wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG 2

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
Đâu không phải là đối tượng kiểm tra hải quan
a)
A. Các loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. Các phương tiện vận tải xuất cảnh nhập cảnh
c)
C. Người xuất cảnh nhập cảnh
2.
Chủ thể thực hiện kiểm tra hải quan là:
a)
A. Cơ quan thuế
b)
B. Cơ quan hải quan
c)
C. Cả 2 phương án trên
3.
Có bao nhiêu nguyên tắc kiểm tra hải quan:
a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C.6

4.
Căn cứ vào hình thức khai hải quan, hồ sơ hải quan được chia thành mấy loại?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. Không có đáp án đúng
5.
Trường hợp đủ căn cứ để xác định người khai hải quan khai không đúng mã số hàng hóa thì người khai hải quan cần phải
a)
A. Khai lại từ đầu
b)
B. Khai bổ sung
c)
C. Nộp thuế phạt
6.
Ai có thẩm quyền quyết định kiểm tra hải quan?
a)
A. Chi cục trưởng chi cục hải quan nơi làm thủ tục hải quan cho lô hàng
b)
B. Chi cục trưởng chi cục hải quan cửa khẩu
c)
C. Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi xử lý hồ sơ hải quan
7.
Hàng hóa thuộc diện được miễn kiểm tra thực tế mà phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì:
a)
A. Phải được kiểm tra thực tế
b)
B. Không phải kiểm tra thực tế
c)
C. Tùy từng trường hợp cụ thể phải kiểm tra hoặc không phải kiểm tra thực tế
8.
Trong thời hạn … kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra sau thông quan, người quyết định kiểm tra phải ký kết luận kiểm tra và gửi cho người khai hải quan?
a)
A. 20 ngày
b)
B. 10 ngày
c)
C. 15 ngày
9.
Trường hợp lô hàng có số lượng lớn, nhiều chủng loại hoặc kiểm tra phức tạp thì ai có thẩm quyền quyết định việc gia hạn thời gian kiểm tra hàng hóa thực tế, và thời gian gia hạn tối đa là bao nhiêu:
a)
A. Chi cục trưởng chi cục hải quan, không quá 2 ngày làm việc
b)
B. Cục trưởng cục hải quan nơi làm thủ tục hải quan, không quá 2 ngày làm việc
c)
C. Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi làm thủ tục hải quan, không quá 2 ngày làm việc
10.
Khi kiểm tra hồ sơ hải quan, cơ quan hải quan phải kiểm tra:
a)
A. Kiểm tra chính xác, đầy đủ sự phù hợp của nội dung khai hải quan với chứng từ thuộc hồ sơ hải quan
b)
B. Kiểm tra việc tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách đối với hàng hóa xuất nhập khẩu và quy định khác của pháp luật có liên quan
c)
C. Cả A và B
11.
Trường hợp theo quy định của pháp luật, phải kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa, phương tiện vận tải thì cơ quan hải quan:
a)
A Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ quan hải quan để quyết định việc thông quan
b)
B Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành để quyết định việc thông quan
c)
C Cả A và B
12.
Hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành phải được lưu giữ ở đâu ?
a)
A Phải được lưu giữ tại cửa khẩu cho đến khi được thông quan
b)
B Phải được lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan cho đến khi được thông quan
c)
C Phải được lưu giữ tại địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa cho đến khi được thông quan
13.
Trong bộ hồ sơ hải quan thì chứng từ nào là chứng từ pháp lý bắt buộc và cơ bản nhất (chứng từ quan trọng nhất)?
a)
A. Tờ khai hải quan
b)
B. Hóa đơn bảo hiểm
c)
C. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
d)
D. Biên lai kho hàng
14.
Thời hạn công chức hải quan hoàn thành kiểm tra hồ sơ được Luật hải quan quy định như sau:
a)
A. Chậm nhất là 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.
b)
B. Chậm nhất là 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan.
c)
C. Chậm nhất là 04 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.
15.
Hình thức kiểm tra thực tế hàng hóa:
a)
A. Công chức hải quan kiểm tra trực tiếp
b)
B. Kiểm tra bằng các phương tiện kỹ thuật, các biện pháp nghiệp vụ khác
c)
C. Kiểm tra thông qua kết quả phân tích, giám định hàng hóa
d)
D. Tất cả các hình thức trên
16.
Kiểm tra hồ sơ hải quan thực hiện:
a)
A. thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan
b)
B. trực tiếp bởi công chức hải quan
c)
C. a và b
d)
D. a hoặc b
17.
Việc kiểm tra thực tế hàng hóa phải:
a)
A. Có mặt của người khai hải quan.
b)
B. Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng ký tờ khai hải quan.
c)
C. Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng ký tờ khai hải quan và hàng hóa đã được đưa đến địa điểm kiểm tra, trừ trường hợp quy định kiểm tra vắng mặt của Luật Hải quan.
18.
Giám sát hải quan không bao gồm phương thức giám sát nào sau đây:
a)
A. Giám sát bằng phương tiện kỹ thuật
b)
B. Giám sát trực tiếp của công chức hải quan
c)
C. Giám sát bằng chó nghiệp vụ
19.
Hiêu lực có giá trị làm thủ tục của tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu là:
a)
A. Thời điểm về đến cảng dỡ hàng.
b)
B. Thời điểm làm thủ tục hải quan cho hàng hóa.
c)
C. 30 ngày kể từ khi đăng ký tờ khai.
20.
Tờ khai hải quan có hiệu lực kể từ :
a)
A. Khi hàng về đến cửa khẩu nhập đầu tiên.
b)
B. Khi doanh nghiệp nộp đầy đủ bộ chứng từ cho cơ quan Hải quan.
c)
C. Khi công chức hải quan tiếp nhận đăng ký và cấp số tờ khai hải quan.
21.
Khi làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, người khai hải quan nộp:
a)
A. Hóa đơn xuất khẩu bản chính
b)
B. Hóa đơn thương mại bản sao
c)
C. Hóa đơn xuất khẩu bản sao
22.
Nội dung nào sau đây không là quyền pháp lý của các chủ thể thực hiện thủ tục hải quan
a)
A. Quyền thực hiện những xử sự nhất định
b)
B. Quyền được yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của mình theo quy định của pháp luật
c)
C. Quyền được thông quan nhanh chóng
23.
Căn cứ vào hình thức khai hải quan bao gồm?
a)
a. HSHQ giấy và HSHQ điện tử.
b)
b. HSHQ hàng hóa xuất khẩu và HSHQ hàng hóa nhập khẩu.
c)
c. HSHQ hàng hóa quá cảnh và HSHQ phương tiện vận tải quá cảnh.
24.
Khi CQHQ thực hiện kiểm tra trị giá hải quan. Trong trường hợp có đủ cơ sở bác bỏ trị giá khai báo. Vậy nếu người khai HQ đồng ý với cơ sở bác bỏ thực hiện khai bổ xung. Vậy thời hạn tối đa để khai bổ xung là bao nhiêu ngày kể từ ngày CQHQ thông báo?
a)
a. 10 ngày
b)
b. 15 ngày
c)
c. 05 ngày
25.
Trong bộ hồ sơ hải quan, chứng từ nào là chứng từ pháp lý bắt buộc và cơ bản nhất?
a)
a. Tờ khai hải quan
b)
b. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
c)
c. Hóa đơn thương mại
26.
Theo luật Hải quan Việt Nam: Kiểm tra hải quan là:
a)
a. Là việc kiểm tra tờ khai hải quan và phương tiện vận tải do cơ quan hải quan thực hiện.
b)
b. Là việc kiểm tra hồ sơ hải quan (gồm tờ khai và các chứng từ liên quan) và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải do cơ quan hải quan thực hiện.
c)
c. Là việc kiểm tra thực trạng của hàng hóa, đối chiếu với sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa và hồ sơ hải quan
27.
Hàng hóa thuộc luồng vàng (luồng 2) có mức độ kiểm tra hải quan là chi tiết và được miễn kiểm tra thực tế hàng hóa. Nhưng khi kiểm tra chi tiết HSHQ thì cơ quan HQ nghi có gian lận. Trong trường hợp này cơ quan hải quan sẽ xử lý như thế nào?
a)
a. Không kiểm tra thực tế hàng hóa
b)
b. Kiểm tra thực tế hàng hóa.
c)
c. Tùy từng trường hợp có kiểm tra hoặc không kiểm tra thực tế hàng hóa.
28.
Ở Việt nam trước đây, tỷ lệ kiểm tra thực tế hàng hóa do pháp luật quy định cụ thể là bao nhiêu?
a)
a. 1% hoặc 10%
b)
b. 5% hoặc 15%
c)
c. 5% hoặc 10%
29.
Hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải qua kiểm tra nhà nước về chất lượng do CQHQ phối hợp với Bộ nào thực hiện?
a)
a. Bộ Công Thương
b)
b. Bộ Khoa học Công nghệ
c)
c. Bộ Tài Chính
30.
Chủ thể thực hiển kiểm tra hải quan là
a)
A. Cơ quan hải quan
b)
B. Người khai hải quan
c)
C. Người quá cảnh
31.
Kiểm tra trên cơ sở phân tích, thu thập, xử lý thông tin là phương thức nào của kiểm tra hải quan?
a)
A. Kiểm tra trước thông quan.
b)
B. Kiểm tra trong thông quan.
c)
C. Kiểm tra sau thông quan
32.
Theo quy định của Luật Hải quan năm 2014, hồ sơ hải quan gồm:
a)
A. Hóa đơn thương mại, Hợp đồng, Giấy phép xuất nhập khẩu, vận đơn
b)
B. Tờ khai hải quan hoặc chứng từ thay thế tờ khai hải quan và các chứng từ có liên quan
c)
C. Tờ khai hải quan và các chứng từ có liên quan
33.
Giấy chứng nhận kiểm dịch và giấy chứng nhận vệ sinh là loại chứng từ nào trong hồ sơ hải quan?
a)
A. Chứng từ hàng hóa.
b)
B. Chứng từ kho hàng.
c)
C. Chứng từ hải quan.
34.
Đâu là đáp án đúng khi phân loại hồ sơ hải quan căn cứ vào hình thức khai ?
a)
A. Hồ sơ hải quan giấy , hồ sơ hải quan điện tử
b)
B. Hồ sơ hải quan của hàng hóa xuất khẩu,nhập khẩu thương mại và hồ sơ hải quan của hàng hóa xuất khẩu ,nhập khẩu phi thương mại
c)
C. Hồ sơ hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và hồ sơ hải quan phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
35.
Sắp xếp các ý sau theo đúng trình tự kiểm tra sau thông quan 1. Xử lý kết quả kiểm tra sau thông quan 2. Ban hành quyết định kiểm tra sau thông quan và gửi quyết định kiểm tra sau thông quan cho người khai hải quan 3. Ký thông báo kết luận kiểm tra và gửi cho người khai hải quan. 4. Thực hiện kiểm tra sau thông quan : yêu cầu người khai hải quan cung cấp hóa đơn thương mại, chứng từ vận tải, hợp đồng mua bán hàng hóa, chứng từ xuất xứ hàng hóa,.. liên quan đến hồ sơ đang được kiểm tra và giải trình nội dung liên quan.
a)
A. 1,2,3,4
b)
B. 2,3,4,1
c)
C. 2,4,1,3
36.
Thời hạn tối đa người khai hải quan nộp bổ sung chứng từ, tài liệu theo yêu cầu và đề nghị tham vấn là:
a)
A. 03 ngày kể từ ngày cơ quan hải quan thông báo
b)
B. 05 ngày kể từ ngày cơ quan hải quan thông báo
c)
C. 08 ngày kể từ ngày cơ quan hải quan thông báo
37.
Đâu là đáp án đúng nhất nội dung kiểm tra thực tế hải quan :
a)
A. Kiểm tra tình trạng bao bì , niêm phong hàng hóa của lô hàng
b)
B. Kiểm tra việc thực hiện chính sách thuế
c)
C. Kiểm tra trị giá hải quan
38.
Mục đích của kiểm tra sau thông quan là?
a)
A. Đánh giá ý thức tuân thủ pháp luật của chủ hàng.
b)
B. Chống thất thu cho NSNN.
c)
C. Nâng cao năng lực quản lý của cơ quan hải quan.
39.
Kiểm tra hồ sơ hải quan là việc CQHQ kiểm tra… và các chứng từ thuộc HSHQ (các chứng từ đi kèm TKHQ)
a)
A. Tờ khai hải quan
b)
B. Chứng từ có liên quan
c)
C. Tờ khai trị giá
40.
Có mấy nguyên tắc kiểm tra hải quan?
a)
A. 3 nguyên tắc
b)
B. 4 nguyên tắc
c)
C. 5 nguyên tắc
41.
Ai là người có thẩm quyền ra quyết định kiểm tra thực tế hàng hóa và mức độ kiểm tra thực tế hàng hóa hoặc thay đổi hình thức, mức độ kiểm tra thực tế hàng hóa ?
a)
A. Chi cục trưởng Chi cục hải quan nơi kiểm tra thực tế hàng hóa
b)
B. Chi cục trưởng Chi cục hải quan cửa khẩu
c)
C. Cơ quan hải quan nơi xử lý hồ sơ hải quan.
42.
Hàng hóa nào dưới đây là đối tượng kiểm tra hải quan?
a)
A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
b)
B. Vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
c)
C. Tất cả đáp án trên
43.
Thời hạn kiểm tra sau thông quan là?
a)

A. 4 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan

b)

B. 5 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan

c)

C. 3 ngày kể từ khi cơ quan hải quan thông báo

44.
Thời gian hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ hải quan từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan?
a)
A. Chậm nhất 2 giờ làm việc
b)
B. Chậm nhất 3 giờ làm việc
c)
C. Chậm nhất 4 giờ làm việc
45.
Quyết định kiểm tra sau thông quan được người ban hành Quyết định kiểm tra xem xét tạm dừng trong các trường hợp nào?
a)
A. Người khai hải quan đang chịu sự kiểm tra, thanh tra, điều tra của các cơ quan thuế, thanh tra, kiểm toán nhà nước, công an.
b)
B. Vì sự kiện bất khả kháng mà người khai hải quan không thể chấp hành được quyết định kiểm tra.
c)
C. Cả a và b.
46.
Trường hợp nào sau đây người khai hải quan được lựa chọn khai theo phương thức điện tử hoặc khai trên tờ khai hải quan giấy
a)
A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của cư dân biên giới
b)
B. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong định mức miễn thuế của người xuất cảnh nhập cảnh
c)
C. Hàng quà biếu, quà tặng, tài sản di chuyển của các tổ chức
47.
Khi nào thì phải kiểm tra thực tế hàng hóa ?
a)
A. Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện sự không chính xác, không đầy đủ, không phù hợp giữa nội dung khai hải quan với chứng từ có liên quan thuộc hồ sơ hải quan
b)
B. Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện có dấu hiệu không tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và quy định khác
c)
C. Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện sự không chính xác, không đầy đủ, không phù hợp giữa nội dung khai hải quan với chứng từ có liên quan thuộc hồ sơ hải quan; có dấu hiệu không tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và quy định khác
48.
Thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận, đăng ký, kiểm tra hồ sơ hải quan theo quy định nào sau đây:
a)
A. Ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định của Luật hải quan.
b)
B. Sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định của Luật hải quan.
c)
C. Ngay sau khi có yêu cầu của người khai hải quan.
49.
Thời hạn công chức hải quan hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa chậm nhất là:
a)
a. 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.
b)
b. 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trinh đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan.
c)
c. Tối đa không quá 02 ngày làm việc.
50.
Đối tượng kiểm tra hải quan là gì
a)
A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
b)
B. Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
c)
C. Cả 2 đáp án trên
51.

Đâu là nguyên tắc của kiểm tra hải quan

a)

A. Kiểm tra hải quan được thực hiện trước thông quan, trong quá trình làm thủ tục hải quan và sau thông quan

b)

B. Kiểm tra hải quan phải được dựa trên nguyên tắc quản lý rủi ro

c)

C. Cả A và B

52.
Hàng nhập khẩu quy định nộp mấy loại chứng từ
a)
A. 2
b)
B. 7
c)
C. 3
53.
Hàng xuất khẩu quy định nộp mấy loại chứng từ
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
54.

Tờ khai hải quan là gì

a)

A. là tài liệu dùng để khai những thông tin về chủ thể và đối tượng chịu sự KTGS hải quan, là chứng từ pháp lý trong việc KTHQ

b)

B. là chứng từ kế toán đối với chủ hàng, là cơ sở để thống kê hải quan

c)

C. Tất cả phương án trên

55.
Chứng từ hải quan bao gồm
a)
A. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
b)
B. Giấy chứng nhận xuất xứ, hóa đơn lãnh sự
c)
C. Tất cả ý trên
56.
Theo luật Hải Quan Việt Nam: “kiểm tra hải quan là việc kiểm tra hồ sơ hải quan (gồm tờ khai và các chứng từ liên quan) và kiểm tra thực tế hàng hoá, phương tiện vận tải do … thực hiện”
a)
A. Cơ quan hải quan
b)
B. Cục hải quan
c)
C. Người khai hải quan
57.
Một trong những nội dung chính của nghiệp vụ hải quan: Kiểm tra tính … của bộ hồ sơ hải quan
a)
A. Hợp lý, thống nhất, liên quan
b)
B. Đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ
c)
C. Đồng nhất, minh bạch, khách quan
58.
Thông thường hồ sơ hải quan bao gồm các loại chứng từ:
a)
A. Chứng từ hải quan, chứng từ bảo hiểm, hợp đồng thương mại quốc tế
b)
B. Chứng từ hàng hoá, chứng từ vận tải, chứng từ kho hàng
c)
C. Cả A và B
59.
“Vai trò của hồ sơ hải quan là căn cứ để kiểm tra thực tế hàng hoá bởi kiểm tra thực tế hàng hoá thực chất là việc đối chiếu thực trạng hàng hoá với những khai báo trên tờ khai hải quan” là đúng hay sai?
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
60.
Nội dung kiểm tra hải quan gồm:
a)
A. Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, khối lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan
b)
B. Kiểm tra tên hang, mã số, số lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hang hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan
c)
C. Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, khối lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan
61.
Thời hạn kiểm tra sau thông quan là bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?
a)
A. 4 năm
b)
B. 5 năm
c)
C. 6 năm
62.
Việc kiểm tra sau thông quan có thể được kiểm tra tại trụ sở cơ quan hoặc trụ sở của người khai hải quan và được thực hiện theo trình tự, thủ tục sau: 1. Ban hành quyết định kiểm tra sau thông quan và gửi quyết định kiểm tra sau thông quan cho người khai hải quan 2. Ký thông báo kết quả kiểm tra/ký kết luận kiểm tra và gửi cho người khai hải quan 3. Xử lý kết quả kiểm tra sau thông quan 4. Thực hiện kiểm tra sau thông quan Sắp xếp theo đúng trình tự:
a)
A. 1=>2=>3=>4
b)
B. 1=>3=>4=>2
c)
C. 1=>4=>3=>2
63.
Các hoạt động phục vụ công tác kiểm tra Hải quan đó là:
a)
A. Phân tích, giám định hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. Phối hợp kiểm tra hải quan với các cơ quan quản lý chuyên ngành
c)
C. Cả A và B đều đúng
64.
Các cấp của ngành hải quan và các Bộ quản lý chuyên ngành, các cơ quan thuộc bộ quản lý chuyên ngành khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì:
a)
A. Thông báo cho nhau và cùng phối hợp để có biện pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời, cùng phối hợp để điều tra những vụ buôn lậu, gian lận thương mại trái phép hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. Thông báo cho cơ quan quản lý chất lượng có thẩm quyền của Bộ khoa học công nghệ, Bộ quản lý chuyên ngành liên quan và Tổng cục hải quan để phối hợp xử lý
c)
C. Cả A và B đều đúng
65.
Đối tượng kiểm tra sau thông quan là?
a)
A. Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. Đại lý làm thủ tục hải quan
c)
C. Các doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi
d)
D. Tất cả các đáp án trên
66.
Kiểm tra thực tế hàng hóa theo tỉ lệ % được thực hiện theo 2 mức chủ yếu hiện nay là:
a)
A. 3% và 5%
b)
B. 5% và 10%
c)
C. 10% và 15%
67.
Kiểm tra xác suất đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Hàng hóa xác định có khả năng vi phạm pháp luật hải quan qua kết quả phân tích thông tin của cơ quan hải quan.
b)
B. Hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên đặc biệt
c)
C. Hàng hóa của chủ hàng nhiều lần vi phạm pháp luật hải quan
68.
Người khai hải quan bao gồm:
a)
Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Trường hợp chủ hàng hóa là thương nhân nước ngoài không hiện diện tại Việt Nam thì phải thực hiện thủ tục hải quan thông qua đại lý làm thủ tục hải quan.
b)
B. Chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh hoặc người được chủ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh ủy quyền đại lý hải quan
c)
C. Cả 3 câu trên đều đúng
69.
Người khai hải quan có quyền:
a)
A. Được cơ quan hải quan cung cấp thông tin liên quan đến việc khai hải quan đối với hàng hóa, phương tiện vận tải, hướng dẫn làm thủ tục hải quan, phổ biến pháp luật về hải quan
b)
B. Yêu cầu cơ quan hải quan xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan đối với hàng hóa khi đã cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin cho cơ quan hải quan
c)
C. Xem trước hàng hóa, lấy mẫu hàng hóa dưới sự giám sát của công chức hải quan trước khi khai hải quan để bảo đảm việc khai hải quan được chính xác
d)
D. Cả 3 trường hợp trên
70.
Tính chất cơ bản của thủ tục hải quan là gì?
a)
A. Tính hành chính bắt buộc, tính trình tự và liên tục, tính thống nhất
b)
B. Tính công khai minh bạch và quốc tế hóa
c)
C. Cả 3 phương án trên.
71.

Có bao nhiêu nguyên tắc thực hiện kiểm tra hải quan?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

72.
Thời hạn công chức hải quan hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa chậm nhất là:
a)
A. 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.
b)
B. 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan.
c)
C. Tối đa không quá 02 ngày làm việc
73.
Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với HH XK theo quy định của luật HQ là?
a)
A. Chậm nhất 8 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
b)
B. Nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 4 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
c)
C. Chậm nhất là 2 giờ kể từ khi phương tiện vận tải xuất cảnh
74.
Đâu không phải là chức năng của tờ khai hải quan?
a)
A. Là cơ sở để thống kê hải quan
b)
B. Là chứng từ pháp lý trong việc kiểm tra hải quan
c)
C. Là biện pháp mang tính chất nghiệp vụ nhằm kiểm soát số lượng và chất lượng của hàng hoá
75.
Hồ sơ hải quan không gồm chứng từ nào?
a)
A. Chứng từ hải quan
b)
B. Chứng từ bảo hiểm
c)
C. Chứng từ mua bán
76.
Chứng từ hàng hóa bao gồm
a)
A. Hóa đơn thương mại, hóa đơn chiếu lệ, hóa đơn chi tiết, hóa đơn xác nhận, hóa đơn hải quan
b)
B.Hóa đơn thương mại, hóa đơn chính thức, hóa đơn chiếu lệ, hóa đơn chi tiết, hóa đơn xác nhận, hóa đơn hải quan
c)
C. Hóa đơn thương mại, hóa đơn chính thức,, hóa đơn chi tiết, hóa đơn xác nhận, hóa đơn hải quan
77.
Kiểm tra thực tế hàng hóa theo tỉ lệ phần trăm được thực hiện theo 2 mức chủ yếu hiện nay là :
a)
A. 3% và 5%
b)
B. 5% và 10%
c)
C. 10% và 15%
78.
Nội dung chính của nghiệp vụ hải quan là:
a)
A. Kiểm tra tư cách pháp lý của người làm thủ tục hải quan
b)
B. Kiểm tra tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ hải quan
c)
C. Kiểm tra đối chiếu thực tế hàng hoá và chứng từ kèm theo
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
79.
Theo công ước KYOTO” kiểm tra hàng hoá” là:
a)
A. Là việc cơ quan hải quan tiến hành kiểm tra thực tế hàng hoá
b)
B. Đảm bảo tính chất, xuất xứ, điều kiện, số lượng
c)
C. Trị giá của hàng hoá phù hợp với những chi tiết đã khai trong tờ khai hàng hoá
d)
D.Tất cả các phương án trên đều đúng
80.
Nội dung kiểm tra thực tế hàng hoá
a)
A. Kiểm tra tình trạng bao bì, niêm phong hàng hoá của lô hàng
b)
B. Kiểm tra các thông số của hàng hoá
c)
C. Đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hoá với hồ sơ hải quan
d)
D. A, B, C đều đúng
81.
Người có thẩm quyền ra quyết định kiểm tra thực tế hàng hóa hoặc thay đổi hình thức, mức độ kiểm tra thực tế hàng hóa là:
a)
A. Chi cục trưởng Chi cục hải quan nơi tiếp nhận, xử lý hồ sơ hải quan
b)
B. Chi cục trưởng Chi cục hải quan nơi kiểm tra thực tế hàng hóa.
c)
C. Cả A và B đều đúng
82.
Đối tượng kiểm tra sau thông quan:
a)
A. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện các hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hóa.
b)
B. Chỉ các tổ chức trực tiếp thực hiện các hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hóa.
c)
C. Các tổ chức, cá nhân thực hiện các cung ứng dịch vụ liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.
d)
D. Đáp án A và C đều đúng.
83.

Kiểm tra hải quan là việc cơ quan hải quan :

a)

A. Kiểm tra sơ bộ; kiểm tra chi tiết hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa

b)

B. Kiểm tra hồ sơ hải quan, các chứng từ tài liệu có liên quan; kiểm tra thực tế hàng hóa và kiểm tra sau thông quan.

c)

C. Kiểm tra hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.

84.
Đối tượng của kiểm tra hải quan là:
a)
a. Hàng hóa xuất khẩu.
b)
b. Phương tiện vận tải xuất cảnh.
c)
c. Cả a và b.
85.
Căn cứ vào đối tượng làm thủ tục hải quan, hồ sơ hải quan chia thành:
a)
a. HSHQ của hàng hóa XK, NK, QC và HSHQ của PTVT XC, NC, QC.
b)
b. HSHQ của hàng hóa XK, NK thương mại và HSHQ của hàng hóa XK, NK phi thương mại.
c)
c. HSHQ giấy và HSHQ điện tử.
86.
Kiểm tra sơ bộ HSHQ không bao gồm công việc kiểm tra nào sau đây:
a)
a. Kiểm tra khai các tiêu chí trên tờ khai.
b)
b. Kiểm tra nội dung khai trên tờ khai hải quan.
c)
c. Kiểm đếm đủ số lượng, chủng loại chứng từ kèm tờ khai.
87.
Trường hợp người khai hải quan đồng ý với cơ sở tính trị giá hải quan của CQHQ thì trong thời hạn tối đa bao nhiêu ngày kể từ ngày CQHQ thông báo người khai phải khai bổ sung?
a)
a. 2 ngày.
b)
b. 5 ngày.
c)
c. 30 ngày.
88.
Đâu không phải là một trong những tiêu chí xác định mức độ kiểm tra thực tế hàng hóa là:
a)
a. Mức độ rủi ro của hồ sơ hải quan.
b)
b. Chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
c)
c. Địa chỉ của chủ lô hàng.
89.
Cơ quan hải quan kiểm tra thực tế toàn bộ lô hàng khi:
a)
a. Hàng hóa có xuất xứ không rõ ràng.
b)
b. Hàng hóa phục vụ cho mục đích an ninh, quốc phòng.
c)
c. Hàng hóa không phải đánh thuế ở Việt Nam.
90.
Nếu người khai hải quan không đồng ý với kết luận kiểm tra thực tế của cơ quan hải quan thì có thể:
a)
a. Thực hiện khiếu nại.
b)
b. Khởi kiện theo quy định của pháp luật.
c)
c. cả a và b.
91.
Thời hạn kiểm tra sau thông quan:
a)
a. 5 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
b)
b. 5 năm kể từ ngày hàng hóa nhập khẩu được thông quan.
c)
c. 5 năm kể từ ngày hàng hóa nhập khẩu về đến cửa khẩu.