wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm – Học phần Nhập môn Kỹ thuật ô tô

Total questions: 95

Worksheet time: 48hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình đào tạo Kỹ thuật ô tô hoặc Cơ điện tử ô tô của Khoa có bao nhiêu mục tiêu đào tạo (PEOs - Program Educational Objectives)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Chương trình đào tạo Kỹ thuật ô tô hoặc Cơ điện tử ô tô của Khoa theo Kiểm định ABET có bao nhiêu chuẩn đầu ra (SOs - Student Outcomes)?

a)

8

b)

7

c)

11

d)

12

3.

Theo quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành tại Trường Đại học Phenikaa, thời gian tổ chức hoạt động giảng dạy (trừ các hoạt động đặc thù) trong khung giờ nào?

a)

Từ 06 giờ đến 20 giờ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6

b)

Từ 06 giờ đến 20 giờ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7

c)

Từ 06 giờ 45 phút đến 20 giờ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7

d)

Từ 06 giờ 45 phút đến 21 giờ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7

4.

Theo quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành tại Trường Đại học Phenikaa, mỗi năm Trường tổ chức?

a)

02 học kỳ với tổng số tối thiểu 30 tuần lên lớp

b)

03 học kỳ với tổng số tối thiểu 30 tuần lên lớp

c)

04 học kỳ với tổng số tối thiểu 30 tuần lên lớp

d)

06 học kỳ với tổng số tối thiểu 30 tuần lên lớp

5.

Theo quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành tại Trường Đại học Phenikaa, trong học kỳ chính, khối lượng tín chỉ tối thiểu và tối đa sinh viên được đăng ký lần lượt là?

a)

12/24

b)

08/16

c)

14/24

d)

13/20

6.

Theo quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành tại Trường Đại học Phenikaa, việc phúc khảo bài thi được thực hiện với các hình thức thi nào?

a)

Tất cả các hình thức thi

b)

Chỉ các hình thức thi mà việc tổ chức chấm thi độc lập với coi thi

c)

Tự luận và vấn đáp

d)

Vấn đáp và Trắc nghiệm

7.

Theo quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành tại Trường Đại học Phenikaa, thời gian đào tạo tối đa của chương trình đào tạo Kỹ thuật ô tô hoặc Cơ điện tử ô tô là?

a)

8 năm

b)

9 năm

c)

10 năm

d)

7 năm

8.

Động cơ hơi nước được phát minh bởi nhà phát minh người Scotland, James Watt được xếp vào loại động cơ gì?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ đốt ngoài

c)

Động cơ 4 kỳ

d)

Cả a và b đều đúng

9.

Trên ô tô chạy bằng pin nhiên liệu Hydro, năng lượng hóa học của Hydro được biến đổi trực tiếp thành điện năng. Như vậy, phát thải của ô tô sử dụng pin nhiên liệu Hydoro là gì?

a)

Khí CO2

b)

Nước

c)

Nito ôxít

d)

Khí CO

10.

Phát thải của ô tô sử dụng nhiên liệu xăng và diesel bao gồm?

a)

Khí CO2

b)

Khí CO

c)

Nito ôxít

d)

Cả 3 phương án trên

11.

Từ tiếng anh “Internal Combustion Engine” có nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ đốt ngoài

c)

Động cơ hơi nước

d)

Động cơ phản lực

12.

Vấn đề của xe điện dẫn tới hiện nay loại xe này vẫn chưa phổ biến trên thị trường là gì?

a)

Xe điện gây ô nhiễm môi trường do quá trình sản xuất pin và điện

b)

Giá thành của xe điện cao hơn so với xe sử nhiên liệu hóa thạch cùng loại

c)

Vấn đề về tuổi thọ ắc quy và thời gian sạc điện

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

13.

Năng lượng tái tạo bao gồm những loại nào?

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng gió

c)

Năng lượng sinh học

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

14.

Thành phần phát thải nào sau đây của ô tô sử dụng động cơ đốt trong được cho là gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Khí CO2

b)

Khí các bon níc

c)

Khí Cacbon điôxít

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

15.

Thành phần phát thải nào của xe ô tô không ảnh hưởng trực tiếp tới sức khỏe con người?

a)

Phát thải CO

b)

Phát thải HC

c)

Phát thải CO2

d)

Phát thải NOx

16.

Đặc điểm của nhiên liệu sinh học là gì?

a)

Nhiên liệu sinh học bao gồm than đá, dầu khí, khí ga tự nhiên, đá phiến dầu, nhựa đường, và cát dầu và dầu nặng

b)

Nhiên liệu sinh học không phát ra khí thải độc hại trong quá trình sử dụng làm nhiên liệu cho ô tô

c)

Là loại nhiên liệu được hình thành từ các hợp chất có nguồn gốc động thực vật

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

17.

Trong động cơ xăng, kỳ nạp là gì?

a)

Quá trình thải khí qua van xả

b)

Quá trình đốt nhiên liệu

c)

Quá trình hút nhiên liệu và không khí vào động cơ

d)

Quá trình nén hỗn hợp nhiên liệu

18.

Công nghệ nào giúp định vị một chiếc ô tô?

a)

Công nghệ Bluetooth

b)

Công nghệ GPS

c)

Công nghệ Wi-Fi

d)

Công nghệ NFC

19.

Điều hòa không khí (air conditioning) trong ô tô làm việc bằng cách nào?

a)

Sử dụng máy nén khí

b)

Sử dụng năng lượng mặt trời

c)

Sử dụng động cơ dùng bugi

d)

Sử dụng bơm và mô tô quạt

20.

Tính chất nào của hợp chất R-12 (CFC-12), môi chất lạnh trong hệ thống điều hòa không khí, có hại cho môi trường?

a)

Không phản ứng với không khí

b)

Có khả năng phá hủy tầng ozone

c)

Không dễ cháy

d)

Không ảnh hưởng đến sức khỏe con người

21.

Hộp số tự động (automatic transmission) trong ô tô hoạt động bằng cách nào?

a)

Sử dụng mô tơ tiếp điểm

b)

Sử dụng dây cáp để thay đổi số

c)

Sử dụng cần chuyển số

d)

Dựa trên việc điều chỉnh các bánh răng hành tinh ăn khớp nhằm tạo ra các tỷ số truyền khác nhau

22.

Động cơ xăng hoạt động như thế nào để thay đổi công suất?

a)

Tăng giảm áp suất trong buồng cháy

b)

Tăng giảm lượng nhiên liệu đưa vào buồng cháy

c)

Tăng giảm hỗn hợp nạp vào xi lanh động cơ

d)

Tăng giảm đường kính piston và xi lanh

23.

Khái niệm về ô tô (Motor Vehicle)?

a)

Là loại phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ có từ 4 bánh xe trở lên và các xe ba bánh có khối lượng bản thân lớn hơn 400 kg.

b)

Là loại phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ có từ 4 bánh xe trở lên.

c)

Là loại phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ có tối thiểu 4 bánh xe trở lên.

d)

Là loại phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ có từ 3 bánh xe trở lên.

24.

Đặc điểm ô tô con kiểu Sedan?

a)

Có từ 4 chỗ ngồi trở lên và có ít nhất là 2 hàng ghế

b)

Có từ 2 chỗ ngồi trở lên.

c)

Có từ 2 chỗ ngồi trở lên và có ít nhất là 1 hàng ghế

d)

Có từ 5 chỗ ngồi trở lên và có ít nhất là 2 hàng ghế

25.

Khái niệm về ô tô tải chuyên dùng?

a)

Là ô tô tải có kết cấu và trang bị đặc biệt để chở hàng.

b)

Là ô tô tải thường chở một loại hàng hóa.

c)

Là ô tô tải có kết cấu và trang bị đặc biệt để chuyên chở một loại hàng hóa nhất định như: ô tô chở ô tô con, ô tô chở xe máy thi công…

d)

Là ô tô tải có trang bị đặc biệt để kéo rơ moóc

26.

Khái niệm về ô tô chuyên dùng?

a)

Là ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện nhiều chức năng cùng một lúc.

b)

Là ô tô tải có kết cấu đặc biệt khi thực hiện chở hàng.

c)

Là ô tô có kết cấu và trang bị đặc biệt để chở hàng.

d)

Là ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng nhất định như: ô tô chứa chảy, ô tô truyền hình lưu động, ô tô phẫu thuật lưu động, … loại xe này không giới hạn việc đặt tên.

27.

Các tên phương tiện sau đây thuộc nhóm ô tô nào? “Ô tô chở rác, ô tô chở bê tông ướt, ô tô chở bình ga, ô tô chở ô tô con, ô tô chở xe máy thi công”

a)

Ô tô chở hàng (ô tô tải)

b)

Ô tô chuyên dùng

c)

Ô tô tải chuyên dùng

d)

Ô tô khách

28.

Các tên phương tiện sau đây thuộc nhóm ô tô nào? Ô tô quét đường, ô tô hút chất thải, ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông, ô tô bơm bê tông, ô tô cứu hộ (ô tô kéo xe hỏng).

a)

Ô tô chở hàng (ô tô tải)

b)

Ô tô chuyên dùng

c)

Ô tô tải chuyên dùng

d)

Ô tô đầu kéo

29.

Một trong những đặc điểm của ô tô tải VAN là?

a)

Ô tô được thiết kế để kéo somi rơ moóc

b)

Là ô tô tải có kết cấu và trang bị đặc biệt để chuyên chở một loại hàng hóa nhất định như: ô tô chở ô tô con, ô tô chở xe máy thi công…

c)

Ô tô được thiết kế dành riêng hoặc chủ yếu để kéo rơ moóc. Ô tô kéo rơ moóc cũng có thể chở hàng trên thùng hoặc sàn chất tải

d)

Diện tích hữu ích của sàn khoang chở hàng (Fh) không nhỏ hơn 1m^2 và lớn hơn diện tích hữu ích của sàn khoang chở người (Fng).

30.

Một trong những đặc điểm của ô tô tải VAN là?

a)

Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện nhiều chức năng cùng một lúc.

b)

Ô tô được thiết kế để kéo somi rơ moóc

c)

Tỷ lệ giữa khối lượng hàng hóa cho phép chở (mh) với tổng khối lượng của số người cho phép chở không kể người lái (mng) lớn hơn 1,8.

d)

Có ít nhất là từ 2 hàng ghế trở lên.

31.

Mã nhận dạng phương tiện giao thông (VIN - Vehicle Identification Number) gồm?

a)

17 ký tự.

b)

27 ký tự.

c)

15 ký tự.

d)

16 ký tự.

32.

Tại sao cần trang bị cơ điện tử trên ô tô?

a)

Vì yêu cầu tiêu chuẩn khí thải ngày càng tăng tăng

b)

Vì trình độ khoa học ngày càng tiến bộ

c)

Vì linh kiện điện tử ngày càng rẻ

d)

Vì động cơ ngày càng phức tạp

33.

Ưu điểm hệ thống phun xăng so với chế hòa khí?

a)

Động cơ dễ nổ

b)

Động cơ tiết kiệm nhiên liệu

c)

Chất lượng khí thải cao hơn

d)

Hai phương án B và C

34.

Bộ điều khiển ECU trong động cơ để làm gì?

a)

Để hiển thị cho người lái biết xe đi được bao nhiêu km

b)

Để điều khiển lực phanh

c)

Để hiển thị các thông số làm việc của động cơ

d)

Để điều khiển động cơ

35.

Hệ thống chống bó cứng phanh hoạt động khi nào?

a)

Khi đạp phanh ở tốc độ thấp

b)

Khi đạp phanh và bánh xe bị trượt lết ở tốc độ cao

c)

Khi kéo phanh tay xe ở tốc độ cao

d)

Khi đạp phanh và bánh xe chuẩn bị xuất hiện hiện tượng trượt lết ở tốc độ cao

36.

Các cảm biến của động cơ để làm gì?

a)

Để giúp động cơ cháy tốt hơn

b)

Để đo các thông số làm việc của động cơ

c)

Để xác định tốc độ ô tô

d)

Để giúp động cơ làm việc ổn định

37.

Hiểu thế nào đúng về các bộ điều khiển trên ô tô?

a)

Là thiết bị bao gồm màn hình, bàn phím, ổ cứng giống như máy tính

b)

Là thiết bị bao gồm vi điều khiển, các mạch nhận tín hiệu cảm biến và các mạch điều khiển ra cơ cấu chấp hành

c)

Là thiết bị bao gồm vi xử lý, các mạch nhận tín hiệu cảm biến và các mạch điều khiển ra cơ cấu chấp hành

d)

Là thiết bị bao gồm vi điều khiển và ổ cứng

38.

Tại sao đến năm 1990 thế giới hạn chế chế tạo và ứng dụng chế hòa khí?

a)

Do hết nhôm để chế tạo chế hòa khí

b)

Do nhiên liệu không phù hợp với chế hòa khí

c)

Do không đáp ứng được tiêu chuẩn khí thải

d)

Do dùng chế hòa khí gây tốn xăng

39.

Khi so sánh giá thành giữa chế tạo bộ chế hòa khí và hệ thống phun xăng điện tử áp dụng cho dòng xe mới, câu nào sau đây là đúng?

a)

Chi phí thay đổi chương trình điều khiển rẻ hơn rất nhiều so với thiết kế mới bộ chế hòa khí

b)

Chi phí thay đổi chương trình điều khiển đắt hơn rất nhiều so với thiết kế mới bộ chế hòa khí

c)

Giá thành chế tạo chế hòa khí rẻ hơn

d)

Giá thành chế tạo hệ thống phun xăng rẻ hơn

40.

Hệ thống điều khiển lực kéo nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm giúp xe kéo khỏe hơn khi kéo những vật nặng

b)

Nhằm phân phối lực kéo đồng đều lên các bánh xe. Giúp xe ổn định khi chuyển động trên đường trơn trượt

c)

Nhằm giúp hệ thống phanh chống bó cứng hoạt động hiệu quả hơn

d)

Nhằm tăng công suất của động cơ khi xe làm việc trên đường trơn trượt

41.

Thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm các thiết bị cơ bản cho dây chuyền lắp ráp ô tô?

a)

Kích cá sấu

b)

Đồ gá lắp gầm ô tô

c)

Robot hàn

d)

Đường thử

42.

Các góc đặt bánh xe: (1) Góc Camber; (2) Độ chụm Toe; (3) Góc nghiêng của trụ xoay đứng (góc King Pin); (4)… Tên của góc thứ 4 còn trống là gì?

a)

Góc Caster (góc nghiêng)

b)

Góc chịu tải

c)

Góc ngã

d)

Góc chụm

43.

Biểu trưng cấp cho xe cơ giới đã được cấp Giấy chứng nhận kiểm định và được phép tham gia giao thông đường bộ được gọi là?

a)

Giấy chứng nhận kiểm định

b)

Phiếu kiểm định

c)

Ấn chỉ kiểm định

d)

Tem kiểm định

44.

Với một dây chuyền tiêu chuẩn cần phải có đầy đủ bao nhiêu thiết bị đăng kiểm xe cơ giới?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

45.

Câu nào dưới đây nói về ô tô sát xi (Motor Vehicle Chassis)?

a)

Là ô tô ở dạng bán thành phẩm, có thể tự di chuyển, có buồng lái hoặc không có buồng lái, không có thùng chở hàng, không có khoang chở hành khách và không gắn các thiết bị chuyên dùng

b)

Là ô tô ở dạng bán thành phẩm, không thể tự di chuyển, không có buồng lái, không có thùng chở hàng, không có khoang chở hành khách và không gắn các thiết bị chuyên dùng

c)

Là ô tô ở dạng bán thành phẩm, không thể tự di chuyển, không có thùng chở hàng, không có khoang chở hành khách

d)

Là ô tô ở dạng thành phẩm, không thể tự di chuyển, không có thùng chở hàng, không có khoang chở hành khách

46.

Quá trình sản xuất bên trong nhà máy sản xuất lắp ráp ô tô bao gồm mấy quá trình cơ bản?

a)

3 quá trình: Quản lý và điều hành sản xuất; chuẩn bị tư liệu sản xuất; và công nghệ sản xuất

b)

4 quá trình: Chế tạo chi tiết; quản lý; điều hành sản xuất; và chuẩn bị tư liệu sản xuất

c)

5 quá trình: Chế tạo chi tiết; quản lý; điều hành sản xuất; chuẩn bị tư liệu sản xuất; và công nghệ sản xuất

d)

6 quá trình: Chế tạo chi tiết; quản lý; điều hành sản xuất; chuẩn bị tư liệu sản xuất; công nghệ sản xuất; và thử nghiệm

47.

Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất lắp ráp ô tô?

a)

Quá trình công nghệ chế tạo chi tiết

b)

Quá trình công nghệ lắp ráp

c)

Quá trình kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh

d)

Tất cả đáp án đều đúng

48.

Để đảm bảo các yêu cầu cơ bản đối với tổ chức sản xuất lắp ráp ô tô, có bao nhiêu nguyên tắc tổ chức sản xuất trong nhà máy sản xuất lắp ráp ô tô?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

49.

Hình thức lắp ráp CBU là chữ viết tắt từ?

a)

Completely Body Unit

b)

Computed Body Unit

c)

Chassis Body Unit

d)

Completely Bridge Unit

50.

Hình thức lắp ráp SKD là chữ viết tắt từ?

a)

Semi Knock Down

b)

Semi Knick Design

c)

Semi Knock Development

d)

Self-Body Knock Design

51.

Hình thức lắp ráp CKD là chữ viết tắt từ?

a)

Completely Knock Down

b)

Computed Knick Design

c)

Chassis Knock Down

d)

Completely Knock Design

52.

ADAS là gì?

a)

Hệ thống hỗ trợ người lái

b)

Hệ thống phanh khẩn cấp

c)

Hệ thống giữ làn

d)

Hệ thống hỗ trợ chuyển làn

53.

Tại sao phải sinh ra ADAS?

a)

Tăng tiện nghi cho xe

b)

Làm đẹp xe

c)

Tăng tính an toàn cho xe khi tham gia giao thông

d)

Để tăng tính công nghệ cho xe

54.

ADAS có mấy cấp, trong đó cấp độ 0 là hoàn toàn do người lái?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

55.

Hệ thống tự lái hoàn toàn không phụ thuộc vào vị trí địa lý nằm ở cấp độ nào của hệ thống ADAS, trong đó cấp độ 0 là hoàn toàn do người lái?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Thường hệ thống ADAS sử dụng tín hiệu đầu vào là gì?

a)

GPS

b)

Lidar

c)

Radar

d)

Nhiều loại cảm biến khác nhau

57.

ADAS mức độ 1 (cấp độ 0) nghĩa là?

a)

Có cảnh báo làn đường

b)

Chỉ có các cảnh báo

c)

Có khả năng phanh

d)

Có khả năng tránh va chạm

58.

Xe có hệ thống ADAS còn được gọi là gì?

a)

Xe thông minh

b)

Xe bình thường

c)

Xe điện

d)

Xe chạy xăng

59.

What is Engineering Economics? (Tính kinh tế kỹ thuật là gì?)

a)

It involves the systematic evaluation of the economic merits of proposed solutions to engineering problems.

b)

It involves decisions and tradeoffs.

c)

It involves decisions and alternative solutions.

d)

It is the amount of money that needs to solve the engineering problem.

60.

Định nghĩa nào dưới đây nói về “Vốn đầu tư cơ bản” đầy đủ nhất?

a)

Vốn đầu tư cơ bản là tổng chi phí phải bỏ ra ban đầu nhằm tái tạo ra tài sản cố định cho nền kinh tế quốc dân nói chung hoặc cho hoạt động sản xuất kinh doanh của một hãng, doanh nghiệp, công ty nói riêng.

b)

Vốn đầu tư cơ bản là tổng chi phí phải bỏ ra ban đầu nhằm tái tạo ra tài sản cố định cho 1 công ty.

c)

Vốn đầu tư cơ bản là tổng chi phí phải bỏ ra ban đầu để công ty hoạt động.

d)

Vốn đầu tư cơ bản là tổng chi phí phải bỏ ra ban đầu nhằm hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.

61.

Chi phí về máy, thiết bị và dụng cụ công nghệ bao gồm bao nhiêu khoản chi phí thành phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

62.

Khái niệm PBP - Payback period là gì?

a)

Thời gian hoàn vốn

b)

Thời gian thu hồi vốn

c)

Thời gian hoàn vốn hoặc Thời gian thu hồi vốn

d)

Thời gian đáo hạn vốn

63.

Đáp án nào sau đây không dùng để đánh giá hiệu quả kinh tế của đề án thiết kế?

a)

Thời gian thu hồi vốn PBP (Payback period)

b)

Chỉ số sinh lời PI (Profitability index)

c)

Tỷ suất thu lợi nội bộ IRR (Internal rate of return)

d)

Giá thành sản phẩm

64.

Chuẩn đầu ra số 1 (SO1): “An ability to identify, formulate, and solve complex engineering problems by applying principles of engineering, science, and mathematics” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Kỹ năng mềm

c)

Làm việc nhóm

d)

Giao tiếp

65.

Chuẩn đầu ra số 2 (SO2): “An ability to apply engineering design to produce solutions that meet specified needs with consideration of public health, safety, and welfare, as well as global, cultural, social, environmental, and economic factors” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Thiết kế

c)

Làm việc nhóm

d)

Giao tiếp

66.

Chuẩn đầu ra số 3 (SO3): “An ability to communicate effectively with a range of audiences” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?

a)

Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp

b)

Thiết kế

c)

Làm việc nhóm

d)

Giao tiếp

67.

Chuẩn đầu ra số 4 (SO4): “An ability to recognize ethical and professional responsibilities in engineering situations and make informed judgments, which must consider the impact of engineering solutions in global, economic, environmental, and societal contexts” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?

a)

Làm việc nhóm

b)

Thiết kế

c)

Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp

d)

Giao tiếp

68.

Chuẩn đầu ra số 5 (SO5): “An ability to function effectively on a team whose members, together provide leadership, create a collaborative and inclusive environment, establish goals, plan tasks, and meet objectives” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?

a)

Làm việc nhóm

b)

Học tập suốt đời

c)

Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp

d)

Giao tiếp

69.

Chuẩn đầu ra số 6 (SO6): “An ability to develop and conduct appropriate experimentation, analyze and interpret data, and use engineering judgment to draw conclusions” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Học tập suốt đời

c)

Thực hành, thí nghiệm

d)

Giao tiếp

70.

Chuẩn đầu ra số 7 (SO7): “An ability to acquire and apply new knowledge as needed, using appropriate learning strategies” của chương trình đào tạo đề cập đến “kỳ vọng” nào mà sinh viên sẽ thu được vào thời điểm tốt nghiệp?

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Học tập suốt đời

c)

Thực hành, thí nghiệm

d)

Giao tiếp

71.

Khái niệm về ô tô (hoặc Vehicle) được trình bày trong các tiêu chuẩn nào dưới đây?

a)

TCVN: 6211 và 7271

b)

TCVN: 6211, 7271 và ISO 3883

c)

ISO 3883

d)

TCVN: 6211 và ISO 3883

72.

Trong lịch sử của ngành công nghiệp ô tô Việt Nam, có mẫu xe ĐB-85 do Việt Nam chế tạo, vậy ý nghĩa của ký hiệu: ĐB-85 là gì?

a)

ĐB là Đường Bộ, 85 chỉ xe thứ 85

b)

ĐB là Đường Bằng, 85 chỉ năm 1985

c)

ĐB là Đồng Bằng, 85 chỉ năm 1985

d)

ĐB là Điện Biên, 85 chỉ năm 1985

73.

Phân loại ô tô theo khối lượng toàn bộ là cách phân loại quốc tế được quy định theo tiêu chuẩn Liên Hợp Quốc dành cho châu Âu (UN ECE standards), theo đó chữ cái in hoa M được dùng cho nhóm nào?

a)

Ô tô chở hàng

b)

Rơ moóc và Sơmi Rơ moóc (SMRM)

c)

Máy kéo nông lâm nghiệp

d)

Ô tô chở người

74.

Phân loại ô tô theo khối lượng toàn bộ là cách phân loại quốc tế được quy định theo tiêu chuẩn Liên Hợp Quốc dành cho châu Âu (UN ECE standards), theo đó chữ cái in hoa O được dùng cho nhóm nào?

a)

Ô tô chở hàng

b)

Rơ moóc và Sơmi Rơ moóc (SMRM)

c)

Máy kéo nông lâm nghiệp

d)

Ô tô chở người

75.

Phân loại ô tô theo khối lượng toàn bộ là cách phân loại quốc tế được quy định theo tiêu chuẩn Liên Hợp Quốc dành cho châu Âu (UN ECE standards), theo đó chữ cái in hoa N được dùng cho nhóm nào?

a)

Ô tô chở hàng

b)

Rơ moóc và Sơmi Rơ moóc (SMRM)

c)

Máy kéo nông lâm nghiệp

d)

Ô tô chở người

76.

Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho xe ô tô Hybrid phổ biến hiện nay?

a)

Hybrid là dòng xe sử dụng kết hợp động cơ đốt trong truyền thống và một hay nhiều động cơ điện để tạo ra lực kéo.

b)

Hybrid là tên gọi khác của động cơ đốt trong

c)

Hybrid là tên gọi khác của một loại động cơ điện

d)

Cả 3 phương án trên

77.

Hãy sắp xếp theo hệ số cản khí động học Cd tăng dần?

a)

3, 2, 4, 1

b)

4, 1, 2, 3

c)

3, 1, 3, 2

d)

1, 3, 2, 4

78.

Đặc điểm của xe ô tô sử dụng động cơ Hybrid?

a)

Tiết kiệm nhiên liệu và phát thải thấp

b)

Tiết kiệm nhiên liệu nhưng phát thải nhiều

c)

Tiêu hao nhiên liệu cao, phát thải thấp

d)

Tiêu hao nhiên liệu cao, phát thải cao

79.

Hiện nay nguồn động lực nào vẫn được sử dụng phổ biến nhất cho ô tô?

a)

Phần lớn xe ô tô hiện đại ngày nay sử dụng động cơ đốt trong làm nguồn động lực

b)

Phần lớn xe ô tô hiện đại ngày nay sử dụng động cơ điện làm nguồn động lực

c)

Phần lớn xe ô tô hiện đại ngày nay sử dụng năng lượng mặt trời làm nguồn động lực

d)

Phần lớn xe ô tô hiện đại ngày nay sử dụng động cơ đốt ngoài làm nguồn động lực

80.

Đâu không phải là đơn vị đo công suất?

a)

Jun/giây (J/s)

b)

kilowatt (kW)

c)

kg.m/s^2

d)

Mã lực (ml)

81.

Ưu điểm của xe điện so với xe chạy động cơ đốt trong là gì? (Chọn câu trả lời đúng)

a)

Tiết kiệm chi phí nhiên liệu

b)

Tiết kiệm chi phí sửa chữa bảo dưỡng

c)

Ít phát thải ra môi trường trong quá trình hoạt động

d)

Cả ba phương án trên

82.

Xe PHEV (Plug-in Hybrid Electric Vehicle) là?

a)

Xe Hybrid không có sạc điện từ nguồn điện bên ngoài

b)

Xe Hybrid có thể sạc điện từ nguồn điện bên ngoài

c)

Xe chạy bằng pin nhiên liệu

d)

Xe chạy bằng động cơ đốt ngoài

83.

Loại xe điện nào sau đây chỉ sử dụng động cơ điện (không sử dụng động cơ đốt trong)?

a)

Xe PHEV (Plug-in Hybrid Electric Vehicle)

b)

Xe Hybrid (HEV - Hybrid Electric Vehicle)

c)

Xe thuần điện (BEV - Battery Electric Vehicle)

d)

Cả ba đáp án đều đúng

84.

The unit of electrical power is?

a)

kg.m/s

b)

Kilogram

c)

Joule

d)

Watt

85.

Nhược điểm của xe chạy bằng pin nhiên liệu là?

a)

Giá thành cao

b)

Khả năng vận hành hạn chế

c)

Vấn đề về các trạm sạc

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

86.

Động cơ đốt trong phổ biến dùng trên ô tô hiện nay là động cơ?

a)

Động cơ 1 kỳ

b)

Động cơ 2 kỳ

c)

Động cơ 3 kỳ

d)

Động cơ 4 kỳ

87.

Chiếc ô tô đứng yên trên bề mặt phẳng nhờ vào lực gì?

a)

Lực ma sát lăn

b)

Lực ma sát nghỉ

c)

Lực ma sát trượt

d)

Cả 3 loại ma sát trên

88.

Hệ thống phun xăng điện tử bao gồm các bộ phận chính nào?

a)

Bình xăng, bộ phận nhận tín hiệu, buồng cháy.

b)

Các cảm biến, bộ điều khiển điện tử, bộ phận bơm phun nhiên liệu

c)

Bộ điều khiển, vòi phun xăng, buồng cháy.

d)

Bình xăng, bộ điều khiển, vòi phun xăng.

89.

Nhiên liệu nào có tính tự cháy cao và được sử dụng trong động cơ đốt trong?

a)

Xăng

b)

Diesel

c)

CNG (Khí tự nhiên nén)

d)

LPG (Khí hóa lỏng)

90.

Bộ phận giảm xóc của ô tô làm gì?

a)

Giảm giật và giảm rung

b)

Giúp tăng điều khiển và tăng tốc

c)

Tăng độ nén khí và lượng khí nạp vào động cơ

d)

Tự động điều chỉnh độ cao của phần thân xe

91.

Ký tự thứ mấy trong mã nhận dạng phương tiện (VIN) chỉ năm sản xuất?

a)

Ký tự thứ 9

b)

Ký tự thứ 10

c)

Ký tự thứ 11

d)

Ký tự thứ 12

92.

Định nghĩa nào sau đây nói về thuật ngữ "Khoảng sáng gầm xe"?

a)

Là khoảng cách giữa điểm thấp nhất của gầm xe và mặt đường

b)

Là khoảng cách giữa điểm thấp nhất của các-te và mặt đường

c)

Là khoảng cách giữa điểm thấp nhất của hộp số và mặt đường

d)

Là khoảng cách giữa điểm thấp nhất của vỏ cầu và mặt đường

93.

Định nghĩa nào sau đây nói về thuật ngữ "Ro moóc - Trailer"?

a)

Phương tiện có kết cấu để sao cho phần chủ yếu của khối lượng toàn bộ của phương tiện không đặt lên ô tô kéo

b)

Phương tiện được thiết kế để nối với ô tô đầu kéo và có một phần đáng kể của trọng lượng toàn bộ đặt lên ô tô đầu kéo

c)

Là sự kết hợp của một ô tô với một hoặc nhiều rơ moóc độc lập, được nối với nhau bằng thanh kéo

d)

Là sự kết hợp của một ô tô đầu kéo với một Sơ mi rơ moóc

94.

Theo các TCVN thì mã nhận dạng phương tiện (VIN) gồm mấy phần?

a)

3 phần

b)

4 phần

c)

2 phần

d)

5 phần

95.

Mã nhận dạng quốc tế nhà sản xuất (WMI) trong mã nhận dạng phương tiện (VIN) gồm mấy ký tự?

a)

3 ký tự

b)

2 ký tự

c)

4 ký tự

d)

5 ký tự