Font size
WorksheetsĐS GP-SL
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Lưới Golgi làm nhiệm vụ dẫn lưu và chuyển hóa trong tế bào.
Sai
Đúng
Lưới nội nguyên sinh có chức năng hô hấp và dẫn lưu.
Sai
Đúng
Tế bào là đơn vị cấu tạo của cơ thể sống.
Sai,
Đúng
Đồng a là quá trình phân giải các chất trong cơ thể.
Đúng,
Sai,
Đồng hóa và dị hóa là hai quá trình đối lập nhưng không liên hệ mật thiết với nhau.
Sai, chúng liên hệ chặt chẽ
Đúng, chúng không liên hệ
Mỏm trâm quay nằm thấp hơn mỏm trâm trụ 2 cm. Kết luận nào đúng?
Đúng, bằng nhau hoàn toàn
Sai, chênh lệch không tới 2 cm
Gai chậu trước trên là mốc để xác định điểm tiêm mông.
Đúng,
Sai,
khi đánh số xương bàn chân tính từ ngoài vào trong
đ
s
Khớp vai dễ trật hơn khớp háng khi bị chấn thương.
Sai,
Đúng,
Cơ tam đầu cánh tay là cơ duy nhất làm duỗi cẳng tay.
đ
s
Thường bắt mạch quay ở dưới mỏm trâm quay.
Đúng,
Sai,
gân cơ tứ đầu đùi có td gấp cẳng chân
đ
s
Gãy 1/3 giữa xương cánh tay có thể gây tổn thương dây thần kinh quay.
Sai, thường tổn thương trụ
Đúng, thần kinh quay chạy rãnh xoắn
Thần kinh hông to chi phối cho toàn bộ phần mông.
đ
s
Nuôi dưỡng vùng mông do 2 động mạch: Động mạch mông trên, động mạch mông dưới.
đ
s
Gãy xương đùi bệnh nhân bị (sốc) choáng nặng.
đ
s
Nhóm máu A có ngưng kết tố α .
đ
s
Fibrinogen là sản phẩm cuối cùng của quá trình đông máu.
đ
s
thời gian đông máu là 3-4'
đ
s
Hematocrit là thể tích hồng cầu chiếm trong 100 mm3 máu. Kết luận đúng là:
Đúng,
Sai,
Trong truyền máu, nhóm máu O là tốt hơn cả cho mọi trường hợp.
Sai,
Đúng,
Bạch cầu tăng trong những trường hợp nhiễm vi rút.
đ
s
Đối chiếu trên thành ngực,đỉnh tim nằm tương ứng với ổ van hai lá.
đ
s
Mặt trước tim liên quan với 1/3 dưới của xương ức.
đ
s
Tâm nhĩ phải có 4 lổ tĩnh mạch phổi.
đ
s
Thường bắt mạch ở các động mạch nhỏ nằm trong lớp cơ hoặc trên nền xương
đ
s
Động mạch gian sườn chạy sát bờ dưới các xương sườn.
đ
s
Động mạch phổi mang máu đỏ tươi từ tâm thất phải lên phổi.
đ
s
Huyết áp tâm trương không phụ thuộc vào độ đàn hồi của động mạch.
đ
s
Bình thường huyết áp tĩnh mạch có tỉ số 12–13 cmHg. Đánh giá nào đúng?
Đúng,
Sai,
Nồng độ Ca tăng trong máu làm giảm nhịp tim.
đ
s
Bình thường, thời gian một chu chuyển tim của người lớn ngắn hơn của trẻ em.
đ
s
Khí quản bao gồm 14-20 vành sụn hình chữ D.
đ
s
Các cơ thanh quản có tác dụng nâng hạ thanh quản.
đ
s
Cơ hoành là cơ hô hấp quan trọng nhất .
đ
s
Phía sau của mũi thông với họng miệng.
đ
s
Khi nồng độ Co2 tăng hay giảm trong máu quá mức gây ngừng thở.
đ
s
Động tác thở ra hoàn toàn có tính chất thụ động.
đ
s
Khí quản và phế quản vừa là đường dẫn khí vừa là bộ phận cảm thụ của phản xạ ho khi bị kích thích.
đ
s
Màng phổi có hai lá, giữa chúng có khoang ảo có áp lực dương.
đ
s
Phổi phải có 3 thùy, phổi trái có 2 thùy
đ
s
Tiểu phế quản có cấu tạo chủ yếu là sụn.
đ
s
Phế quản phải ngắn hơn, dốc hơn phế quản trái
đ
s
Phổi được cấu tạo chủ yếu là các phế nang, khoảng 700–800 triệu phế nang. Nhận định nào đúng?
sai
Đúng,
Lỗ Stenon đổ nước bọt vào miệng ở ngang mức răng hàm dưới số 7.
đ
s
Đoạn bụng thực quản dài 15 cm thông với dạ dày qua lỗ tâm vị.
đ
s
Lỗ hồi manh tràng không có van.
đ
s
Pepsin thủy phân lipid thành glycerol và axit béo.
Sai,
Đúng,
Axit của dịch vị tâm lý làm đóng môn vị.
đ
s
Ruột già hấp thu nước, muối khoáng và glucoza.
đ
s
Chất nhầy trong dạ dày bảo vệ dạ dày tránh sự phá hủy của HCl. Kết luận nào chính xác?
Đúng,
Sai,
Dạ dày và ruột cấu tạo từ 3 lớp: Thanh mạc, cơ và niêm mạc.
đ
s
Đường dẫn mật chính gồm ống mật chủ và ống túi mật.
đ
s
Ruột tá được chia làm 3 khúc.
đ
s
Tuyến tụy liên quan với mặt sau của dạ dày.
đ
s
Hiện tượng cơ học ở miệng và thực quản là nhai và nhào trộn thức ăn.
đ
s
cơ thắt vân nằm ở đoạn chậu hông của niệu đạo nữa
đ
s
Trong cầu thận, tiểu động mạch vào lớn hơn tiểu động mạch ra.
Đúng, tạo áp lực lọc cao
Sai, vào nhỏ hơn ra
Tháp Manpighi đỉnh quay ra ngoài, đáy quay vào trong.
đ
s
Niệu đạo nam có một chỗ gấp khúc.
đ
s
Viêm bàng quang thường gặp ở nữ nhiều hơn nam.
đ
s
Niệu đạo nữ có những đặc điểm giống đoạn cố định của niệu đạo nam.
đ
s
Do sự chênh lệch áp suất máu giữa cầu thận và ống thận nên huyết tương được lọc qua bọc Bowman.
đ
s
Thành phần dịch lọc ở bọc Bowman giống thành phần huyết tương.
đ
s
Kích tố tủy thượng thận làm giảm sản sinh nước tiểu.
đ
s
Tuyến tiền liệt dự trữ tinh dịch để nuôi sống tinh trùng.
đ
s
Túi tinh nằm dưới bàng quang,trước trực tràng.
đ
s
Ở đáy tiền đình, lỗ âm đạo ở sau, lỗ niệu đạo ở trước.
đ
s
Đoạn thành là đoạn thắt hẹp nhất của vòi trứng.
đ
s
Đến thời kỳ trưởng thành có khoảng 30.000 đến 40.000 noãn bào trưởng thành (phát triển).
đ
s
nếu trứng không thụ tinh,đến ngày 26 của chu kỳ progesteron tăng cao trong máu.
đ
s
Ở tuổi mãn kinh buồng trứng ngừng hoạt động.
đ
s
Foliculin tăng cao trong máu ức chế tuyến yên tiết ra kích dục tố B.
đ
s
Progesteron được buồng trứng tiết ra sau khi rụng trứng.
đ
s
Progesteron tăng cao trong máu ức chế tuyến yên tiết ra kích dục tố B.
đ
s
Nam giới đường dẫn tinh ra ngoài và niệu đạo tách biệt nhau.
đ
s
Hành cầu não là nơi bắt chéo của các bó dẫn truyền thần kinh.
đ
s
Vị trí chọc dò dịch não tủy ở khe đốt sống thắt lưng 4 – 5 .
đ
s
Rễ trước của tủy sống là rể vận động.
đ
s
Dây thần kinh số VII chi phối cảm giác cho vùng lưỡi.
đ
s
Củ não sinh tư là trung tâm dưới võ não về thị giác và thính giác.
đ
s
Dây thần kinh số VII chi phối vận động cơ bám da mặt.
đ
s
Dây thần kinh số XI chi phối vận động cơ cổ và gáy.
đ
s
Vỏ não là trung tâm của mọi hoạt động có ý thức.
đ
s
Dây thần kinh số III chi phối vận động đưa nhãn cầu ra ngoài.
đ
s
Dây thần kinh số IX chi phối vận động và cảm giác vùng họng và lưỡi.
đ
s
Oxytoxin làm mềm và giảm co bóp tử cung ở phụ nữ có thai.
đ
s
Aldosteron làm tăng tái hấp thu nước ở ống thận.
đ
s
Bệnh Basedow là do thiểu năng tuyến giáp.
Thyroxin làm tích mỡ lại trong cơ thể.
đ
s
