wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTTKHT

Total questions: 90

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Một nhà cung cấp phụ tùng ô tô cho công ty chúng tôi được thể hiện trên sơ đồ luồng dữ liệu như là:

a)

 một tiến trình

b)

một thực thể

c)

 luồng dữ liệu

d)

không phải các ý trên

2.

Đâu KHÔNG phải là một thành phần của ký hiệu sơ đồ luồng dữ liệu.

a)

Quy trình

b)

Kho dữ liệu

c)

 Luồng dữ liệu

d)

Chương trình dữ liệu

3.

Câu hỏi nào sau đây là câu hỏi cơ bản cần đặt ra khi thiết kế biểu mẫu và báo cáo?

a)

Ai sẽ sử dụng biểu mẫu hoặc báo cáo?

b)

Mục đích của biểu mẫu hoặc báo cáo là gì?

c)

Biểu mẫu hoặc báo cáo cần được chuyển đến và sử dụng ở đâu?

d)

Tất cả những điều trên

4.

Nếu mỗi nhân viên có thể có nhiều hơn một kỹ năng, thì KỸ NĂNG được gọi là:

a)

thuộc tính đơn trị

b)

 thuộc tính đa trị

c)

 thuộc tính không duy nhất

d)

 thuộc tính lặp lại

5.

Quá trình nào có thể bắt đầu ngay sau khi hệ thống được cài đặt?

a)

Thiết kế

b)

Lập kế hoạch

c)

Phân tích

d)

Bảo trì

6.

Phân rã chức năng là một hoặc nhiều quy trình ………… chia nhỏ mô tả của một hệ thống thành chi tiết tốt hơn và tốt hơn, tạo ra một tập hợp các biểu đồ trong đó một quá trình trên một biểu đồ nhất định được giải thích chi tiết hơn trên một biểu đồ khác.

a)

Lặp lại

b)

Không bao giờ kết thúc

c)

Liên tục

d)

Tĩnh

7.

………. là quá trình theo đó các đặc điểm thiết kế vật lý do nhóm phân tích tạo ra được nhóm lập trình chuyển thành mã máy tính hoạt động.

a)

Thử nghiệm

b)

Mã hóa

c)

Đào tạo

d)

Cài đặt

8.

….. là công việc hoặc hành động được thực hiện trên dữ liệu để chúng được chuyển đổi, lưu trữ hoặc phân phối.

a)

Một tiến trình/ chức năng/ process

b)

Kho dữ liệu

c)

Lưu đồ

d)

Luồng dữ liệu

9.

Để cuộc phỏng vấn đạt được hiệu quả tốt nhất thì công việc cần làm trước nhất là gì?

a)

Chuẩn bị một danh sách kiểm tra

b)

Đặt lịch hẹn

c)

Ghi chép

d)

Chuẩn bị câu hỏi

10.

Trong phần nào của giai đoạn thiết kế SDLC(vòng đời phát triển phần mềm), các đặc tả logic của hệ thống từ thiết kế logic được chuyển thành các chi tiết công nghệ cụ thể mà từ đó có thể hoàn thành tất cả việc lập trình và xây dựng hệ thống?

a)

 Triển khai

b)

Mô hình hóa đối tượng

c)

 Thiết kế vật lý

d)

Thiết kế logic

11.

Câu nào sau đây là đúng về kho dữ liệu?

a)

Dữ liệu có thể di chuyển trực tiếp từ kho dữ liệu này sang kho dữ liệu khác.

b)

Dữ liệu có thể di chuyển trực tiếp từ thực thể đến kho dữ liệu.

c)

Một kho dữ liệu có nhãn cụm danh từ.

d)

Dữ liệu có thể di chuyển từ nguồn bên ngoài vào kho

12.

Trong phân tích hệ thống, thành phần nào sau đây KHÔNG phải là thành phần bạn cần hiểu?

a)

Mục tiêu kinh doanh

b)

Thông tin mọi người cần để thực hiện công việc của họ

c)

Các quy tắc quản lý dữ liệu

d)

Quy mô của ngân sách

13.

Trong thiết kế cơ sở dữ liệu logic, chúng tôi sử dụng một quy trình để xây dựng một mô hình dữ liệu có các đặc tính đơn giản, không dư thừa và bảo trì tối thiểu. Quy trình này được gọi là gì?

a)

Mô hình hóa dữ liệu

b)

Thiết kế cơ sở dữ liệu

c)

 Khử chuẩn hóa  

d)

Chuẩn hóa

14.

Dữ liệu không thể di chuyển trực tiếp từ kho dữ liệu này sang kho dữ liệu khác. Dữ liệu phải được di chuyển bằng

a)

Một biểu đồ lưu lượng

b)

Thủ tục

c)

Quy trình

d)

Nguồn dữ liệu

15.

Trong quá trình thiết kế vật lý, cần xem xét:

a)

định nghĩa của từng thuộc tính

b)

mô tả về vị trí và thời điểm dữ liệu được nhập, truy xuất, xóa và cập nhật

c)

kỳ vọng về thời gian phản hồi và tính toàn vẹn của dữ liêu

d)

Tất cả những điều trên

16.

Các sản phẩm chính từ việc xác định yêu cầu bao gồm:

a)

 tập hợp các biểu mẫu, báo cáo và mô tả công việc

b)

bảng tổng hợp các cuộc phỏng vấn

c)

ghi chú từ quan sát và từ tài liệu phân tích

d)

Tất cả những điều trên

17.

Ai chịu trách nhiệm chính về việc thiết kế và phân tích hệ thống thông tin?

a)

Nhà phân tích hệ thống

b)

Kỹ sư phần mềm

c)

Nhân viên

d)

Nhà phát triển ứng dụng

18.

Định dạng phổ biến nhất được sử dụng để lập mô hình dữ liệu là:

a)

sơ đồ chuyển đổi trạng thái

b)

 sơ đồ mối quan hệ thực thể

c)

 mô hình hóa quy trình

d)

sơ đồ bảng quyết định

19.

Một CHỨC NĂNG trong DFD:

a)

 Biểu diễn bằng một động từ.

b)

Cần đặc tả chức năng đó

c)

Có thể là chức năng thủ công hoặc chức năng xử lí bằng máy tính (computer)

d)

Tất cả các ý trên.

20.

Việc tính lương của một nhân viên được biểu diễn trên sơ đồ luồng dữ liệu như là:

a)

luồng dữ liệu

b)

nguồn

c)

kho dữ liệu

d)

 quy trình/ chức năng

21.

Điều nào sau đây là ĐÚNG đối với thiết kế logic?

a)

Tất cả các chức năng của hệ thống được chọn để phát triển trong phân tích được mô tả độc lập với bất kỳ nền tảng máy tính nào.

b)

Thiết kế logic không tập trung vào các khía cạnh nghiệp vụ của hệ thống.

c)

Thiết kế logic gắn liền với một nền tảng phần cứng và phần mềm cụ thể

d)

Các thông số kỹ thuật được phát triển.

22.

___là một thuộc tính (hoặc tổ hợp các thuộc tính) có giá trị là duy nhất trên tất cả các lần xuất hiện của một quan hệ.

a)

Khóa tổng hợp

b)

Khóa chính

c)

Định danh

d)

Chỉ số

23.

Theo các quy ước DFD, luồng dữ liệu luôn được mô tả bằng một (nhiều) ký hiệu nào dưới đây:

a)

 Một hình chữ nhật

b)

 Vòng tròn

c)

Mũi tên

d)

 Hình tam giác

24.

Phương pháp nào dưới đây là phương pháp luận truyền thông được sử dụng để phát triển, duy trì và thay thế hệ thống thông tin?

a)

A. Tạo mẫu

b)

OOAD

c)

RAD

d)

SDLC

25.

- là quá trình xác định các hoạt động rõ ràng cần thiết để hoàn thành các hoạt động trong một dự án.

a)

Lập kế hoạch dự án

b)

. Khởi đầu dự án

c)

Baseline

d)

. Trường hợp kinh doanh

26.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là một phần của quá trình bắt đầu dự án

a)

Thiết lập các thủ tục quản lý

b)

Tạo nhóm bắt đầu dự án

c)

Tạo ngân sách dự án

d)

Xây dựng điều lệ dự án

27.

Cốt lõi của phân tích hệ thống là gi?

a)

Dự án

b)

B. Nhà phân tích hệ thống

c)

C. Thủ tục

d)

D. Thu thập thông tin

28.

- là tài liệu được viết để mô tả cách thực hiện một công việc cụ thể

a)

A. Tài liệu hệ thống

b)

B. Quy trình làm việc

c)

C. Tuyên bố sử mệnh

d)

D. Tài liệu về mục tiêu

29.

- liên quan đến việc xác định những gì cản được kiểm tra và thu thập dữ liệu kiểm tra.

a)

A. Lập kế hoạch

b)

B. Phân tích

c)

C. Thiết kế

d)

D. Thử nghiệm

30.

Trong giai đoạn đầu của ......., các kế hoạch đào tạo được hoàn thiện và bắt đầu đào tạo về cách sử dụng hệ thống

a)

Triển khai

b)

Phân Tích

c)

Thiết kế

d)

Lập kế hoạch

31.

quá trình nào có thể bắt đầu ngay sau khi hệ thống được cài đặt

a)

thiết kế

b)

lập kế hoạch

c)

phân tích

d)

bảo trì

32.

giai đoạn đầu trong vòng đời SDLC

a)

Phân tích

b)

Thiết kế

c)

Lập kế hoạch

d)

lập trình

33.

các yêu cầu hệ thống được nghiên cứu và cấu trong trong giai đoạn đầu của SDLC?

a)

Triển khai

b)

phân tích

c)

thiết kế

d)

lập kế hoạch

34.

trong giai đoạn thiết kế nào của SDLC , tất cả các tính năng chức năng của hệ thống được chọn để phát triển trong phân tích được mô tả độc lập với bất kì nền tảng máy tính nào

a)

thiết kế logic

b)

thiết kế vật lí

c)

thiết kế ý tưởng

d)

thiết kế cấp cao

35.

trong giai đoạn nào của SDLC hệ thống thông tin được mã háo, thử nghiệm, cài đặt, hỗ trợ trọng tổ chức?

a)

Triển khai

b)

phân tích

c)

thiết kế

d)

lập kế hoạch

36.

trong phần nào của giai đoạn thiết kế SDLC các đặc tả logic của hệ thống từ thiết kế logic được chuyển thành các chi tiết công nghệ cụ thể mà từ đó có thể haonf thành tất cả việc lập trình và xây dựng hệ thống

a)

triển khai

b)

mô hình hóa đối tượng

c)

thiết kế vật lí

d)

thiết kế logic

37.

HTTT được sửa chữa và cải tiến một cách có hệ thống trong giai đoạn đầu của SDLC

a)

triển khai

b)

phân tích

c)

thiết kế

d)

bảo trì

38.

điều nào sau đây không đúng về phát triển lặp lại

a)

đó là 1 cơ chế để đối phó với tình trạng thiếu khả năng dự đoán

b)

nó tập trung vào việc sản xuất thường xuyên với các phiên bản làm việc của 1 hệ thống

c)

nó cung cấp thông tin phản hồi cho khách hàng

d)

phản hồi không được cung cấp cho nhà phát triển và khách hàng

39.

các chương trình máy tính giúp dễ sử dụng và các lợi ích kĩ thuật và tuân thủ trung thực cá hướng dẫn sử dụng của PPL phát triển tổng thể là

a)

công cụ

b)

kỹ thuật

c)

luồng dữ liệu

d)

PPL

40.

......... được phát triển để làm cho công việc của các nhà phát triển hệ thống dễ dàng và nhất quán hơn

a)

các công cụ phân tích dữ liệu

b)

các công cụ kĩ thuật phần mềm hỗ trợ máy tính

c)

các công cụ thiết kế phần mềm

d)

công cụ mô hình hóa

41.

CSDL tích hợp và tiêu chuẩn được gọi là..... , là phương pháp phổ biến để cung cấp tích hợp sản phẩm và công cụ, đồng thời là yếu tố chính giúp CASE dễ dàng quản lí các dự án lớn hơn, phức tạp hơn và tích hợp liền mạch dữ liệu trên các công cụ và sản phẩm khác nhau

a)

sổ làm việc

b)

từ điển dự án

c)

kho lưu trữ

d)

PPL

42.

công cụ nào sau đâu sau đây không phải là công cụ CASE chung

a)

công cụ lập sơ đồ

b)

trình tạo bản báo cáo và hiển thị

c)

công cụ phân tích

d)

trình gỡ lỗi

43.

tất cả những điều sau đây là những lời chỉ trích về quy trình thác nước truyền thống SDLC ngoại trừ

a)

người dùng bị khóa vào các yêu cầu

b)

các mẫu không hoạt động bình thường

c)

vai trò của khách hàng được xác định hẹp

d)

các quá trình vô hình được đưa ra ngày khó khăn và nhanh chóng

44.

..... là một hình ảnh về sự di chuyển của dữ liệu giữa các thực thể bên ngoài và các quá trinhg và kho dữ liệu trong một hệ thống

a)

sơ đồ quy trình

b)

sơ đồ luồng dữ liệu

c)

sơ đồ dữ liệu

d)

sơ đồ thủ tục

45.

... không phải là sản phẩm của mô hình hóa quy trình

a)

DFD theo ngữ cảnh

b)

DFD của hệ thống

c)

mô tả chi tiết về từng thành phần DFD

d)

sơ đồ phân rã không đầy đủ

46.

.... có thể được xem như là sự chuyển động dữ liệu, di chuyển từ nơi này sang nơi khác trong hệ thống

a)

một tiến trình

b)

luồng dữ liệu

c)

kho dữ liệu

d)

nguồn dữ liệu

47.

...... là công việc hoặc hành động được thực hiệ trên dữ liệu để chúng được chuyển đổi, luuw trữ, phân phối

a)

một tiến trình

b)

kho dữ liệu

c)

lưu đồ

d)

luồng dữ liệu

48.

theo các quy ước DFD, luồng dữ liệu luôn được mô tả bằng kí hiệu nào sau đây

a)

HCN

b)

vòng tròn

c)

mũi tên

d)

hình tam giác

49.

dữ liệu không thể di chuyển trực tiếp từ kho dữ liệu này sang KDL khác. DL phải được di chuyển bằng?

a)

một biểu đồ lưu lượng

b)

thủ tục

c)

quy trình

d)

nguồn DL

50.

phân rã chức năng là một hoặc nhiều quy trình.... chia nhỏ mô tả của một hệ thống thành chi tiết tốt hơn, tạo a một tập hợp các biểu đồ trong đó một quá trình trên một biểu đồ nhất điịnh được gaiir thsich chi tiết hơn trên một biểu đồ khác

a)

lặp lại

b)

no end

c)

liên tục

d)

tĩnh

51.

định dạng phổ biến nhấ được sử dụng để lập mô hình DL là sơ đồ...........

a)

lớp thực thể

b)

thực thể- đối tượng

c)

chủ thể- thực thể

d)

quan hệ thực thể

52.

trong quá trình cấu trúc yêu cầu, mô hình.... đại diện cho các yêu cầu dữ liệu khái niệm cho một hệ thống cụ thể

a)

mô tả nghiệp vụ

b)

dự án

c)

dự liệu

d)

mqh

53.

trong thiết kế CSDL logic, chúng tôi sử dụng một quy trình để xây dựng một mô hình DL các đặc tính đơn gairn, không dư thừa.

a)

mô hình hóa DL

b)

thiết kế csdl

c)

khử chuẩn hóa

d)

chuẩn hóa

54.

.......... là một thuộc tính có giá trị là duy nhất

a)

khóa tổng hợp

b)

khóa chính

c)

định danh

d)

chỉ số

55.

điều nào sau đây là đúng với thiết kế logic

a)

tất cả các chức năng của hệ thống được chọn để phát triển trong phân tích được mô tả độc lập với bất kì nền tảng nào

b)

thiết kế logic không tập trung vào các khía canhj nghiệp vụ của hệ thống

c)

thiết kế logic gắn liền với một nền tảng phần cứng và phần mềm cụ thể

d)

các thông số kĩ thuật được phát triển

56.

sơ dồ luồng dữ liệu tập trung vào sự di chuyển giữa các quá trình được gọi là

a)

các mô hình quy trình

b)

mô hình dữ liệu

c)

mô hình dòng chảy

d)

lưu đồ

57.

biểu diễn bằng đồ thị các chức năng haowcj quy trình thu thập, thao tác, lưu trữ và phân phối dữ liệu giữa hệ thống và môi trường của nó và giữa các thành phần trong hệ thống đề cập đến

a)

mô hình dữ liệu

b)

biểu đồ dòng chảy

c)

mô hình hóa quy trình

d)

mô hình chuyển đổi

58.

câu nào sau đây đúng về kho dữ liệu

a)

dữ liệu có thể di chuyển trực tiếp từ Kdl này sang kdl khác

b)

dữ liệu có thể di chuyển trực tiếp từ thực thể đến kdl

c)

một thwucj thể có nhãn danh cụm từ

d)

dl có thể di chuyển từ nguồn bên ngoài vào kho dữ liệu

59.

phát biểu nào sau đây đúng về luồng dữ liệu

a)

một luồng dl có thế có nhiều hướng giữa các kí hiệu

b)

luồng dữ liệu đến kho dữ liệu có nghĩa là truy xuất hoặc sử dụng

c)

ldl từ kho dl có nghĩa là cập nhật

d)

tham gia vào một luồng dl có nghĩa là dl giống hệt nhau đến từ bất kì trong 2 hay nhiều quy trình

60.

một kĩ thuật mô hình hóa cho phép biểu diễn một tập hợp các điều kiện và các hành động theo sau chúng ở định dạng mô tả chính xác nhất

a)

sơ đồ luồng dl

b)

bảng quyết định

c)

lưu đồ

d)

TA có cấu trúc

61.

định dạng phổ biến nhất được sử dụng để lập mô hình dữ liệu

a)

sơ đồ chuyển đổi trạng thái

b)

sơ đồ mối quan hệ thực thể

c)

mô hình hóa quy trình

d)

sơ đồ bảng quyết định

62.

nếu mỗi nhân viên có nhiều hơn 1 kỹ năng thì đgl

a)

đơn trị

b)

đa trị

c)

ko duy nhất

d)

lặp lại

63.

Bước nào sau đây không phải là bước quan trọng trong thiết kế và lập mô hình cơ sở dữ liệu là giữ

a)

Kết hợp các yêu cầu dữ liệu chuẩn hóa từ tất cả các giao diện người dùng vào một mô hình cơ sở dữ liệu logic hợp nhất

b)

So sánh thiết kế cơ sở dữ liệu logic hợp nhất với mô hình E-R đã dịch và sản xuất, thông qua tích hợp chế độ xem, một thiết kế cơ sở dữ liệu logic cuối cùng cho ứng dụng.

c)

. Mô hình hóa cách thức luồng dữ liệu qua hệ thống thông tin, mối quan hệ giữa các luồng dữ liệu và cách dữ liệu được lưu trữ tại các vị trí cụ thể.

d)

D. Dịch mô hình dữ liệu E-R khái niệm cho ứng dụng thành các yêu cầu dữ liệu chuẩn hóa.

64.

Trong khi cấu trúc các yêu cầu:

a)

A. mô hình E-R đại diện cho các yêu cầu dữ liệu khái niệm cho một hệ thống cụ thể

b)

B, mô hình dữ liệu E-R khái niệm được tính chính trước khi nó được địch sang một định dạng logic mà từ đó định nghĩa cơ sở dữ liệu và thiết kế cơ sở dữ liệu vật lý được thực hiện

c)

C, một mô hình dữ liệu toàn doanh nghiệp với các danh mục dữ liệu rất rộng và ít chi tiết được chuẩn bị

d)

D, một mô hình E-R cụ thể được xây dựng để giúp giải thích phạm vi của nỗ lực thiết kế và phân tích hệ thống cụ thể

65.

Các sản phẩm chính từ việc xác định yêu cầu bao gồm:

a)

A. tập hợp các biểu mẫu, báo cáo và mô tả công việc

b)

B. bảng tổng hợp các cuộc phỏng vấn

c)

C. ghi chủ từ quan sát và tử tài liệu phân tích

d)

D. Tất cả những điều trên

66.

Các phương pháp thu thập yêu cầu hệ thống truyền thống bao gồm:

a)

A. phỏng vấn cá nhân

b)

B. quan sát

c)

C. phỏng vấn nhóm

d)

D. Tất cả những điều trên

67.

Đề cuộc phỏng vấn đạt được hiệu quả tốt nhất thì công việc cần làm trước nhất là gi

a)

A. Chuẩn bị một danh sách kiểm tra

b)

E. Đặt lịch hẹn

c)

C. Ghi chép

d)

D. Chuẩn bị câu hỏi

68.

Chỉ với bao nhiều ký hiệu, bạn có thể sử dụng DFD để đại diện cho cả hệ thống thông tin vật lý và logic.

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

69.

- là công việc hoặc hành động được thực hiện trên dữ liệu để chúng được chuyển đổi, lưu trữ hoặc phân phối.

a)

A. Một tiến trình

b)

B. Kho dữ liệu

c)

C. Lưu đồ

d)

Đ. Luồng dữ liệu

70.

Khi hai _ có cùng tên luồng dữ liệu, bạn phải cẩn thận rằng các luồng này hoàn toàn giống nhau.

a)

A. Hình chữ nhật

b)

B. DFDS

c)

C. Mũi tên

d)

D. Quy trình

71.

Thông tin nào bao gồm các mục tiêu trong hướng dẫn một cuộc phỏng vấn?

a)

) A. Danh sách các vấn đề mà các nhà phân tích gặp phải với hệ thống hiện tại

b)

B. Thông tin về người phỏng vấn

c)

C. Các câu hỏi cụ thể về những gì nhà phân tích muốn xác nhận

d)

Đ. Câu hỏi thu thập dữ liệu

72.

_ người dùng hệ thống hiện tại là cách trực tiếp hơn để xem cách hệ thống hiện có hoạt động.

a)

A. Quan sát

b)

B. Hỏi

c)

C. Thăm dò ý kiến

d)

D. Khảo sát

73.

Các câu hỏi trong cuộc phỏng vấn không có câu trả lời được chỉ định trước là:

a)

Q) A, câu hỏi không cụ thể

b)

B. câu hỏi đóng

c)

C. câu hỏi mở

d)

D, câu hỏi điều tra

74.

Việc tính lương của một nhân viên được biểu diễn trên sơ đồ luồng dữ liệu như là:

a)

A. luồng dữ liệu

b)

B. nguồn

c)

C. kho dữ liệu

d)

D. quy trình

75.

Một nhà cung cấp phụ tùng ô tổ cho công ty chúng tôi được thể hiện trên sơ đồ luồng dữ liệu như là:

a)

A. một tiến trình

b)

B. một thực thế

c)

C. luồng dữ liệu

d)

D. kho dữ liệu

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng về kho dữ liệu?

a)

A. Dữ liệu có thể di chuyển trực tiếp từ kho dữ liệu này sang kho dữ liệu khác.

b)

B. Dữ liệu có thể di chuyển trực tiếp từ thực thể đến kho dữ liệu.

c)

C. Một kho dữ liệu có nhân cụm danh từ.

d)

D. Dữ liệu có thể di chuyển từ thực thể bên ngoài vào kho dữ liệu.

77.

Một quy trình có:

a)

A. nhãn đại từ

b)

B. nhãn tính từ

c)

C, nhãn cụm động từ

d)

Đ. nhãn cụm danh từ

78.

Thành phần của bảng quyết định liên kết các điều kiện với hành động là phần có chứa:

a)

A. câu lệnh hành động

b)

B. luật

c)

C. điều kiện

d)

D. các quyết định

79.

Thành phần của bảng quyết định liệt kê các điều kiện liên quan đến quyết định được gọi là:

a)

A. Các hành động

b)

B. Tổ hợp các điều kiện

c)

C. danh sách điều kiện

d)

O D. Các luật

80.

Giả sử chúng ta có ba điều kiện. Điều kiện một có hai giá trị; điều kiện hai có ba gia trị: điều kiện ba có ba giả trị. Cần bao nhiều luật

a)

8

b)

6

c)

5

d)

18

81.

Một tài liệu nghiệp vụ có chứa một số dữ liệu được xác định trước và có thể bao gồm một số lĩnh vực mà dữ liệu bổ sung cần được điền vào được mô tả là:

a)

A. Một báo cáo (report)

b)

B. sơ đồ

c)

C, bản ghi nhớ

d)

D. biểu mẫu (form)

82.

Để đánh giá khả năng sử dụng, thông tin có thể được thu thập bằng cách

a)

, quan sát

b)

B. phỏng vấn

c)

C. nghiên cứu tài liệu

d)

D. Tất cả những điều trên

83.

Thuộc tỉnh nào sau đây dùng để phân biệt thực thể này với thực thể kia.

a)

A. Thuộc tính lập

b)

B. Thuộc tính phức hợp

c)

C. thuộc tỉnh tên gọi

d)

D. Thuộc tỉnh định danh

84.

Công cụ nào sau đây dùng để mô tả dữ liệu của hệ thống.

a)

A. Biểu đồ luồng dữ liệu

b)

B. Lưu đồ chứng từ

c)

QC. Sơ đồ khối

d)

Đ. Lược đồ thực thể kết hợp

85.

Số thực thể tham gia vào một quan hệ (mối kết hợp) được gọi là:

a)

A. Bậc của quan hệ

b)

B. Bản số

c)

C. Khóa

d)

D. Tất cả đều sai

86.

Trong biểu đồ luồng dữ liệu, yếu tố nào sau đây có thể vẽ lặp lại nhiều lần:

a)

A. Tác nhân ngoài và luồng dữ liệu

b)

B. Tác nhân ngoài và kho dữ liệu

c)

C. Quy trình xử lý

d)

Đ. Luồng dữ liệu

87.

Công cụ nào sau đây dùng để đặc tả các chức năng hệ thống

a)

A. Biểu đồ luồng dữ liệu

b)

B. Lưu đồ chứng từ

c)

C. Sơ đồ khối

d)

Đ. Lược đồ thực thể kết hợp

88.

Để có kết quả thu thập yêu cầu tốt.

a)

A. Chỉ cần sử dụng kỹ thuật phỏng vấn

b)

| B. Chỉ cần sử dụng kỹ thuật phân tích tài liệu

c)

C. Chỉ cần sử dụng kỹ thuật quan sát

d)

D. Sử dụng kết hợp nhiều kỹ thuật khác nhau:Phỏng vấn, phân tích tài liệu, quan sát. JAD.

89.

Công việc nào sau đây không nằm trong giai đoạn phân tích hệ thống

a)

A. Phân tích và lựa chọn giải pháp phát triển hệ thống

b)

B. Xác định yêu cầu

c)

C. Xác định mục tiêu phát triển hệ thống

d)

D. Lập hồ sơ phân tích hệ thống

90.

Khi áp dụng kỹ thuật phỏng vấn đề thu thập dữ liệu, ta cần phải thực hiện các công việc nào sau đây:

a)

A. Lập lịch phỏng vấn

b)

B. Chọn người phỏng vấn

c)

C. Xây dựng câu hỏi phỏng vấn

d)

D. Tất cả các công việc trên