wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Marketing Số

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của marketing là gì?

a)

Đẩy mạnh truyền thông quảng cáo

b)

Sử dụng công cụ kĩ thuật số để bán hàng

c)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

d)

Hiểu và đáp ứng nhu cầu khách hàng

2.

Khái niệm marketing xuất hiện lần đầu tiên ở những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

a)

Nhật Bản

b)

Mỹ và các nước phương Tây

c)

Châu Á và Trung Đông

d)

Anh và các nước Châu Âu

3.

Điểm chính yếu của marketing hiện đại là gì?

a)

Quản lý hệ thống phân phối

b)

Đặt khách hàng làm trung tâm của mọi hoạt động

c)

Chỉ tập trung vào truyền thống

d)

Sử dụng công cụ tài chính để tăng trưởng

4.

Tại sao nghiên cứu khách hàng lại là bước đầu tiên quan trọng trong quy trình marketing?

a)

Vì nó giúp doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu và sở thích của khách hàng tiềm năng, từ đó phát triển các chiến lược phù hợp với đối thủ

b)

Vì nó giúp doanh nghiệp hiểu rõ những khó khăn và nguồn lực tài chính của họ, từ đó phát triển các chiến lược phù hợp hơn đối thủ

c)

Vì nó giúp doanh nghiệp hiểu rõ thông tin nhân khẩu học, từ đó phát triển chiến lược phù hợp hơn đối thủ

d)

Vì nó giúp doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu và xu hướng thị trường, từ đó phát triển các chiến lược phù hợp hơn đối thủ

5.

Làm thế nào để marketing xây dựng mối quan hệ khách hang bền vững?

a)

Bằng cách cung cấp giá trị vượt trội, duy trì tương tác thường xuyên và đáp ứng tốt các nhu cầu của khách hàng

b)

Bằng cách tuyển dụng đội ngũ nhân viên bán hàng chất lượng cao

c)

Bằng cách đẩy mạnh các hoạt động xúc tiến thương mại thường niên

d)

Bằng cách tăng chi phí quảng cáo

6.

marketing số khác biệt chính với marketing truyền thống là gì?

a)

Tăng cường quảng cáo truyền thống

b)

Sử dụng dữ liệu công nghệ số

c)

Tập trung vào giao tiếp một chiều

d)

Chỉ dựa vào các công cụ tìm kiếm

7.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa marketing số và marketing truyền thống là gì?

a)

Sử dụng công cụ quảng cáo in ấn

b)

Khả năng tương tác thời gian thực

c)

Phạm vi tiếp cận khách hàng bị giới hạn

d)

Phục thuộc vào nhân sự truyền thông

8.

Làm thế nào công cụ tìm kiếm cải thiện hiệu quả hoạt đọng marketing số?

a)

Thông qua các trang mạng xã hội

b)

Bằng các từ khoá và chiến lược SEO

c)

Trên các diễn đàn

d)

Sử dụng Youtube

9.

Vai trò của của dữ liệu trong marketing số là gì?

a)

Giúp đo lường hiệu quả chiến dịch và điều chỉnh chiến lược phù hợp

b)

Dữ liệu giúp phân tích đối thủ kinh doanh

c)

Dữ liệu giúp phân tích hành vi khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

10.

Điểm mạnh của email marketing trong chiến lược số là gì?

a)

Tất cả đều sai

b)

Khả năng tiếp cận khách hàng rẻ và hiệu quả nhất

c)

Khả năng tiếp cận nhiều khách hàng mục tiêu hiệu quả

d)

Khả năng cá nhân hoá thông điệp và duy trì mối quan hệ với khách hàng

11.

Làm thế nào để chiến lược marketing số hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ cạnh tranh với doanh nghiệp lớn?

a)

Bằng cách tận dụng các công cụ trực tuyến với chi phí thấp nhưng hiệu quả cao để tiếp cận khách hàng mục tiêu

b)

Bằng cách sử dụng các hình thức quảng bá tốn kém

c)

Bằng cách cố gắng xây dựng các chiến lược Marketing dài hơn và tốn kém

d)

Bằng cách thuê ngoài các chuyên gia Marketing với những nguồn lực mạnh hiện có để đạt mục tiêu

12.

Tại sao marketing truyền thống vẫn quan trọng trong một số lĩnh vực?

a)

Tất cả sai

b)

Vì nó có thể tạo sự tin cậy cao hơn ở những nhóm khách hàng không thường xuyên sử dụng công nghệ số

c)

Vì nó có chi phí thấp hơn Marketing số

d)

Vì phù hợp cho các chiến lược Marketing dài hạn và chi phí lớn

13.

Marketing số giúp lưu trữ thông tin khách hàng hiệu quả hơn như thế nào?

a)

Bằng cách sử dụng các công cụ CRM và dữ liệu số để quản lí và phân tích thông tin

b)

Bằng cách cá nhân hoá thông tin khách hàng

c)

Tất cả sai

d)

Bằng cách sử dụng các chương trình chăm sóc khách hàng thường xuyên và hiệu quả

14.

Hãy cho biết Google và Facebook thuộc nội dung nào trong mô hình 7Ds của Marketing số

a)

Nền tảng số - Digial platforms

b)

Digital technology

c)

Digital media

d)

Digital data

15.

AI có thuộc mảng nào trong mô hình 7Ds của Marketing số

a)

Dữ liệu số

b)

Công nghệ Marketing số

c)

Nền tảng số

d)

Thiết bị số

16.

Kết quả cuối cùng mà quy trình marketing hướng tới là gì?

a)

Thu hút giá trị từ khách hàng

b)

Cải thiện ảnh hưởng thương hiệu

c)

Phát triển các sản phẩm mới

d)

Tăng doanh số bán hàng

17.

Marketing tập trung vào việc gì để đạt được hiệu quả?

a)

Tăng chi phí quảng cáo

b)

Đẩy mạng phát triển sản phẩm

c)

Sử dụng công nghệ truyền thống mới

d)

Phát triển chiến lược hướng khách hàng

18.

Tại sao marketing hiện đại lại nhấn mạnh vào việc "thu hút bằng giá trị từ khách hàng"?

a)

Vì hiện nay tiềm lực tài chính và năng lực sản xuất của doanh nghiệp là không hạn chế

b)

Vì đây là cách mà chi phí tiêu tốn là tiết kiệm nhất

c)

Vì khách hàng chủ yếu là giới trẻ

d)

Vì đây là cách giúp doanh nghiệp tăng doanh thu, phát triển lâu dài và xây dựng lòng trung thành với thương hiệu

19.

Tại sao marketing số được coi là linh hoạt hơn marketing truyền thống

a)

Tất cả sai

b)

Vì nó hiện đại và hấp dẫn

c)

Vì hoạt động trên môi trường internet và các mạng xã hội

d)

Vì nó cho phép điều chỉnh chiến lược dựa trên dữ liệu thời gian thực và phản hồi nhanh chóng từ khách hàng

20.

Tại sao marketing số lại chú trọng đến sự hiện diện trực tuyến của doanh nghiệp?

a)

Tất cả sai

b)

Vì đây là cách thức chi phí thấp để tiếp cận khách hàng

c)

Vì các mạng xã hội và nền tảng cho marketing đang hiệu quả và phổ biến

d)

Vì nó giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm thông tin và tương tác với thương hiệu trên nhiều nền tảng khác nhau

21.

Làm thế nào marketing số có thể phản hồi khách hàng nhanh hơn marekting truyền thống

a)

Qua các kênh truyền thống

b)

Tất cả sai

c)

Qua các kênh trực tuyến email, mạng xã hội cho phép giao tiếp tức thời

d)

Qua các kênh phương tiện đại chúng như TV

22.

Tablet, desktop, và smartphone thuộc mảng nào trong 7Ds của marketing số?

a)

Dữ liệu số- Digital data

b)

Công nghệ số

c)

Thiết bị số

d)

Tất cả sai

23.

Theo Hiệp hội marketing Mỹ(AMA), marketing được định nghĩa là gì?

a)

Hoạt động, quy trình tạo ra giá trị và xây dụng mỗi quan hệ với khách hàng

b)

Chiến lược để tăng lợi nhuận doanh nghiệp

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Quá trình bán sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách hàng

24.

Bước đầu tiên trong quy trình marketing là gì?

a)

Định giá sản phẩm

b)

Hiểu biết thị trường và khách hàng

c)

Xây dựng mối quan hệ khách hàng

d)

Phát triển sản phẩm mới

25.

Tại sao chiến lược " đẩy" và " kéo" nên được kết hợp trong marketing số?

a)

Vì đây là cách thức đơn giản nhất

b)

Vì đây là những cách tiếp cận chi phí rẻ và hiệu quả

c)

Tất cả sai

d)

Để tối ưu khả năng tiếp cận khách hàng và tăng tỷ lệ chuyển đổi bằng cách sử dụng các phương pháp chủ động và bị động

26.

Thực chất của việc thu hút giá trị từ khách hàng là gì?

a)

Đảm bảo lợi nhuận và tăng trưởng lâu dài

b)

Tất cả phương án trên

c)

Thông qua lòng trung thành của khách hàng

d)

Thông qua giá trị thương hiệu

27.

Tại sao marketing số có chi phí thấp hơn so với marketing truyền thống

a)

Vì sử dụng hiệu phương tiện hiện đại và hiệu quả

b)

Vì có thể kiểm soát chi phí quảng cáo một cách hiệu quả

c)

Vì nó không yêu cầu in ấn

d)

Tất cả đúng

28.

Big Digital data và Customer value thuộc nội dung nào trong 7Ds của Marketing số?

a)

Digital data

b)

Digital technology

c)

Tất cả sai

d)

Digital goals

29.

Nguyên nhân sâu xa làm xuất hiện marketing là gì?

a)

Định giá sản phẩm

b)

Nhu cầu nghiên cứu thị trường

c)

Cạnh tranh trong trao đổi

d)

Sự phát triển công nghệ

30.

Định nghĩa của Dave Chaffey vè marketing số là gì?

a)

Phát triển các công cụ quảng cáo

b)

Sử dụng công nghệ số để tăng hiệu quả truyền thông

c)

Hoàn thành mục tiêu marketing qua phương tiện truyền thông số

d)

Kết hợp marketing truyền thông số hóa

31.

Tại sao tính nhất quân trong thông điệp lại quan trọng đối với thương hiệu số?

a)

Duy trì lòng tin và ấn tượng trưng tâm trí khách hàng

b)

Tạo sự khác biệt với đối thủ

c)

Hỗ trợ SEO tốt hơn

d)

Giúp tiết kiệm chi phí quảng cáo

32.

Yếu tố nào không thuộc về thương hiệu số?

a)

Website chuyên nghiệp

b)

Logo truyên thông trên bao bì sản phẩm

c)

Truyền thông trên mạng xã hội

d)

Chiên lược nội dung

33.

Một trong những rủi ro khi xây dựng thương hiệu số là gì?

a)

Chi phí quảng cáo số cao hơn các phương tiện truyền thống.

b)

Thông điệp không nhất quán làm một lòng tin khách hàng

c)

Đầu tư quá nhiều vào marketing truyền thống.

d)

Tăng quá nhanh lượng khách hàng tiềm năng

34.

Doanh nghiệp cần gì để xây dựng thương hiệu số bền vững?

a)

Giảm số lượng sản phẩm để tập trung vào quảng cáo

b)

Tạo nội dung chất lượng nhất quân và tương tác tốt với khách hàng

c)

Chỉ tiêu ngân sách cáo cho tất cả các kênh quảng cáo.

d)

Tập trung vào sản phẩm mà không cần quan tâm đến khách hàng

35.

Lợi ích lớn nhất của thương hiệu số so với thương hiệu truyền thống là gì?

a)

Khả năng tương tác liên tục v nhanh chóng với khách hàng

b)

Tăng tính hiện đại trong quảng bá thương hiệu

c)

Loại bỏ hoàn toàn các chi phí quảng cán truyền thông

d)

Tăng giá trị của sản phẩm

36.

Lợi ích lớn nhất của việc xây dựng thương hiệu số là gì

a)

Tăng doanh số bán hàng ngay lập túc

b)

Cải thiện hệ thống quản trị

c)

Tăng nhận diện thương hiệu và lòng trung thành của khách hàng

d)

Giảm chi phí vận hành

37.

Thành tố nào quan trọng nhất để xây dựng thương hiệu số mạnh mẽ

a)

Đa dạng hóa sản phẩm.

b)

Số lượng quảng cáo nhiều nhất

c)

Logo độc đáo và dễ nhớ

d)

Giá cả cạnh tranh

38.

Yếu tố nào giúp thương hiệu số duy trì sự chú ý của khách hàng

a)

Tập trung vào khuyến mãi giảm giá

b)

Phát triển thêm nhiều sản phẩm mdi

c)

Tăng tần suất quảng cáo

d)

Nội dung hấp dẫn và có giá trị

39.

Một doanh nghiệp nhỏ muốn xây dựng thương hiệu số, họ nên tập trung vào đầu trước tiên?

a)

Mà rộng sản phẩm ra thị trường

b)

Tạo tài khoản mạng xã hôi và cung cấp nội dung phù hợp

c)

Tăng cương đầu tư vào quảng cáo trên thuyên hình

d)

Phát triển ứng dụng di động

40.

Điều gì làm nên sự khác biệt của thương hiệu số trên các nên tăng mạng xã hội

a)

Giảm tần suất đăng bài

b)

Tăng ngân sách cho quảng cáo

c)

Khả năng tương tác và phản hồi nhanh chong vài khách hàng.

d)

Số lượng bài đăng

41.

Tại sao chiến lược xây dựng thương hiệu số cần tình đến đối thủ cạnh tranh

a)

Để giảm sự phát triển của đối thủ

b)

Để xác định lợi thế cạnh tranh và c thiên gia từ thương hiệu

c)

Để tăng cường chiến dịch phân biên

d)

Để tăng chỉ tiêu ngân sách

42.

Kênh nào thường được sử dụng để xây dựng thương hiệu trên nền tảng số

a)

Tờ rơi quảng cáo

b)

Tài trợ sự kiện truyền thống

c)

Quảng cáo trên radio

d)

Màng và lợi như Facebook, Imetagram

43.

Mục tiêu cuối cùng của chiến lược thương hiệu số là gì?

a)

xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng

b)

Giảm chi phí vận hành,

c)

Tăng số lượng sản phẩm bán ra

d)

Tăng doanh thu nhanh chóng,

44.

Công cụ nào thường được dùng để đo lường hiệu quả của thương hiệu số

a)

Google Analytics

b)

Microsoft Word

c)

Photoshop

d)

Excel

45.

Một doanh nghiệp muốn đo lường hiệu quả thương hiệu số trên mạng xã hội. Họ nên tập trung vào chi số nào?

a)

Tỷ lệ tương tác (like, shares, comments)

b)

Số lượng bài đăng trên tuần.

c)

Tân suất đăng bài viết

d)

Tỷ lệ giảm giá sản phẩm trong quảng cáo

46.

Tại sao thương hiệu số lại quan trọng trong kỷ nguyên số hóa

a)

Nó giúp tăng hiệu quả sản xuất

b)

Giảm chi phí quảng cáo truyền thông

c)

Là công cụ duy nhất để doanh nghiệp phát triển

d)

Tạo sự nhận diện và kết nối mạnh mẽ với khách hàng trong môi trường số

47.

Thương hiệu số tác động đến khách hàng như thế nào

a)

Thông qua khuyến mãi thường xuyên

b)

Quan việc sử dụng các kênh truyền thông

c)

Thông qua sự nhất quán và khả năng tương tác cao

d)

Bằng cách giảm giá sản phẩm

48.

Tính nhất quán của công nghiệp thương hiệu số có ý nghĩa gì

a)

Đảm bảo thông tin không bị sao chép

b)

Giảm chi phí quảng cáo

c)

Giúp khách hàng dễ dàng nhận diện và ghi nhớ thương hiệu

d)

Tăng hiệu quả của SEO

49.

Tại sao doanh nghiệp cần tối ưu hóa thương hiệu số trên nhiều nền tảng khác nhau?

a)

Để cạnh tranh trực tiếp với đối thủ trên từng nền tảng.

b)

Để tiết kiệm chi phí cho từng nền tảng.

c)

Để so sánh hiệu quả giữa các nền táng.

d)

Để tăng cường sự hiện diện và tiếp cận khách hàng ở mọi kênh.

50.

Yếu tố nào giúp xây dựng niềm tin cho thương hiệu số?

a)

Nội dung đáng tin cậy và trải nghiệm khách hàng tốt.

b)

Tăng cường quảng cáo trả phí.

c)

Giảm giá sản phẩm định kỳ.

d)

Sử dụng hình ảnh thương hiệu phố biên

51.

Quy trình xây dựng thương hiệu số cần chú ý điều gì đầu tiên?

a)

Tăng cường ngân sách.

b)

Tạo tài khoản trên tất cả các nền tảng mạng xã hội.

c)

Lựa chọn các công cụ quảng cáo.

d)

Xác định đối tượng mục tiêu.

52.

Mục tiêu chính của việc xây dựng thương hiệu số là gì?

a)

Tăng nhận diện thương hiệu trên môi trường số

b)

Giảm chi phí vận hành

c)

Hợp tác với đối tác lớn

d)

Tăng doanh thu bằng mọi cách

53.

Tại sao doanh nghiệp cần tối ưu hóa trải nghiệm người dùng trên website?

a)

Để thu hút và giữ chân khách hàng

b)

Để giảm chi phí vận hành

c)

Để giảm cạnh tranh về giá với đối thủ

d)

Để cải thiện tốc độ tải dữ liệu

54.

Một chiến lược nội dung hiệu quả cần gì để hỗ trợ thương hiệu số?

a)

Giảm sự phục thuộc vào tình hình sản phẩm

b)

Liên tục thay đổi phong cách

c)

Sử dụng nội dung nhất quán, có giá trị và phù hợp với đối tượng mục tiêu

d)

Tăng số lượng bài đăng quảng cáo

55.

Bước nào trong quy trình chiến lược thương hiệu số giúp xác định thị trường mục tiêu?

a)

Nghiên cứu thị trường và phân khúc khách hàng

b)

Xây dựng thông điệp thương hiệu

c)

Tối ưu hóa trải nghiệm người dùng

d)

Đo lường hiệu quả chiến lược

56.

Một trong những thành tố tạo nên thương hiệu mạnh trên nền tảng số là:

a)

Màu sắc nổi bật

b)

Chiến lược nội dung hiệu quả

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Logo dễ nhớ

57.

Điều gì quan trọng nhất khi thiết kế thông điệp cho thương hiệu số?

a)

Sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên ngành.

b)

Tính nhất quán và liên quan đến khách hàng mục tiêu.

c)

Chứa nhiều yếu tố sáng tạo.

d)

Phù hợp với đối thủ cạnh tranh

58.

Điều nào sau đây không thuộc quy trình xây dựng chiến lược thương hiệu số?

a)

Xây dựng sản phẩm vật lý mới

b)

Lập kế hoạch nội dung số.

c)

Xác định khách hàng mục tiêu.

d)

Phân tích hiệu quả chiến dịch

59.

Tại sao chiến lược xây dựng thương hiệu số cần tính đến đối thủ cạnh tranh?

a)

Để giảm sự phát triển của đối thủ.

b)

Để xác định lợi thế cạnh tranh và cải thiện giá trị thương hiệu.

c)

Để tăng cường chiến dịch phản biện.

d)

Để tăng chi tiêu ngân sách

60.

Có bao nhiêu bước quan trọng để xây dựng một chiến lược Marketing số thành công?

a)

8 bước

b)

6 bước

c)

10 bước

d)

9 bước

61.

Các kênh truyền thông nào được phân loại là Earned media?

a)

Các kênh mà doanh nghiệp sở hữu, như website, blog, và trang mạng xã hội.

b)

Các kênh truyền thông có trả phí như quảng cáo trực tuyến, TV, biển quảng cáo.

c)

Các kênh truyền thông qua các sự kiện (events) tại hội chợ, triển lãm.

d)

Các kênh truyền thông từ việc khách hàng tự chia sẻ, như bài viết, livestream trên Mạng xã hội.

62.

Bước đầu tiên trong quy trình xây dựng chiến lược Marketing số là gì?

a)

Xác định đúng thị trường của chiến lược Marketing.

b)

Xác định đúng mục tiêu của chiến lược Marketing.

c)

Xác định đúng khách hàng của chiến lược Marketing

d)

Xác định đúng ngân sách của chiến lược Marketing.

63.

Tại sao việc xác định thị trường mục tiêu lại quan trọng trong chiến lược Marketing?

a)

Giúp doanh nghiệp tiết kiệm được ngân sách cho hoạt động quản trị nhân sự, tiết kiệm chi phí quảng cáo, xây dựng tệp khách hàng có giá trị, và tiếp cận hiệu quả hơn với những khách hàng tiềm năng.

b)

Giúp phân chia đối tượng mục tiêu thành các nhóm nhỏ có cùng đặc tính, từ đó tạo ra nội dung và chiến lược phù hợp hơn, gia tăng khả năng chuyển đổi.( tra chat lần 2)

c)

Giúp đánh giá tổng thể khách hàng, từ đó tạo ra nội dung và chiến lược phù hợp hơn, gia tăng khả năng chuyển đổi.

d)

Giúp phân chia đối tượng mục tiêu thành các nhóm nhỏ có cùng sở thích và thu nhập, từ đó tạo ra nội dung và chiến lược phù hợp hơn, gia tăng khả năng chuyển đổi.

64.

Chiến lược đẩy trong Marketing số được biết đến với tên gọi nào khác?

a)

Push Marketing

b)

Outbound marketing.

c)

Inbound Marketing

d)

Pull Marketing

65.

Inbound Marketing được thực hiện qua mấy giai đoạn? Hãy liệt kê các giai đoạn này.

a)

4 giai đoạn, Attract (Thu hút), Convert (Chuyển đổi), Service (Dịch vụ), Delight (Làm hài lòng).

b)

4 giai đoạn: Attract (Thu hút), Experience (Trải nghiệm), Close (Chăm sóc), Delight (Làm hài lòng).

c)

4 giai đoạn, Attract (Thu hút), Convenience (Thuận tiện), Close (Chăm sóc), Delight (Làm hài lòng).

d)

4 giai đoạn, Attract (Thu hút), Convert (Chuyển đổi), Close (Chăm sóc), Delight (Làm hài lòng).

66.

Tại sao việc xây dựng chân dung khách hàng lý tưởng lại quan trọng trong chiến dịch Inbound Marketing?

a)

Giúp đánh giá tổng thể khách hàng có cùng đặc tính, từ đó tạo ra nội dung và chiến lược phù hợp hơn, gia tăng khả năng chuyển đổi.

b)

Giúp phân chia đối tượng mục tiêu thành các nhóm nhỏ có cùng đặc tính, từ đó tạo ra nội dung và chiến lược phù hợp hơn, gia tăng khả năng chuyển đổi.( tra chat lần 2)

c)

Giúp đánh giá tổng thể khách hàng, từ đó tạo ra nội dung và chiến lược phù hợp hơn, gia tăng khả năng chuyển đổi.

d)

Giúp phân chia đối tượng mục tiêu thành các nhóm nhỏ có cùng sở thích và thu nhập, từ đó tạo ra nội dung và chiến lược phù hợp hơn, gia tăng khả năng chuyển đổi.

67.

Tại sao Outbound Marketing vẫn được ưa chuộng trong thời đại số hiện nay?

a)

Vì chi phí tiết kiệm hơn, giúp tối ưu hóa hiệu quả chuyển đổi.

b)

Vì khả năng nhắm mục tiêu chính xác hơn nhờ vào các công cụ như Facebook và Google, giúp tối ưu hóa hiệu quả chuyển đổi

c)

Vì khả năng nhắm mục tiêu đa dạng hơn nhờ vào các công cụ như Facebook và Google, giúp tối ưu hóa hiệu quả chuyển đổi.

d)

Vì khả năng tiếp cận khách hàng nhanh hơn, giúp tối ưu hóa hiệu quả chuyển đổi.

68.

Hệ thống CRM có vai trò gì trong Inbound Marketing?

a)

Giúp quản trị và phân tích dữ liệu khách hàng, đánh giá tiềm năng chuyển đổi của từng lead và tối ưu hóa các chiến dịch Marketing.

b)

Giúp quản trị các mối quan hệ khách hàng tiềm năng.

c)

Giúp nâng cao khả năng tiếp cận và xúc tiến các hoạt động Marketing.

d)

  giúp tìm hiểu và phân tích hành vi khách hàng, đánh giá tiềm năng chuyển đổi của từng lead và tối ưu hóa các chiến dịch Marketing.

69.

Tiếp thị lại là gì?

a)

Là phương pháp sử dụng các nền tảng truyền thông như website, mạng xã hội, email... để cung cấp nội dung nhằm gợi ý, nhắc nhở khách hàng về những thao tác họ đã thực hiện nhưng chưa hoàn thành, hoặc tăng cường khả năng chuyển đổi qua việc nhắm mục tiêu cá nhân hóa.

b)

Là phương pháp sử dụng các nền tảng truyền thông như website, mạng xã hội, email... để cung cấp nội dung nhằm thu hút khách hàng về những thao tác họ đã thực hiện nhưng chưa hoàn thành, hoặc tăng cường khả năng chuyển đổi qua việc nhắm mục tiêu cá nhân hóa.

c)

Là phương pháp sử dụng các nền tảng truyền thông như website, mạng xã hội, email... để thúc đẩy quá trình ra quyết định mua của khách hàng và tăng cường khả năng chuyển đổi qua việc nhắm mục tiêu cá nhân hóa.

d)

Là phương pháp sử dụng các nền tảng truyền thông như website, mạng xã hội, email... để cung cấp nội dung nhằm tìm kiếm khách hàng dựa trên những thao tác họ đã thực hiện nhưng chưa hoàn thành, hoặc tăng cường khả năng chuyển đổi qua việc nhắm mục tiêu cá nhân hóa.

70.

Các loại nội dung tiếp thị phổ biến theo chức năng là gì?

a)

Content giải trí

b)

Content tiện ích

c)

Tất cả phương án trên.

d)

Content thông tin

71.

Tại sao Content Marketing được coi là một chiến lược dài hạn thay vì chỉ tập trung vào việc bán hàng ngay lập tức?

a)

Tạo mối quan hệ tin tưởng với khách hàng thông qua những trải nghiệm dễ chịu và cung cấp nội dung hữu ích, giải quyết vấn đề của họ.

b)

Hấp dẫn khách hàng bằng các nội dung hấp dẫn và đem lại giá trị cho khách hàng để giải quyết vấn đề của họ.

c)

Chỉ thúc đẩy quá trình ra quyết định mua và chi tiền của khách hàng.

d)

Tạo mối quan hệ tin tưởng với khách hàng và tạo giá trị tăng thêm

72.

Remarketing giúp doanh nghiệp tăng nhận thức về thương hiệu bằng cách nào?

a)

Hiển thị quảng cáo đến những khách hàng đã từng truy cập trang web, ngay cả khi họ không có ý định mua hàng ngay, giúp thương hiệu xuất hiện nhiều lần trong tâm trí khách hàng.

b)

Giúp thương hiệu xuất hiện nhiều lần trong tâm trí khách hàng.

c)

Hiển thị quảng cáo thông qua các phương tiện truyền thông phổ biến như TV, Facebook, Tiktok,... giúp thương hiệu xuất hiện nhiều lần trong tâm trí khách hàng.

d)

Triển khai lại các chiến dịch marketing đã thực hiện nhằm nhắc nhớ và hấp dẫn khách hàng, giúp thương hiệu xuất hiện nhiều lần trong tâm trí khách hàng.

73.

Một doanh nghiệp có thể sử dụng Infographics hiệu quả trong tiếp thị nội dung như thế nào?

a)

Trình bày các quảng cáo outbound Marketing hiệu quả, đồng thời truyền đạt thông điệp rõ ràng về sản phẩm/dịch vụ.

b)

Trình bày thông tin thông qua hình ảnh và chữ viết phục vụ các hoạt động tác nghiệp marketing, giúp tăng lượt chia sẻ và tương tác, đồng thời truyền đạt thông điệp rõ ràng về sản phẩm/dịch vụ.

c)

Trình bày các đoạn videos hấp dẫn với các giải thích cụ thể, giúp tăng lượt chia sẻ và tương tác, đồng thời truyền đạt thông điệp rõ ràng về sản phẩm/dịch vụ.

d)

Trình bày thông tin phức tạp một cách trực quan và dễ hiểu, giúp tăng lượt chia sẻ và tương tác, đồng thời truyền đạt thông điệp rõ ràng về sản phẩm/dịch vụ.

74.

Khi nào doanh nghiệp nên sử dụng Content tiện ích thay vì Content thông tin hay giải trí?

a)

Khi mục tiêu là giải quyết các vấn đề hàng ngày của khách hàng, duy trì sự hiện diện của thương hiệu qua các công cụ hoặc ứng dụng có giá trị thực tiễn.

b)

A.       Khi mục tiêu là giải quyết các vấn đề hàng ngày của khách hàng thông qua các công cụ và ứng dụng như Email marketing hay bài viết trên mạng xã hội.

c)

B.       Mục tiêu là giải quyết các vấn đề cấp thiết và hữu ích của khách hàng, duy trì sự hiện diện của thương hiệu qua các công cụ hoặc ứng dụng có giá trị thực tiễn.

d)

C.       Khi mục tiêu là duy trì sự hiện diện của thương hiệu qua các công cụ hoặc ứng dụng có giá trị thực tiễn.

75.

Chiến lược Marketing được định nghĩa như thế nào theo Philip Kotler?

a)

Là hệ thống các chỉ đạo làm căn cứ thực hiện tại một đơn vị hay một tổ chức tính toán cách giải quyết những nhiệm vụ marketing của mình liên quan đến thị trường mục tiêu, hệ thống Marketing mix và mức chi phí cho Marketing.

b)

Là các văn bản và quy trình triển khai cho hoạt động Marketing tổng thể

c)

Là hệ thống các tài liệu làm căn cứ chỉ đạo một đơn vị hay một tổ chức tính toán cách giải quyết những nhiệm vụ marketing của mình liên quan đến thị trường mục tiêu, hệ thống Marketing mix và mức chi phí cho Marketing

d)

Là hệ thống luận điểm logic, hợp lý làm căn cứ chỉ đạo một đơn vị hay một tổ chức tính toán cách giải quyết những nhiệm vụ trong kinh doanh và sản xuất của mình liên quan đến thị trường mục tiêu.

76.

Nhận diện chân dung khách hàng có ảnh hưởng như thế nào đến sự thành công của một chiến dịch Marketing?

a)

giúp doanh nghiệp hiểu rõ về nhu cầu, sở thích và hành vi của khách hàng, từ đó xây dựng các chiến dịch Marketing phù hợp, thu hút hơn và gia tăng tỷ lệ chuyển đổi.

b)

giúp doanh nghiệp hiểu rõ về nhu cầu, sở thích và hành vi của khách hàng, từ đó phát triển hệ thống phân phối đến gần khách hàng hơn và giúp tăng doanh thu lợi nhuận

c)

giúp doanh nghiệp hiểu rõ về nhu cầu, sở thích và hành vi của khách hàng, từ đó xây dựng các sản phẩm trong hoạt động sản xuất phù hợp, thu hút hơn và gia tăng tỷ lệ chuyển đổi.

d)

giúp doanh nghiệp hiểu rõ về nhu cầu, sở thích và hành vi của kh

77.

Inbound Marketing tập trung vào điều gì để thu hút khách hàng?

a)

cung cấp nội dung nội tại bên trong của sản phẩm từ đó thu hút khác hàng tiềm năng.

b)

nghiên cứu hành vi khách hàng, giúp họ giải quyết vấn đề và xây dựng niềm tin với thương hiệu

c)

Cung cấp nội dung hữu ích và giá trị cho khách hàng, giúp họ giải quyết vấn đề và xây dựng niềm tin với thương hiệu.

d)

quảng cáo trong nhà hiệu quả và việc cung cấp nội dung hữu ích và giá trị cho khách hàng, giúp họ giải quyết vấn đề và xây dựng niềm tin với thương hiệu

78.

Một trong những nhược điểm của Inbound Marketing so với Outbound Marketing là gì?

a)

không có quyền kiểm soát hơn đối với các tương tác và khả năng tiếp cận khách hàng so với Outbound Marketing.

b)

không thể tiếp cận tiếp cận khách hàng so với Outbound Marketing.

c)

có thể có ít quyền kiểm soát hơn đối với các tương tác và không có khả năng tiếp cận khách hàng so với Outbound Marketing.

d)

có ít quyền kiểm soát hơn đối với các tương tác và khả năng tiếp cận khách hàng so với Outbound Marketing

79.

Định nghĩa tiếp thị nội dung là gì?

a)

Là chiến lược tiếp cận đối tượng mục tiêu thông qua những nội dung giá trị, nhất quán và hài hòa cùng mối quan tâm của họ để thu hút và điều hướng họ tới những hành động mang lại lợi ích cho Doanh nghiệp.

b)

Là chiến lược tiếp cận đối tượng mục tiêu thông hoạt động xây dựng kênh để thu hút và điều hướng họ tới những hành động mang lại lợi ích cho doanh nghiệp.

c)

Là chiến lược tiếp cận đối tượng mục tiêu thông qua những chiến lược 4P phổ biến của Marketing để thu hút và điều hướng họ tới những hành động mang lại lợi ích cho doanh nghiệp.

d)

A.       Là chiến lược tiếp cận đối tượng mục tiêu thông qua hoạt động quản bá mạnh mẽ trên TV để thu hút và điều hướng họ tới những hành động mang lại lợi ích cho doanh nghiệp.

e)


B.       Là phương pháp sử dụng các nền tảng truyền thông như website, mạng xã hội, email... để cung cấp nội dung nhằm thu hút khách hàng về những thao tác họ đã thực hiện nhưng chưa hoàn thành, hoặc tăng cường khả năng chuyển đổi qua việc nhằm mục tiêu cá nhân hóa.


80.

Lợi ích của việc sử dụng video trong tiếp thị nội dung là gì?

a)

hấp dẫn và thu hút khách hàng tốt hơn từ đó cải thiện tỷ lệ chuyển đổi và thúc đẩy mua hàng trực tiếp của khách hàng.

b)

tăng khả năng tiếp cận và tương tác, tăng thời gian người dùng ở lại website, cải thiện tỷ lệ chuyển đổi cao hơn so với các định dạng khác

c)

tăng thời gian người dùng ở lại website, cải thiện tỷ lệ chuyển đổi cao hơn so với các định dạng khác.

d)

tăng khả năng tiếp cận và tương tác của khách hàng và cải thiện tỷ lệ chuyển đổi cao so với các định dạng khác.

81.

Làm thế nào để Remarketing giúp tăng tỷ lệ chuyển đổi?

a)

cá nhân hóa thông điệp quảng cáo dựa trên hành vi cụ thể của người dùng trước đó, Ví dụ nhắc nhở họ hoàn tất mua hàng hoặc cung cấp ưu đãi phù hợp với sở thích đã thể hiện

b)

cá nhân hóa thông điệp quảng cáo và nhắc nhở họ hoàn tất mua hàng hoặc cung cấp ưu đãi phù hợp với sở thích đã thể hiện.

c)

cá nhân hóa thông điệp quảng cáo dựa trên thói quen và nhân khẩu học có được trước đó, ví dụ nhắc nhở họ hoàn tất mua hàng hoặc cung cấp ưu đãi phù hợp với sở thích đã thể hiện.

d)

cá nhân hóa thông điệp quảng cáo và cung cấp các giá trị tăng thêm cho sản phẩm để kích thích khách hàng, ví dụ nhắc nhở họ hoàn tất mua hàng hoặc cung cấp ưu đãi phù hợp với sở thích đã thể hiện.

82.

Mô hình SMART dùng để xác định mục tiêu có ý nghĩa gì?

a)

Specific (tính cụ thể), Measurable (tính có thể đo lường), Achievable (tính có thể đạt được), Realistic (tính thực tế), Team-work (tính tập thể).

b)

Specific (tính cụ thể), Measurable (tính có thể đo lường), Ability (khả năng), Realistic (tính thực tê), Time-focused (tập trung vào yếu tố thời gian).

c)

Specific (tính cụ thể), Measurable (tính có thể đo lường), Achievable (tính có thể đạt được), Realistic (tính thực tế), Time-focused (tập trung vào yếu tố thời gian)

d)

Specific (tính cụ thể), Mean (tính có ý nghĩa), Achievable (tính có thể đạt được), Realistic (tính thực tế), Time-focused (tập trung vào yếu tố thời gian).

83.

Chiến lược kéo trong Marketing số còn được gọi là gì?

a)

Push Marketing

b)

Pull Marketing.

c)

Inbound Marketing.

d)

Outbound Marketing

84.

Tại sao không có phương pháp nào là hoàn hảo cho mọi bài toán trong Marketing?

a)

mỗi chiến lược hiệu quả phải có ngân sách lớn và hiệu quả sẽ phụ thuộc vào mục tiêu, lĩnh vực và đặc điểm của từng doanh nghiệp.

b)

vì mỗi chiến lược cần cần thời gian dài mới triển khai và đem lại hiệu quả tốt được.

c)

vì mỗi chiến lược có ưu và nhược điểm riêng, và hiệu quả sẽ phụ thuộc vào đội ngũ nhân sự của từng doanh nghiệp.

d)

Vì mỗi chiến lược có ưu và nhược điểm riêng, và hiệu quả sẽ phụ thuộc vào mục tiêu, lĩnh vực và đặc điểm của từng doanh nghiệp

85.

Các kênh truyền thông nào được phân loại là Paid media?

a)

Các kênh mà doanh nghiệp sở hữu, như website, blog, và trang mạng xã hội.

b)

Các kênh truyền thông có trả phí như quảng cáo trực tuyến, TV, biển quảng cáo.

c)

Các kênh truyền thông qua các sự kiện (events) tại hội trợ, triển lãm.

d)

Các kênh truyền thông từ việc khách hàng tự chia sẻ, như bài viết, livestream trên mạng xã hội.

86.

Các kênh truyền thông nào được phân loại là Owned media?

a)

Các kênh truyền thông có trả phí như quảng cáo trực tuyến, TV, biển quảng cáo.

b)

Các kênh truyền thông qua các sự kiện (events) tại hội trợ, triển lãm.

c)

Các kênh mà doanh nghiệp sở hữu, như website, blog, và trang mạng xã hội.

d)

Các kênh truyền thông từ việc khách hàng tự chia sẻ, như bài viết, livestream trên mạng xã hội.

87.

Sự khác biệt giữa Outbound Marketing và Inbound Marketing về cách thức giao tiếp là gì?

a)

Outbound Marketing thường sử dụng giao tiếp một chiều, trong khi Inbound Marketing chú trọng vào nội dung bên trong, tạo ra sự tương tác và giúp khách hàng tìm thấy nội dung cần thiết.

b)

Outbound Marketing thường sử dụng giao tiếp một chiều, trong khi Inbound Marketing chú trọng vào giao tiếp hai chiều, tạo ra sự tương tác và giúp khách hàng tìm thấy nội dung cần thiết.

c)

Outbound Marketing thường sử dụng giao tiếp một chiều, trong khi Inbound Marketing chú trọng vào giao tiếp bên trong, tạo ra sự tương tác và giúp khách hàng tìm thấy nội dung cần thiết.

d)

Outbound Marketing thường sử dụng giao tiếp tổng hợp, trong khi Inbound Marketing chú trọng vào giao tiếp một chiều, tạo ra sự tương tác và giúp khách hàng tìm thấy nội dung cần thiết.

88.

Phân biệt cách tiếp cận của Content Marketing và quảng cáo truyền thống?

a)

Content Marketing tập trung vào cung cấp giá trị hữu ích và giải quyết vấn đề của khách hàng, không mang tính quảng cáo lộ liễu. Ngược lại, quảng cáo truyền thống chủ yếu nhấn mạnh vào việc thúc đẩy mua hàng.

b)

B. Content Marketing tập trung vào thúc đẩy mua hàng. Trong khi đó, quảng cáo truyền thống đi sâu cung cấp giá trị hữu ích và giải quyết vấn đề của khách hàng.

c)

C. Content Marketing tập trung vào các hoạt động viết thư hoặc marketing trực tiếp. Ngược lại, quảng cáo truyền thống chủ yếu nhấn mạnh vào việc thúc đẩy mua hàng.

d)

D. Content Marketing tập trung vào nội dung viết trên các videos online. Ngược lại, quảng cáo truyền thống chủ yếu nhấn mạnh vào việc thúc đẩy mua hàng

89.

Câu 30: Liệt kê các yếu tố chính không thể thiếu trong một chiến lược Marketing rõ ràng?

a)

A. Mục tiêu và các bước xây dựng nội dung, chỉ số đo lường và những yếu tố khác cho hoạt động Marketing.

b)

B. Mục tiêu, đối tượng khách hàng, các bước xây dựng nội dung, chỉ số đo lường và những yếu tố khác.

c)

C. Ngân sách chi dùng, các bước nội dung, đo lường và nhân sự cho hoạt động Marketing.

d)

D. Mục tiêu, ngân sách, các bước xây dựng nội dung, chỉ số đo lường và những yếu tố khác.