wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Kỹ thuật kiểm định và khai thác ô tô

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1. Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe tải tự đổ loại 2 trục có khối lượng toàn bộ không vượt quá 5 tấn là:

a)

4 (m)

b)

5 (m)

c)

6 (m)

d)

7 (m)

2.
  1. 2. Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe tải tự đổ loại 2 trục có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn trở lên nhưng không vượt quá 10 tấn là:

a)

6,0 (m)

b)

7,0 (m)

c)

7,8 (m)

d)

5 (m)

3.
  1. 3. Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe tải tự đổ loại 2 trục có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn trở lên là:

a)

6 m

b)

7 m

c)

7,8 m

d)

9,3 m

4.
  1. 4. Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe tải tự đổ có tổng số trục bằng 3 là:

a)

7,0 m

b)

7,8 m

c)

9,3 m

d)

10,2 m

5.
  1. 5. Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe tải tự đổ có tổng số trục bằng 4 là:

a)

7,8 m

b)

9,3 m

c)

10,2 m

d)

20 m

6.
  1. 6. Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe tải tự đổ có tổng số trục bằng 5 là:

a)

7,8 m

b)

9,3 m

c)

10,2 m

d)

20 m

7.
  1. 7. Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe khách nối toa là:

a)

7,8 m

b)

9,3 m

c)

10,2 m

d)

20 m

8.
  1. 8. Kích thước giới hạn theo chiều dài cho các loại xe khác là:

a)

9,3 m

b)

20 m

c)

12,2 m

d)

10,2 m

9.
  1. 9. Kích thước giới hạn theo chiều rộng cho các loại xe không lớn hơn :

a)

2.5 m

b)

3 m

c)

3.5 m

d)

4.2 m

10.
  1. 10. Kích thước giới hạn theo chiều cao cho loại xe khách hai tầng không được lớn hơn:

a)

3 m

b)

3.5 m

c)

4.2 m

d)

2.5 m

11.
  1. 11. Kích thước giới hạn theo chiều cao cho các loại xe khác không được lớn hơn:

a)

3 m

b)

3,2 m

c)

4 m

d)

4,2 m

12.
  1. 12. Khối lượng lớn nhất cho phép trên trục xe đối với loại xe tải có trục đơn là:

a)

10 tấn

b)

11 tấn

c)

16 tấn

d)

18 tấn

13.
  1. 13. Khối lượng lớn nhất cho phép trên trục xe đối với loại xe tải có cụm trục kép phụ thuộc vào khoảng 2 cách tâm trục d<1.0m là:

a)

10 tấn

b)

11 tấn

c)

16 tấn

d)

18 tấn

14.

14. Khối lượng lớn nhất cho phép trên trục xe đối với loại xe tải có cụm trục kép phụ thuộc vào khoảng 2 cách tâm trục 1,0 \le d << 1.3m là:

a)

11 tấn

b)

16 tấn

c)

18 tấn

d)

21 tấn

15.

15. Khối lượng lớn nhất cho phép trên trục xe đối với loại xe tải có cụm trục kép phụ thuộc vào khoảng 2 cách tâm trục d \ge 1.3m là:

a)

11 tấn

b)

16 tấn

c)

18 tấn

d)

21 tấn

16.

16. Khối lượng lớn nhất cho phép trên trục xe đối với loại xe tải có cụm trục 3 phụ thuộc vào khoảng 2 cách tâm trục liền kề nhỏ nhất d \le 1.3m là:

a)

16 tấn

b)

18 tấn

c)

21 tấn

d)

24 tấn

17.

17. Khối lượng lớn nhất cho phép trên trục xe đối với loại xe tải có cụm trục 3 phụ thuộc vào khoảng 2 cách tâm trục liền kề nhỏ nhất d >> 1.3m là:

a)

16 tấn

b)

18 tấn

c)

21 tấn

d)

24 tấn

18.
  1. 18. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất đối với xe có tổng số trục bằng 2 là:

a)

16 tấn

b)

24 tấn

c)

30 tấn

d)

32 tấn

19.

19. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất đối với xe có tổng số trục bằng 3 là:

a)

16 tấn

b)

24 tấn

c)

30 tấn

d)

32 tấn

20.

20. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất đối với xe có tổng số trục bằng 4 là:

a)

16 tấn

b)

24 tấn

c)

30 tấn

d)

32 tấn

21.

21. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất đối với xe có tổng số trục bằng 5 hoặc lớn hơn mà có khoảng cách tính từ tâm trục đầu tiên đến tâm trục cuối cùng \le 7m là:

a)

24 tấn

b)

30 tấn

c)

32 tấn

d)

34 tấn

22.

22. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất đối với xe có tổng số trục bằng 5 hoặc lớn hơn mà có khoảng cách tính từ tâm trục đầu tiên đến tâm trục cuối cùng >> 7m là:

a)

24 tấn

b)

30 tấn

c)

32 tấn

d)

34 tấn

23.
  1. 23. Đối với đơn vị đăng kiểm có một dây chuyền kiểm định loại I, diện tích mặt bằng tối thiểu sử dụng cho hoạt động kiểm định là:

a)

1.500 m2

b)

1.250 m2

c)

2.500 m2

d)

625 m2

24.

24. Đối với đơn vị đăng kiểm có một dây chuyền kiểm định loại II, diện tích mặt bằng tối thiểu sử dụng cho hoạt động kiểm định là:

a)

1.250 m2

b)

1.500 m2

c)

2.500 m2

d)

625 m2

25.
  1. 25. Đối với đơn vị đăng kiểm có hai dây chuyền kiểm định, diện tích mặt bằng tối thiểu sử dụng cho hoạt động kiểm định là

a)

625 m2

b)

1.250 m2

c)

1.500 m2

d)

2.500 m2

26.
  1. 26. Đối với đơn vị đăng kiểm có từ ba dây chuyền kiểm định trở lên thì diện tích sử dụng cho hoạt động kiểm định từ dây chuyền thứ 3 trở lên tăng thêm tương ứng cho mỗi dây chuyền không nhỏ hơn :

a)

1.250 m2

b)

1.500 m2

c)

2.500 m2

d)

625 m2

27.
  1. 27. Số hạng mục thiết bị kiểm tra bắt buộc phải có trong danh mục thiết bị quy đinh trong 01 dây chuyền kiểm định là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

28.
  1. 28. Số hạng mục dụng cụ kiểm tra bắt buộc phải có trong danh mục dụng cụ quy đinh trong 01 dây chuyền kiểm định là:

a)

3

b)

5

c)

6

d)

10

29.
  1. 29. Số hạng mục tiêu chí của đăng kiểm viên xe cơ giới trong danh mục quy định là:

a)

5

b)

6

c)

9

d)

10

30.
  1. 30. Số hạng mục tiêu chí của đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao trong danh mục quy định là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.
  1. 31. Hiệu quả phanh chính khi kiểm tra trên bảng thử phanh đối với xe không tải là không nhỏ hơn:

a)

không nhỏ hơn 50% trọng lượng xe không tải

b)

không nhỏ hơn 25% trọng lượng xe không tải

c)

không nhỏ hơn 30% trọng lượng xe không tải

d)

không nhỏ hơn 20% trọng lượng xe không tải

32.
  1. 32. Sai lệch lực phanh trên 1 trục khi kiểm tra trên bảng thử phanh (giữa bánh bên phải và bên trái) không lớn hơn:

a)

Không được lớn hơn 50 %

b)

Không được lớn hơn 35%

c)

Không được lớn hơn 30%

d)

Không được lớn hơn 25%

33.
  1. 33. Tổng lực phanh đỗ như thế nào so với trọng lượng xe không tải khi thử trên băng thử ?

a)

Không nhỏ hơn 15%

b)

Không nhỏ hơn 16%

c)

Không nhỏ hơn 20%

d)

Không nhỏ hơn 25%

34.
  1. 34. Tiêu chuẩn khí thải theo phương pháp thử nhanh (TCVN 6438) đối với xe lắp động cơ đốt cháy nhiên liệu cưỡng bức thì tỷ lệ (% thể tích) CO không vượt quá:

a)

\le 3

b)

\le 4

c)

\le 5

d)

\le 6

35.
  1. 35. Tiêu chuẩn khí thải theo phương pháp thử nhanh (TCVN 6438) đối với xe lắp động cơ 4 kỳ đốt cháy nhiên liệu cưỡng bức thì tỷ lệ (ppm thể tích) HC không vượt quá:

a)

550

b)

600

c)

450

d)

500

36.

36. Tiêu chuẩn khí thải theo phương pháp thử nhanh (TCVN 6438) đối với xe lắp động cơ 2 kỳ đốt cháy nhiên liệu cưỡng bức thì tỷ lệ (ppm thể tích) HC không vượt quá:

a)

600

b)

7800

c)

3300

d)

4500

37.

37. Tiêu chuẩn khí thải theo phương pháp thử nhanh (TCVN 6438) đối với xe lắp động cơ đặc biệt cháy nhiên liệu cưỡng bức thì tỷ lệ (ppm thể tích) HC không vượt quá:

a)

600

b)

7800

c)

3300

d)

4500

38.
  1. 38. Đối với xe lắp động cơ cháy do nén, độ khói của khí thải của xe kiểm tra ở chế độ gia tốc tự do phải:

a)

\le 50% HSU

b)

\le 60% HSU

c)

\le 30% HSU

d)

\le 40% HSU

39.
  1. 39. Tiêu chuẩn tiếng ồn phát ra của xe con khi đỗ xe đo theo TCVN 7880 không vượt quá:

a)

90dB \le độ ồn \le 115dB

b)

90dB \le độ ồn \le 110dB

c)

95dB \le độ ồn \le 115dB

d)

80dB \le độ ồn \le 115dB

40.
  1. 40. Tiêu chuẩn tiếng ồn phát ra của xe con khi đỗ xe đo theo TCVN 7880 không vượt quá:

a)

103 dB

b)

104 dB

c)

105 dB

d)

107 dB

41.
  1. 41. Tiêu chuẩn tiếng ồn phát ra của xe tải, xe chuyên dùng và xe khách có G \le 3500 kg đo theo TCVN 7880 không vượt quá:

a)

103 dB

b)

104 dB

c)

105 dB

d)

107 dB

42.
  1. 42. Tiêu chuẩn tiếng ồn phát ra của xe tải, xe chuyên dùng và xe khách có G >> 3500 kg và P \le 150 kW đo theo TCVN 7880 không vượt quá:

a)

103 dB(A)

b)

105 dB(A)

c)

107 dB(A)

d)

104 dB(A)

43.

43. Tiêu chuẩn tiếng ồn phát ra của xe tải, xe chuyên dùng và xe khách có G >> 3500 kg và P >> 150 kW đo theo TCVN 7880 không vượt quá:

a)

103 dB (A)

b)

104 dB (A)

c)

105 dB (A)

d)

107 dB (A)

44.
  1. 44. Tiêu chuẩn đối với đèn chiếu sáng chế độ pha (chiếu xa) cường độ sáng không nhỏ hơn:

a)

12000 cd

b)

10000 cd

c)

11000 cd

d)

13000 cd

45.
  1. 45. Góc chiếu theo phương thẳng đứng của đèn chiếu sáng phía trước - chế độ chiếu xa:

a)

Theo phương thẳng đứng, chùm sáng không được hướng lên trên

b)

Theo phương thẳng đứng, chùm sáng không được hướng xuống dưới

c)

Theo phương thẳng đứng, chùm sáng không được hướng sang trái

d)

Theo phương thẳng đứng, chùm sáng không được hướng sang

46.
  1. 46. Hư hỏng nào sau đây là hư hỏng không quan trọng (MiD) đối với Biển số đăng ký:

a)

Lắp đặt không chắc chắn

b)

Không đủ số lượng

c)

Các chữ, số không rõ ràng

d)

Không đúng với Giấy đăng ký xe

47.
  1. 47. Hư hỏng nào sau đây là hư hỏng không quan trọng đối với kiểm tra Thân vỏ, buồng lái, thùng hàng:

a)

Không đúng kiểu loại, lắp đặt không chắc chắn, không cân đối trên khung

b)

nứt gãy, thủng mục gỉ, biến dạng

c)

rách mặt đệm

d)

lắp đặt không chắc chắn

48.
  1. 48. Hư hỏng nào sau đây là hư hỏng nguy hiểm đối với Kính chắn gió:

a)

Không đầy đủ, lắp đặt chắc chắn

b)

Không đúng quy cách, không phải là kính an toàn

c)

Vỡ, rạn nứt ảnh hưởng đến tầm nhìn người lái

d)

Không có phương án nào nêu trên

49.
  1. 49. Hư hỏng nào sau đây là hư hỏng nguy hiểm đối với Gương quan sát phía sau:

a)

Không đầy đủ, lắp đặt không chắc chắn

b)

Hình ảnh quan sát bị méo, không rõ ràng

c)

Nứt, vỡ, không điều chỉnh được

d)

Không có phương án nào trên

50.
  1. 50. Khái niệm nào dưới đây Đúng nhất về kiểm định xe cơ giới:

a)

Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi tắt là kiểm định) là việc thực hiện kiểm tra, đánh giá tình trạng ATKT và BVMT của xe cơ giới theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định.

b)

Kiểm định xe cơ giới là việc kiểm tra định kỳ về chất lượng an toàn kỹ thuật.

c)

Kiểm định xe cơ giới là quá trình kiểm tra chất lượng xe cơ giới theo các tiêu chuẩn để được lưu hành phương tiện theo quy định.

d)

Kiểm định xe cơ giới là quá trình kiểm tra chất lượng xe cơ giới đảm bảo các yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa.

51.
  1. 51. Câu nào Đúng trong các câu dưới đây về khu vực kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước cho dây chuyền kiểm định loại I

a)

Có khoảng trống suốt dọc đường ray tối thiểu 1,2 m phía trước màn hình đo đèn

b)

Có khoảng trống suốt dọc đường ray tối thiểu 1,0 m phía trước màn hình đo đèn

c)

Có khoảng trống suốt dọc đường ray tối thiểu 1,5 m phía trước màn hình đo đèn

d)

Có khoảng trống suốt dọc đường ray tối thiểu 2,0 m phía trước màn hình đo đèn

52.
  1. 52. Câu nào Đúng nhất trong các câu dưới đây về khu vực kiểm tra Phanh cho dây chuyền kiểm định loại I

a)

Bệ thử phanh con lăn (RBT) phải được lắp đặt ở vị trí trung tâm theo chiều dọc trong khu vực làm việc không bị cản trở, được đánh dấu trên sàn, dài tối thiểu 14,0 m và rộng ít nhất 3,5 m.

b)

Khu vực kiểm tra phanh có nền nhà xưởng bằng phẳng; ở khoảng cách tối thiểu 2,1 m phía trước và phía sau của đường trung tâm bệ thử phanh phải được xây dựng có độ bằng phẳng không vượt quá ± 6 mm so với mặt phẳng chuẩn.

c)

Một phần của khu vực kiểm tra phanh có thể nằm bên ngoài xưởng kiểm định nhưng phải đảm bảo phần đầu tiên của bệ thử phanh nằm trong nhà xưởng ít nhất 1,5 m

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

53.
  1. 53. Câu nào Đúng trong các câu dưới đây về hầm kiểm tra của dây chuyền kiểm định loại I ?

a)

Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 5,0 m

b)

Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 6,0 m

c)

Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 7,0 m

d)

Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 8,0 m

54.
  1. 54. Câu nào Đúng trong các câu dưới đây về hầm kiểm tra của dây chuyền kiểm định loại II ?

a)

Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 6,0 m

b)

Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 11,0 m

c)

Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 12,0 m

d)

Chiều dài làm việc (L) hầm kiểm tra tối thiểu là 15,0 m

55.
  1. 55. Câu nào Đúng trong các câu dưới đây về hầm kiểm tra của dây chuyền kiểm định loại I ?

a)

Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 0,6 m và không quá 1,0 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm

b)

Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 0,7 m và không quá 1,05 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm

c)

Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 1,3 m và không quá 1,75 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm

d)

Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 1,2 m và không quá 1,6 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm

56.
  1. 56. Câu nào Đúng trong các câu dưới đây về hầm kiểm tra của dây chuyền kiểm định loại II ?

a)

Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 0,6 m và không quá 1,0 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm

b)

Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 0,70 m và không quá 1,05 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm

c)

Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 1,3 m và không quá 1,75 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm

d)

Chiều rộng (R1) đo được trên hai vách của miệng hầm trong suốt chiều dài làm việc tối thiểu là 1,2 m và không quá 1,6 m. Chiều rộng (R) đo được trên hai vách của thân hầm tối thiểu bằng chiều rộng hai vách của miệng hầm

57.
  1. 57. Câu nào Đúng trong các câu dưới đây về hầm kiểm tra của dây chuyền kiểm định loại I ?

a)

Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 0,7 m và không lớn hơn 1,05 m.

b)

Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 1,3 m và không lớn hơn 1,75 m.

c)

Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 1,5 m và không lớn hơn 1,6 m.

d)

Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 1,2 m và không lớn hơn 1,6 m.

58.
  1. 58. Câu nào Đúng trong các câu dưới đây về hầm kiểm tra của dây chuyền kiểm định loại II ?

a)

Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 0,7 m và không lớn hơn 1,05 m.

b)

Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 1,3 m và không lớn hơn 1,75 m.

c)

Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 1,5 m và không lớn hơn 1,6 m.

d)

Độ sâu (H) đo được trong suốt chiều dài làm việc tính từ điểm cao nhất của miệng hầm kiểm tra tới mặt đáy sàn tối thiểu là 1,2 m và không lớn hơn 1,6 m.

59.
  1. 59. Câu nào Đúng trong các câu dưới đây về khu vực kiểm tra độ trượt ngang bánh xe trên dây chuyền kiểm định loại I

a)

Thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe phải được lắp đặt chắc chắn vào sàn nhà xưởng và việc lắp đặt phải đảm bảo khoảng cách giữa hai điểm gần nhất tính từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh tối thiểu 0,6 m.

b)

Thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe phải được lắp đặt chắc chắn vào sàn nhà xưởng và việc lắp đặt phải đảm bảo khoảng cách giữa hai điểm gần nhất tính từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh tối thiểu1,0 m.

c)

Thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe phải được lắp đặt chắc chắn vào sàn nhà xưởng và việc lắp đặt phải đảm bảo khoảng cách giữa hai điểm gần nhất tính từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh tối thiểu 0,8 m hoặc theo yêu cầu riêng của nhà sản xuất.

d)

Thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe phải được lắp đặt chắc chắn vào sàn nhà xưởng và việc lắp đặt phải đảm bảo khoảng cách giữa hai điểm gần nhất tính từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh tối thiểu1,2 m.

60.
  1. 60. Câu nào Đúng trong các câu dưới đây về khu vực kiểm tra độ trượt ngang bánh xe trên dây chuyền kiểm định loại II

a)

Thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe phải được lắp đặt chắc chắn vào sàn nhà xưởng và việc lắp đặt phải đảm bảo khoảng cách giữa hai điểm gần nhất tính từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh tối thiểu 2,6 m.

b)

Thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe phải được lắp đặt chắc chắn vào sàn nhà xưởng và việc lắp đặt phải đảm bảo khoảng cách giữa hai điểm gần nhất tính từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh tối thiểu 2,0 m.

c)

Thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe phải được lắp đặt chắc chắn vào sàn nhà xưởng và việc lắp đặt phải đảm bảo khoảng cách giữa hai điểm gần nhất tính từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh tối thiểu 2,8 m hoặc theo yêu cầu riêng của nhà sản xuất.

d)

Thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe phải được lắp đặt chắc chắn vào sàn nhà xưởng và việc lắp đặt phải đảm bảo khoảng cách giữa hai điểm gần nhất tính từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh tối thiểu 2,1 m.

61.
  1. 61. Câu nào Đúng nhất trong các câu dưới đây về các trang thiết bị cần thiết trong đơn vị kiểm định?

a)

Hệ thống âm thanh để thông báo cho chủ xe

b)

Màn hình hiển thị tối thiểu 32 inch tại phòng chờ khách hàng để công khai quá trình giám sát hoạt động kiểm định trên dây chuyền

c)

Hệ thống camera chụp ảnh xe cơ giới vào kiểm định có hiển thị thời gian chụp trên ảnh

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

62.
  1. 62. Câu nào Đúng nhất trong các câu dưới đây về quy định Đăng kiểm viên

a)

Có tối thiểu 12 tháng thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên tại đơn vị đăng kiểm sau khi hoàn thành tập huấn

b)

Có tối thiểu 12 tháng thực tập

c)

Có tối thiểu tháng thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên tại đơn vị đăng kiểm sau khi hoàn thành tập huấn

d)

Có tối thiểu 24 tháng thực tập

63.
  1. 63. Câu nào Đúng nhất trong các câu dưới đây về quy định nhân viên nghiệp vụ

a)

Được tập huấn nhân viên nghiệp vụ kiểm định theo quy định của Bộ Giao thông vận tải

b)

Được tập huấn và cấp chứng chỉ tập huấn nhân viên nghiệp vụ kiểm định

c)

Được tập huấn theo quy định của Bộ Giao thông vận tải

d)

Được tập huấn và cấp chứng chỉ tập huấn nhân viên nghiệp vụ kiểm định theo quy định của Bộ Giao thông vận tải

64.
  1. 64. Câu nào Đúng nhất trong các câu dưới đây về thiết bị phân tích khí xả

a)

Thiết bị phân tích khí xả được sư dụng kiểm tra về môi trường đối với xe ô tô lắp động cơ chạy bằng nhiên liệu Diesel.

b)

Thiết bị phân tích khí xả được sư dụng kiểm tra về môi trường đối với xe ô tô lắp động cơ chạy bằng nhiên liệu xăng và Diesel.

c)

Thiết bị phân tích khí xả được sư dụng kiểm tra về môi trường đối với xe ô tô lắp động cơ.

d)

Thiết bị phân tích khí xả được sư dụng kiểm tra về môi trường đối với xe ô tô lắp động cơ chạy bằng nhiên liệu xăng.

65.
  1. 65. Câu nào Đúng nhất trong các câu dưới đây về thiết bị đo độ khói

a)

Đo được độ khói (%HSU) và hệ số hấp thụ ánh sáng (m-1 ) của khí thải động cơ cháy do nén

b)

Ghi nhận được tốc độ nhỏ nhất, lớn nhất của động cơ, thời gian gia tốc và nhiệt độ dầu động cơ ở mỗi chu trình đo

c)

Đo được các thông số ở chế độ gia tốc tự do

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

66.
  1. 66. Câu nào Đúng nhất trong các câu dưới đây về thiết bị kiểm tra Phanh

a)

Con lăn đảm bảo bền

b)

Con lăn đảm bảo bề mặt làm việc có hệ số bám tối thiểu 0,6 trong mọi điều kiện làm việc.

c)

Con lăn đảm không gây hư hỏng lốp xe khi tiến hành kiểm tra

d)

Cả 3 phương án trên

67.
  1. 67. Câu nào Đúng trong các câu dưới đây về thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe

a)

Dải đo về hai phía không nhỏ hơn 5 mm/m

b)

Dải đo về hai phía không nhỏ hơn 10 mm/m

c)

Dải đo về hai phía không nhỏ hơn 15 mm/m

d)

Dải đo về hai phía không nhỏ hơn 20 mm/m

68.
  1. 68. Câu nào Đúng nhất trong các câu dưới đây về thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước

a)

Hiển thị được cường độ, độ rọi của chùm sáng xa, chùm sáng gần.

b)

Hiển thị được cường độ, độ rọi và các độ lệch của chùm sáng xa, chùm sáng gần trên thiết bị hoặc máy tính.

c)

Hiển thị được cường độ của chùm sáng xa, chùm sáng gần trên thiết bị hoặc máy tính.

d)

Hiển thị được chùm sáng xa, chùm sáng gần trên thiết bị hoặc máy tính

69.
  1. 69. Câu nào Đúng nhất trong các câu dưới đây về thiết bị đo độ ồn

a)

Đo được những âm thanh có âm lượng ổn định trong thời gian 0.125s

b)

Có khả năng lưu trữ giá trị âm thanh lớn nhất

c)

Có màn hình hiển thị bằng số

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

70.
  1. 70. Câu nào Đúng nhất trong các câu dưới đây về dụng cụ kiểm tra trên dây chuyền kiểm định

a)

Kích nâng xe

b)

Cục chèn bánh xe

c)

Gương quan sát hỗ trợ kiểm tra đèn tín hiệu

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

71.
  1. 71. Câu nào Đúng trong các câu dưới đây về hệ thống lái ô tô

a)

Độ rơ góc của vành tay lái của các loại xe khác: không lớn hơn 5º

b)

Độ rơ góc của vành tay lái của các loại xe khác: không lớn hơn 25º

c)

Độ rơ góc của vành tay lái của các loại xe khác: không lớn hơn 15º

d)

Độ rơ góc của vành tay lái của các loại xe khác: không lớn hơn 10º

72.
  1. 72. Câu nào Đúng nhất trong các câu dưới đây về hệ thống phanh ô tô

a)

Xe phải được trang bị hệ thống phanh chính và phanh đỗ xe

b)

Hệ thống phanh chính và phanh đỗ xe phải dẫn động đọc lập với nhau

c)

Dẫn động của hệ thống phanh chính phải là loại từ 2 dòng trở lên

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

73.
  1. 73. Kiểm tra, đánh giá tình tạng ATKT và BVMT của xe cơ giới được chia làm mấy công đoạn ( Theo TT số: 16/2021/TT-BGTVT):

a)

3 công đoạn

b)

4 công đoạn

c)

5 công đoạn

d)

6 công đoạn

74.
  1. 74. Câu nào Đúng trong các câu dưới đây về độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng?

a)

Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng không lớn hơn 5 mm/m.

b)

Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng không lớn hơn 6 mm/m.

c)

Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng không lớn hơn 7mm/m.

d)

Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng không lớn hơn 8 mm/m.

75.
  1. 75. Chu kỳ kiểm định định kỳ đối với xe ô tô chở người đến 9 chỗ không kinh doanh vận tải có thời gian sản xuất đến 7 năm

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

24 tháng

d)

18 tháng

76.
  1. 76. Chu kỳ kiểm định định kỳ đối với xe ô tô chở người đến 9 chỗ không kinh doanh vận tải có thời gian sản xuất trên 7 năm đến 12 năm

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

06 tháng

d)

24 tháng

77.
  1. 77. Chu kỳ kiểm định định kỳ đối với xe ô tô chở người đến 9 chỗ không kinh doanh vận tải có thời gian sản xuất trên 12 năm

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

06 tháng

d)

24 tháng

78.
  1. 78. Chu kỳ kiểm định định kỳ đối với xe ô tô chở người trên 9 chỗ không cải tạo và có cải tạo là:

a)

06 tháng

b)

12 tháng

c)

18 tháng

d)

24 tháng

79.
  1. 79. Chu kỳ kiểm định định kỳ đối với xe ô tô chở người đến 9 chỗ kinh doanh vận tải có thời gian sản xuất đến 5 năm

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

24 tháng

d)

8 tháng

80.
  1. 80. Chu kỳ kiểm định định kỳ đối với xe ô tô tải các loại, ô tô chuyên dùng, ô tô đầu kéo đã sản xuất đến 07 năm; rơ moóc, sơmi rơ moóc đã sản xuất đến 12 năm là:

a)

06 tháng

b)

12 tháng

c)

18 tháng

d)

24 tháng

81.
  1. 81. Độ rơ góc của vành tay lái đối với Xe con, xe khách đến 12 chỗ (kể cả người lái), xe tải có tải trọng đến 1500 kg: không lớn hơn

a)

10°

b)

15°

c)

16°

d)

20°

82.
  1. 82. Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vệt bánh xe trước phía ngoài của xe

a)

không lớn hơn 10 m

b)

không lớn hơn 11 m

c)

không lớn hơn 12 m

d)

không lớn hơn 15 m

83.
  1. 83. Hiệu quả phanh toàn bộ của xe Kp đối với ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng bản thân không lớn hơn 12.000 kg và ô tô chở người :

a)

Không được nhỏ hơn 25%

b)

Không được nhỏ hơn 50%

c)

Không được nhỏ hơn 45%

d)

Không được nhỏ hơn 20%

84.

84. Hiệu quả phanh toàn bộ của xe Kp đối với ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng bản thân lớn hơn 12.000 kg ; ô tô đầu kéo; sơ mi rơ moóc; rơ moóc và đoàn xe ô tô sơ mi rơ moóc :

a)

Không được nhỏ hơn 25%

b)

Không được nhỏ hơn 50%

c)

Không được nhỏ hơn 45%

d)

Không được nhỏ hơn 20%

85.
  1. 85. Tiêu chuẩn đối với đèn chiếu sáng chế độ code (chiếu gần)chiều dài dải sáng không nhỏ hơn

a)

Không nhỏ hơn 40 m và phải đảm bảo quan sát được chướng ngại vật ở khoảng cách 50 m

b)

Không nhỏ hơn 50 m và phải đảm bảo quan sát được chướng ngại vật ở khoảng cách 40 m

c)

Không nhỏ hơn 30 m và phải đảm bảo quan sát được chướng ngại vật ở khoảng cách 40 m

d)

Không nhỏ hơn 60 m và phải đảm bảo quan sát được chướng ngại vật ở khoảng cách 50 m

86.
  1. 86. Khi đưa xe cơ giới đến đơn vị đăng kiểm để kiểm định và lập hồ sơ phương tiện, chủ xe cần xuất trình, nộp các giấy tờ nào?

a)

Xuất trình: giấy tờ về đăng ký xe

b)

Nộp bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng

c)

Nộp bản chính Giấy chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

87.
  1. 87. Khi kiểm định phương tiện đánh giá mức độ khiếm khuyết hư hỏng ở mức không quan trọng (MINOR DEFECTS - MiD) khi tham gia giao thông:

a)

Xe cơ giới vẫn được chứng nhận kiểm định

b)

Xe cơ giới không được chứng nhận kiểm định

88.
  1. 88. Khi kiểm định phương tiện đánh giá mức độ khiếm khuyết hư hỏng ở mức quan trọng (MAJOR DEFECTS - MaD) khi tham gia giao thông:

a)

     Xe cơ giới không được cấp Giấy chứng nhận kiểm định, phải sửa chữa các hư hỏng để kiểm định lại

b)

   Xe cơ giới được cấp Giấy chứng nhận kiểm định, phải sửa chữa các hư hỏng để kiểm định lại

89.
  1. 89. Khi kiểm định phương tiện đánh giá mức độ khiếm khuyết hư hỏng ở mức quan trọng (DANGEROUS DEFECTS - DD) khi tham gia giao thông:

a)

  Xe cơ giới vẫn được chứng nhận kiểm định, không được tham gia giao thông, phải sửa chữa và kiểm định lại

b)

Xe cơ giới không được chứng nhận kiểm định, không được tham gia giao thông, phải sửa chữa và kiểm định lại

90.
  1. 90. Câu nào Đúng nhất về quy định của xưởng kiểm định

a)

Xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại I: Kích thước thông xe tối thiểu (Dài x Rộng x Cao) là 30 x 4 x 3,5 (m)

b)

Xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại I: Kích thước thông xe tối thiểu (Dài x Rộng x Cao) là 30 x 5 x 3,5 (m)

c)

Xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại II: Kích thước thông xe tối thiểu (Dài x Rộng x Cao) là 36 x 4 x 3,0 (m)

d)

Xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại II: Kích thước thông xe tối thiểu (Dài x Rộng x Cao) là 36 x 5 x 4,5 (m)