wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị nguyên vật

liệu tồn kho cuối

kỳ khi tính giá

nguyên vật liệu

xuất theo phương

pháp nhập trước

xuất trước là giá

a)

Giá của những

lần nhập đầu

tiên trong kỳ

b)

Giá của những

lần nhập cuối

cùng trong kỳ

c)

Giá đơn vị bình

quân cuối kỳ

d)

Giá đích danh

2.

Căn cứ tính giá

xuất kho là

a)

Giá nhập kho

b)

Chứng từ kế

toán

c)

Mức độ sử dụng

của đơn vị

d)

Giá nhập kho và

phương pháp

tính giá xuất kho

3.

Giá trị còn lại của

TSCĐ được xác

định

a)

Theo giá thị

trường

b)

Bằng nguyên

giá của TSCĐ

c)

Bằng mức hao

mòn của TSCĐ

d)

Bằng nguyên giá

trừ đi hao mòn

lũy kế

4.

Số tiền giảm giá

được hưởng khi

mua nguyên vật

liệu được tính

a)

Tăng giá trị

nguyên vật liệu

nhập kho

b)

Giảm giá trị

nguyên vật liệu

nhập kho

c)

Tăng thu nhập

khác

d)

Tất cả các đáp án

##A, ##B,

##Cđều sai

5.

Việc tính giá xuất

kho của vật tư,

hàng hoá cần căn

cứ vào

a)

Giá nhập kho

của vật tư, hàng

hoá

b)

Phương pháp

tính giá xuất

kho đơn vị áp

dụng

c)

Giá thị trường

của vật tư, hàng

hoá

d)

Bao gồm cả ##A

và ##B

6.

Doanh nghiệp

mua 2 tài sản

giống nhau ở 2

thời điểm khác

nhau, khi ghi giá

của 2 TS này kế

toán phải tuân thủ

a)

2 tài sản giống

nhau thì phải

ghi cùng giá

b)

Căn cứ vào chi

phí thực tế mà

DN đã bỏ ra để

có được TS

c)

Căn cứ vào sự

thay đổi của giá

thị trường

d)

Tất cả các đáp

án##A, ##B,

##Cđều sai

7.

Trường hợp nào

dưới đây không

làm thay đổi

nguyên giá Tài

sản cố định

a)

Đánh giá lại

TSCĐ theo

quyết định của

cơ quan có

thẩm quyền

b)

Trang bị thêm

một số chi tiết

cho TSCĐ

c)

Sửa chữa thường

xuyên TSCĐ

d)

Sửa chữa nâng

cấp TSCĐ

8.

Khoản chiết khấu

thương mại được

hưởng khi mua

nguyên vật liệu

được hạch toán

a)

Giảm trừ giá

mua

b)

Giảm chi phí

thu mua

c)

Tính vào doanh

thu hoạt động tài

chính

d)

Tính vào thu

nhập khác

9.

Giá thành sản

xuất của sản

phẩm không bao

gồm chi phí nào

dưới đây

a)

Chi phí nguyên

vật liệu trực

tiếp

b)

Chi phí nhân

công trực tiếp

c)

Chi phí quản lý

doanh nghiệp

d)

Chi phí khấu hao

TSCĐ ở bộ phận

sản xuất

10.

Với giá trị hàng

tồn kho đầu kỳ và

giá trị hàng nhập

kho cho sẵn

a)

Giá trị hàng tồn

kho cuối kỳ

càng cao thì giá

trị hàng xuất

trong kỳ càng

thấp

b)

Giá trị hàng

tồn kho cuối

kỳ càng cao thì

giá trị hàng

xuất trong kỳ

càng cao

c)

Giá trị hàng tồn

kho cuối kỳ càng

thấp thì giá trị

hàng xuất trong

kỳ càng thấp

d)

Không có câu

nào đúng

11.

Trong điều kiện

giá cả biến động

tăng, phương

pháp tính giá xuất

kho nào cho lợi

nhuận cao

a)

Bình quân gia

quyền cả kỳ dự

trữ

b)

Thực tế đích

danh

c)

Nhập trước xuất

trước

d)

Giá bình quân

sau mỗi lần nhập

12.

Nhận ký quỹ

bằng tiền mặt làm

tài sản và nguồn

vốn

a)

Cùng biến động

tăng

b)

Cùng biến

động giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

13.

Số dư của tài

khoản TSCĐ hữu

hình phản ánh

a)

Giá trị hao mòn

của TSCĐ

b)

Nguyên giá

của TSCĐ

c)

Giá trị còn lại

của TSCĐ

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

14.

Số dư bên Nợ TK

phải trả người lao

động phản ánh

a)

Số tiền còn nợ

người lao động

b)

Số tiền trả thừa

(ứng trước)

cho người lao

động

c)

Số tiền đã trả cho

người lao động

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

15.

Số dư cuối kỳ của

TK 154 phản ánh

a)

Chi phí sản

xuất phát sinh

trong kỳ

b)

Chi phí sản

xuất dở dang

cuối kỳ

c)

Giá thành sản

phẩm sản xuất

hoàn thành trong

kỳ

d)

Chi phí bán hàng

của đơn vị

16.

Giá thành sản

xuất sản phẩm

không có

a)

Chi phí quản lý

doanh nghiệp

b)

Chi phí sản

xuất chung

c)

Chi phí nhân

công trực tiếp

d)

Chi phí nguyên

vật liệu trực tiếp

17.

Tài khoản 154 có

số dư ở

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

Bên Nợ và bên

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

18.

Bảng cân đối kế

toán được lập từ

số liệu của loại

a)

Tài khoản

Doanh thu

b)

Tài khoản chi

phí

c)

Tài khoản tài

sản, tài khoản

nguồn vốn

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

19.

Tài khoản 214 có

số dư ở

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

Bên Nợ và bên

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

20.

Trả lương cho

người lao động

bằng tiền mặt làm

cho

a)

Nguồn vốn và

tài sản đều tăng

b)

Nguồn vốn và

tài sản đều

giảm

c)

Tài sản và nguồn

không đổi

d)

Tài sản giảm,

nguồn vốn tăng

21.

Trích lợi nhuận

lập quỹ khen

thưởng làm

a)

Tổng nguồn

vốn không đổi

b)

Nguồn vốn

tăng

c)

Nguồn vốn giảm

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

4 0,25 Mức 1

22.

Tài khoản kế toán

dùng để

a)

Phản ảnh sự

tăng, giảm của

từng đối tượng

kế toán

b)

Phản ánh số

hiện có và sự

biến động của

từng đối tượng

kế toán

c)

Phản ảnh tình

hình biến động

chất lượng sản

phẩm

d)

Số lượng lao

động của đơn vị

23.

Vay ngân hàng

trả nợ người bán

làm cho

a)

Tổng nguồn

vốn giảm

b)

Tổng nguồn

vốn tăng

c)

Tổng nguồn vốn

không thay đổi

d)

Tất các phương

án đều sai

24.

Mua vật liệu

chưa trả tiền

người bán làm

cho

a)

Tổng tài sản

giảm

b)

Tổng tài sản

tăng

c)

Tài sản tăng

nguồn vốn tăng

d)

Tài sản tăng,

nguồn vốn giảm

25.

Trả nợ người

bán bằng tiền

mặt làm

a)

Tổng tài sản

giảm

b)

Tổng tài sản

tăng

c)

Tài sản giảm,

nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng,

nguồn vốn tăng

26.

Tài khoản doanh

thu có kết cấu

a)

Tăng bên Nợ,

giảm bên Có,

không có số dư

b)

Tăng bên Có,

Giảm bên Nợ,

số dư Có

c)

Tăng bên Có,

giảm bên Nợ,

không có số dư

d)

Tất các phương

án đều sai

27.

Tài khoản chi

phí có kết cấu

a)

Tăng bên Nợ,

giảm bên Có,

không có số dư

b)

Tăng bên Có,

giảm bên Nợ,

số dư Có

c)

Tăng bên có,

giảm bên Nợ,

không có số dư

d)

Tất các phương

án đều sai

28.

Tài khoản tài sản

có kết cấu

a)

Tăng bên Nợ,

giảm bên Có,

số dư bên Nợ

b)

Tăng bên Có,

Giảm bên Nợ,

số dư Có

c)

Tăng bên Có,

giảm bên Nợ,

không có số dư

d)

Số dư bên Nợ,

tăng bên Có,

giảm bên Nợ

29.

Nhận vốn góp

liên doanh bằng

TSCĐ thuộc mối

quan hệ đối ứng

a)

Tài sản tăng,

nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm,

nguồn vốn

giảm

c)

Tài sản tăng, tài

sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng,

nguồn vốn giảm

30.

Nghiệp vụ làm

tài sản và nguồn

vốn cùng tăng có

thể là

a)

Mua nguyên

vật liệu trả

bằng tiền mặt

b)

Cấp cho đơn vị

cấp dưới

TSCĐ

c)

Vay ngân hàng

về nhập quỹ tiền

mặt

d)

Rút tiền từ tài

khoản ngân hàng

về quỹ

4 0,25 Mức 1

31.

Nhận vốn góp

bằng tiền mặt

thuộc mối quan

hệ đối ứng

a)

Tài sản tăng,

nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm,

nguồn vốn

giảm

c)

Tài sản tăng, tài

sản giảm

d)

Tất các phương

án đều sai

32.

Tài khoản vừa

có số dư bên Nợ

vừa có số dư bên

Có là tài khoản

a)

Tài khoản 152

-

Nguyên vật liệu

b)

Tài khoản 211

-

Tài sản cố định

hữu hình

c)

Tài khoản 331

-

Phải trả người

bán

d)

Tài khoản 156

-

Hàng hóa

33.

Tài khoản vừa

có số dư bên Nợ

vừa có số dư bên

Có là tài khoản

a)

Tài khoản 111

-

Tiền mặt

b)

Tài khoản 211

-

Tài sản cố định

hữu hình

c)

Tài khoản 131

-

Phải thu khách

hàng

d)

Tài khoản 214

-

Hao mòn TSCĐ

34.

Trả nợ cho

người bán bằng

tiền vay làm cho

a)

Nguồn vốn

không thay đổ

b)

Nợ phải trả

giảm

c)

Nợ phải trả tăng

d)

Tài sản giảm

35.

Tài khoản 331 là

tài khoản

a)

Chỉ có số dư

bên Có

b)

Chỉ có số dư

bên Nợ

c)

Có cả số dư bên

Nợ và số dư bên

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

36.

Tài khoản 131 là

tài khoản

a)

Chỉ có số dư

bên Có

b)

Chỉ có số dư

bên Nợ

c)

Có cả số dư bên

Nợ và số bên Có

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

37.

Tài khoản 214 là

tài khoản

a)

Điều chỉnh tăng

b)

Điều chỉnh

giảm

c)

Tài khoản tài sản

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

38.

TK 229 là tài

khoản

a)

Điều chỉnh tăng

b)

Điều chỉnh

giảm

c)

Tài khoản tài sản

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

39.

TK 521 là tài

khoản

a)

Điều chỉnh tăng

b)

Điều chỉnh

giảm

c)

Tài khoản tài sản

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

40.

TK 911 là tài

khoản

a)

Có số dư bên

Nợ

b)

Có số dư bên

c)

Không có số dư

d)

Vừa dư bên Nợ

vừa dư bên Có

41.

Rút tiền từ tài

khoản ngân hàng

về quỹ tiền mặt

a)

Tăng tài sản,

giảm tài sản

khác

b)

Tăng nguồn

vốn, giảm

nguồn vốn

khác

c)

Tài sản tăng,

nguồn vốn tăng

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

42.

Dùng tiền gửi

NH trả nợ người

bán

a)

Tài sản tăng,

nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm,

nguồn vốn

giảm

c)

Tài sản tăng, tài

sản giảm

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

43.

Dùng tiền gửi

ngân hàng trả

lương cho NLĐ

a)

Tài sản tăng,

nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm,

nguồn vốn

giảm

c)

Tài sản tăng, tài

sản giảm

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

44.

Bổ sung quỹ đầu

tư phát triển từ

lợi nhuận sau

thuế

a)

Tài sản tăng,

nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm,

nguồn vốn

giảm

c)

Tài sản tăng, tài

sản giảm

d)

Nguồn vốn tăng,

nguồn vốn giảm

45.

Nguyên giá

TSCĐ hiện có,

tình hình tăng,

giảm TSCĐ hữu

hình được phản

ánh vào tài

khoản phù hợp

a)

Tài khoản 214

b)

Tài sản 211

c)

Tài khoản 213

d)

TK 241

46.

Trả trước cho

người bán bằng

tiền mặt làm cho

a)

Tài sản giảm

b)

Tài sản tăng

c)

Tài sản không

đổi

d)

Nguồn vốn giảm

47.

Trả nợ người

bán bằng tiền

gửi ngân hàng

làm cho

a)

Tài sản giảm,

nguồn vốn

giảm

b)

Nguồn vốn

không đổi

c)

Tài sản không

đổi

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

48.

Người mua trả

trước bằng tiền

mặt

a)

Nguốn vốn

không đổi

b)

Tài sản tăng,

nguồn vốn

tăng

c)

Tài sản không

đổi

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

49.

Tạm ứng tiền

mặt cho NLĐ đi

công tác được

hạch toán

a)

Nợ TK 111

Có TK 334

b)

Nợ TK 334

Có TK 112

c)

Nợ TK 141

Có TK 111

d)

Nợ TK 331

Có TK 111

50.

Trả lương cho

người lao động

bằng khoản vay

làm cho

a)

Tài sản giảm,

nguồn vốn

giảm

b)

Nguồn vốn

không đổi

c)

Tài sản không

đổi

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

4 0,25 Mức 2

51.

Chi tiền mặt

mua dụng cụ

dùng ngay cho

sản xuất sản

phẩm (phân bổ

100% giá trị),

ghi

a)

Nợ TK 111

Có TK 341

b)

Nợ TK 627

Có TK 111

c)

Nợ TK 1112

hoặc Có 341

d)

Nợ TK 642

Có TK 153

52.

Vay ngắn hạn

mua dụng cụ

dùng ngay cho

bán hàng (loại

phân bổ 100%),

ghi

a)

Nợ TK 641

Có TK 341

b)

Nợ TK 111

Có TK 112

c)

Nợ TK 1112

hoặc Có 341

(ngoại tệ)

d)

Tất cả các

phương án đều

sai

53.

Định khoản kế

toán giản đơn là

định khoản chỉ

a)

1 tk

b)

2 tk

c)

3 tk

d)

4tk

54.

Định khoản kế toán phức tạp là định khoản có ít nhất từ

a)

1 tk

b)

2 tk

c)

3 tk trở lên

d)

tất cả các phương án đều sai

55.

mua vật liệu nhập kho đủ chưa trả tiền (có thuế giá trị gia tăng), ghi

a)

nợ 152 133, có 331

b)

nợ 111, có 112

c)

nợ 1112 or có 341 (ngoại tệ)

d)

nợ 156,133 có 331

56.

Định khoản kế

toán, ghi:

Nợ TK 152

Nợ TK 133

Có TK 331

là định khoản

a)

giản đơn

b)

phức tạp

c)

vừa giản đơn vừa phức tạp

d)

tất cả các phương án đều sai

57.

Trả nợ khoản

vay bằng tiền

mặt 50% và

bằng chuyển

khoản 50%, ghi

a)

Nợ TK 152

Nợ TK 133

Có TK 331

b)

Nợ TK 341

Có TK 111

Có TK 112

c)

Nợ TK 1112

hoặc Có 341

(ngoại tệ)

d)

Nợ TK 341

Có TK 331

58.

Mua vật liệu

nhập kho đủ (có

thuế giá trị gia

tăng) trả bằng

tiền mặt 50%,

còn lại nhận nợ,

ghi

a)

Nợ TK 152

Nợ TK 133

Có TK 111

Có TK 331

b)

Nợ TK 341

Có TK 111

Có TK 112

c)

Nợ TK 1112

hoặc Có 341

(ngoại tệ

d)

Nợ TK 152

Có TK 331

59.

Số liệu của chỉ

tiêu tài sản cố

định hữu hình

trên bảng cân

đối kế toán được

lấy từ các tài

khoản nào

a)

152, 211

b)

152, 211

c)

214, 211

d)

tất cả pán trl đều sai

60.

Số liệu của chỉ

tiêu tài sản cố

định vô hình trên

bảng cân đối kế

toán được lấy từ

các tài khoản

nào

a)

152, 211

b)

214, 213

c)

214, 211

d)

214, 213

61.

Số liệu của chỉ

tiêu tài sản cố

định thuê tài

chính trên bảng

cân đối kế toán

được lấy từ các

tài khoản nào

a)

214, 212

b)

152, 211

c)

214, 211

d)

all false

62.

Số liệu của chỉ

tiêu bất động sản

đầu tư được lấy

từ các tài khoản

nào

a)

152, 211

b)

152, 211

c)

214, 217

d)

214,213

63.

Số liệu của chỉ

tiêu tiền trên

bảng cân đối kế

toán được lấy từ

các tài khoản

nào

a)

TK 152,

TK 211,

TK 111

b)

TK 112,

TK 111,

TK 113

c)

TK 152,

TK 211,

TK 156

d)

TK 152,

TK 111,

TK 156

64.

Số liệu của chỉ

tiêu “Ngư

ời mua

trả tiền trước”

trên bảng cân

đối kế toán đước

lấy từ tài khoản

nào

a)

TK 131 (dư

Nợ)

b)

TK 131 (dư

c)

TK 331 (dư Nợ)

d)

TK 331 (dư Có)

65.

Số liệu của chỉ

tiêu “Trả trước

cho người bán”

trên bảng cân

đối kế toán đước

lấy từ tài khoản

nào

a)

TK 131

b)

TK 331 (dư

Có)

c)

TK 331 (dư Nợ)

d)

all false

66.

Nghiệp vụ kinh

tế phát sinh làm

tăng 1 tài sản,

nhưng không

làm giảm 1 tài

sản khác, cũng

không làm tăng

1 nguồn vốn

khác mà làm

phát sinh

a)

chi phí

b)

giá vốn

c)

dthu, thu nhập

d)

all false

67.

Nghiệp vụ kinh

tế phát sinh làm

giảm 1 tài sản,

nhưng không

làm tăng 1 tài

sản khác, cũng

không làm giảm

1 nguồn vốn

khác mà làm

phát sinh

a)

thu nhập

b)

dthu

c)

chi phí, giá vốn

d)

all false

68.

Nghiệp vụ kinh

tế phát sinh làm

tăng 1 nguồn

vốn, nhưng

không làm giảm

1 nguồn vốn

khác, cũng

không làm tăng

1 tài sản khác

mà làm phát sinh

a)

chi phí

b)

thu nhập

c)

dthu

d)

all false

69.

Nghiệp vụ kinh

tế phát sinh làm

giảm 1 nguồn

vốn, nhưng

không làm tăng

1 nguồn vốn

khác, cũng

không làm giảm

1 tài sản khác

mà làm phát sinh

a)

chi phí

b)

giá vốn

c)

dthu, thu nhập

d)

all false

70.

Tài khoản 211

TSCĐ

hữu hình

có tài khoản điều

chỉnh là

a)

TK 212

TSCĐ thuê Tài chính

b)

TK 213

-

TSCĐ vô hình

c)

TK 214

– Hao

mòn TSCĐ

d)

TK 241

– Chi

phí

đầu tư

XDCB

71.

Tài khoản 213

TS

vô hình

có tài khoản điều

chỉnh là

a)

TK 214

– Hao

mòn TSCĐ

b)

TK 211

-

TSCĐ hữu hình

c)

TK 217

-

Bất

động sản

đầu tư

d)

TK 241

– Chi

phí

đầu tư

XDCB

72.

Tài khoản 212

TSCĐ thuê TC

có tài khoản điều

chỉnh là

a)

TK 211

-

TSCĐ hữu hình

b)

TK 214

– Hao

mòn TSCĐ

c)

TK 217

-

Bất

động sản

đầu tư

d)

TK 241

– Chi

phí

đầu tư

XDCB

73.

Tài khoản 217

Bất

động sản

đầu tư có tài

khoản điều

chỉnh là

a)

TK 211

-

TSCĐ hữu hình

b)

TK 213

-

TSCĐ vô hình

c)

TK 214

– Hao

mòn TSCĐ

d)

TK 241

– Chi

phí

đầu tư

XDCB

74.

Tài khoản 511

có tài khoản điều

chỉnh là

a)

515

b)

521

c)

711

d)

all false

75.

Mỗi 1 tài khoản

kế toán cấp 1

dùng để thông

tin và kiểm tra

a)

1 đối tg kt

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Tài khoản có kết

cấu hai bên (bên

Nợ, bên Có) là

để phản ánh

a)

1 mặt đối lập của đtg kt

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Định khoản kế

toán bao giờ

cũng ghi vào Nợ

TK, ghi Có TK

với số tiền bên

Nợ bằng bên Có

là bởi vì

a)

Quy ước về

kết cấu tài

khoản

b)

Mối quan hệ

nhân quả,

chuyển hóa

giữa các đối

tượng kế toán

c)

Mối quan hệ

nhân quả

-

chuyển hóa

giữa các đối

tượng kế toán

và quy ước về

kết cấu tài

khoản

d)

all false

78.

Tài khoản 156

có tài khoản điều

chỉnh là

a)

155

b)

229

c)

711

d)

352

79.

Báo cáo kết quả

kinh doanh là

biểu hiện của

phương pháp:

a)

Tài khoản kế

toán

b)

Chứng từ kế

toán

c)

Tổng hợp cân

đối

d)

Tính giá

80.

Vào ngày

31/12/X, tổng

các khoản nợ

phải trả của công

ty A là 120 triệu

đồng, tổng các

khoản nợ phải

thu là 150 triệu

đồng Khi lập

báo cáo tài

chính, kế toán

công ty cần

a)

Phản ánh nợ

phải trả là 120

triệu đồng

b)

Bù trừ hai

khoản nợ và

ghi trên báo

cáo là khoản

phải thu 30

triệu đồng

c)

Phản ánh nợ

phải thu là 150

triệu đồng

d)

Phản ánh nợ phải

trả là 120 triệu

đồng, nợ phải

thu là 150 triệu

đồng

81.

gtri của tsdcd phản ánh trg bảng cân đối kế toán là

a)

gtri clonf lại của tscd

b)

nguyên giá tscd

c)

hao mòn lũy kế tscd

d)

giá cả thị trường tscd

82.

Bảng cân đối kế

toán phản ánh

a)

toàn bộ chi phí

b)

kết quả hoạt động

c)

toàn bộ tài sản, nguồn vốn của dn tại 1 thời điểm

d)

dthu

83.

bảng cân đối kế toán là

a)

1 báo cáo kt

b)

kết quả 1 pp kt

c)

1 chứng từ kế toán

d)

A+B true

84.

Chỉ tiêu nào sau

đây được tính

bằng: số dư Nợ

TK 211 trừ đi số

dư Có của TK

214

a)

Nguyên giá

TSCĐ hữu

hình

b)

Hao mòn

TSCĐ hữu

hình

c)

Giá trị còn lại

TSCĐ hữu hình

d)

Tất cả các

phương án ##A,

##B, ##C đều sai

85.

Trường hợp nào

sau đây không

thể xảy ra cho

bảng Cân đối kế

toán khi một

nghiệp vụ kinh

tế phát

a)

Tài sản tăng,

nguồn vốn

giảm

b)

Tài sản giảm,

nguồn vốn

tăng

c)

Cả ##A và##

B

d)

Tài sản tăng,

nguồn vốn tăng

86.

Trên bảng Cân

đối kế toán, số

dư của TK 214

sẽ được trình

bày

a)

Bên phần tài

sản và ghi

dương bình

thường

b)

Bên phần

nguồn vốn và

ghi âm

c)

Bên phần tài

sản và ghi âm

d)

Bên phần nguồn

vốn và ghi

dương

87.

Phần tài sản trên

bảng cân đối kế

toán được sắp

xếp theo trình tự

a)

Giá trị tăng

dần của các

loại tài sản

b)

Tính thanh

khoản giảm

dần

c)

Giá trị giảm

dần của các loại

tài sản

d)

Tính thanh

khoản tăng dần

88.

Phần nợ phải trả

bên Nguồn vốn

trên bảng CĐKT

được sắp xếp

theo trình tự

a)

Từng chủ nợ

của doanh

nghiệp

b)

Thời hạn

thanh toán

tăng dần

c)

Thời hạn thanh

toán giảm dần

d)

Quy mô của từng

khoản nợ

89.

Khi lập Bảng

cân đối kế toán,

kế toán đã ghi

nhầm một khoản

tiền phải trả

người bán 100

sang phần Tài

sản, sai sót này

sẽ làm Tài sản

và Nguồn vốn

chênh lệch nhau

a)

Tài sản lớn

hơn Nguồn

vốn: 100

b)

Tài sản nhỏ

hơn Nguồn

vốn : 100

c)

Tài sản lớn hơn

Nguồn vốn: 200

d)

Tài sản nhỏ hơn

Nguồn vốn : 200

90.

Khi lập Bảng

cân đối kế toán,

kế toán đã ghi

nhầm một khoản

lỗ chưa xử lý

150 triệu đồng

(dư Nợ TK421)

sang phần Tài

sản, sai sót này

làm Tài sản và

Nguồn vốn

a)

Cùng tăng một

lượng: 150

b)

Cùng giảm

một lượng :

150

c)

Tài sản lớn hơn

Nguồn vốn: 150

d)

Tài sản nhỏ hơn

Nguồn vốn 150