngày
b)
90 ngày
c)
100 ngày
d)
120 ngày
39.
Mức phí dịch vụ hàng tháng tối đa áp dụng với các đơn vị chấp nhận thẻ trực tuyến của VCB là bao nhiêu?
a)
700.000 VND/1 tháng
b)
30 USD/1 tháng
c)
Không có mức tối đa
d)
Dưới 700.000 vnd/1 tháng
40.
Thời gian cut-off time của hệ thống đối với giao dịch thẻ quốc tế là?
a)
15h30
b)
17h
c)
16h30
d)
12h
41.
Chủ thẻ có thể thanh toán sao kê thẻ tín dụng trên Digibank với số tiền nào dưới đây
a)
Số tiền sao kê
b)
Số tiền dư nợ
c)
Số tiền tối thiểu
d)
Cả 3 đáp án
42.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, trường hợp nào sau đây bị coi là vi phạm?
a)
CBNV thực hiện công việc làm thêm ngoài giờ hành chính và không làm ảnh hưởng tới công việc tại VCB
b)
CBNV và người có liên quan cùng thực hiện nhiệm vụ dẫn tới giao dịch có xung đột lợi ích với VCB
c)
CBNV làm công tác khách hàng, thẩm định và phê duyệt tín dụng nhận hộ, trả nợ thay tiền vay của khách hàng
d)
B và C
43.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, hành vi nào sau đây được xem là không vi phạm ?
a)
CBNV báo cáo hành vi vi phạm quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp lên cấp lãnh đạo trực tiếp, hoặc Phòng QLRRHĐ TSC, hoặc thông qua Hòm thư tố giác/phản ánh trên website của VCB
b)
Vay vốn một tổ chức tín dụng bên ngoài với điều khoản ưu đãi một cách bất thường có được nhờ vị trí công tác tại VCB
c)
Gợi ý, đòi hỏi các khoản lợi ích cá nhân từ khách hàng đến ngân hàng vay vốn
d)
Vay ké khoản vay của CBNV khác hoặc cho CBNV khác sử dụng khoản vay đứng tên mình tại VCB
44.

Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, CBNV không được làm gì?

a)

CBNV tham gia giảng dạy, làm thêm bên ngoài không liên quan đến công việc tại VCB, đã báo cáo cấp lãnh đạo trực tiếp và không sử dụng chức danh, hình ảnh của VCB, tuân thủ quy định bảo mật thông tin của VCB

b)

CBNV tự thực hiện/phê duyệt giao dịch cho chính mình và, hoặc người có liên quan của chính CBNV đó

c)

Cán bộ thực hiện công việc bên ngoài mà không liên quan đến công việc tại VCB, mặc đồng phục VCB và sử dụng danh nghĩa là cán bộ/lãnh đạo của VCB

d)

B và C

45.
Đối tượng nào sau đây phải tuân thủ Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB?
a)
Các cán bộ và cán bộ quản lý làm công tác khách hàng, thẩm định và phê duyệt tín dụng
b)
Các cán bộ làm công tác khách hàng hoặc giao dịch trực tiếp với khách hàng
c)
Hội đồng quản trị, Ban điều hành, các Phòng Ban TSC và Chi nhánh
d)
Toàn thể CBNV làm việc tại VCB, bao gồm TSC, CN, VPĐD, Đơn vị sự nghiệp, CBNV do VCB cử đi làm việc tại các đơn vị thành viên, không phân biệt loại và hình thức hợp đồng lao động, hợp đồng dịch vụ, kể cả trong thời gian thử việc, học việc
46.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, đối tượng nào sau đây bị cấm vay/mượn một phần hoặc toàn bộ khoản vay của khách hàng?
a)
Tất cả các CNBV của VCB
b)
CBNV làm công tác khách hàng
c)
CBNV làm công tác khách hàng, thẩm định
d)
CNBV làm công tác khách hàng, thẩm định, phê duyệt tín dụng
47.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, trong quan hệ với khách hàng, CBNV phải làm gì?
a)
Nỗ lực tối đa trong việc cung cấp các sản phẩm/dịch vụ ngân hàng phù hợp nhất đối với nhu cầu của từng đối tượng khách hàng, làm hài lòng khách hàng trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và quy định của VCB
b)
Cư xử trung thực, chuyên nghiệp và chủ động tránh mọi trường hợp có thể dẫn tới xung đột lợi ích với Ngân hàng
c)
Thực hiện giao dịch theo yêu cầu của khách hàng mà bỏ qua một số bước trong quy trình nghiệp vụ để hoàn thành chỉ tiêu và tăng doanh số
d)
A và B
48.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, trong mối quan hệ đồng nghiệp, CBNV không được làm gì?
a)
Gièm pha, bè phái, lợi dụng, trù dập và phân biệt đối xử với đồng nghiệp, có hành vi làm tổn hại đến danh dự và uy tín của đồng nghiệp
b)
Lợi dụng mối quan hệ đồng nghiệp, cá nhân hoặc mối quan hệ người có liên quan với đồng nghiệp để thực hiện hành vi gian lận
c)
Cán bộ cấp dưới báo cáo trường hợp bị cán bộ cấp trên chỉ đạo làm sai thông qua hòm thư tố giác/phản ánh và ghi rõ họ tên và thông tin liên hệ cá nhân.
d)
A và B
49.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp, CBNV VCB cần xây dựng những phẩm chất cá nhân nào?
a)
Tính cẩn trọng: cẩn thận, kỹ lưỡng, lường đoán rủi ro; không chủ quan, dễ dãi, bỏ qua các bước quy trình; đề cao tinh thần tự chịu trách nhiệm.
b)
Sự tận tâm, chuyên cần: thực hiện công việc một cách tận tâm, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ với nỗ lực cao
c)
Tính chủ động, sáng tạo, thích ứng: học hỏi không ngừng, không dựa dẫm, ỷ lại; rèn luyện khả năng thích ứng trước thay đổi
d)
Tất cả các phương án trên
50.
Theo bạn, tình huống nào cần thực hiện báo cáo theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB?
a)
CBNV có chức danh quản lý trong đơn vị báo cáo TSC thông qua bộ phận Nhân sự tại CN/TSC về người có liên quan và các đối tượng cá nhân có mối quan hệ tiềm ẩn rủi ro khác theo quy định của VCB trong từng thời kỳ công tác tại cùng đơn vị
b)
CBNV bị cán bộ cấp trên chỉ đạo thực hiện công việc vi phạm quy định nội bộ của VCB và quy định về ứng xử và đạo đức nghề nghiệp báo cáo TSC thông qua Hòm thư tố giác/phản ánh trên website của VCB, không sử dụng hình thức nặc danh
c)
CBNV báo cáo các hành vi vi phạm Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB
d)
Tất cả các phương án trên
51.
Theo Quy trình Xây dựng và quản lý hệ thống Chỉ số rủi ro hoạt động chính tại VCB, chỉ số rủi ro chính là gì?
a)
Là công cụ quản lý rủi ro hoạt động sử dụng chỉ số lượng hóa để giám sát các thay đổi của nguy cơ rủi ro liên quan đến sản phẩm/dịch vụ/quy trình cụ thể của VCB
b)
Là công cụ quản lý rủi ro hoạt động sử dụng chỉ số lượng hóa để giám sát các thay đổi của hiệu quả chốt kiểm soát liên quan đến sản phẩm/dịch vụ/quy trình cụ thể của VCB
c)
Là ranh giới mà khi chỉ số vượt ra ngoài sẽ cảnh báo các cấp quản lý về nguy cơ rủi ro đáng kể, cần phải đưa ra các Biện pháp kiểm soát rủi ro nhằm ngăn chặn và giảm thiểu tổn thất
d)
A và B
52.
Bạn hãy lựa chọn những chỉ số có thể được lựa chọn là Chỉ số rủi ro chính trong nghiệp vụ Thẻ, theo Quy trình Xây dựng và quản lý hệ thống Chỉ số rủi ro hoạt động chính tại VCB.
a)
Giá trị tổn thất do rủi ro giao dịch giả mạo thẻ nội địa/quốc tế do VCB phát hành
b)
Tỷ lệ Tổn thất do rủi ro giao dịch giả mạo thẻ quốc tế/ Doanh số sử dụng thẻ quốc tế
c)
Số lượng thẻ phát hành có hồ sơ yêu cầu và chữ ký giao nhận thẻ/PIN của khách hàng theo quy định
d)
A và B
53.
Theo bạn, khi KRI "Số lượng khách hàng khiếu nại tài khoản phát sinh giao dịch không do chính mình thực hiện thông qua dịch vụ NHĐT của VCB" vượt ngưỡng giám sát thì các đơn vị cần làm gì để kiểm soát và đưa KRI trở về trong ngưỡng/giảm thiểu rủi ro?
a)
Đơn vị chức năng phụ trách nghiệp vụ/sản phẩm NHĐT tại TSC báo cáo BLĐ và đề xuất biện pháp kiểm soát rủi ro phù hợp, ví dụ: VCB gửi email/tin nhắn truyền thông tới khách hàng về bảo mật thông tin tài khoản, dịch vụ, giao dịch của chính mình.
b)
Phòng Quản lý rủi ro hoạt động gửi thông báo rủi ro nhằm cảnh báo nguy cơ, thủ đoạn của kẻ gian và một số khuyến nghị tới các CN và cán bộ CN để tiếp tục truyền thông tới khách hàng.
c)
Không cần thiết báo cáo BLĐ, chỉ cần tiếp tục theo dõi KRI.
d)
A và B
54.
Khi phát hiện sự cố RRHĐ, Đơn vị thực hiện ngay phương án nào sau đây?
a)
Báo cáo sự cố RRHĐ phát sinh thông qua Phòng QLRRHĐ
b)
Thực hiện các biện pháp xử lý trong phạm vi thẩm quyền của đơn vị
c)
Đơn vị thực hiện khắc phục hậu quả xong, xác định nguyên nhân sau đó báo cáo sự cố
d)
A và B
55.
Trường hợp phát hiện sự cố nghiêm trọng, Đơn vị phát hiện sự cố thực hiện báo cáo theo phương án nào sau đây?
a)
Đơn vị phát hiện không cần thực hiện báo cáo sự cố. Đơn vị phát sinh sự cố sẽ tự có trách nhiệm báo cáo sự cố phát sinh tại đơn vị mình
b)
Đơn vị báo cáo sự cố một phần hoặc đầy đủ thông tin sự cố thông qua phòng QLRRHĐ
c)
Đơn vị báo cáo ngay sự cố (nhưng không muộn hơn 01 giờ kể từ thời điểm phát hiện) tới Thành viên Ban Điều hành phụ trách và Phòng QLRRHĐ các thông tin ban đầu về<br />sự cố.
d)
A và B
56.
Mức độ rủi ro hoạt động được xác định như thế nào, theo QĐ 2415/QĐ-HĐQT- QLRRHĐ ngày 19/12/2018 về phương pháp đánh giá và xử lý RRHĐ của VCB
a)
Căn cứ vào tần suất xảy ra của Rủi ro hoạt động
b)
Căn cứ vào mức độ ảnh hưởng của rủi ro hoạt động, bao gồm Ảnh hưởng tài chính như Tổn thất về tiền và tài sản và Ảnh hưởng phi tài chính như uy tín, nguồn nhân lực, khách hàng…
c)
Căn cứ vào mức độ ảnh hưởng về tài chính (tổn thất về tiền và tài sản)
d)
A và B
57.
Trường hợp nào sau đây không được ghi nhận là tổn thất RRHĐ của Vietcombank?
a)
Tổn thất tài sản vật chất bị mất, hỏng và không sửa chữa được phải thay thế.
b)
Bồi thường cho chủ thẻ bị tổn thất từ giao dịch thẻ giả mạo
c)
Số tiền giao dịch hạch toán sai đã được đơn vị phát hiện và ngăn chặn kịp thời.
d)
Tiền phạt trả cho các cơ quan có thẩm quyền
58.
Thông tin mật của VCB là loại thông tin nào sau đây?
a)
Thông tin Vietcombank đăng tải trên website của Vietcombank
b)
Thông tin có thể tiết lộ hoặc cung cấp ra bên ngoài VCB mà không có bất cứ hạn chế nào về đối tượng tiếp cận
c)
Thông tin được phân quyền cho một hoặc một nhóm người xác định trong VCB được phép tiếp cận, khai thác, quản lý và sử dụng
d)
Thông tin hạn chế đối tượng tiếp cận, danh sách đối tượng tiếp cận được phê duyệt bởi Lãnh đạo đơn vị, nếu các thông tin này bị rò rỉ ra bên ngoài VCB sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng về mặt tài chính, pháp lý hoặc hình ảnh của VCB.
59.
Hành vi nào sau đây là hành vi gây lộ lọt thông tin?
a)
Cố tình mang, chuyển hoặc tiết lộ thông tin của VCB dẫn tới lộ thông<br />tin?
b)
Vi phạm các quy định an toàn bảo mật thông tin của VCB dẫn tới lộ<br />lọt thông tin?
c)
Lỗi vô ý làm lộ lọt thông tin trong quá trình làm việc?
d)
Tất cả các phương án trên
60.
Thông tin tài khoản, giao dịch và thông tin khách hàng thuộc phân loại thông tin nào sau đây?
a)
Thông tin công cộng
b)
Thông tin nội bộ
c)
Thông tin mật
d)
Thông tin tuyệt mật
61.
Khi phát hiện sự cố trang website mạo danh thương hiệu Vietcombank, Đơn vị phát thực hiện báo cáo tới Đơn vị nào sau đây?
a)
Phòng QLRRHĐ
b)
Trung tâm CNTT
c)
Phòng QHCC
d)
A và B
62.
Câu nào sau đây về rủi ro hoạt động là đúng?
a)
Rủi ro hoạt động là rủi ro do các quy trình nội bộ quy định không đầy đủ hoặc có sai sót, do yếu tố con người, do các lỗi, sự cố của hệ thống hoặc do các yếu tố bên ngoài làm tổn thất về tài chính, tác động tiêu cực phi tài chính đối với VCB (bao gồm cả rủi ro pháp lý)
b)
Rủi ro hoạt động bao gồm rủi ro danh tiếng (là rủi ro do khách hàng, đối tác, cổ đông, nhà đầu tư hoặc công chúng có phản ứng tiêu cực về uy tín của VCB)
c)
Rủi ro hoạt động bao gồm rủi ro chiến lược (là rủi ro do VCB có hoặc không có chiến lược, chính sách ứng phó kịp thời trước các thay đổi môi trường kinh doanh làm giảm khả năng đạt được chiến lược kinh doanh, mục tiêu lợi nhuận của VCB)
d)
Tất cả các phương án trên
63.
Theo Chính sách quản lý rủi ro hoạt động của VCB, VCB lựa chọn việc áp dụng biện pháp kiểm soát rủi ro nào để phòng ngừa, giảm thiểu và xử lý rủi ro hoạt động?
a)
- Giảm nhẹ rủi ro: là biện pháp nhằm làm giảm khả năng xảy ra và/hoặc tác động của rủi ro (như ban hành/sửa đổi/bổ sung chính sách, quy định, quy trình cho phù hợp; tăng cường kiểm tra, kiểm soát chặt chẽ việc tuân thủ quy định)<br />- Chia sẻ và chuyển nhượng rủi ro: là biện pháp nhằm làm giảm khả năng xảy ra và/hoặc tác động của rủi ro bằng cách chuyển giao hoặc chia sẻ một phần hoặc toàn bộ rủi ro cho một đơn vị bên ngoài VCB (như mua bảo hiểm, chuyển giao sản phẩm/dịch vụ cho đối tác thuê ngoài thực hiện)
b)
Tránh rủi ro: là biện pháp ngừng một phần hoặc toàn bộ việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ, hoạt động có rủi ro, hoặc lựa chọn cung cấp sản phẩm, dịch vụ, hoạt động thay thế đáp ứng được mục đích và mục tiêu của VCB
c)
Chấp nhận rủi ro: là việc chấp nhận rủi ro tại một mức độ nhất định đảm bảo các nguyên tắc chấp nhận rủi ro của VCB
d)
Tất cả các phương án trên
64.
Rủi ro "Sản phẩm, dịch vụ phù hợp nhưng bán không đúng đối tượng khách hàng (ví dụ: sản phẩm thiết kế cho người có thu nhập cao và hay đi công tác nhưng lại bán cho đối tượng công nhân, học sinh)" được xếp vào nhóm rủi ro hoạt động nào?
a)
Thực hiện và quản lý quy trình (Rủi ro do hạn chế, bất cập của quy trình giao dịch, kiểm soát giao dịch và quản lý giao dịch)
b)
Khách hàng, sản phẩm và thực tiễn kinh doanh (Rủi ro do vô ý vi phạm quy định liên quan đến khách hàng, quy trình cung cấp sản phẩm và đặc tính sản phẩm khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo thẩm quyền đối với khách hàng)
c)
Thực tiễn lao động và an toàn nơi làm việc (Rủi ro do chính sách về lao động, an toàn nơi làm việc không phù hợp hợp đồng lao động, quy định của pháp luật về lao động, bảo vệ sức khỏe và an toàn nơi làm việc)
d)
Gian lận nội bộ (Rủi ro do hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, vi phạm các chiến lược, chính sách và quy định nội bộ của VCB liên quan đến ít nhất một cá nhân của VCB)
65.
Rủi ro "Cán bộ làm giả tài liệu/chứng từ của ngân hàng để lừa đảo, chiếm đoạt tiền của khách hàng" được xếp vào nhóm rủi ro hoạt động nào?
a)
Thực hiện và quản lý quy trình (Rủi ro do hạn chế, bất cập của quy trình giao dịch, kiểm soát giao dịch và quản lý giao dịch)
b)
Khách hàng, sản phẩm và thực tiễn kinh doanh (Rủi ro do vô ý vi phạm quy định liên quan đến khách hàng, quy trình cung cấp sản phẩm và đặc tính sản phẩm khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo thẩm quyền đối với khách hàng)
c)
Gian lận nội bộ (Rủi ro do hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, vi phạm các chiến lược, chính sách và quy định nội bộ của VCB liên quan đến ít nhất một cá nhân của VCB)
d)
Thực tiễn lao động và an toàn nơi làm việc (Rủi ro do chính sách về lao động, an toàn nơi làm việc không phù hợp hợp đồng lao động, quy định của pháp luật về lao động, bảo vệ sức khỏe và an toàn nơi làm việc)
66.
Theo Chính sách quản lý rủi ro hoạt động của VCB, VCB thực hiện nhận dạng, đo lường, theo dõi, kiểm soát và báo cáo đầy đủ, kịp thời rủi ro hoạt<br />động:
a)
Trong tất cả các sản phẩm, hoạt động kinh doanh, quy trình nghiệp vụ, hệ thống công nghệ thông tin và các hệ thống quản lý khác
b)
Tối thiểu trong các hoạt động kinh doanh trọng yếu của ngân hàng
c)
Tối thiểu đối với các sản phẩm<br />mới, hoạt động trong thị trường mới
d)
Không có đáp án nào trên đây đúng
67.
Theo Chính sách phê duyệt sản phẩm mới của VCB, "sản phẩm" được hiểu là:
a)
Các dịch vụ mà VCB cung ứng cho khách hàng
b)
Các hoạt động kinh doanh mà VCB cung ứng cho khách hàng
c)
Các dịch vụ, hoạt động kinh doanh mà VCB cung ứng cho khách hàng
d)
Không có đáp án nào trên đây đúng
68.
Theo Quy trình phê duyệt sản phẩm mới của VCB, sản phẩm chỉ được phê duyệt ban hành sau khi tất cả các Đơn vị hỗ trợ liên quan thực hiện rà soát, đánh giá các vấn đề liên quan, trong đó tối thiểu bởi các đơn vị:
a)
Phòng Pháp Chế, Phòng Phòng chống rửa tiền và Phòng QLRRHĐ
b)
Phòng Pháp Chế và Phòng Phòng chống rửa tiền
c)
Phòng Pháp Chế và Phòng QLRRHĐ
d)
Phòng Phòng chống rửa tiền và Phòng QLRRHĐ
69.

Theo Quy trình phê duyệt sản phẩm mới của VCB, sản phẩm chỉ được phê duyệt ban hành sau khi đã được các Đơn vị hỗ trợ thực hiện đánh giá:

a)

Tối thiểu rủi ro hoạt động

b)

Tối thiểu rủi ro hoạt động, rủi ro tín dụng và rủi ro thị trường

c)

Các rủi ro trọng yếu của ngân hàng (bao gồm rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thị trường, rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng, rủi ro thanh khoản, rủi ro tập trung)

d)

Tất cả các loại rủi ro và vấn đề liên quan

70.
Theo Quy trình phê duyệt sản phẩm mới của VCB, sản phẩm nào cần được triển khai thử nghiệm trước khi được cấp thẩm quyền phê duyệt triển khai chính thức?
a)
Sản phẩm được triển khai lần đầu tại VCB
b)
Sản phẩm được cấp thẩm quyền chỉ đạo triển khai thử nghiệm
c)
A và B
d)
Mọi sản phẩm
71.
Theo Quy trình phê duyệt sản phẩm mới của VCB, sản phẩm cần được xem xét dừng/tạm dừng triển khai khi:
a)
Sản phẩm triển khai không đạt hiệu quả hoặc tính cạnh tranh thấp
b)
Sản phẩm phát sinh rủi ro ở mức nghiêm trọng trở lên và chưa có biện pháp kiểm soát phù hợp
c)
Có sự thay đổi quy định pháp luật làm ảnh hưởng đến việc triển khai sản phẩm
d)
Tối thiểu một trong các trường hợp trên
72.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, rủi ro tiềm ẩn là gì?
a)
Là rủi ro hoạt động đối với ngân hàng sau khi đã áp dụng các chốt kiểm soát hiện có
b)
Là khả năng xảy ra tổn thất, làm giảm thu nhập, vốn chủ sở hữu hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của VCB
c)
Là rủi ro hoạt động đối với ngân hàng khi chưa có bất kỳ một chốt kiểm soát nào tác động đến tần suất xảy ra và mức độ ảnh hưởng của rủi ro
d)
A và B
73.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, rủi ro còn lại là rủi ro gì?
a)
Là khả năng xảy ra tổn thất, làm giảm thu nhập, vốn chủ sở hữu hoặc hạn chế khả năng đạt được<br />mục tiêu kinh doanh của VCB
b)
Là khả năng ảnh hưởng tiêu cực đến hoạt động kinh doanh của VCB
c)
Là các sự cố xảy ra làm tăng chi phí hoạt động của ngân hàng
d)
Là rủi ro hoạt động đối với Ngân hàng sau khi đã áp dụng các chốt kiểm soát hiện có
74.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, chốt kiểm soát là:
a)
Kiểm soát viên hoặc Lãnh đạo phòng
b)
Là cơ chế kiểm tra, kiểm soát được thiết lập trong các chinh sách, quy chế, quy trình, quy định nội bộ, trong mô hình tổ chức, trong hệ thống công nghệ, trong cơ sở vật chất kỹ thuật nhằm đảm bảo các quy định và chuẩn mực được áp dụng, giảm thiểu khả năng xử lý không chinh xác hoặc không tuân thủ quy định, từ đó giảm thiểu tần suất xảy ra của rủi ro và hoặc giảm nhẹ mức độ ảnh hưởng của rủi ro
c)
Là toàn bộ cá nhân thuộc cấp quản lý trong ngân hàng
d)
Là các chức năng trên hệ thống được thiết kế nhằm chặn các giao dịch vi phạm quy định của VCB
75.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, hiệu quả của các chốt kiểm soát được đánh giá trên các khía cạnh nào sau đây:
a)
Hiệu quả thiết kế: Đánh giá mức độ đầy đủ và phù hợp của các chốt kiểm soát
b)
Hiệu quả thực hiện: Đánh giá hiệu quả thực hiện của các chốt kiểm soát được áp dụng trên thực tế
c)
Chi phí thực hiện
d)
A và B
76.

Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, các bước thực hiện Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát bao gồm:

a. Đánh giá rủi ro tiềm ẩn

b. Đánh giá rủi ro còn lại

c. Đánh giá hiệu quả của các chốt kiểm soát

d. Xây dựng/kiến nghị Biện pháp kiểm soát rủi ro.

Thứ tự thực hiện đúng là:

a)

abcd

b)

acbd

c)

abdc

d)

acdb

77.
Theo chính sách Quản lý rủi ro gian lận của VCB, hành vi gian lận là gì?
a)
Là hành vi cố ý lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của ngân hàng của cán bộ ngân hàng
b)
Là hành vi cố ý vi phạm các quy định của pháp luật và hoặc quy định nội bộ của ngân hàng của cán bộ ngân hàng và hoặc đối tượng bên ngoài
c)
Là hành vi cố ý lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của ngân hàng và/hoặc của khách hàng tại Ngân hàng, hoặc cố ý vi phạm các quy định của pháp luật và/hoặc quy định nội bộ của Ngân hàng của cán bộ Ngân hàng và/hoặc đối tượng bên ngoài
d)
Là gian lận nội bộ và gian lận bên ngoài
78.
Theo Chính sách quản lý rủi ro gian lận của VCB, nguyên tắc quản lý rủi ro gian lận của VCB không bao gồm nguyên tắc nào sau đây?
a)
VCB xây dựng và triển khai cơ chế tố giác gian lận trong đó người tố giác buộc phải cung cấp thông tin về bản thân.
b)
VCB xây dựng, triển khai thực hiện quy trình và công cụ để nhận diện, phòng ngừa, phát hiện, đánh giá, điều tra, xử lý, kiểm soát và báo cáo rủi ro gian lận, duy trì cơ cấu tổ chức và nguồn lực để thực hiện quản lý rủi ro gian lận hiệu quả theo quy định
c)
VCB xây dựng văn hóa phòng, chống gian lận trên toàn hệ thống VCB thông qua các chương trình đào tạo, truyền thông nhằm nâng cao nhận thức của toàn thể cán bộ VCB về quản lý rủi ro gian lận
d)
VCB không chấp nhận mọi hành vi gian lận
79.
Theo Chính sách Quản lý rủi ro gian lận của VCB, cán bộ VCB phải thực hiện các chuẩn mực quản lý nhân sự của VCB nào dưới đây
a)
Cán bộ và người có liên quan không được cùng thực hiện các nhiệm vụ dẫn tới giao dịch có xung đột lợi ích với Ngân hàng; cán bộ không được tự thực hiện và/hoặc phê duyệt giao dịch liên quan đến chính cán bộ đó
b)
Nghỉ phép bắt buộc tối thiểu 05 ngày liên tiếp trong năm trong tổng số ngày phép năm được nghỉ theo quy định của Bộ luật Lao động và bàn giao toàn bộ công việc cho cán bộ khác tại đơn vị để thực hiện, tùy theo hướng dẫn của VCB trong từng thời kỳ
c)
Kê khai tài sản nhằm đảm bảo tính minh bạch, tùy theo hướng dẫn của VCB trong từng thời kỳ
d)
Tất cả các phương án trên
80.
Theo Quy trình Quản lý rủi ro gian lận của VCB, ngoài việc phải hiểu và tuân thủ các quy định tại Quy trình này và các hướng dẫn liên quan, mỗi cán bộ VCB phải làm gì?
a)
Chủ động phát hiện và phòng ngừa rủi ro gian lận
b)
Báo cáo những dấu hiệu gian lận, hành vi gian lận ngay khi phát hiện theo cơ chế tố giác quy định tại quy trình quản lý rủi ro gian lận của VCB hoặc theo quy định về báo cáo sự cố rủi ro hoạt động trong<br />từng thời kỳ
c)
A và B
d)
Điều tra gian lận
81.
Theo Quy trình Quản lý rủi ro gian lận của VCB, cơ chế tố giác được xây dựng và triển khai nhằm mục đích gì?
a)
Báo cáo, tiếp nhận và xây dựng biện pháp xử lý phù hợp đối với các dấu hiệu gian lận trong hệ thống VCB
b)
Xử lý dấu hiệu gian lận trong hệ thống VCB
c)
Tiếp nhận thông tin được tố giác
d)
Thu thập thông tin về bản thân của người tố giác
82.
Theo Quy trình Quản lý rủi ro gian lận của VCB, người tố giác có thể là ai trong những đối tượng sau?
a)
Cán bộ của VCB, Khách hàng của VCB
b)
Bất kỳ bên thứ 3 nào khác
c)
Cán bộ của VCB, Khách hàng của VCB, Bất kỳ bên thứ 3 nào khác
d)
Khách hàng của VCB, Bất kỳ bên thứ 3 nào khác
83.
Việc truy cập vào các tài sản thông tin được xếp loại "Mật" của NHNT phải được cấp nào phê duyệt?
a)
Cán bộ quản lý trực tiếp
b)
Trưởng bộ phận
c)
Lãnh đạo NHNT
d)
Lãnh đạo đơn vị hoặc tương đương
84.
Việc thông tin bị lộ ra ngoài sẽ vi phạm yếu tố nào của An toàn thông tin?
a)
Tính bảo mật
b)
Tính toàn vẹn
c)
Tính sẵn sàng
d)
A và B
85.
Khi nhận được email từ 1 địa chỉ lạ, trong đó có một số file đính kèm, anh/chị sẽ làm gì?
a)
Mở file đính kèm xem nội dung là gì rồi có cách xử lý phù hợp
b)
Thông báo cho bộ phận tin học/ANTT và lập tức xóa email đó
c)
Chuyển email đó qua cho đồng nghiệp để xem giúp
d)
Chuyển tiếp tới email cá nhân để có thể xem ở nhà
86.
Khi nghi ngờ mật khẩu bị lộ, Anh/Chị cần làm gì đầu tiên?
a)
Ngay lập tức đổi mật khẩu
b)
Thông báo với Lãnh đạo bộ phận
c)
Thông báo với Trung tâm CNTT
d)
Thông báo với bộ phận tin học tại đơn vị
87.
Trách nhiệm của người sử dụng khi được cấp quyền truy cập?
a)
Chỉ chia sẻ mật khẩu cho người đáng tin cậy
b)
Lưu trạng thái đăng nhập trên hệ thống để tránh mất thời gian đăng nhập lại
c)
Chịu trách nhiệm với tài<br />khoản/quyền truy cập và các hoạt động của tài khoản/quyền truy cập được cấp
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
88.

Nguyên tắc cần tuân thủ trong cấm vận trước khi thiết lập quan hệ với khách hàng là gì?

a)

Khách hàng phải được rà soát đối chiếu với các danh sách cấm vận và cảnh báo trên Chương trình SironKYC

b)

Khách hàng không có quốc tịch, địa chỉ hoặc có tỷ lệ sở hữu trên 50% bởi các cá nhân/ tổ chức có quốc tịch, địa chỉ tại các quốc gia

c)

Khách hàng chỉ cần cung cấp đầy đủ các giấy tờ hợp pháp, hợp lệ

d)

Cả A và B đều đúng

89.
Các quốc gia/ vùng lãnh thổ bị cấm vận toàn phần theo chính sách của VCB tính đến tháng 05/2021 bao gồm:
a)
Iran, Syria, Bắc Triều Tiên
b)
Iran, Syria, Bắc Triều Tiên, Crimea
c)
Iran, Syria, Bắc Triều Tiên, Crimea, Sudan
d)
Iran, Bắc Triều Tiên
90.
Các quốc gia bị cấm vận một phần theo chính sách của VCB tính đến tháng<br />05/2021 bao gồm:
a)
Lào
b)
Nga
c)
Myanmar
d)
Cả B và C đều đúng
91.

Các giao dịch nào cần tra cứu SironKYC trước khi thực hiện?

a)

Giao dịch thanh toán quốc tế - tài trợ thương mại

b)

Giao dịch mở tài khoản mới, mở thẻ quốc tế

c)

Giao dịch cấp tín dụng

d)

Cả 3 đáp án trên

92.

Đối với giao dịch mở tài khoản cho công ty, cần tra cứu các chủ thể nào trên SironKYC?

a)

Tra cứu tên công ty

b)

Tra cứu tên công ty, chủ sở hữu, người đại diện pháp luật, người được ủy quyền, kế toán, người giao dịch.

c)

Tra cứu tên công ty và tên người đại diện pháp luật

d)

Tra cứu tên chủ sở hữu

93.

Các giao dịch với khách hàng mang quốc tịch Cuba cần chú ý điểm gì?

a)

Không mở tài khoản USD và thẻ quốc tế,

b)

Không cung cấp các dịch vụ chuyển, nhận, nộp, rút tiền bằng USD và/hoặc thông qua các ngân hàng Mỹ.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Giao dịch bình thường như các khách hàng khác

94.

Giao dịch thanh toán đi các thị trường bị cấm vận toàn phần theo quy định của VCB cần chú ý điểm gì?

a)

Không cung cấp dịch vụ thanh toán đi các thị trường này bằng mọi loại ngoại tệ.

b)

Chỉ được cung cấp dịch vụ bằng đồng EUR

c)

Chỉ được cung cấp dịch vụ bằng USD

d)

Được cung cấp dịch vụ bình thường

95.

Kết quả tra cứu SironKYC cho thấy chủ thể đang tra cứu trùng khớp đúng với chủ thể thuộc danh sách Wck.UN (Danh sách chỉ định của Liên hợp quốc), cán bộ cần làm gì?

a)

Từ chối thực hiện tất cả giao dịch (kể cả việc thiết lập quan hệ khách hàng) do chính sách nội bộ của VCB với thái độ chuyên nghiệp và chuẩn mực

b)

Thực hiện giao dịch nội địa bình thường nhưng từ chối các giao dịch quốc tế.

c)

Chỉ từ chối các giao dịch có liên quan đến các ngân hàng khác, cho phép khách hàng mở tài khoản và nộp rút tiền, gửi tiết kiệm bình thường

d)

Không có đáp án đúng

96.
Đối với nhóm khách hàng rủi ro cao, thông tin nhận biết khách hàng cần được cập nhật định kỳ bao lâu 1 lần?
a)
6 tháng
b)
1 năm
c)
2 năm
d)
3 năm
97.

Thời hạn lưu giữ hồ sơ, báo cáo giao dịch đáng ngờ của khách hàng là bao lâu?

a)

Ít nhất 20 năm

b)

Ít nhất 10 năm

c)

Ít nhất 5 năm

d)

Ít nhất 3 năm

98.
Giao dịch nào sau đây là giao dịch đáng ngờ?
a)
Giao dịch không tương xứng với thu nhập hoặc không phù hợp với mức giá trị giao dịch thường xuyên của khách hàng với ngân hàng
b)
Giao dịch nộp tiền mặt có giá trị trên 300 triệu đồng
c)
Giao dịch chuyển tiền điện tử có giá trị trên 500 triệu đồng
d)
Tất cả các phương án trên
99.

Giao dịch nào sau đây là giao dịch cần<br />giám sát đặc biệt?

a)

Giao dịch có giá trị lớn bất thường

b)

Giao dịch phức tạp được thực hiện qua nhiều bên trung gian

c)

Giao dịch của khách hàng rủi ro cao

d)

Tất cả các phương án trên

100.

Thông tin nhận biết khách hàng bao gồm các thông tin gì?

a)

Thông tin nhận dạng khách hàng

b)

Thông tin nhận dạng chủ sở hữu hưởng lợi, người giám hộ

c)

Mục đích của khách hàng trong mối quan hệ với VCB

d)

Tất cả các phương án trên