Font size
S
M
L
XL
WorksheetsN3 từ vựng mimikara 501-550
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
濡らす-ぬらす
a)
Làm ướt
b)
Ướt
2.
迷う-まよう
a)
Lạc đường, lúng túng
b)
Làm ướt
3.
悩む-なやむ
a)
Lo, buồn
b)
Lạc đường, lúng túng
4.
慌てる-あわてる
a)
Vội vàng, bối rối, luống cuống
b)
Lo, buồn
5.
覚める-さめる
a)
Thức dậy, tỉnh dậy
b)
Vội vàng, bối rối, luống cuống
6.
覚ます-さます
a)
Đánh thức, làm cho tỉnh
b)
Thức dậy, tỉnh dậy
7.
眠る-ねむる
a)
Ngủ
b)
Đánh thức, làm cho tỉnh
8.
祈る-いのる
a)
Cầu nguyện
b)
Ngủ
9.
祝う-いわう
a)
Ăn mừng, chúc mừng
b)
Cầu nguyện
10.
感じる-かんじる
a)
Cảm giác, Cảm thấy
b)
Ăn mừng, chúc mừng
11.
クラスメート-Kurasumēto
a)
Bạn cùng lớp
b)
Cảm giác, Cảm thấy
12.
グループ-Gurūpu
a)
Nhóm
b)
Bạn cùng lớp
13.
チーム-Chīmu
a)
Đội, nhóm
b)
Nhóm
14.
プロフェッショナル-Purofesshonaru
a)
Chuyên nghiệp, nhà nghề
b)
Đội, nhóm
15.
アマチュア-Amachua
a)
Không chuyên, Nghiệp dư
b)
Chuyên nghiệp, nhà nghề
16.
トレーニング-Torēningu
a)
Đào tạo
b)
Không chuyên, Nghiệp dư
17.
マッサージ-Massāji
a)
Mát xa
b)
Đào tạo
18.
アドバイス-Adobaisu
a)
Lời khuyên
b)
Mát xa
19.
アイデア/アイディア-Aidea/Aidia
a)
Ý tưởng
b)
Lời khuyên
20.
トップ-Toppu
a)
Top, đầu tiên
b)
Ý tưởng
21.
スピード-Supīdo
a)
Tốc độ
b)
Top, đầu tiên
22.
ラッシュ-Rasshu
a)
Cao điểm, giờ cao điểm
b)
Tốc độ
23.
バイク-Baiku
a)
Xe máy, xe mô tô
b)
Cao điểm, giờ cao điểm
24.
ヘルメット-Herumetto
a)
Mũ bảo hiểm
b)
Xe máy, xe mô tô
25.
コンタクト レンズ-Kontakuto renzu
a)
Kính áp tròng
b)
Mũ bảo hiểm
26.
ガラス-Garasu
a)
Kính
b)
Kính áp tròng
27.
プラスチック-Purasuchikku
a)
Nhựa
b)
Kính
28.
ベランダ-Beranda
a)
Ban công
b)
Nhựa
29.
ペット-Petto
a)
Thú cưng
b)
Ban công
30.
ベンチ-Bench
a)
Ghế bành, ghế dài
b)
Thú cưng
31.
デザイン-Dezain
a)
Thiết kế
b)
Ghế bành, ghế dài
32.
バーゲンセール-Bāgensen
a)
Bán giảm giá, sale
b)
Thiết kế
33.
パート-Pāto
a)
Làm thêm
b)
Bán giảm giá, sale
34.
コンビニエンスストア-Konbiniensu sutoa
a)
Cửa hàng tiện ích
b)
Làm thêm
35.
レジ-Reji
a)
Máy tính tiền, tính tiền
b)
Cửa hàng tiện ích
36.
レシート-Reshīto
a)
Hóa đơn
b)
Máy tính tiền, tính tiền
37.
インスタント-Insutanto
a)
Ăn liền, ngay lập tức
b)
Hóa đơn
38.
ファストフード-Fasutofūdo
a)
Đồ ăn nhanh
b)
Ăn liền, ngay lập tức
39.
フルーツ-Furūtsu
a)
Trái cây
b)
Đồ ăn nhanh
40.
デザート-Dezāto
a)
Tráng miệng
b)
Trái cây
41.
インターネット-Intānetto
a)
Internet
b)
Tráng miệng
42.
チャイム-Chaimu
a)
Chuông
b)
Internet
43.
アナウンス-Anaunsu
a)
Thông báo
b)
Chuông
44.
メッセージ-Messēji
a)
Tin nhắn, thông điệp
b)
Thông báo
45.
パンフレット-Panfuretto
a)
Tờ rơi, ấn phẩm quảng cáo
b)
Tin nhắn, thông điệp
46.
カード-Kādo
a)
Card, thẻ
b)
Tờ rơi, ấn phẩm quảng cáo
47.
インタビュー-Intabyū
a)
Phỏng vấn
b)
Card, thẻ
48.
アンケート-Ankeeto
a)
Bảng điều tra
b)
Phỏng vấn
49.
データ-Dēta
a)
Dữ liệu
b)
Bảng điều tra
50.
パーセント-Paasento
a)
Phần trăm
b)
Dữ liệu
51.
Làm ướt
a)
濡らす-ぬらす
b)
パーセント-Paasento
52.
Lạc đường, lúng túng
a)
迷う-まよう
b)
濡らす-ぬらす
53.
Lo, buồn
a)
悩む-なやむ
b)
迷う-まよう
54.
Vội vàng, bối rối, luống cuống
a)
慌てる-あわてる
b)
悩む-なやむ
55.
Thức dậy, tỉnh dậy
a)
覚める-さめる
b)
慌てる-あわてる
56.
Đánh thức, làm cho tỉnh
a)
覚ます-さます
b)
覚める-さめる
57.
Ngủ
a)
眠る-ねむる
b)
覚ます-さます
58.
Cầu nguyện
a)
祈る-いのる
b)
眠る-ねむる
59.
Ăn mừng, chúc mừng
a)
祝う-いわう
b)
祈る-いのる
60.
Cảm giác, Cảm thấy
a)
感じる-かんじる
b)
祝う-いわう
61.
Bạn cùng lớp
a)
クラスメート-Kurasumēto
b)
感じる-かんじる
62.
Nhóm
a)
グループ-Gurūpu
b)
クラスメート-Kurasumēto
63.
Đội, nhóm
a)
チーム-Chīmu
b)
グループ-Gurūpu
64.
Chuyên nghiệp, nhà nghề
a)
プロフェッショナル-Purofesshonaru
b)
チーム-Chīmu
65.
Không chuyên, Nghiệp dư
a)
アマチュア-Amachua
b)
プロフェッショナル-Purofesshonaru
66.
Đào tạo
a)
トレーニング-Torēningu
b)
アマチュア-Amachua
67.
Mát xa
a)
マッサージ-Massāji
b)
トレーニング-Torēningu
68.
Lời khuyên
a)
アドバイス-Adobaisu
b)
マッサージ-Massāji
69.
Ý tưởng
a)
アイデア/アイディア-Aidea/Aidia
b)
アドバイス-Adobaisu
70.
Top, đầu tiên
a)
トップ-Toppu
b)
アイデア/アイディア-Aidea/Aidia
71.
Tốc độ
a)
スピード-Supīdo
b)
トップ-Toppu
72.
Cao điểm, giờ cao điểm
a)
ラッシュ-Rasshu
b)
スピード-Supīdo
73.
Xe máy, xe mô tô
a)
バイク-Baiku
b)
ラッシュ-Rasshu
74.
Mũ bảo hiểm
a)
ヘルメット-Herumetto
b)
バイク-Baiku
75.
Kính áp tròng
a)
コンタクト レンズ-Kontakuto renzu
b)
ヘルメット-Herumetto
76.
Kính
a)
ガラス-Garasu
b)
コンタクト レンズ-Kontakuto renzu
77.
Nhựa
a)
プラスチック-Purasuchikku
b)
ガラス-Garasu
78.
Ban công
a)
ベランダ-Beranda
b)
プラスチック-Purasuchikku
79.
Thú cưng
a)
ペット-Petto
b)
ベランダ-Beranda
80.
Ghế bành, ghế dài
a)
ベンチ-Bench
b)
ペット-Petto
81.
Thiết kế
a)
デザイン-Dezain
b)
ベンチ-Bench
82.
Bán giảm giá, sale
a)
バーゲンセール-Bāgensen
b)
デザイン-Dezain
83.
Làm thêm
a)
パート-Pāto
b)
バーゲンセール-Bāgensen
84.
Cửa hàng tiện ích
a)
コンビニエンスストア-Konbiniensu sutoa
b)
パート-Pāto
85.
Máy tính tiền, tính tiền
a)
レジ-Reji
b)
コンビニエンスストア-Konbiniensu sutoa
86.
Hóa đơn
a)
レシート-Reshīto
b)
レジ-Reji
87.
Ăn liền, ngay lập tức
a)
インスタント-Insutanto
b)
レシート-Reshīto
88.
Đồ ăn nhanh
a)
ファストフード-Fasutofūdo
b)
インスタント-Insutanto
89.
Trái cây
a)
フルーツ-Furūtsu
b)
ファストフード-Fasutofūdo
90.
Tráng miệng
a)
デザート-Dezāto
b)
フルーツ-Furūtsu
91.
Internet
a)
インターネット-Intānetto
b)
デザート-Dezāto
92.
Chuông
a)
チャイム-Chaimu
b)
インターネット-Intānetto
93.
Thông báo
a)
アナウンス-Anaunsu
b)
チャイム-Chaimu
94.
Tin nhắn, thông điệp
a)
メッセージ-Messēji
b)
アナウンス-Anaunsu
95.
Tờ rơi, ấn phẩm quảng cáo
a)
パンフレット-Panfuretto
b)
メッセージ-Messēji
96.
Card, thẻ
a)
カード-Kādo
b)
パンフレット-Panfuretto
97.
Phỏng vấn
a)
インタビュー-Intabyū
b)
カード-Kādo
98.
Bảng điều tra
a)
アンケート-Ankeeto
b)
インタビュー-Intabyū
99.
Dữ liệu
a)
データ-Dēta
b)
アンケート-Ankeeto
100.
Phần trăm
a)
パーセント-Paasento
b)
データ-Dēta
Reset
