wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Toán Cơ Bản

Total questions: 90

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm kiểm toán đồng nghĩa với kiểm tra kế toán phù hợp với với nền kinh tế nào:

a)

Nền kinh tế thị trường

b)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung

c)

Nền kinh tế xanh

d)

Nền kinh tế hỗn hợp

2.

Chọn từ hoặc cụm từ phù hợp trong các phương án dưới đây để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Kiểm toán là xác minh và bày tỏ ý kiến về thực trạng hoạt động cần được kiểm toán bằng hệ thống phương pháp kỹ thuật của kiểm toán do các kiểm toán viên có trình độ nghiệp vụ ............thực hiện trên cơ sở hệ thống pháp lý có hiệu lực”

a)

Chuyên nghiệp

b)

Tương xứng

c)

Cao

d)

Cơ bản

3.

Thí dụ nào sau đây không phải là kiểm toán tuân thủ:

a)

Kiểm toán của đơn vị phụ thuộc vào việc chấp hành các quy chế

b)

Kiểm toán của cơ quan thuế đối với DN

c)

Kiểm toán DN theo yêu cầu của ngân hàng về việc chấp hành các điều khoản của hợp đồng

d)

Kiểm toán để đánh giá hiệu quả hoạt động của một phân xưởng

4.

Đối với người bên ngoài công ty, kết quả của kiểm toán Nhà nước thường có độ tin cậy:

a)

Cao hơn kiểm toán nội bộ.

b)

Thấp hơn kiểm toán nội bộ.

c)

Cao hơn kiểm toán độc lập.

d)

Thấp hơn kiểm tóan độc lập.

5.

Mục tiêu nào sau đây không phải là của kiểm toán nội bộ:

a)

Bảo vệ tài sản của công ty mình.

b)

Xem xét tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính

c)

Giảm bớt khối lượng công việc cho kiểm toán viên độc lập khi họ kiểm tóan công ty mình

d)

Xem xét mức độ tuân thủ các quy định, kế hoạch cũng như luật pháp

6.

Ở Việt Nam, từ khi chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN kiểm toán độc lập đã bắt đầu xuất hiện chính thức từ khi nào:

a)

Đầu những năm 90 của thế kỷ XX

b)

Đầu những năm 80 của thế kỷ XX

c)

Cuối những năm 90 của thế kỷ XX

d)

Cuối những năm 80 của thế kỷ XX.

7.

Phân loại kiểm toán theo chủ thể kiểm toán gồm:

4 lines
8.

Phân loại kiểm toán theo chủ thể kiểm toán gồm:

a)

Kiểm toán nội bộ, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán độc lập

b)

Kiểm toán nội bộ, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán báo cáo tài chính

c)

Kiểm toán nội bộ, kiểm toán Nhà nước và kiểm toán độc lập

d)

Kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán hoạt động và kiểm toán tuân thủ

9.

Một trong những ý nghĩa và tác dụng của kiểm toán là:

a)

Kiểm tra việc thực hiện kế hoạch giá thành của đơn vị được kiểm toán

b)

Kiểm tra tình hình thực hiện các định mức chi phí trong đơn vị được kiểm toán

c)

Hướng dẫn nghiệp vụ và cũng cố nền nêp tài chính kế toán của đơn vị được kiểm toán.

d)

Phản ánh đầy đủ, kịp thời toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong đơn vị được kiểm toán

10.

Một trong các đối tượng của kiểm toán hoạt động là:

a)

Việc tuân thủ các luật thuế ở đơn vị

b)

Đạt được mục tiêu của bộ phận sản xuất

c)

Báo cáo tài chính của đơn vị

d)

Việc chấp hành các chính sách, chế độ về tài chính, kế toán đối với các doanh nghiệp Nhà nước

11.

Do tính đa dạng của kiểm toán hoạt động, nên:

a)

Người ta không thể đưa ra chuẩn mực chung để đánh giá

b)

Người ta đã đưa ra chuẩn mực chung để đáng giá

c)

Mọi đánh giá tùy thuộc vào quy định của Ban giám đốc

d)

Kiểm toán viên phải dựa vào chuẩn mực chung để đánh giá

12.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào không phải là khách thể của kiểm toán độc lập:

a)

Các doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài

b)

Các hợp tác xã và doanh nghiệp cổ phần

c)

Các chương trình dự án có vốn đầu tư ngoài ngân sách nhà nước

d)

Bản thân công ty kiểm toán

13.

Thông qua việc kiểm toán báo cáo tài chính hàng năm, kiểm toán viên và công ty kiểm toán sẽ giúp cho đơn vị được kiểm toán:

a)

Ngăn ngừa, phát hiện tất cả các hành vi không tuân thủ pháp luật của Nhà nước và các qui định của đơn vị.

b)

Ngăn n

14.

Hàng năm, kiểm toán viên và công ty kiểm toán sẽ giúp cho đơn vị được kiểm toán:

a)

Ngăn ngừa, phát hiện tất cả các hành vi không tuân thủ pháp luật của Nhà nước và các qui định của đơn vị.

b)

Ngăn ngừa, phát hiện một phần các hành vi không tuân thủ pháp luật của Nhà nước và các qui định của đơn vị.

c)

Ngăn ngừa, phát hiện một phần các hành vi không tuân thủ pháp luật của Nhà nước.

d)

Ngăn ngừa, phát hiện một phần các hành vi không tuân thủ các qui định, quy chế của đơn vị.

15.

Nếu phân loại kiểm toán thành kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán hoạt động và kiểm toán tuân thủ thì tiêu chí để phân loại là:

a)

Phương pháp kiểm toán

b)

Bộ máy kiểm toán

c)

Đối tượng cụ thể của kiểm toán

d)

Phạm vi kiểm toán

16.

Trong khi thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính, thước đo đúng sai của báo cáo tài chính là:

a)

Các chuẩn mực kiểm toán

b)

Các chuẩn mực kế toán

c)

Quy chế hoạt động của DN

d)

Luật Kiểm toán

17.

Kiểm toán hoạt động còn được biết đến với tên gọi khác như:

a)

Kiểm toán môi trường

b)

Kiểm toán quản lý

c)

Kiểm toán hiệu quả

d)

Kiểm toán nghiệp vụ

18.

Kiểm toán hoạt động được tiến hành theo trình tự:

a)

Ngược với trình tự kế toán

b)

Xuôi theo trình tự kế toán

c)

Tiến hành theo trình tự riêng

d)

Ngược hoặc xuôi theo trình tự kế toán

19.

Cụm từ “khách thể kiểm toán” được sử dụng trong chuyên ngành kiểm toán. Vậy “khách thể kiểm toán” sử dụng để đề cập đến:

a)

Người thực hiện công việc kiểm toán

b)

Công ty kiểm toán

c)

Báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán

d)

Các đơn vị được kiểm toán

20.

Đối tượng trực tiếp của kiểm toán tài chính trước hết và chủ yếu là:

a)

Những tài liệu liên quan tới quá trình hình thành và phát triển của khách hàng, các biên bản họp Ban quản trị và các tài liệu của những cuộc kiểm toán lần trước

b)

Những quy chế theo ngành dọc của đơn vị được kiểm toán

c)

Những tài liệu gắn với mục tiêu của kiểm toán không nằm t

21.

Mục đích của kiểm toán báo cáo tài chính là:

a)

Làm tăng độ tin cậy của người sử dụng đối với BCTC

b)

Giúp đơn vị được kiểm toán hiểu rõ được thực trạng tình hình tài chính của đơn vị

c)

Làm tăng độ tin cậy của người sử dụng đối với Báo cáo kiểm toán

d)

Tư vấn cho doanh nghiệp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh.

22.

Chọn từ hoặc cụm từ phù hợp trong các phương án dưới đây để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Phạm vi kiểm toán là ......... của một cuộc kiểm toán nhằm đáp ứng yêu cầu khai thác, thu thập bằng chứng kiểm toán tin cậy, đầy đủ và thích hợp để làm cơ sở cho những ý kiến kết luận của kiểm toán viên về đối tượng được kiểm toán”

a)

Giới hạn

b)

Giới hạn không gian

c)

Giới hạn thời gian

d)

Tài liệu

23.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 12.000.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:

a)

Nợ TK 331: 12.000.000 Có TK 111: 12.000.000

b)

Nợ TK 131: 12.000.000 Có TK 111: 12.000.000

c)

Nợ TK 331: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000

d)

Không cần ghi sổ

24.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 12.000.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tổng TS và Tổng NV giảm 12.000.000 đồng

b)

Tổng TS và Tổng NV tăng 12.000.000 đồng

c)

Tổng TS giảm 12.000.000 đồng và tổng NV tăng 12.000.000 đồng

d)

Tổng TS và tổng NV không ảnh hưởng

25.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 12.000.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tiền, phải thu khách hàng

b)

Tiền, phải trả người bán ngắn hạn, phải thu khách hàng

c)

Tiền, phải trả người bán ngắn hạn

d)

Không khoản mục nào bị ảnh hưởng

26.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 12.000.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tiền giảm 12.000.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn tăng 12.000.000 đồng

b)

Tiền giảm 12.000.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn giảm 12.000.000 đồng

c)

Tiền tăng 12.000.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn giảm 12.000.000 đồng

d)

Tiền tăng 12.000.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn tăng 12.000.000 đồng

27.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 12.000.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:

a)

Nợ TK 331: 12.000.000 Có TK 111: 12.000.000

b)

Nợ TK 131: 12.000.000 Có TK 111: 12.000.000

c)

Nợ TK 331: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000

d)

Không cần điều chỉnh

28.

Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng TGNH: 33.000.000 đồng. Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:

a)

Nợ TK 112: 33.000.000 Có TK 131: 33.000.000

b)

Nợ TK 112: 33.000.000 Có TK 331: 33.000.000

c)

Nợ TK 131: 33.000.000 Có TK 112: 33.000.000

d)

Nợ TK 331: 33.000.000 Có TK 131: 33.000.000

29.

Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng TGNH: 33.000.000 đồng. Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:

4 lines
30.

Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng TGNH: 33.000.000 đồng. Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tổng TS và Tổng NV giảm 33.000.000 đồng

b)

Tổng TS và Tổng NV tăng 33.000.000 đồng

c)

Tổng TS giảm 33.000.000 đồng và tổng NV tăng 33.000.000 đồng

d)

Tổng TS và tổng NV không ảnh hưởng

31.

Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng TGNH: 33.000.000 đồng. Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tiền, phải trả người bán ngắn hạn

b)

Tiền, phải trả người bán ngắn hạn, phải thu khách hàng

c)

Tiền, phải thu khách hàng

d)

Không khoản mục nào bị ảnh hưởng

32.

Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng TGNH: 33.000.000 đồng. Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tiền giảm 33.000.000 đồng, phải thu khách hàng giảm 33.000.000 đồng

b)

Tiền giảm 33.000.000 đồng, phải thu khách hàng tăng 33.000.000 đồng

c)

Tiền tăng 33.000.000 đồng, phải thu khách hàng tăng 33.000.000 đồng

d)

Tiền tăng 33.000.000 đồng, phải thu khách hàng giảm 33.000.000 đồng

33.

Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng TGNH: 33.000.000 đồng. Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:

a)

Nợ TK 112: 33.000.000 Có TK 131: 33.000.000

b)

Nợ TK 112: 33.000.000 Có TK 331: 33.000.000

c)

Nợ TK 131: 33.000.000 Có TK 112: 33.000.000

d)

Nợ TK 331: 33.000.000 Có TK 131: 33.000.000

34.

Nhân viên A trả lại tiền tạm ứng thừa bằng tiền mặt: 1.900.000đ. Kế toán định khoản Nợ TK 111: 1.300.000 Có TK 141: 1.300.000 Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:

a)

Nợ TK 334: 1.900.000 Có TK 141: 1.900.000

b)

Nợ TK 111: 1.900.000 Có TK 141: 1.900.000

c)

Nợ TK 111: 600.000 Có TK 141: 600.000

d)

Nợ TK 334: 1.900.0

35.

Nhân viên A trả lại tiền tạm ứng thừa bằng tiền mặt: 1.900.000đ. Kế toán định khoản

a)

Nợ TK 334: 1.900.000 Có TK 141: 1.900.000

b)

Nợ TK 111: 1.900.000 Có TK 141: 1.900.000

c)

Nợ TK 111: 600.000 Có TK 141: 600.000

d)

Nợ TK 334: 1.900.000 Có TK 111: 1.900.000

36.

Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tổng TS và Tổng NV giảm 600.000 đồng

b)

Tổng TS và Tổng NV tăng 600.000 đồng

c)

Tổng TS giảm 600.000 đồng và tổng NV tăng 600.000 đồng

d)

Tổng TS và tổng NV không ảnh hưởng

37.

Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tiền, phải trả người lao động

b)

Phải thu ngắn hạn khác, phải trả người lao động

c)

Tiền, phải thu ngắn hạn khác

d)

Không khoản mục nào bị ảnh hưởng

38.

Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tiền giảm 600.000 đồng, phải thu ngắn hạn khác giảm 600.000 đồng

b)

Tiền tăng 600.000 đồng, phải thu ngắn hạn khác tăng 600.000 đồng

c)

Tiền tăng 600.000 đồng, phải thu ngắn hạn khác giảm 600.000 đồng

d)

Tiền giảm 600.000 đồng, phải thu ngắn hạn khác tăng 600.000 đồng

39.

Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:

a)

Nợ TK 334: 1.900.000 Có TK 141: 1.900.000

b)

Nợ TK 111: 1.900.000 Có TK 141: 1.900.000

c)

Nợ TK 111: 600.000 Có TK 141: 600.000

d)

Nợ TK 334: 1.900.000 Có TK 111: 1.900.000

40.

Công ty đã khấu trừ nhầm Nợ phải thu của công ty A vào Nợ p

4 lines
41.

Công ty đã khấu trừ nhầm Nợ phải thu của công ty A vào Nợ phải trả của công ty B làm Nợ phải trả của công ty B giảm từ 21.000.000 đồng làm xuống còn 14.000.000đồng. Như vậy nghĩa là kế toán tại đơn vị đã hạch toán như sau:

a)

Nợ TK 331B: 7.000.000 Có TK 131A: 7.000.000

b)

Nợ TK 331A: 7.000.000 Có TK 131A: 7.000.000

c)

Nợ TK 331A: 7.000.000 Có TK 331B: 7.000.000

d)

Nợ TK 331B: 7.000.000 Có TK 331A: 7.000.000

42.

Công ty đã khấu trừ nhầm Nợ phải thu của công ty A vào Nợ phải trả của công ty B làm Nợ phải trả của công ty B giảm từ 21.000.000 đồng làm xuống còn 14.000.000đồng. Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:

a)

Nợ TK 331B: 7.000.000 Có TK 131A: 7.000.000

b)

Nợ TK 331A: 7.000.000 Có TK 131A: 7.000.000

c)

Nợ TK 331A: 7.000.000 Có TK 331B: 7.000.000

d)

Nợ TK 331B: 7.000.000 Có TK 331A: 7.000.000

43.

Công ty đã khấu trừ nhầm Nợ phải thu của công ty A vào Nợ phải trả của công ty B làm Nợ phải trả của công ty B giảm từ 21.000.000 đồng làm xuống còn 14.000.000đồng. Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tổng TS và Tổng NV giảm 7.000.000 đồng

b)

Tổng TS và Tổng NV tăng 7.000.000 đồng

c)

Tổng TS giảm 7.000.000 đồng và tổng NV tăng 7.000.000 đồng

d)

Tổng TS và tổng NV không ảnh hưởng

44.

Công ty đã khấu trừ nhầm Nợ phải thu của công ty A vào Nợ phải trả của công ty B làm Nợ phải trả của công ty B giảm từ 21.000.000 đồng làm xuống còn 14.000.000đồng. Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:

a)

Nợ TK 331B: 7.000.000 Có TK 131A: 7.000.000

b)

Nợ TK 331A: 7.000.000 Có TK 131A: 7.000.000

c)

Nợ TK 331A: 7.000.000 Có TK 331B: 7.000.000

d)

Nợ TK 331B: 7.000.000 Có TK 331A: 7.000.000

45.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 1

4 lines
46.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng. Doanh nghiệp đã trả cho khách hàng bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau: Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000 Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:

a)

Nợ TK 811: 12.000.000 Có TK 338: 12.000.000

b)

Nợ TK 811: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000

c)

Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 111: 12.000.000

d)

Nợ TK 811: 12.000.000 Có TK 111: 12.000.000

47.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng. Doanh nghiệp đã trả cho khách hàng bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau: Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000 Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên báo cáo kết quả kinh doanh?

a)

CPBH, chi phí khác

b)

CPBH, chi phí khác, lợi nhuận kế toán trước thuế, chi phí thuế TNDN

c)

CPBH, chi phí khác, lợi nhuận kế toán trước thuế, chi phí thuế TNDN, lợi nhuận sau thuế

d)

Không ảnh hưởng

48.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng. Doanh nghiệp đã trả cho khách hàng bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau: Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000 Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên báo cáo kết quả kinh doanh như sau:

a)

CPBH tăng 12.000.000 đồng, chi phí khác tăng 12.000.000 đồng

b)

CPBH tăng 12.000.000 đồng, chi phí khác giảm 12.000.000 đồng

c)

CPBH giảm 12.000.000 đồng, chi phí khác giảm 12.000.000 đồng

d)

CPBH giảm 12.000.000 đồng, chi phí khác tăng 12.000.000 đồng

49.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng. Doanh nghiệp đã trả cho khách hàng bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau: Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000 Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tổng TS và Tổng NV giảm 12.000.000 đồng

b)

Tổng TS và Tổng NV tăng 12.000.000 đồng

c)

Tổng TS giảm 12.000.000 đồng và tổng NV tăng 12.000.000 đồng

d)

Tổng TS và tổng NV không ảnh hưởng

50.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng. Doanh nghiệp đã trả cho khách hàng bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau: Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000 Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tiền, phải thu khách hàng

b)

Tiền, phải trả người bán, phải thu khách hàng

c)

Tiền, phải trả người bán

d)

Không khoản mục nào bị ảnh hưởng

51.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng. Doanh nghiệp đã trả cho khách hàng bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau: Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000 Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tiền giảm 12.000.000 đồng, phải thu khách hàng giảm 12.000.000 đồng

b)

Tiền tăng 12.000.000 đồng, phải thu khách hàng giảm 12.000.000 đồng

c)

Tiền tăng 12.000.000 đồng, phải thu khách hàng tăng 12.000.000 đồng

d)

Tiền giảm 12.000.000 đồng, phải thu khách hàng tăng 12.000.000 đồng

52.

Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng. Doanh nghiệp đã trả cho khách hàng bằng tiền mặt. Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau: Nợ TK 641: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000 Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:

a)

Nợ TK 111: 12.000.000 Có TK 131: 12.000.000

b)

Nợ TK 131: 12.000.000 Có TK 3334: 2.400.000 Có TK 421: 9.600.000

c)

Nợ TK 131: 12.000.000 Có TK 111: 12.000.000

d)

Nợ TK 3334: 2.400.000 Nợ TK 421: 9.600.000 Có TK 111: 12.000.000

53.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 10.500.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:

a)

Nợ TK 331: 10.500.000 Có TK 111: 10.500.000

b)

Nợ TK 131: 10.500.000 Có TK 111: 10.500.000

c)

Nợ TK 331: 10.500.000 Có TK 131: 10.500.000

d)

Không cần ghi sổ

54.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 10.500.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tổng TS và Tổng NV giảm 10.500.000 đồng

b)

Tổng TS và Tổng NV tăng 10.500.000 đồng

c)

Tổng TS giảm 10.500.000 đồng và tổng NV tăng 10.500.000 đồng

d)

Tổng TS và tổng NV không ảnh hưởng

55.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 10.500.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tiền, phải thu khách hàng

b)

Tiền, phải trả người bán ngắn hạn, phải thu khách hàng

c)

Tiền, phải trả người bán ngắn hạn

d)

Không khoản mục nào bị ảnh hưởng

56.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 10.500.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Tiền giảm 10.500.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn tăng 10.500.000 đồng

b)

Tiền giảm 10.500.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn giảm 10.500.000 đồng

c)

Tiền tăng 10.500.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn giảm 10.500.000 đồng

d)

Tiền tăng 10.500.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn tăng 10.500.000 đồng

57.

Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 10.500.000 đồng. Kế toán quên không ghi sổ. Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:

a)

Nợ TK 331: 10.500.000 Có TK 111: 10.500.000

b)

Nợ TK 131: 10.500.000 Có TK 111: 10.500.000

c)

Nợ TK 331: 10.500.000 Có TK 131: 10.500.000

d)

Không cần điều chỉnh

58.

Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp thì:

a)

Rủi ro phát hiện sẽ tối đa

b)

Rủi ro phát hiện sẽ cao

c)

Rủi ro phát hiện sẽ thấp

d)

Rủi ro phát hiện sẽ trung bình

59.

Trong kiểm toán khái niệm “gian lận” được hiểu là những hành vi:

a)

Sai phạm có chủ ý

b)

Nhầm lẫn khi cộng dồn và chuyển sổ

c)

Tính toán, ghi chép sai

d)

Sai sót vô tình hoặc cố ý

60.

Trong các bằng chứng thỏa mãn mục tiêu kiểm toán hiện hữu, loại nào có độ tin cậy cao nhất:

a)

Kiểm kê hàng hóa, vật tư tồn kho

b)

Bằng chứng thu thập qua phỏng vấn

c)

Xác nhận số dư của ngân hàng

d)

Hóa đơn của nhà cung cấp

61.

Việc kiểm kê tài sản cố định của đơn vị cung cấp bằng chứng chủ yếu về:

a)

Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có

b)

Các tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của đơn vị

c)

Sự hiện hữu tài sản cố định trong thực tế

d)

Tất cả các nghiệp vụ về tài sản đều được ghi c

62.

Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có

a)

A. Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có

b)

B. Các tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của đơn vị

c)

C. Sự hiện hữu tài sản cố định trong thực tế

d)

D. Tất cả các nghiệp vụ về tài sản đều được ghi chép đầy đủ

63.

Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về:

a)

A. Khả năng thu hồi món nợ

b)

B. Quyền sở hữu của đơn vị về khoản phải thu

c)

C. Thời gian trả món nợ đó được ghi nhận đúng

d)

D. Tất cả các nghiệp vụ liên quan đến khoản phải thu đều được ghi nhận đầy đủ

64.

Trong các thứ tự sau đây về sự giảm dần độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán, thứ tự nào đúng:

a)

A. Thư giải trình của giám đốc>Bằng chứng xác nhận>Bằng chứng nội bộ do đơn vị cung cấp.

b)

B. Bằng chứng xác nhận>bằng chứng vật chất>bằng chứng phỏng vấn.

c)

C. Bằng chứng vật chất>Bằng chứng xác nhận>Bằng chứng nội bộ do đơn vị cung cấp.

d)

D. Bằng chứng nội bộ do đơn vị cung cấp > Bằng chứng xác nhận > Bằng chứng vật chất

65.

Khi xem xét về sự thích hợp của bằng chứng kiểm toán, ý kiến nào sau đây là luôn luôn đúng:

a)

A. Bằng chứng thu thập từ bên ngoài đơn vị thì rất đáng tin cậy.

b)

B. Số liệu kế toán được cung cấp từ đơn vị có kiểm soát nội bộ hữu hiệu thì thích hợp hơn số liệu được cung cấp ở đơn vị có kiểm soát nội bộ yếu kém.

c)

C. Trả lời phỏng vấn của nhà quản lý là bằng chứng không có giá trị.

d)

D. Bằng chứng thu thập phải đáng tin cậy và phù hợp với mục tiêu kiểm toán mới được xem là thích hợp.

66.

Điểm khác biệt căn bản giữa IR và CR với DR là:

a)

A. IR và CR phát sinh do đơn vị được kiểm toán áp dụng sai các chính sách kinh doanh, còn DR do KTV áp dụng sai thủ tục kiểm toán.

b)

B. IR và CR có thể định lượng được, riêng DR không định lượng được.

c)

C. IR và CR không chịu ảnh hưởng bởi kiểm toán viên, còn DR chịu ảnh hưởng bởi kiểm toán viên.

d)

D. IR và CR có thể thay đổi theo ý muốn của KTV, trong khi DR thì không.

67.

Cơ sở dẫn liệu của Báo cáo tài chính là căn cứ của các khoản

4 lines
68.

Cơ sở dẫn liệu của Báo cáo tài chính là căn cứ của các khoản mục và thông tin trình bày trong BCTC do:

a)

Giám đốc công ty được kiểm toán lập

b)

Giám đốc công ty kiểm toán lập

c)

Kiểm toán viên lập

d)

Kế toán trưởng công ty được kiểm toán lập

69.

Trách nhiệm lập báo cáo tài chính thuộc về:

a)

Giám đốc và kế toán trưởng công ty được kiểm toán

b)

Giám đốc của công ty kiểm toán.

c)

Kiểm toán viên.

d)

Trưởng nhóm kiểm toán.

70.

Hình thức và nội dung hồ sơ kiểm toán phụ thuộc vào:

a)

Ý kiến của kiểm toán viên

b)

Mục đích và nội dung cuộc kiểm toán

c)

Ý kiến của giám đốc công ty kiểm toán

d)

Ý kiến của giám đốc công ty được kiểm toán

71.

Kết cấu và hình thức của một hồ sơ kiểm toán được trình bày theo:

a)

Quy định của Bộ Tài Chính

b)

Quy định của chuẩn mực kiểm toán

c)

Tùy theo quy mô của cuộc kiểm toán

d)

Theo mẫu biểu và quy trình kiểm toán do công ty kiểm toán quy định

72.

Cơ sở dẫn liệu của BCTC phải gồm các loại sau:

a)

Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán, dạng bằng chứng kiểm toán, sự kết hợp giữa các loại bằng chứng và thời điểm thu thập bằng chứng

b)

Kiểm tra, quan sát, điều tra, xác nhận, tính toán, phân tích

c)

Hiện hữu, quyền và nghĩa vụ, phát sinh, đầy đủ, đánh giá, ghi chép chính xác, trình bày và công bố

d)

Đầy đủ và thích hợp

73.

Các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán gồm:

a)

Kiểm tra, quan sát, xác nhận từ bên ngoài, tính toán lại, thực hiện lại, phân tích, phỏng vấn

b)

Tính khách quan trong việc thu thập bằng chứng, tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán, tính trọng yếu, mức rủi ro, tính kinh tế

c)

Kiểm tra vật chất, quan sát, điều tra, xác nhận, tính toán, phân tích

d)

Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán, dạng bằng chứng kiểm toán, sự kết hợp giữa các loại bằng chứng và thời đi

74.

Các bước kiểm toán không thích hợp là một nhân tố ảnh hưởng đến:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro phát hiện và rủi ro kiểm soát

75.

Để loại bỏ hoàn toàn rủi ro phát hiện, kiểm toán viên

a)

Kiểm tra 100%

b)

Nghiên cứu thật kỹ hệ thống kiểm soát nội bộ

c)

Nghiên cứu kỹ chuẩn mực kiểm toán

d)

Khó có thể loại bỏ hoàn toàn rủi ro phát hiện ngay cả khi kiểm toán viên kiểm tra chi tiết toàn bộ các nghiệp vụ và số dư tài khoản

76.

Khi rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá ở mức thấp nhất, kiểm toán viên

a)

Không cần thực hiện thử nghiệm cơ bản

b)

Chỉ cần thực hiện thử nghiệm cơ bản đối với các loại nghiệp vụ và số dư các tài khoản có số tiền lớn

c)

Vẫn phải thực hiện thử nghiệm cơ bản đối với tất cả các loại nghiệp vụ và số dư các tài khoản.

d)

Không cần thực hiện thử nghiệm kiểm soát

77.

Các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (VSA) được ban hành bởi:

a)

Hội kế toán và kiểm toán Việt nam

b)

Bộ tài chính

c)

Chính phủ

d)

Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam

78.

Tại một doanh nghiệp, Ban giám đốc đơn vị đề ra quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của phòng kinh doanh trong công ty, quy định này thuộc bộ phận nào của kiểm soát nội bộ:

a)

Hoạt động kiểm soát

b)

Môi trường kiểm soát

c)

Thông tin và truyền thông

d)

Giám sát các kiểm soát

79.

Điều nào sau đây không đúng về kiểm soát nội bộ

a)

Do mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí, nên đơn vị chỉ có thể thực hiện thủ tục kiểm soát trên cơ sở chọn mẫu.

b)

Các nghiệp vụ phải được ủy quyền một cách đúng đắn.

c)

Các thủ tục kiểm soát đảm bảo không có sự thông đồng giữa các nhân viên trong đơn vị.

d)

Không một cá nhân nào được g

80.

Trọng yếu là:

a)

Sai sót có thể bỏ qua

b)

Là tầm quan trọng của một thông tin

c)

Thông tin không chính xác sẽ không ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng

d)

Độ lớn của sai phạm

81.

Rủi ro kiểm toán là rủi ro do:

a)

Kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét sai về đối tượng được kiểm toán khi vẫn còn tồn tại những sai sót trọng yếu trong đối tượng được kiểm toán mà chưa được phát hiện ra.

b)

Kiểm toán nội bộ không hữu hiệu và hiệu quả

c)

Những rủi ro tiềm ẩn bên trong

d)

Những rủi ro do ban quản lý thiết lập cấu trúc không phù hợp, nên không ngăn chặn được những sai sót.

82.

Do thiếu kiểm tra thông tin nên KTV độc lập đã đưa ra nhận định sai về BCTC của đơn vị được kiểm toán, đó là ví dụ về:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro kiểm toán

d)

Rủi ro phát hiện

83.

Hãy chọn ví dụ về rủi ro kiểm soát trong các trường hợp sau:

a)

Thiếu giám sát việc thực hiện chương trình kiểm toán của trợ lý

b)

Xây dựng kiểm soát nội bộ với những thay đổi nhân sự quá nhiều trong quá trình vận hành hệ thống đó.

c)

Các sản phẩm của doanh nghiệp dễ bị cạnh tranh

d)

KTV thiếu kiểm tra thông tin do trợ lý kiểm toán thu thập được

84.

Khi lập báo cáo tài chính, để giải trình khoản mục phải thu khách hàng, nhà quản lý liệt kê tất cả các khách hàng phải thu, đó là ví dụ về:

a)

Báo cáo tài chính

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Cơ sở dẫn liệu

d)

Mục tiêu của kế toán.

85.

Thu thập bằng chứng kiểm toán để Kiểm toán viên

a)

Hình thành nên ý kiến về đối tượng kiểm toán trong báo cáo kiểm toán;

b)

Phát hiện sai phạm để chuyển cho cơ quan điều tra;

c)

Phát hiện sai phạm và báo cáo với lãnh

86.

Ng kiểm toán để Kiểm toán viên

a)

Hình thành nên ý kiến về đối tượng kiểm toán trong báo cáo kiểm toán;

b)

Phát hiện sai phạm để chuyển cho cơ quan điều tra;

c)

Phát hiện sai phạm và báo cáo với lãnh đạo đơn vị;

d)

Phát hiện sai phạm, từ đó sẽ bán cổ phiếu mà mình nắm giữ nhằm hạn chế rủi ro.

87.

Bằng chứng nào sau đây có độ tin cậy cao nhất:

a)

Thư xác nhận của ngân hàng

b)

Phiếu nhập kho

c)

Hoá đơn mua hàng

d)

Uỷ nhiệm chi

88.

Rùi ro tiềm tàng “IR = 70%”, có nghĩa là:

a)

Xác suất sai phạm trọng yếu tồn tại trong bản thân đối tượng kiểm toán mà chưa tính tới tác động của kiểm soát nội bộ và hội đồng kiểm toán là 70%.

b)

Xác suất sai phạm trọng yếu tồn tại trong đối tượng kiểm toán đã tính tới tác động của kiểm soát nội bộ là 70%.

c)

Xác suất sai phạm trọng yếu vẫn còn tồn tại sau khi kiểm toán viên đã thực hiện các thủ tục kiểm toán là 70%

d)

Xác suất sai phạm trọng yếu vẫn còn tồn tại trong đối tượng kiểm toán sau khi kiểm toán viên đã đưa ra kết luận về đối tượng kiểm toán là 70%.

89.

Đối với gian lận và nhầm lẫn, ai là người chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc ngăn ngừa, phát hiện và xử lý trong công ty ?

a)

Kiểm toán viên

b)

Giám đốc hoặc người đứng đầu đơn vị được kiểm toán

c)

Trưởng phòng kế toán

d)

Kiểm toán nội bộ

90.

Khi lập kế hoạch và thực hiện kiểm toán cũng như khi đánh giá và trình bày ý kiến nhận xét trong báo cáo kiểm toán, kiểm toán viên và công ty kiểm toán phải luôn xem xét sự phù hợp của giả định:

a)

Hoạt động mà doanh nghiệp đã sử dụng để lập và trình bày báo cáo tài chính

b)

Hoạt động liên tục mà doanh nghiệp đã sử dụng để lập và trình bày báo cáo tài chính

c)

Lợi nhuận của doanh nghiệp bị kiểm to