wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vĩ mô - 3

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử ban đầu, nền kinh tế trong trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ cắt giảm chi tiêu cho quốc phòng. Trong dài hạn, nền kinh tế có:

a)

Giá giảm, sản lượng giảm

b)

Giá giảm, sản lượng không đổi

c)

Giá tăng, sản lượng tăng

d)

Giá cả và sản lượng không đổi

2.

Giả sử ban đầu, nền kinh tế trong trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ cắt giảm chi tiêu cho quốc phòng. Trong ngắn hạn, nền kinh tế có:

a)

Giá giảm, sản lượng giảm

b)

Giá giảm, sản lượng không đổi

c)

Giá tăng, sản lượng tăng

d)

Giá cả và sản lượng không đổi

3.

Giả sử ban đầu, nền kinh tế trong trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng. Trong ngắn hạn, nền kinh tế có:

a)

Giá giảm, sản lượng giảm

b)

Giá giảm, sản lượng không đổi

c)

Giá tăng, sản lượng tăng

d)

Giá cả và sản lượng không đổi

4.

Giả sử ban đầu, nền kinh tế trong trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng. Trong dài hạn, nền kinh tế có:

a)

Giá tăng, sản lượng tăng

b)

Giá tăng, sản lượng không đổi

c)

Giá giảm, sản lượng không đổi

d)

Giá cả và sản lượng không đổi

5.

Trong mô hình AD-AS, trong dài hạn, việc tăng cung tiền dẫn tới

a)

Giá tăng, sản lượng tăng

b)

Giá tăng, sản lượng không đổi

c)

Giá tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm

d)

Giá tăng, tỷ lệ thất nghiệp tăng

6.

Trong mô hình AD-AS, trong ngắn hạn, việc tăng cung tiền dẫn tới

a)

Giá tăng, sản lượng không đổi, tỷ lệ thất nghiệp không đổi

b)

Giá tăng, sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp không đổi

c)

Giá tăng, sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm

d)

Giá tăng, sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp tăng

7.

Trong mô hình AD-AS, trong dài hạn, việc giảm cung tiền dẫn tới

a)

Giá tăng, sản lượng không đổi

b)

Giá giảm, sản lượng không đổi

c)

Giá tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm

d)

Giá tăng, tỷ lệ thất ngih 

8.

Trong mô hình AD-AS, trong ngắn hạn, việc giảm cung tiền dẫn tới

a)

Giá giảm, sản lượng giảm, tỷ lệ thất nghiệp tăng

b)

Giá tăng, sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp không đổi

c)

Giá tăng, sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm

d)

Giá giảm, sản lượng tăng, tỷ lệ thất nghiệp giảm

9.

Đường tổng cầu kinh tế vĩ mô AD dịch chuyển do

a)

Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi

b)

Năng lực sản xuất của quốc gia thay đổi

c)

Các nhân tố tác động đến C,I,G,X,IM thay đổi

d)

Do mức giá chung và năng lực sản xuất của nền kinh tế thay đổi

10.

Đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi

a)

Chính phủ tăng chi cho giáo dục và quốc phòng

b)

Chính phủ giảm thuế thuế thu nhập

c)

Chi tiêu của các hộ gia đình tăng lên nhờ những dự kiến tốt đẹp về tương lai

d)

Chính phủ thực hiện đồng thời, tăng chi cho giáo dục và quốc phòng và giảm thuế thu nhập trong khi chi tiêu của các hộ gia đình tăng lên nhờ những dự kiến tốt đẹp về tương lai

11.

Đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi

a)

Chính phủ giảm chi cho giáo dục và quốc phòng

b)

Chính phủ tăng thuế thu nhập

c)

Cung tiền tăng

d)

Cung tiền giảm

12.

Giả sử nền kinh tế có: Phương trình hàn sản xuất theo lao động: Y=4600+2000/L; Sản lượng tiềm năng Y*=5000; Ld=25-Wr=2000/P. Phương trình đường tổng cung ngắn hạn có dạng

a)

y=4600+2000/(25-2000/P)

b)

y=4600+2000/(25-2000P)

c)

y=5000+1.000(P-1)

d)

y=5000

13.

Giả sử nền kinh tế có: Phương trình hàn sản xuất theo lao động: Y=4600+2000/L; Sản lượng tiềm năng Y*=5000; Ld=25-Wr=2000/P. Phương trình đường tổng cung dài hạn có dạng

a)

y=4600+2000/(25-2000/P)

b)

y=4600+2000/(25-2000P)

c)

y=2133+350.000/P

d)

y=5000

14.

Giả sử nền kinh tế có: Thị trường hàng hóa C=250+0,8Yd; I=450-20i; G=500. Thị trường tiền tệ: Md/P=1000+2Y-200i; Ms=11.000. Phương trình đường tổng cầu kinh tế vĩ mô là

a)

Y=2750+2750/P

b)

Y=2750+5500/P

c)

Y=5500/P+100i-500

d)

Y=5500+550/P

15.

Yếu tố nào dưới đây làm cho đường AS dịch chuyển sang trái

a)

Các gia đình tăng chỉ tiêu

b)

Các doanh nghiệp tăng đầu tư

c)

Giá nguyên liệu nhập khẩu tăng

d)

Các doanh nghiệp tăng đầu tư và Giá nguyên liệu nhập khẩu tăng

16.

Chính phủ tăng thuế đồng thời với việc ngân hàng trung ương mua vào trái phiếu của chính phủ thì AD

a)

Dịch chuyển sang trái

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Không dịch chuyển

d)

Mọi khả năng đều có thể xảy ra

17.

Giả sử nền kinh tế có: Thị trường hàng hóa: C=200+0,8Yd; I=500-25i; G=400. Thị trường tiền tệ: Md/P=Y-25i; cung tiền danh nghĩa Ms=9.800; Sản lượng tiềm năng Y*=5100. Khi nền kinh tế ở trạng thái cân bằng dài hạn, thì mức giá là

a)

P=1

b)

P=1,952

c)

P=1,52

d)

PP=0,935

18.

Giả sử nền kinh tế có: Thị trường hàng hóa: C=300+0,8Yd; I=400-20i; G=400; Thị trường tiền tệ: Md/P=1000+2Y-200i; Ms=10.000. Phương trình đường tổng cung dạng: Y=Y*+α(P-Pe); Sản lượng tiềm năng Y*=5000; Pe=1,0; α=1000. Giá và sản lượng cân bằng

a)

Y=Y*, U=U*

b)

Y<Y*, U>U*

c)

Y>Y*, U<U*

d)

Y=Y*, tỷ lệ thất nghiệp chưa xác định được

19.

Giả sử nền kinh tế có: Thị trường hàng hóa: C=500+0,8Yd; I=500-15i; G=600; Thị trường tiền tệ: Md/P=0,8Y-10i; Ms=7.000. Phương trình đường tổng cung dạng: Y=Y*+α(P-Pe); Sản lượng tiềm năng Y*=5000; Pe=1,0; α=500. Giá và sản lượng cân bằng

a)

P=1; Y=5000

b)

pP=1,77; Y=5384

c)

P=1,54; Y=5269

d)

P=1,14; Y=4657

20.

Nhận định nào sau đây về đường tổng cung dài hạn LAS là đúng

a)

LAS dịch chuyển sang trái khi mức thât nghiệp tự nhiên giảm

b)

LAS có dạng thẳng đứng vì dự thay đổi giá kéo theo sự thay đổi tiền lương tương ứng giữ cho sản lượng không đổi

c)

LAS dịch chuyển sang phải khi Chính phủ tăng mức lương tối thiểu

d)

LAS không dịch chuyển

21.

Khi tiền lương danh nghĩa tăng, muốn giữ cho sản lượng không đổi, bằng cách tác động qua tổng cầu, giải pháp có thể là

a)

Tăng chỉ tiêu Chính phủ

b)

Ngân hàng trung ương mua vào trái phiếu Chính phủ

c)

Giảm thuế

d)

Tăng chỉ tiêu Chính phủ, Ngân hàng trung ương mua vào trái phiếu Chính phủ và Giảm thuế

22.

Khi nền kinh tế hoạt động ở mức toàn dụng, những chính sách kích thích tổng cầu sẽ có tác dụng dài hạn

a)

Làm tăng lãi suất và sản lượng

b)

Làm tăng sản lượng thực, mức giá không đổi

c)

Làm tăng mức giá và lãi suất, sản lượng không đổi

d)

Làm tăng mức giá, lãi suất và cả sản lượng

23.

Khối lượng tiền M1 bao gồm

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản viết séc khác

b)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trọ của thị trườn tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

c)

Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ

d)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ

24.

Loại tiền pháp định của Việt Nam là

a)

Vàng

b)

Tiền giấy

c)

Tiền gửi có thể viết séc

d)

Tiền gửi tiết kiệm dài hạn

25.

Tiền là

a)

Những đồng tiền giấy trong tay dân chúng

b)

Các khoản tiền gửi trong tài khoản ngân hàng

c)

Là một loại tài san được sử dụng làm trung gian để thực hiện các giao dịch mua bán, trao đổi

d)

Các khoản tiền gửi có thể viết séc

26.

Trường hợp nào dưới đây sẽ làm tăng lãi suất

a)

Giảm cung tiền

b)

Tăng cầu tiền

c)

Giảm giá trái phiếu

d)

Tất cả các câu trên

27.

Đường cầu tiền dịch phải do

a)

Thu nhập tăng

b)

Thu nhập giảm

c)

Lãi suất tăng

d)

Lãi suất giảm

28.

Cho hàm cầu tiền ban đầu là: MD=1200-100i. Giả sử thu nhập giảm 1000 tỷ đồng biết rằng hệ số nhạy cảm của cầu tiến với thu nhập là 0,2. Hàm cầu tiền mới là

a)

MD = 200 - 100i

b)

MD = 1200 - 200i

c)

MD = 1000 -100i

d)

MD = 1400 - 100i

29.

Cho hàm cầu về tiền là: MD = 1200 - 100i và mức cung tiền thực tế là 400 tỷ đồng. Lãi suất cân bằng

a)

6%

b)

8%

c)

10%

d)

12%

30.

Tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5%, không có tỷ lệ dự trữ dôi ra và tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20%. Số nhân tiền là

a)

4,8

b)

5

c)

4

d)

2

31.

Hàm cầu tiền (MD/P) =1200-80i với i là lãi suất (%). Cung tiền danh nghĩa 2000 và mức giá 3, lãi suất cân bằng là

a)

8%

b)

6%

c)

5%

d)

3%

32.

Khoản mục nào dưới đây thuộc M2, nhưng không thuộc M1

a)

Tiền gửi tiết kiệm cá nhân tại các ngân hàng thương mại và tiền gửi tiết kiệm cá nhân tại các tổ chức tín dụng

b)

Tiền mặt

c)

Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng có thể viết séc

d)

Tiền gửi có thể viết séc tại các ngân hàng thương mại

33.

Họat động thị trường mở là hoạt động

a)

Liên quan đến ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay tiến

b)

Liên quan đến việc ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại tiến hành nua bên trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc

c)

Có thể làm thay đổi lượng tiền gửi ở các ngân hàng thương mại, nhưng không làm thay đổi lượng cung tiền

d)

Liên quan đến việc ngân hàng trung ương mua bán trái phiếu của công ty

34.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của ngân hàng trung ương

a)

Kinh doanh tiền tệ để thu lợi nhuận

b)

Điều chỉnh lượng cung tiền trong nền kinh tế

c)

Đóng vai trò là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

d)

Điều chỉnh lãi suất thị trường

35.

Động cơ của người giữ tiền là nắm giữ tiền để

a)

Tích lũy, giao dịch, đầu cơ

b)

Giao dịch, đầu cơ, dự phòng

c)

Dự phòng, tích lũy, đầu cơ

d)

Tích lũy, giao dịch, dự phòng

36.

Với các yếu tố khác không đổi, cầu về tiền thực tế tăng khi

a)

Thu nhập giảm

b)

Giá cả giảm

c)

Lãi suất giảm

d)

Lãi suất tăng

37.

Cầu tiền là

a)

Lượng tiền mà các chủ thể trong nền kinh tế muốn nắm giữ

b)

Lượng tiền mà các chủ thể trong nền kinh tế đang nắm giữ

c)

Lượng tiền mà cá nhân, hộ gia đình muốn nắm giữ

d)

Lượng tiền mà cá nhân, hộ gia đình đang nắm giữ

38.

Với các yếu tố khác không thay đổi, mức lãi suất càng cao thì

a)

Cầu tiền càng cao

b)

Cầu tiền càng thấp

c)

Cầu tiền không thay đổi

d)

Không có mối liên hệ giữa cầu tiền và lãi suất

39.

Với các yếu tố khác không thay đổi, mức thu nhập càng thấp thì

a)

Cầu tiền càng cao

b)

Cầu tiền càng thấp

c)

Cầu tiền không thay đổi

d)

Không có mối liên hệ giữa cầu tiền và thu nhập

40.

Cung tiền là

a)

Tổng khối lượng tiền mặt hiện có trong nền kinh tế

b)

Tổng khối lượng tiền gửi tiết kiệm trong nền kinh tế

c)

Tổng khối lượng tiền hiện có trong nền kinh tế

d)

Tổng khối lượng giấy tờ có giá như trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc có trong nền kinh tế

41.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là

a)

quy định của ngân hàng trung ương về tỷ lệ giữa tiền mặt và tiền gửi mà các ngân hàng thương mại bắt buộc phải tuân thủ để đảm bảo tính thanh khoản

b)

quy định của ngân hàng trung ương về tỷ lệ tiền mà các ngân hàng thương mại bắt buộc phải tuân thủ để đảm bảo tính thanh khoản

c)

quy định của ngân hàng trung ương về tỷ lệ giữa tiền mặt và tiền gửi mà các ngân hàng thương mại không bắt buộc phải tuân thủ để đảm bảo tính thanh khoản

d)

quy định của ngân hàng trung ương về tỷ lệ tiền mà các ngân hàng thương mại không bắt buộc phải tuân thủ để đảm bảo tính thanh khoản

42.

Mức cung tiền tệ trong nền kinh tế phụ thuộc vào

a)

Cơ số tiền và số nhân tiền tệ

b)

Cơ số tiền và tỷ lệ dữ trữ bắt buộc

c)

Cơ số tiền và tỷ lệ dữ trữ quá mức

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộ và tỷ lệ dự trữ quá mức

43.

Đường IS là đường biểu thị

a)

Tập hợp các điểm phản ánh mối quan hệ giữa lãi suất và thu nhập cân bằng khi thị trường tiền tệ cân bằng

b)

Tập hợp các điểm phản ánh mối quan hệ giữa lãi suất và thu nhập cân bằng khi thị trường hàng hóa cân bằng

c)

Tập hợp các điểm phản ánh mối quan hệ giữa lãi suất và thu nhập cân bằng khi thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa cân bằng

d)

Tập hợp các điểm phản ánh mối quan hệ giữa lãi suất và thu nhập cân bằng

44.

Đường LM là đường biểu thị

a)

Tập hợ các điểm phản ánh mối quan hệ giữa mức lãi suất và thu nhập cân bằng khi thị trường tiền tệ cân bằng

b)

Tập hợ các điểm phản ánh mối quan hệ giữa mức lãi suất và thu nhập cân bằng khi thị trường hàng hóa cân bằng

c)

Tập hợ các điểm phản ánh mối quan hệ giữa mức lãi suất và thu nhập cân bằng khi thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa cân bằng

d)

Tập hợ các điểm phản ánh mối quan hệ giữa mức lãi suất và thu nhập cân bằng

45.

Mô hình IS - LM là mô hình

a)

Biểu thị trạng thái cân bằng trên thị trường hàng hóa

b)

Biểu thị trạng thái cân bằng trên thị trường tiền tệ

c)

Biểu thị trạng thái cân bằng trên cả hai thị trường: hàng hóa và tiền tệ

d)

Biểu thị trạng thái cân bằng

46.

Cân bằng thị trường tiền tệ xuất hiện khi

a)

Tỷ giá hối đoái cố định

b)

Cung tiền bằng với cầu tiền

c)

Lãi suất không thay đổi

d)

GDP thực tế không thay đổi

47.

Dưới đây là ba kênh mà ngân hàng trung ương có thể sử dụng để giảm cung tiền

a)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất tái chiết khấu

b)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất tái chiết khấu

c)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, và giảm lãi suất tái chiết khấu

d)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất tái chiết khấu

48.

Dưới đây là ba kênh mà ngân hàng trung ương có thể sử dụng để tăng cung tiền

a)

Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất tái chiết khấu

b)

Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất tái chiết khấu

c)

Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất tái chiết khấu

d)

Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất tái chiết khấu

49.

Để giảm cung ứng tiền tệ, ngân hàng trung ương sử dụng các công cụ nào sau đây

a)

Tăng dự trữ bắt buộc, bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, giảm lãi suất tái chiết khấu

b)

Bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất tái chiết khấu

c)

Tăng lãi suất tái chiết khấu, bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, giảm dự trữ bắt buộc

d)

Tăng dự trữ bắt buộc, bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, tăng lãi suất tái chiết khấu

50.

Hoạt động nào sau đây được coi là ví dụ về chính sách tiền tệ mở rộng

a)

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở

b)

Một ngân hàng trung ương thương mại bán cổ phiếu của công ty cho công chúng

c)

Ngân hàng thương mại mua trái phiếu chính phủ của ngân hàng trung ương

d)

Ngân hàng thương mại bán trái phiếu chính phủ của ngân hàng trung ương

51.

Biện pháp cắt giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ

a)

Giảm số nhân tiền tệ

b)

Tăng số nhân tiền tệ

c)

Tăng dự trữ bắt buộc

d)

Tăng dự trữ bắt buộc và giảm số nhân tiền tệ

52.

Hàm cầu tiền là hàm của

a)

Như cầu thanh toán

b)

Lãi suất

c)

Thu nhập

d)

Lãi suất và thu nhập

53.

Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi thì

a)

Mức cầu tiền tệ tăng lên

b)

Lãi suất cân bằng tăng lên

c)

Lãi suất cân bằng giảm

d)

Lãi suất cân bằng không thay đổi

54.

Ngân hàng trung ương có thể thay đổi lượng cung ứng tiền bằng cách

a)

Mua bán chứng khoán của Chính phr trên thị trường mở (1)

b)

Mua và bán ngoại tệ (2)

c)

(1) à (2) đều đúng

d)

(1) và (2) đều sai

55.

Nếu các yếu tố khác không đổi, cung tiền tăng lên thì

a)

Lãi suất giảm, đầu tư tăng

b)

Lãi suất giảm, đầu tư giảm

c)

Lãi suất tăng, đầu tư giảm

d)

Lãi suất và đầu tư không thay đổi

56.

Tác động của chính sách tài khóa mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ

a)

Tăng và lãi suất tăng

b)

Giảm và lãi suất giảm

c)

Tăng và lãi suất giảm

d)

Không đổi

57.

Số nhân tiền tệ có mối quan hệ

a)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi có thể phát sinh séc

b)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ quá mức

c)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ bắt buộc

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

58.

Giả sử một người chuyển 100 triệu đồng từ tài khoản tiền gửi không kỳ hạn vào tài khoản tiền gửi có kỳ hạn. Giao dịch này sẽ làm cho

a)

Cả M1 và M2 đều tăng

b)

M1 không đổi và M2 tăng

c)

M1 giảm và M2 tăng

d)

M1 giảm và M2 không đổi

59.

Ngân hàng thương mại có thể tạo tiền bằng cách

a)

Tăng lãi suất cho vay

b)

Cho vay một phần số tiền huy động được

c)

Để mức dự trữ thực tế cao hơn dữ trữ bắt buộc

d)

Huy động được lượng tiền gửi nhiều hơn

60.

Tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 6%, tỉ lệ dự trữ dôi ra là 4% và tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20%. Số nhân tiền là

a)

4,6

b)

5

c)

4

d)

3

61.

Tiền cơ sở tăng 1000 tỉ đồng, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5%, tỉ lệ dự trữ dôi ra là 5% và tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20% so với tiền gửi. Cung tiền

a)

Tăng 4000 tỷ đồng

b)

Giảm 4000 tỷ đồng

c)

Tăng 4800 tỷ đồng

d)

Giảm 4800 tỷ đồng

62.

Nền kinh tế có C=200+0,9Yd; I=500-20i; G=600; t=20%. Phương trình đường IS là

a)

IS = 1300 + 0,72Y - 20i

b)

IS = 4642,8 - 71,43i

c)

Y = 4642,8 - 71,43i

d)

Y = 4642,8 + 71,43i

63.

Nền kinh tế có C=100+0,8Yd; I=100-10i; G=100; T=0,25Y; MD=80+0,2Y-8i; MS=200. Phương trình đường IS là

a)

Y = 750-25i

b)

Y = 750-20i

c)

Y = 600+40i

d)

Y = 600+45

64.

Nền kinh tế có C=100+0,8Yd; I=100-10i; G=100; T=0,25Y; MD=80+0,2Y-8i; MS=200. Phương trình đường LM là

a)

Y = 750-25i

b)

Y = 750-20i

c)

Y = 600+40i

d)

Y = 600+45i

65.

Nền kinh tế có C=100+0,8Yd; I=100-10i; G=100; T=0,25Y; MD=80+0,2Y-8i; MS=200. Mức thu nhập cân bằng là

a)

Y = 692

b)

Y = 690

c)

Y = 695

d)

Y = 692,5

66.

Nền kinh tế có C=100+0,8Yd; I=100-10i; G=100; T=0,25Y; MD=80+0,2Y-8i; MS=200. Mức lãi suất cân bằng là

a)

i=2,1%

b)

i=2,3%

c)

i=2,5%

d)

i=2,7%

67.

Nền kinh tế có C=100+0,75Yd; I=100-10i+0,2Y; G=100; T=50+0,2Y; MD=50+0,3Y-10i; MS=200. Phương trình IS là

a)

Y = 500+35,3i

b)

Y=500+33,3i

c)

Y=1312,5-50i

d)

Y=1312,5-45i

68.

Nền kinh tế có C=100+0,75Yd; I=100-10i+0,2Y; G=100; T=50+0,2Y; MD=50+0,3Y-10i; MS=200. Phương trình LM là

a)

Y = 500+35,3i

b)

Y=500+33,3i

c)

Y=1312,5-50i

d)

Y=1312,5-45i

69.

Nền kinh tế có C=100+0,75Yd; I=100-10i+0,2Y; G=100; T=50+0,2Y; MD=50+0,3Y-10i; MS=200. Mức thu nhập cân bằng là

a)

Y = 814,8

b)

Y = 824

c)

Y = 824,8

d)

Y = 834

70.

Nền kinh tế có C=100+0,75Yd; I=100-10i+0,2Y; G=100; T=50+0,2Y; MD=50+0,3Y-10i; MS=200. Mức lãi suất cân bằng là

a)

i = 9,72%

b)

i = 9,73%

c)

i = 9,74%

d)

i = 9,75%

71.

Nếu GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền thực tế sẽ dịch chuyến sang

a)

Trái và lãi suất sẽ giảm đi

b)

Trái và lãi suất sẽ tăng lên

c)

Phải và lãi suất không thay đổi

d)

Phải và lãi suất sẽ tăng lên

72.

Đường thể hiện sự phối hợp sản lượng thực tế và lãi suất mà tại đó tổng chi tiêu dự kiến bằng sản lượng thực tế được gọi là

a)

Đường LM

b)

Đường cầu về đầu tư

c)

Đường IS

d)

Đường tổng cầu

73.

Đường thể hiện sự phối hợp giữa GDP thực tế và lãi suất mà tại đó cầu tiền bằng với cung tiền được gọi là

a)

Đường LM

b)

Đường cầu về đầu tư

c)

Đường IS

d)

Đường cầu về tiền

74.

Trong mô hình IS-LM, chính sách tài khóa mở rộng được thể hiện bằng

a)

Sự dịch chuyển sang trái của đường IS

b)

Sự dịch chuyển sang trái của đường LM

c)

Sự dịch chuyển sang phải của đường IS

d)

Sự dịch chuyển sang phải của đường LM

75.

Trong mô hình IS-LM, chính sáchtiền tệ thắt chặt được thể hiện bằng

a)

Sự dịch chuyển sang trái của đường IS

b)

Sự dịch chuyển sang trái của đường LM

c)

Sự dịch chuyển sang phải của đường IS

d)

Sự dịch chuyển sang phải của LM

76.

Sự thay đổi nào dưới đây sẽ làm thay đổi độ dốc của đường IS

a)

Thuế suất

b)

Sự nhạy cảm của cầu tiền với lãi suất

c)

Sự nhạy cảm của tổng cầu với lãi suất

d)

Xu hướng tiết kiệm cận biên

77.

Với đường IS và LM có độ dốc thông thường, chính sách tài khóa thắt chặt sẽ

a)

Dịch chuyển đường IS sang phải

b)

Làm tăng lãi suất và làm giảm thu nhập

c)

Làm giảm thu nhập và lãi suất

d)

Dịch chuyển LM sang trái

78.

Sự thay đổi của yếu tố nào dưới đây sẽ khong làm thay đổi vị trí của đường IS

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Tiêu dùng tự định

c)

Thuế

d)

Lãi suất

79.

Ảnh hưởng của chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm giảm sản lượng đồng thời

a)

Làm giảm lãi suất và tăng đầu tư

b)

Làm tăng lãi suất và giảm đầu tư

c)

Làm tăng lãi suất và tăng đầu tư

d)

Làm giảm lãi suất và giảm đầu tư

80.

Sự cắt giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc do ngân hàng trung ương quy định sẽ

a)

Dẫn tới cho vay được ít hơn và cung tiền giảm đi

b)

Dẫn tới mở rộng các khoản tiền gửi và cho vay

c)

Dẫn tới cho vay được nhiều hơn và dự trữ thực tế của ngân hàng thương mai giảm đi

d)

Không tác động để các ngân hàng thương mại không có dự trữ thừa

81.

GIá trị số nhân tiền tăng khi

a)

Khi Lãi suất chiết khấu giảm

b)

Khi các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn

c)

Khi các ngân hàng cho vay ít hơn và dự trữ nhiều lên

d)

Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng

82.

Việc ngân hàng trung ương mua trái phiếu của chính phủ sẽ

a)

Làm tăng dự trữ và do đó mở rộng các khoản tiền cho vay của các ngân hàng thương mại

b)

Làm cho dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm

c)

Giảm nguồn tín dụng trong nền kinh tế

d)

Là công cụ tốt đê chống lạm phát

83.

Chi phí cơ hội của việc giữ tiền là

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Tỷ lệ lạm phát

c)

Tiền mặt không được trả lời

d)

Lãi suất thực tế

84.

Khi các yếu tố khác không đổi, mức giá tăng lên gấp hai lầ có nghĩa là

a)

Cung tiền thực tế tăng gấp đôi

b)

Cầu tiền thực tế về tăng gấp đôi

c)

Cung tiền danh nghĩa tăng gấp đôi

d)

Cầu tiền danh nghĩa về tăng gấp đôi

85.

Giá trái phiếu

a)

Có quan hệ tỷ lệ thuận với lãi suất

b)

Có quan hệ tỷ lệ thuận với sự thay đổi của giá

c)

Không chịu ảnh hưởng nào của cầu tiền đầu cơ

d)

Có quan hệ tỷ lệ nghịch với lãi suất

86.

Với các yêu tố khác không đổi, cầu về tiền thực tế lớn hơn khi

a)

Lãi suất thấp hơn

b)

Mức giá cao hơn

c)

Chi phí cơ hội của việc giữ tiền thấp hơn và lãi suất thấp hơn

d)

Lãi suất cao hơn

87.

Trong mô hình IS-LM, nếu chi tiêu của chính phủ và thuế tăng cùng một lượng như nhau thì

a)

Thu nhập sẽ giữ nguyên vì đường IS không thay đổi

b)

Thu nhập sẽ chỉ tăng nếu ngân hàng trung ương cũng tăng cung tiền

c)

Cả thu nhập và lãi suất cùng tăng

d)

Thu nhập cùng tăng một lượng tương ứng

88.

Giả sử chính phủ muốn kích thích đầu tư nhưng hầu như không thay đổi thu nhập, theo bạn chính phủ cần sử dụng chính sách nào

a)

Giảm chi tiêu của chính phủ kèm với chính sách tiền tệ

b)

Giảm thuế đi kèm với chính sách tiền tệ chặt

c)

Trợ cấp cho đầu tư đi kèm với chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Giảm thuế thu nhập đi kèm với chính sách tài khóa mở rộng

89.

Giả sử nền kinh tế đang nằm phía trên bên trái đường LM

a)

Lãi suất sẽ tăng vì có sự cầu về tiền

b)

Lãi suất sẽ giảm vì có sự dư cung về tiền

c)

Lãi suất sẽ tăng vì có sự dư cung về tiền

d)

Lãi suất sẽ giảm vì có sự dư cầu về tiền

90.

Tại các điểm nằm phía trên và bên phải của đường IS, điều nào dưới đây là đúng

a)

Sản lượng thực tế lớn hơn tổng cầu, do đó có sự dư cung về hàng hóa

b)

Sản lượng thực tế lớn hơn tổng cầu, do đó có sự dư cầu về hàng hóa

c)

Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế, do đó có sự dư cung về hàng hóa

d)

Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế, do đó có sự dư cầu về hàng hóa

91.

Một người chuyển 1000 ngàn đồng từ tài khoản tiết kiệm sang tài khoản tiền gửi có thể viết sẽ, khi đó

a)

M1 và M2 đều giảm

b)

M1 giảm còn M2 tăng lên

c)

M1 và M2 tăng lên

d)

M1 tăng, còn M2 không thay đổi