wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi mô nâng cao

Total questions: 88

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đối với mặt hàng năng lượng và nhiên liệu. Độ co dãn cầu

a)

Có xu hướng tăng co dãn

b)

Có xu hướng kém co dãn

c)

Không tăng co dãn

d)

Không giảm co dãn

2.

Các loại thị trường kinh tế ngoại trừ :

a)

Thị trường độc quyền thuần túy

b)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

c)

Thị trường cạnh tranh

d)

Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

3.

Theo philip Kotler, các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua của người tiêu dùng

a)

Xu hướng tiêu dùng

b)

Cảm xúc

c)

Sở thích

d)

Tâm lý, cá nhân, văn hóa, xã hội

4.

(a)   tri thức?

5.

Do dịch covid ảnh hưởng đến sản phẩm A theo chiều hướng (1) giảm nhập khẩu sản phẩm A và các doanh nghiệp trong nước sản xuất sản phẩm A phải đóng cửa để chống dịch. (2) Người lao động bị thất nghiệp dẫn đến thu nhập giảm. điều này sẽ ảnh hưởng đến giá cân bằng thị trường E và sản lượng cân bằng thị trường E của sản phẩm A

a)

Qe giảm, Pe không chắc chắn

b)

Qe tăng, Pe không chắc chắn

c)

Qe không chắc chắn, Pe giảm

d)

Qe không chắc chắn, Pe tăng

6.

Việt Nam đang áp dụng cơ chế kinh tế

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế hỗn hợp

c)

Kinh tế tư bản

d)

Kinh tế tư nhân

7.

Doanh nghiệp có thể hiểu là

a)

Là một tổ chức thực hiện hoạt động kinh doanh

b)

Là tổ chức hoạt động kinh doanh với mục đích là kinh doanh

c)

Là một tổ chức thực hiện hoạt động kinh doanh, mục đích là lợi nhuận

d)

Là tổ chức hoạt động kinh doanh với mục đích là mua bán sản phẩm

8.

Model được xác định qua các bước

a)

Lý thuyết

b)

Giả định

c)

Phương trình

d)

Lý thuyết, giả định, phương trình, số liệu

9.

(a)   mức giá cân bằng, e cung > e cầu

10.

Adam ...

(a)  

11.

Chính phủ Việt Nam quy định giá trần vì điện tiêu dùng

a)

Thiếu hụt

b)

Dư thừa

c)

Cân bằng

d)

Không thay đổi

12.

Cán cân thanh toán gồm

a)

Tài khoản váng lai

b)

Tài khoản vốn

c)

Tài khoản vốn và tài khoản váng lai

13.

Nghệ thuật trong tranh luận khoa học là

a)

Quyết định các giả định để thực hiện

b)

Nghĩ gì đáp nấy

c)

Thực hiện r mới đưa ra giả định

14.

Vấn đề phát triển kinh tế của các chủ thể trong nền kinh tế một quốc gia

a)

Sử dụng nguồn lực có hạn để giải quyết nhu cầu vô hạn

b)

Sử dụng nguồn lực có hạn để giải quyết nhu cầu có hạn

c)

Sử dụng nguồn lực vô hạn để giải quyết nhu cầu vô hạn

15.

Tức nước vỡ bờ được hiểu trong kinh tế là:

a)

Quy luật vô hạn

b)

Quy luật giới hạn

c)

Đơn giản là không chịu nổi nữa

16.

P = 100, xác định lượng thiếu hụt

a)

500

b)

200

c)

600

d)

100

17.

Điểm cân bằng thị trường

a)

Pe = 140,

Qe = 800

b)

Pe = 800,

Qe = 140

c)

Pe = 100

Qe = 200

18.

P =

(a)  

19.

Nếu chính phủ đánh thuế đơn vị t = 10 vào nhà sản xuất, xd phần chịu thuế người tiêu dùng

a)

10/3

b)

3/10

c)

2/5

d)

5/6

20.

Sinh viên A có thu nhập hàng tháng là 3.000.000 từ tài trợ của người thân dành tiết kiệm

10%, phần còn lại dành hết cho hai hàng hóa lương thực và giải trí với giá tương đương

p(F)=15000vnd/dvi, P(M)=10000…

a)

F = 135,

M = 6,75

b)

F = 6,75

M = 135

c)

F = 125

M = 5,25

21.

MU (M) =

a)

F^(3/4).M^(-3/4)

b)

F^(-3/4).M^(3/4)

22.

QS=

a)

5P + 100

b)

6P + 200

23.

MU(F) =

a)

3.F^(-1/4).M(1/4)

b)

3.F^(1/4).M(-1/4)

24.

Qd =

a)

-10p + 2200

b)

-8p + 1100

25.

Các loại hình doanh nghiệp đã nghiên cứu, KSKD có thể chọn thành doanh nghiệp

a)

Công ty 100% vốn nước ngoài

b)

Công ty 80% vốn nước ngoài

c)

công ty 50% vốn nước ngoài

26.

Quản trị được xem là khoa học với các chức năng theo thứ tự

a)

POLC

b)

PCOL

c)

OPLC

27.

Bài toán lựa chọn tối ưu bao gồm

a)

Hàm mục tiêu

b)

Hàm tối ưu

c)

Hàm mục tiêu và hàm tối ưu

28.

Quản trị được hiểu là

a)

Làm việc với và thông qua người khác để đạt được mục tiêu đề ra

b)

Làm việc để đạt mục tiêu

c)

Làm việc với người khác

29.

Công ty DRC thành lập năm

a)

1967

b)

1957

c)

1975

30.

Các loại hợp đồng phát sinh, ngoại trừ

a)

Hợp đồng dịch vụ

b)

Hợp đồng mua bán hàng hóa

c)

Hợp đồng cố định

31.

Mục đích khởi sự kinh doanh, ngoài trừ

a)

Niềm vui

b)

Lợi nhuận

c)

Mong muốn

32.

Kế hoạch kinh doanh của đề án KSKD, ngoại trừ

a)

Chiến lược

b)

Xác định ý tưởng

c)

Lập kế hoạch

33.

Độ lệch chuẩn trong xác định rủi ro đầu tư

a)

Là sai lệch giữa giá trị thực tế so với giá trị kỳ vọng

b)

Là sai lệch

c)

Là sai lệch giá trị kỳ vọng

34.

Khi huy động nguồn tài trợ cho đề án KSKD, từ các nguồn

a)

Nợ và VCSH

b)

Nợ

c)

VCSH

35.

Thái độ đối với rủi ro của nhà đầu tư, ngoại trừ

a)

sợ hãi

b)

Lo lắng

c)

Yêu rủi ro

36.

Hùng là một thợ chụp ảnh. Anh ấy có $230 và muốn mua hoặc là đèn flash cho máy ảnh hoặc là

thẻ nhớ mới. Cả hai đều có giá $230 nên anh ấy chỉ có thể chọn một trong hai. Ví dụ trên minh họa

cho nguyên tắc nào dưới đây

a)

Thương mại có thể làm cho mọi người đều được lợi

b)

Con người đối diện với sự đánh đổi

c)

Con người duy lý suy nghĩ ở điểm cận biên

d)

Con người phản ứng với tác nhân kích thích

37.

Xã hội tạo ra nhiều của cải nhất từ nguồn lực khan hiếm của mình được gọi là

a)

Tính hiệu quả.

b)

Sự công bằng

c)

Ảnh hưởng ngoại tác

d)

Đạt năng suất

38.

Khi chính phủ tái phân phối thu nhập từ người giàu sang người nghèo thì

a)

Tính hiệu quả được cải thiện nhưng tính công bằng thì không

b)

Tính công bằng được cải thiện nhưng tính hiệu quả thì không.

c)

Cả tính hiệu quả và tính công bằng được cải thiện

39.

4) Melody quyết định bỏ ra 3 giờ để làm thêm thay vì đi dạo công viên với bạn bè. Cô ấy có thể kiếm

được $20 mỗi giờ làm thêm. Chi phí cơ hội cho việc làm thêm này là

a)

Lợi ích mà cô ấy có thể có được từ việc đi dạo công viên với bạn bè.

b)

.$60kiếm được từ việc làm thêm

c)

$60 trừ đi những lợi ích mà cô ấy có thể có được từ việc đi dạo công viên với bạn bè

40.

Thuế xăng dầu khuyến khích mọi người lái xe ô tô tiết kiệm nhiên liệu hơn. Nguyên tắc của kinh tế

thực hiện điều này minh họa?

a)

Con người đối mặt với đánh đổi.

b)

Chi phí của một thứ gì đó mà họ từ bỏ để nhận nó.

c)

Con người suy nghĩ theo nguyên lý cận biên.

d)

Con người đối phó với động cơ khuyến khích.

41.

Kinh tế vi mô là nghiên cứu về

a)

tiền ảnh hưởng đến nền kinh tế như thế nào.

b)

làm thế nào các hộ gia đình và các công ty đưa ra quyết định.

c)

chính phủ ảnh hưởng đến nền kinh tế như thế nào.

d)

làm thế nào để nền kinh tế như một tổng thể công trình.

42.

Kinh tế vĩ mô là nghiên cứu về

a)

Các nhà sản xuất quyết định cá nhân.

b)

Giao dịch quốc tế.

c)

Tổng thể nền kinh tế.

d)

Thị trường cho các sản phẩm lớn.

43.

Điều nào sau đây là một ví dụ của kinh tế học thực chứng hơn là chuẩn tắc, tuyên bố?

a)

Lạm phát là có hại cho nền kinh tế hơn so với tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Nếu chi trả phúc lợi gia tăng, thế giới sẽ là một nơi tốt đẹp hơn.

c)

Giá cả tăng lên khi chính phủ in quá nhiều tiền.

d)

Khi các chính sách công được đánh giá, lợi ích cho nền kinh tế được cải thiện bình đẳng nên được

coi là quan trọng hơn so với chi phí của hiệu quả giảm.

44.

Khi lượng cầu tăng lên ở mọi mức giá, đường cầu

a)

dịch chuyển sang bên trái.

b)

dịch chuyển sang phải.

c)

không dịch chuyển; thay vào đó, có sự di chuyển dọc theo đường cầu đến một điểm mới trên cùng

một đường cầu.

d)

không dịch chuyển, thay vào đó, đường cầu đã trở nên phẳng hơn.

45.

Nếu một gia tăng thu nhập làm cầu giảm đối với một hàng hóa, hàng hóa này là

a)

hàng hóa thông thường.

b)

hàng hóa thường xuyên.

c)

hàng hóa xa xỉ.

d)

hàng hóa thứ cấp.

46.

Giả sử rằng sự giảm giá của hàng hóa X kéo theo sự tiêu dùng ít hơn đối với hàng hóa Y. Điều

này ngụ ý rằng X và Y là

a)

hàng hóa bổ sung.

b)

hàng hóa thông thường.

c)

hàng thứ cấp.

d)

hàng hóa thay thế.

47.

Điều nào sau đây thay đổi sẽ không dịch chuyển đường cung của một hàng hóa hay dịch vụ?

a)

một sự thay đổi trong công nghệ sản xuất

b)

một sự thay đổi trong giá của hàng hóa hay dịch vụ

c)

một sự thay đổi trong kỳ vọng về giá trong tương lai của các hàng hóa hay dịch vụ.

d)

một sự thay đổi trong giá cả đầu vào

48.

Lúa mì là nguyên liệu chính trong sản xuất bột mì. Nếu giá lúa mì giảm, sau đó chúng ta mong

đợi

a)

cầu về bột tăng.

b)

cầu về bột giảm.

c)

cung bột tăng.

d)

cung bột giảm.

49.

Sự dư thừa tồn tại trong một thị trường nếu

a)

có sự vượt quá về cầu.

b)

lượng cầu vượt quá lượng cung.

c)

mức giá hiện tại là ở trên mức giá cân bằng .

d)

Tất cả những điều trên là chính xác.

50.

Nếu sự thiếu hụt tồn tại trong một thị trường, sau đó chúng ta biết rằng giá thực tế là

a)

cao hơn mức giá cân bằng, và lượng cung lớn hơn lượng cầu.

b)

cao hơn mức giá cân bằng, và lượng cầu lớn hơn lượng cung.

c)

dưới mức giá cân bằng, và lượng cầu lớn hơn lượng cung.

d)

dưới mức giá cân bằng, và lượng cung lớn hơn lượng cầu.

51.

Sự kiện nào sau đây phải dẫn đến một mức giá cao hơn trên thị trường cho xì gà??

a)

Cầu đối với xì gà tăng, và cung các xì gà giảm.

b)

Cầu đối với xì gà và cung xì gà đều giảm

c)

Cầu đối với xì gà giảm, và cung các xì gà tăng.

d)

Cầu đối với xì gà và cung xì gà đều tăng

52.

Không có bữa ăn trưa miễn phí! được hiểu:

a)

nguyên lý trao đổi

b)

nguyên lý đánh đổi

c)

nguyên lý chi phí cơ hội

d)

nguyên lý tất yếu

53.

Giá hàng hóa X đang có khuynh hướng tăng, được hiểu:

a)

giá hàng hóa X đang trên giá cân bằng thị trường

b)

giá hàng hóa X đang dưới giá cân bằng thị trường

c)

giá hàng hóa X đang bằng giá cân bằng thị trường

d)

hàng hóa đó đang dư thừa

54.

Kỳ vọng về giá căn hộ condotel sẽ giảm trong thời gian tới, hiện tại sẽ ảnh hưởng như thế nào

đến P E và Q E về căn hộ condotel:

a)

Pe giảm và Qe tăng

b)

Pe tăng và Qe giảm

c)

Pe giảm và Qe không đủ thông tin để kết luận

d)

Pe không đủ thông tin để kết luận và Qe tăng

55.

Cái mà bạn từ bỏ để có được một cái gì đó được gọi là

a)

Chi phí cơ hội

b)

Chi phí ẩn

c)

Chi phí bằng tiền

d)

Chi phí trực tiếp

56.

Không quan tâm! Không giải thích!, được hiểu là:

a)

Sử dụng cơ chế phân phối hợp tác để tối thiểu hoá sự bất bình đẳng.

b)

Hành vi cạnh tranh xã hội.

c)

Cân bằng tối ưu thiếu hụt và dư thừa.

d)

Nguyên lý đánh đổi.

57.

Mô hình (model) được xây dựng qua các bước

a)

Lý thuyết; giả định; phương trình và số liệu.

b)

Lý thuyết; giả thiết; phương trình và số liệu.

c)

Lý thuyết; giả định; hàm số và số liệu.

d)

Lý thuyết; giả định; phương trình và dữ liệu.

58.

Cách tiếp cận kinh tế học thường được sử dụng

a)

Chuẩn tắc

b)

Thực chứng.

c)

Chuẩn tắc và Thực chứng.

d)

Kinh tế vĩ mô.

59.

Các dạng số liệu đã nghiên cứu:

a)

Theo thời gian.

b)

Chéo.

c)

Hỗn hợp.

d)

Tất cả câu trên.

60.

Luật bảo vệ môi trường sẽ giúp cho môi trường trong sạch hơn và sức khỏe của cộng

đồng cũng sẽ được cải thiện, nhưng thay vào đó là sự giảm thu nhập của chủ doanh nghiệp,

của công nhân và khách hàng. Ví dụ trên minh họa cho nguyên tắc

a)

Thương mại làm cho mọi người đều được lợi

b)

Con người duy lý suy nghĩ tại điểm cận biên

c)

Con người đối diện với sự đánh đổi

d)

Con người phản ứng với tác nhân kích thích

61.

Phát biểu nào không được xem là kinh tế học thực chứng

a)

Nhà trường nên tăng học phí để nâng cao chất lượng

b)

Khi giá đĩa compacts giảm giá người ta sẽ mua nhiều hơn

c)

C. Khi thu nhập tăng việc bán hàng hoá xa xỉ phẩm giảm

d)

B và C

62.

Nghệ thuật trong tranh luận là

a)

không phải cái gì cũng cần các nhà kinh tế phải có tay nghề cao.

b)

việc tìm kiếm các vấn đề quyền được học tập.

c)

quyết định các giả định để thực hiện.

d)

khả năng để làm cho một đối tượng trừu tượng dễ hiểu.

63.

Nguyên tắc “Con người đối diện với sự đánh đổi” áp dụng với

a)

Cá nhân

b)

Gia đình

c)

Xã hội

d)

Tất cả đều đúng

64.

Thuyết “Bàn tay vô hình” hướng dẫn về hình thành

a)

cầu.

b)

cung

c)

trao đổi.

d)

giá trong giao dịch cung – cầu.

65.

Cơ chế kinh tế hỗn hợp, việc trả lời 3 câu hỏi do:

a)

Chính phủ.

b)

Doanh nghiệp

c)

Có sự phối hợp 3 chủ thể trong nền kinh tế.

d)

Hộ gia đình.

66.

Kinh tế vi mô nghiên cứu, quyết định lựa chọn của:

a)

Chính phủ

b)

Người mua và người bán

c)

Doanh nghiệp

d)

Hộ gia đình

67.

Một đường cung dốc lên thể hiện

a)

cung tăng theo thời gian.

b)

giá giảm theo thời gian

c)

mối quan hệ giữa thu nhập và lượng cầu

d)

luật cung.

68.

Nguyên nhân làm đường cầu hàng hóa dịch chuyển:

a)

Giá hàng hóa tăng

b)

Giá hàng hóa giảm.

c)

Công nghệ được cải thiện.

d)

Hiệu ứng trào lưu đối với hàng hóa đó.

69.

Mỗi yếu tố trong số sau đây là một yếu tố quyết định cung ngoại trừ

a)

Thị hiếu

b)

Công nghệ sản xuất.

c)

Giá các yếu tố đầu vào.

d)

Tác động của chính phủ.

70.

Điều nào sau đây sẽ dịch chuyển đường cầu xăng sang bên phải?

a)

giảm giá xăng

b)

sự gia tăng thu nhập của người tiêu dùng, giả sử xăng dầu là một hàng hóa thông thường.

c)

Tăng giá xe, một sự bổ sung cho xăng

d)

dự kiến giảm giá trong tương lai xăng

71.

Giả sử rằng cầu đối với một hàng hóa giảm và, đồng thời, cung đối với một hàng hóa

giảm. Điều gì sẽ xảy ra trong thị trường?

a)

Giá cân bằng sẽ giảm, nhưng tác động vào lượng cân bằng sẽ là không xác định.

b)

Giá cân bằng sẽ tăng, nhưng tác động vào lượng cân bằng sẽ là không xác định.

c)

Lượng cân bằng sẽ giảm, nhưng tác động vào giá cân bằng sẽ là không xác định.

d)

Lượng cân bằng sẽ tăng, nhưng tác động vào giá cân bằng sẽ là không xác định.

72.

Độ co giãn của cầu theo giá càng nhỏ thì

a)

sản phẩm càng có nhiều khả năng là hàng xa xỉ

b)

các phản ứng của lượng cầu với sự thay đổi của giá cả càng ít.

c)

sản phẩm càng có nhiều sản phẩm thay thế

d)

phản ứng của lượng cầu với sự thay đổi của giá cả càng mạnh

73.

Khi một tình trạng thặng dư hàng hóa tồn tại trong một thị trường, người bán hàng

a)

tăng giá, làm tăng lượng cầu và giảm lượng cung, cho đến khi dư thừa được loại bỏ.

b)

tăng giá, làm giảm lượng cầu và làm tăng lượng cung, cho đến khi dư thừa được loại bỏ..

c)

giảm giá, làm tăng lượng cầu và giảm lượng cung, cho đến khi dư thừa được loại bỏ.

d)

giảm giá, làm giảm lượng cầu và làm tăng lượng cung, cho đến khi dư thừa được loại bỏ.

74.

Lợi ích của chính phủ từ thuế có thể được đo bằng

a)

thặng dư tiêu dùng.

b)

thặng dư sản xuất.

c)

Doanh thu thuế.

d)

Tổn thất vô ích của xã hội.

75.

Co giãn của cầu theo giá của một đường cầu thẳng đứng là:

a)

Bằng zero

b)

Lớn hơn 0

c)

Không xác định

d)

Lớn hơn 1

76.

Thặng dư tiêu dùng

a)

Được đo lường bởi đường cầu hàng hóa

b)

Là phần dưới đường cầu và trên đường giá thị trường

c)

Là phần trên đường cung và dưới đường giá thị trường

d)

Là chi phí cơ hội của sản phẩm trừ đi chi phí sản xuất sản phẩm khi chưa bán

77.

Giới hạn về ngân sách là

a)

các lợi ích tối đa mà một người tiêu dùng có thể đạt được một mức thu nhập

b)

một gói các sản phẩm mà người tiêu dùng phải bỏ ra cùng một lượng tiền như nhau để mua

c)

một gói các sản phẩm cung cấp cho người tiêu dùng cùng một mức độ lợi ích.

d)

Tất cả những điều trên là chính xác.

78.

Một người tiêu dùng lựa chọn một điểm tiêu dùng tối ưu mà

a)

Tỷ lệ thay thế cận biên vượt quá tỷ lệ giá tương đối.

b)

độ dốc của đường bàng quan bằng độ dốc của đường giới hạn ngân sách

c)

tỷ lệ của giá bằng với một.

d)

Tất cả những điều trên là chính xác.

79.

Một điểm lựa chọn nằm trong đường ngân sách, sẽ:

a)

không đạt được với ngân sách đã cho.

b)

ngân sách đã cho chưa được dùng hết.

c)

hiệu quả.

d)

không xác định.

80.

Sản xuất được hiểu:

a)

là quá trình biến đổi yếu tố đầu vào thành đầu ra.

b)

Là quá trình biến đổi yếu tố vốn thành đầu ra

c)

là quá trình biến đổi yếu tố đầu vào với 1 trình độ công nghệ nhất định thành đầu

ra.

d)

là quá trình chế biến.

81.

Hàm sản xuất:

a)

là mối quan hệ giữa các đầu vào và chi phí của đầu vào

b)

là mối quan hệ giữa khối lượng của đầu vào được sử dụng để sản xuất ra hàng hoá

và khối lượng hàng hoá được sản xuất ra

c)

là mối quan hệ xã hội giữa xã hội và môi trường mà quá trình sản xuất gây tác động đến

d)

chính là quy luật về tỷ lệ biến đổi

82.

Sản xuất trong ngắn hạn, được hiểu

a)

Thời gian quá ngắn.

b)

Tất cả các yếu tố sản xuất đều không đổi.

c)

Thời gian khoảng 1 tuần.

d)

Có ít nhất một yếu tố sản xuất không đổi.

83.

Sản xuất trong dài hạn là

a)

Thời gian quá dài

b)

khoảng 1 năm

c)

Có ít nhất 1 yếu tố sản xuất không đổi.

d)

tất cả các yếu tố sản xuất đều thay đổi.

84.

Chi phí kế toán ngoại trừ:

a)

chi phí minh nhiên

b)

chi phí hiện

c)

Chi phí ẩn.

d)

chi phí sổ sách.

85.

Q càng lớn, ta biết:

a)

AVC càng nhỏ

b)

AVC dốc xuống từ trái sang phải

c)

ATC dốc xuống từ trái sang phải

d)

AFC dốc xuống từ trái sang phải

86.

Khi MPL đạt max thì

a)

APL max

b)

MC min.

c)

AVC min.

d)

ATC min.

87.

Độ dốc của đường đồng lượng là

a)

giá tương đối của hai hàng hóa.

b)

MRTS.

c)

MRS.

d)

không đổi (hằng số).

88.

Điều kiện tối ưu hóa sản xuất của doanh nghiệp

a)

MPL/w = MPK/r & C = w*L + r*K

b)

MPL/r =

MPK/w & C = r*L + w*K

c)

MPL/L =

MPK/K & C = w*L + r*K

d)

Không có kết quả đúng