wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN HÓA ẨM THỰC KT1

Total questions: 90

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Văn hoá gồm có hai mảng chính là:

a)

Văn hoá ẩm thực và văn hoá tinh thần

b)

Văn hoá vật chất và văn hoá vật thể

c)

Văn hoá tinh thần và văn hoá phi vật thể

d)

Văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần

2.

Con ngưòi đã sáng tạo nền văn hoá vật chất, họ tác động trực tiếp vào tự nhiên bằng:

               

a)

công cụ lao động, chế tạo ra nguyên nhiên vật liệu, biết xây dựng nhà cửa, cầu đường giao thông, đền đài thành quách v.v...

b)

công cụ lao động, chế tạo ra nguyên nhiên vật liệu.

c)

công cụ lao động, biết xây dựng nhà cửa, cầu đường giao thông, đền đài thành quách.  

d)

công cụ lao động, chế tạo ra nguyên nhiên vật liệu, biết xây dựng nhà cửa.

3.

Văn hoá là tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần và vật chất, trí tuệ và cảm xúc, quyết định tính cách của ...

     

a)

một xã hội hay một làng xã trong xã hội.

b)

một xã hội hay một nhóm người trong xã hội.

c)

một xã hội hay một khu vực người trong xã hội.

d)

một xã hội hay một người trong xã hội

4.

Văn hoá ẩm thực là tổng thể của ...

         

a)

văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần.

b)

một xã hội qua các thời kỳ.

c)

văn hoá làng xã 

d)

văn hoá Văn Lang

5.

Nền văn hoá Việt Nam được hình thành và phát triển trên nền tảng...

     

a)

văn hoá Văn Lang

b)

văn hoá làng xã

c)

một xã hội qua các thời kỳ.

d)

của nền văn hoá Nông nghiệp lúa nước

6.

Đỉnh cao của nền văn hoá Đông Sơn là sự ra đời của nhà nước:

       

a)

Hoà Bình

b)

Phùng Nguyên 

c)

Văn Lang     

d)

Bắc Sơn

7.

Nền văn hoá Đông Sơn cách đây khoảng... trước công nguyên

       

a)

10.000 năm

b)

2000 năm             

c)

2700 năm   

d)

4000 năm

8.

: Nhà nước Văn Lang là do các ... đứng đầu trị vì

        

a)

Chúa Nguyễn

b)

Chúa Trịnh  

c)

Vua Hùng    

d)

Vua Minh Mạng

9.

Các vua Hùng đứng đầu trị vì nhà nước Văn Lang trải qua:

  

a)

16 đời        

b)

17 đời  

c)

18 đời    

d)

19 đời

10.

Các vua Hùng đứng đầu trị vì nhà nước Văn Lang kéo dài khoảng:

            a. 2000 năm trước công nguyên                 b. 4000 năm trước công nguyên

            c. Vua Hùng trước công nguyên                d. 10.000 năm trước công nguyê

a)

2000 năm trước công nguyên

b)

4000 năm trước công nguyên

c)

Vua hùng trước công nguyên

d)

10.000 năm trước công nguyên

11.

Hoạt động sống của con người từ thủa sơ khai gắn liền với:

a)

công cụ lao động bằng đá được chế tác tinh vi hơn cùng với sự ra đời của cung tên giúp cho nghề săn bắn phát triển và nông nghiệp sơ khai ra đời.

b)

phân công lao động tự nhiên đã xuất hiện giữa nam và nữ...

c)

hái lượm và săn bắn muông thú sẵn có, họ "ăn lông, ở lỗ".

d)

dùng lửa để sưởi ấm, để nấu chín, dùng lửa để xua đuổi thú dữ, đốt phá rừng làm nơi cư trú không ở hang nữa, và làm nương dãy v.v...

12.

Trong tâm thức của cư dân Việt cổ luôn...

      

a)

Cầu trời mưa thuận gió hoà, cho được mùa.

b)

Cầu được sống không tranh giành thực phẩm

c)

Cầu trời sinh voi, trời sinh cỏ

d)

Cầu trời mưa thuận gió hoà, cho được mùa, vạn vật nảy nở sinh sôi.

13.

Khi con người tìm ra lửa, đã tách loài người ra khỏi ...

a)

thời kỳ săn bắn, hái lượm

b)

thời kỳ đồ đá       

c)

thế giới động vật  

d)

việc ăn lông, ở lỗ

14.

Ở nước ta khảo cổ học đã phát hiện các di  tích chỉ thuộc thời kỳ Đá cũ hậu kỳ ở tỉnh:

       

a)

Phú Thọ       

b)

Hưng Yên 

c)

Thái Bình

d)

Yên Bái

15.

Văn hoá Hoà bình xuất hiện ...

     

a)

công cụ đồng thau

b)

ngôn ngữ

c)

sự phân công lao động tự nhiên đã xuất hiện giữa nam và nữ...

d)

xã hội công xã thị tộc Mẫu hệ

16.

Công cụ lao động nào ra đời ở xã hội công xã thị tộc Mẫu hệ?

        

a)

công cụ đồng thau

b)

ngôn ngữ

c)

cung tên giúp cho nghề săn bắn phát triển và nông nghiệp sơ khai ra đời

d)

sự phân công lao động tự nhiên đã xuất hiện giữa nam và nữ...

17.

Ngôn ngữ của loài người là ra đời trong thời kỳ văn hoá?

   

a)

Đá cũ hậu kỳ

b)

Đông Sơn         

c)

Bắc Sơn    

d)

Phùng Nguyên

18.

Phân công lao động lần thứ nhất vào thời kỳ văn hoá?

a)

Đông Sơn        

b)

Đá cũ hậu kỳ

c)

Bắc Sơn

d)

Phùng Nguyên      

19.

Phân công lao động lần thứ nhất thứ 2 và thứ 3 vào thời kỳ văn hoá?

a)

Bắc Sơn         

b)

Đông Sơn  

c)

Phùng Nguyên

d)

Đá cũ hậu kỳ

20.

Bước đầu sử dụng công cụ bằng sắt vào thời kỳ?

        

a)

Đá cũ hậu kỳ

b)

Đông Sơn    

c)

Bắc Sơn      

d)

Phùng Nguyên

21.

Ăn uống là nhu cầu cung cấp năng lượng để duy trì sự sống, mà còn là ...

     

a)

một nền văn hoá - văn hoá ẩm thực

b)

một nền văn hoá phi vật thể

c)

một nền văn hoá vật thể             

d)

một nền văn hoá ẩm thực

22.

Phong cách ẩm thực của Việt Nam rất phong phú là do:

       

a)

cái riêng của từng vùng miền hoà trộn

b)

tài chế biến món ăn của đầu bếp

c)

bắt nguồn từ văn hoá lúa nước

d)

cái chung và cái riêng của từng vùng miền hoà trộn

23.

Chế biến các món ăn là:

  

a)

tài năng

b)

khoa học    

c)

khoa học, nghệ thuật  

d)

nghệ thuật

24.

Nhìn cách ăn uống của một người, một gia đình, một dân tộc, có thể đánh giá...

         

 

a)

trình độ văn hoá, trình độ nhận thức thẩm mỹ của chính con người ấy, của chính dân tộc ấy.

b)

trình độ văn hoá, thẩm mỹ của chính con người ấy, của chính dân tộc ấy.

c)

trình độ nhận thức thẩm mỹ của chính con người ấy, của chính dân tộc ấy.

d)

trình độ văn hoá, trình độ nhận thức thẩm mỹ chính dân tộc ấy.

25.

Món bún thang phải có...

        

a)

mắm cáy.       

b)

rau chuối non.

c)

hương cà cuống.   

d)

au húng quế.

26.

Món bánh trôi, bánh chay  phải có...

       

a)

nước gừng. 

b)

tinh dầu chuối.

c)

nước mật.

d)

nước hoa bưởi.    

27.

Món chè kho phải có...

a)

nước gừng.       

b)

tinh dầu chuối.

c)

thảo quả.        

d)

nước mật.

28.

Món cháo phải ăn với...

           

 

a)

hạt tiêu.        

b)

dưa chua.

c)

củ cải mặn.      

d)

tương ớt.

29.

Người Hà Nội trong ăn uống khác với mọi miền trên đất nước ở chỗ:

    

a)

họ ăn nhiều đồ lạnh   

b)

tương ớt.

c)

họ ăn ít, ăn thanh cảnh     

d)

họ ăn nhiều

30.

Món dân gian dành cho đời thường của xứ Huế gồm:

         

a)

gạo tám xoan, nước cà.

b)

cơm hến sông Hương, bún bò giò heo, tôm chua mắm ruốc, bánh khoai, bánh bèo ..

c)

cháo cá, cháo tim gan, cháo lòng v.v...

d)

cơm gạo tám xinh xinh, với đĩa cà pháo muối vừa độ chín có màu vàng

31.

Món cơm chay dành cho các tu sĩ và tín đồ đạo phật của xứ Huế gồm:

    

a)

chả quế, đùi gà, cá chiên thịt quay, thịt phay v.v...

b)

cơm chay Huế cũng đủ loại như giò chả, chả quế, đùi gà.

c)

đùi gà, cá chiên thịt quay, thịt phay v.v...

d)

cơm chay Huế cũng đủ loại như giò chả, chả quế, đùi gà, cá chiên thịt quay, thịt phay v.v..

32.

Món gà nướng đất sét, cá lóc nướng trui được xuất phát từ?

   

a)

xứ Huế

b)

miền Bắc  

c)

miền Nam 

d)

miền Trung  

33.

Hủ tiếu Nam Vang ngày được vinh danh trên thế giới là món của?

a)

miền Bắc  

b)

miền Nam

c)

miền Trung  

d)

xứ Huế

34.

Vị đặc trưng của người miền Nam:

a)

cay     

b)

mặn 

c)

chát

d)

ngọt   

35.

Những nét đặc trưng trong văn hoá ẩm thực của người nam bộ là tính?

 

a)

sáng tạo và tính cẩn thận.    

b)

hoang dã và sạch sẽ

c)

hoang dã và tính sáng tạo  

d)

sáng tạo và tính sạch sẽ

36.

Cá lăng, nước xương hầm và 14 loại rau kết hợp với nhau được gọi là món? 

          

a)

lẩu thập cẩm      

b)

lẩu thập cẩm lẩu bông   

c)

lẩu xương

d)

lẩu cá

37.

Món gỏi bồn bồn được xuất phát từ:

  

a)

Đồng Tháp 

b)

Bạc Liêu, Cà Mau

c)

Long An

d)

Cần Thơ 

38.

Trên bàn thờ của người Hà Nội chiều 30 tết được bày mâm ngũ quả gồm:

            a. một nải chuối xanh to, bên trên là quả phật thủ vàng óng, hoặc quả bưởi to chín vàng, quả cam sành, hồng, táo, nho v.v...

                b. một nải chuối xanh to quả đều, phía trên là quả phật thủ, cam, bưởi, táo, nho, quất, quýt...

            c. mãng cầu, dừa, đu đủ, xoài

            d. một nải chuối xanh phía trên là quả bưởi, táo, nho, quất, quýt...

a)

một nải chuối xanh phía trên là quả bưởi, táo, nho, quất, quýt....

b)

mãng cầu, dừa, đu đủ, xoài

c)

một nải chuối xanh to quả đều, phía trên là quả phật thủ, cam, bưởi, táo, nho, quất, quýt...

d)

một nải chuối xanh to, bên trên là quả phật thủ vàng óng, hoặc quả bưởi to chín vàng, quả cam sành, hồng, táo, nho v.v...

39.

Thành phố Hồ Chí Minh hình thành và phát triển được bao nhiêu năm?

         

a)

>1000 năm

b)

>500 năm

c)

>300 năm

d)

>100 năm 

40.

Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố…

      

a)

đông dân cư nhất ở Việt Nam

b)

nét sống văn hoá sinh động và phong phú đa dạng

c)

có nhiều nét khác nhau

d)

lớn và đông dân cư nhất ở Việt Nam

41.

Ngày 30 tết trên ban thờ của người dân Thành phố Hồ Chí Minh được bày:

          

a)

mãng cầu, dừa, đu đủ, xoài

b)

Hai quả bòng to bằng nhau được bày ở hai bên ban thờ

c)

một nải chuối xanh to, bên trên là quả phật thủ vàng óng, hoặc quả bưởi to chín vàng, quả cam sành, hồng, táo, nho v.v...

d)

Hai quả dưa to bằng nhau được bày ở hai bên ban thờ

42.

Người dân Thành phố Hồ Chí Minh hoá vàng vào ngày:

       

a)

mùng 2 tết    

b)

mùng 5 tết

c)

mùng 4 tết       

d)

mùng 3 tết

43.

Người dân Thành phố Huế hoá vàng vào ngày:

          

a)

mùng 4 tết       

b)

mùng 5 tết

c)

mùng 2 tết

d)

mùng 3 tết   

44.

Người dân Hà Nội hoá vàng vào ngày:

         

a)

tuỳ thuộc vào gia đình 

b)

mùng 4 tết        

c)

mùng 3 tết

d)

mùng 2 tết

45.

Tiết thanh minh đến vào khoảng ... sau tiết lập xuân.

a)

50 ngày

b)

35 ngày    

c)

45 ngày       

d)

40 ngày

46.

Tết đoan ngọ người dân Việt Nam thường ăn:

     

a)

bánh nướng, bánh dẻo              

b)

các món chay

c)

rượu nếp và hoa quả 

d)

bánh trôi, bánh chay

47.

Tết trung nguyên mọi nhà làm cỗ để cúng gia tiên và cử hành lễ ...

  

a)

tảo mộ         

b)

thưởng nguyệt

c)

giết sâu bọ

d)

xá tội vong nhân    

48.

Dân gian Việt Nam có câu: "muốn ăn lúa háng năm, trong trăng rằm tháng ...".

          

a)

8

b)

7

c)

1

d)

11

49.

Tết cơm mới thường tổ chức vào tháng âm nào trong năm?

        

a)

11

b)

10

c)

5

d)

3

50.

Tết hàn thực nhằm nhắc lại tích trăm trứng trăm con trong truyền thuyết:

        

 

a)

Lang Liêu    

b)

Mai An Tiêm

c)

Lạc Long Quân và Âu Cơ  

d)

Thánh Gióng

51.

Tết hàn thực dâng cúng lễ vật là:

 

a)

voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao...

b)

bánh nướng, bánh dẻo

c)

bánh chưng, bánh dầy

d)

100 chiếc bánh trôi

52.

Tết hàn thực dâng cúng lễ vật là 100 chiếc bánh trôi tượng trưng cho:

a)

đất và nước     

b)

văn hoá lúa nước của Việt Nam

c)

trời và đất

d)

100 quả trứng  

53.

Tết thượng nguyên các gia đình đều dâng cúng tổ tiên, thổ công và thần tài:

      

a)

món gỏi, xà lách gân bò, chả tôm, bò lụi, hành dầm dấm.

b)

món gỏi, xà lách gân bò, chả tôm, bò lụi, hành dầm dấm, giò chả, chả quế, đùi gà, cá chiên thịt quay, thịt phay.

c)

xôi, gà, rượu, quả, hương,đăng, trầu cau, gói bánh chưng, mổ lợn làm lễ linh đình để cầu xin phúc lộc thọ.

d)

giò chả, chả quế, đùi gà, cá chiên thịt quay, thịt phay.

54.

Ngày rằm tháng giêng còn là ngày?

      

a)

xá tội vong nhân.            

b)

tạ ơn trời đất

c)

vía thiên quan.  

d)

giết sâu bọ

55.

Trong bữa cơm của người Việt ngoài gạo là lương thực chủ yếu còn: 

      

a)

có cà có rau      

b)

có canh       

c)

có mắm

d)

có cà

56.

Ngạn ngữ Việt Nam có câu: "Lời chào cao hơn ..."

a)

nụ cười    

b)

mâm cỗ   

c)

câu chuyện

d)

tiếng nói

57.

Sự lan toả các món ăn Việt Nam nhờ vào phát triển:

      

a)

nền nông nghiệp lúa      

b)

nền công nghiệp

c)

nước cộng đồng      

d)

mạng internet

58.

Cơ hội lớn cho việc phát triển ẩm thực Việt nam trên trường Quốc tế là:

a)

nền nông nghiệp lúa nước

b)

mạng internet

c)

loại hương vị đặc trưng từ rau, của, quả     

d)

du lịch       

59.

Đặc trưng của ẩm thực Việt Nam là:

         

a)

món ăn bổ dưỡng       

b)

nhìn thích mắt

c)

phối trộn nguyên liệu 

d)

món ăn nhanh

60.

Tết Trung nguyên là ngày nào trong năm âm lịch?

a)

15/01        

b)

10/10

c)

15/7   

d)

15/8

61.

Tết Cơm mới là ngày nào trong năm âm lịch?

      

a)

10/10     

b)

. 15/01  

c)

15/8

d)

15/7

62.

Tết Thượng nguyên (nguyên tiêu) là ngày nào trong năm âm lịch?

       

a)

15/07      

b)

10/10

c)

15/8

d)

15/01    

63.

Tết Đoan ngọ là ngày nào trong năm âm lịch?

        

a)

10/3    

b)

15/7

c)

05/5  

d)

15/8

64.

Ngày rằm tháng giêng còn là ngày?

          

a)

xá tội vong nhân       

b)

vía thiên quan

c)

giết sâu bọ

d)

tạ ơn trời đất

65.

Sự lan toả các món ăn Việt Nam nhờ vào phát triển:

a)

cộng đồng    

b)

mạng internet

c)

nền nông nghiệp lúa nước       

d)

nền công nghiệp

66.

Đặc trưng của ẩm thực Việt Nam là:

        

a)

nhìn thích mắt

b)

món ăn bổ dưỡng 

c)

phối trộn nguyên liệu

d)

món ăn nhanh

67.

Món ăn đặc trưng Trung Quốc là:

      

a)

Caramen  

b)

Gan ngỗng

c)

Shushi

d)

Mì trường thọ     

68.

Món ăn đặc trưng Nhật Bản là:

       

a)

Há cảo    

b)

Kimpap

c)

Vịt quay Tứ Xuyên

d)

Shushi

69.

Món ăn đặc trưng Thái Lan là:

          

a)

Kimpap

b)

Kem bảy màu     

c)

Tép nhảy Goong Ten  

d)

Bánh bao chay

70.

Món ăn đặc trưng Mỹ là:

         

a)

gan ngỗng

b)
Sườn nướng
c)

shushi

d)

Sườn nướng

71.

Văn hóa ẩm thực xem xét qua mấy góc độ:

         

 

a)

b)

2   

c)

3

d)

5

72.

Ẩm thực Việt Nam có mấy đặc trưng:

        

a)

4

b)

c)

6

d)

5

73.

Văn hóa vật chất bao gồm:

        

 

a)

Các món ăn ẩm thực

b)

Nghệ thuật chế biến

c)

Biểu tượng tâm linh    

d)

Công cụ lao động nhà cửa, trang phục, phương tiện

74.

Văn hóa tinh thần bao gồm:

        

a)

Các món ăn ẩm thực

b)

Nghệ thuật chế biến     

c)

Công cụ lao động nhà cửa, trang phục, phương tiện   

d)

Tư tưởng đạo đức tín ngưỡng, phong tục tập quán

75.

Văn hóa được chia làm 2 lĩnh vực, đó là:

      

a)

Khác

b)

Văn hóa ăn uống và văn hóa ứng xử

c)

Văn hóa vật chất và văn  hóa tinh thần      

d)

Văn hóa ngôn ngữ và phong tục, tập quán

76.

: Theo từ điển tiếng Việt ''ẩm thực’’ chính là:

a)

Đồ ăn

b)

Đồ uống

c)

Thực phẩm

d)

Ăn và uống

77.

Trong những đặc trưng sau đây đặc trưng nào không phải là đặc trưng của ẩm thực Việt Nam:

a)

Tính tổng hòa nhiều chất, nhiều vị

b)

Tính dùng đũa

c)

Tính ít mỡ

d)

Tính thanh lịch

78.

Dưới góc độ xã hội ẩm thực được coi như là nét văn hóa đặc trưng để phân biệt giai tầng trong xã hội, vì vậy trong ăn uống thường được chia ra:

a)

2 loại

b)

2 loại 4 tầng

c)

3 loại 3 tầng

d)

2 loại 3 tầng

79.

Thông thường trong văn hóa ẩm thực các tầng lớp được chia như thế nào:

a)

Trung lưu, hạ lưu

b)

Cung đình, bình dân, ăn chay

c)

Qúy tộc, lao động, tăng ni phật tử

d)

Thu nhập, trung bình, cao

80.

: Những người có chức sắc địa vị hay những người cao tuổi thuộc tầng lớp trên trong làng thường được ngồi mâm nào:

    

a)

Mâm dưới

b)

Mâm giữa

c)

Cả 3 mâm

d)

Mâm trên

81.

Điều kiện để tạo ra món ăn, cách ăn uống là gì:

   

a)

Điều kiện xã hội, lịch sử và địa lý

b)

Điều kiện xã hội

c)

Điều kiện kinh tế

d)

Điều kiện địa lý

82.

Lương thực chính trong bữa ăn Châu Á, Châu Âu là gì:

    

a)

Bánh mì, đậu

b)

Phở, bánh mì

c)

Cơm, bánh mì

d)

Cơm, gà rán

83.

Món ăn Châu Á tẩm gia vị trong giai đoạn nào:

a)

Trong lúc chế biến

b)

Sau khi chế biến

c)

Không tẩm gia vị

d)

Trước khi chế biến

84.

Món ăn Châu Á tẩm gia vị trong giai đoạn nào:

  

a)

Trong lúc chế biến

b)

Không tẩm gia vị

c)

Sau khi chế biến

d)

Trước khi chế biến

85.

Phương pháp chế biến chủ yếu của Châu Á:

   

 

a)

Rán, hấp, kho

b)

Rán, nướng, kho

c)

Nấu, rán, luộc, kho

d)

Nấu, rán, kho, nướng

86.

Thành phố Hồ Chí Minh hình thành và phát triển được bao nhiêu năm?

      

a)

>300 năm    

b)

>500 năm

c)

>100 năm

d)

>1000 năm

87.

Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố…

       

a)

đông dân cư nhất ở Việt Nam

b)

nét sống văn hoá sinh động và phong phú đa dạng

c)

lớn và đông dân cư nhất ở Việt Nam

d)

có nhiều nét khác nhau

88.

Ngày 30 tết trên ban thờ của người dân Thành phố Hồ Chí Minh được bày:

a)

mãng cầu, dừa, đu đủ, xoài

b)

Hai quả bòng to bằng nhau được bày ở hai bên ban thờ

c)

một nải chuối xanh to, bên trên là quả phật thủ vàng óng, hoặc quả bưởi to chín vàng, quả cam sành, hồng, táo, nho v.v...

d)

Hai quả dưa to bằng nhau được bày ở hai bên ban thờ

89.

Người dân Thành phố Hồ Chí Minh hoá vàng vào ngày:

        

a)

mùng 2 tết          

b)

mùng 4 tết  

c)

mùng 3 tết

d)

mùng 5 tết

90.

Đặc trưng của ẩm thực Việt Nam là:

           

a)

nhìn thích mắt

b)

món ăn bổ dưỡng        

c)

phối trộn nguyên liệu    

d)

món ăn nhanh