wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vĩ mô - 2

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tổng cầu về hàng hóa dịch vụ của một quốc gia phụ thuộc vào các quyết định của

a)

Người nước ngoài, các hộ gia đình

b)

Các hộ gia đình, Chính phủ

c)

Chính phủ

d)

Người nước ngoài, các hộ gia đình, Chính phủ

2.

Cán cân thương mại thặng dư tức là

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu > xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu < xuất khẩu

c)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu thay đổi

d)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau

3.

Cán cân thương mại thâm hụt tức là

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu > xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu < xuất khẩu

c)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu thay đổi

d)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau

4.

Ngân sách cân bằng khi

a)

Thu của ngân sách bằng chi ngân sách

b)

Sổ thu thêm bằng sổ chi thêm

c)

Thu của ngân sách bằng chi ngân sách và Sổ thu thêm bằng sổ chi thêm

d)

Thu của ngân sách khác chi ngân sách

5.

Khi thực hiện chính sách tài khoa chính phủ sử dụng công cụ

a)

Giá cả và tiền lương

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Thuế

d)

Thị trường mở

6.

Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng

a)

Tiền lãi về khoản nợ công cộng

b)

Tiền trợ cấp thất nghiệp

c)

Tiền trả để giữ gìn an ninh xã hội

d)

Tiền lãi về khoản nợ công cộng và Tiền trả để giữ gìn an ninh xã hội

7.

Một nền kinh tế mô có xu hướng tiêu dùng cận biên 0,64, tiêu dùng tự định là 100, đầu tư 50, chỉ tiêu của chính phủ là 40, xuất khẩu là 25, xu hướng nhập khẩu cận biên là 0,14. Vậy mức chỉ tiêu tự định của nền kinh tế

a)

215

b)

165

c)

200

d)

190

8.

Thặng dư ngân sách chính phủ có nghĩa là

a)

Chính phủ có tiết kiệm cung cấp cho thị trường tài chính

b)

Khu vực tư nhân không có tiết kiệm cung cấp cho thị trường tài chính

c)

Đây là nền kinh tế đóng

d)

Đây là nền kinh tế mở

9.

Chi tiêu đầu tư phụ thuộc

a)

Đồng biến với lãi suất

b)

Đồng biến với sản lượng quốc gia

c)

Nghịch biến với lãi suất

d)

Đồng biến với sản lượng quốc gia và Nghịch biến với lãi suất

10.

Một nền kinh tế mô có xu hướng tiêu dùng cận biên 0,64, tiêu dùng tự định là 100, đầu tư 50, chỉ tiêu của chính phủ là 40, thuế suất 10%, xuất khẩu là 25, xu hướng nhập khẩu cận biên là 0,14. Vậy hàm tổng cầu là

a)

AD = 215 + 0,436*Y

b)

AD = 165 + 0,436*Y

c)

AD = 215 + 0,576*Y

d)

AD = 165 + 0,576*Y

11.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của Chính phủ là một trong những biện pháp để

a)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

b)

Hạn chế lạm phát

c)

Tăng đầu tư cho giáo dục

d)

Giảm thuế

12.

Một nền kinh tế mở có hàm tổng cầu AD = 215 + 0,56*Y. Sản lượng cân bằng là

a)

488,6

b)

215

c)

383,9

d)

512,5

13.

Các nhân tố ổn định tự động trong chính sách tài khóa là gì? Chọn phương án chính xác nhất

a)

Thuế lũy tiến

b)

Trợ cấp thất nghiệp

c)

Thuế lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp

d)

Không áp dụng đồng thời thuế và trợ cấp

14.

Một nền kinh tế mở có xu hướng tiêu dùng cận biên 0,75; thuế suất 10%; xu hướng nhập khẩu cận biên là 0,12. Vậy, số nhân chỉ tiêu của nền kinh tế là

a)

2,247

b)

4,878

c)

3,125

d)

2,102

15.

Chính sách nào giúp Chính phủ luôn đạt được ngân sách cân bằng

a)

Chính sách tài khóa cùng chiều

b)

Chính sách tài khóa ngược chiều

c)

Chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

16.

Chính sách nào giúp Chín phủ giữ cho nền kinh tế luôn ở mức sản lượng tiềm năng

a)

Chính sách tài khóa cùng chiều

b)

Chính sách tài khóa ngược chiều

c)

Chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

17.

Đường tổng cầu dốc xuống hàm ý

a)

Giá cả giảm, khối lượng chỉ tiêu của toàn bộ nền kinh tế tăng

b)

Giá cả tăng, khối lượng chỉ tiêu của nền kinh tế giảm

c)

Giá cả ổn định, khối lượng chỉ tiêu của nền kinh tế giảm

d)

Giá cả giảm có sự dịch chuyển trên đường AD

18.

Một nền kinh tế có tổng chi tiêu tự định là 6000, số nhân chi tiêu là 0,67. Vậy sản lượng cân bằng của nền kinh tế là

a)

4050

b)

10050

c)

5000

d)

4000

19.

Các nhân tố ảnh hưởng đến đầu tư

a)

Lãi suất

b)

Lạm phát dự đoán

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Lãi suất, lạm phát dự đoán và sản lượng quốc gia

20.

Một nền kinh tế giản đơn có tiêu dùng tự định là 3000, đầu tư 1000, xu hướng tiêu dùng cận biên 0,75. Vậy sản lượng cân bằng của nền kinh tế là

a)

16000

b)

20000

c)

3000

d)

4000

21.

Nhân tố nào là nhân tố chính ảnh hưởng đến tiêu dùng của hộ gia đình

a)

Thu nhập khả dụng

b)

Thu nhập dự toán

c)

Lãi suất

d)

Sản lượng quốc gia

22.

Điểm vừa đủ trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó

a)

Tiết kiệm của hộ gia đình bằng chi tiêu

b)

Tiết kiệm đúng bằng thu nhập khả dụng

c)

Tiết kiệm đúng bằng đầu tư của hộ gia đình

d)

Chi tiêu dùng đúng bằng thu nhập khả dụng

23.

Nếu m là số nhân chi tiêu trong mô hình giản đơn, m' là số nhân chi tiêu trong nền kinh tế đóng thì

a)

m = m'

b)

m < m'

c)

m > m'

d)

Không đủ dữ liệu để kết luận

24.

Nếu m là số nhân chi tiêu trong mô hình giản đơn, m'' là số nhân chi tiêu trong nền kinh tế mở thì

a)

m = m''

b)

m < m''

c)

m > m''

d)

Không đủ dữ liệu để kết luận

25.

Nếu cán cân thương mại thặng dư, khi đó

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu không đổi

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi bằng nhau

26.

Khi thu nhập tăng, tổng chỉ tiêu

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào sự thay đổi của giá cả

27.

Hàm tiêu dùng của các hộ gia đình biểu diễn mối quan hệ tiêu dùng của

a)

Đầu tư

b)

Thu nhập

c)

Thuế

d)

Tỷ lệ lạm phát

28.

Nếu hàm tiết kiệm S = -25 + 0,4YD thì hàm tiêu dùng là

a)

C = -25 + 0,4YD

b)

C = 25 + 0,4YD

c)

C = 25 + 0,6YD

d)

C = 25 - 0,4YD

29.

Khuynh hướng tiêu dùng biên là

a)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm một đơn vị

b)

Phần tiêu dùng giảm khi tiết kiệm tăng một đơn vị

c)

Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng một đơn vị

d)

Phần thu nhập giảm khi sản lượng giảm một đơn vị

30.

Tiêu dùng của các bộ phận gia đình phụ thuộc vào

a)

Thu nhập từ tiền công và tiền lương

b)

Của cải hay tài sản

c)

Yếu tố xã hội, tâm lý, tập quán sinh hoạt

d)

Thu nhập từ tiền công và tiền lương, tài sản, yếu tố tâm lý, tập quán sinh hoạt

31.

Đẳng thức nào sau đây đúng

a)

mpc + mps = 0

b)

mpc - mps = 1

c)

mpc = mps

d)

mpc + mps = 1

32.

Độ dốc của đường tiết kiệm bằng

a)

mpc

b)

mps

c)

mpm

d)

1 - mps

33.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Khi Yd=0 thì tiêu dùng vẫn là số dương

b)

mpc + mps = 1

c)

mpc không thể lớn hơn 1

d)

mpc và mps luôn trái dấu nhau

34.

Nếu mọi người đều gia tăng tiết kiệm, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sẽ làm cho

a)

Sản lượng tăng

b)

Sản lượng giảm

c)

Sản lượng không đổi

d)

Thay đổi khác

35.

Một nền kinh tế đóng có xu hướng tiêu dùng cận biên 0,75; thuế suất 10%. Khi tiêu dùng tự định tăng 200 thì sản lượng cân bằng của nền kinh tế sẽs 

a)

Tăng 615

b)

Giảm 615

c)

Tăng 296

d)

Giảm 296

36.

Nhập khẩu tự định là

a)

Mức nhập khẩu tối thiểu không phụ thuộc vào sản lượng Y

b)

Hạn ngạch do Chính phủ cấp

c)

Mức nhập khẩu tối thiểu không phụ thuộc vào sản lượng Y và Hạn ngạch do Chính phủ cấp

d)

Mức nhập khẩu tối thiểu không phụ thuộc vào sản lượng Y, không chịu ảnh hưởng bởi Hạn ngạch do Chính phủ cấp

37.

Số nhân chi tiêu của nền kinh tế mở là 2,8. Khi đầu tư tăng 500 và xuất khẩu giảm 200 thì sản lượng cân bằng của nền kinh tế sẽ

a)

Tăng 840

b)

Giảm 840

c)

Tăng 1960

d)

Giảm 1960

38.

Ngân sách Chính phủ thâm hụt khi

a)

Chi tiêu nhiều hơn thuế ròng

b)

Chi tiêu bằng thuế ròng

c)

Chi tiêu ít hơn thuế ròng

d)

Chi tiêu ít hơn hoặc bằng thuế ròng

39.

Ngân sách thặng dư khi

a)

Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

b)

Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

c)

Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách

d)

Phần thuế thu thêm lớn hơn phần chi ngân sách tăng thêm

40.

Số nhân chi tiêu trong mô hình giản đơn là

a)

mpc

b)

1/mpc

c)

mpm

d)

1/mps

41.

Số nhân chi tiêu của Chính phủ về hàng hóa dịch vụ

a)

bằng với số nhân của đầu tư

b)

Nghịch đảo của số nhân đầu tư

c)

1 trừ số nhân đầu tư

d)

Bằng với số nhân chỉ chuyển nhượng

42.

Một nền kinh tế đóng có xu hướng tiêu dùng cận biên 0,65, tiêu dùng tự định là 100, đầu tư 50, chỉ tiêu của chính phủ là 40, thuế suất 5%. Vậy mức chi tiêu tự định và số nhân chi tiêu của nền kinh tế

a)

190 và 2,6

b)

190 và 0,6

c)

110 và 2,6

d)

110 và 0,6

43.

Tiết kiệm mang giá trị âm khi hộ gia đình

a)

Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng

b)

Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm

c)

Tiêu dùng nhiều hơn tiêu dùng

d)

Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng

44.

Nếu dân chúng giảm chi tiêu 100 và chính phủ tăng chi tiêu 100 (các yếu tố khác không đổi) thi trường hợp nào sau đây đúng

a)

Tiết kiệm tăng và nền kinh tế tăng trưởng nhanh hơn

b)

Tiết kiệm giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn

c)

Tiết kiện không đổi

d)

Chưa đủ thông tin để kết luận

45.

Công thức số nhân chi tiêu của nền kinh tế mở là1

a)

1 - mpc (1-t) + mpm

b)

11  mpc(1t)  mpm\frac{1}{1\ -\ mpc\left(1-t\right)\ -\ mpm}

c)

11  mpc(1t) + mpm\frac{1}{1\ -\ mpc\left(1-t\right)\ +\ mpm}

d)

1 - mpc(1 - mpc (1-t) - mpm

46.

Lãi suất càng cao thì cầu về đầu tư sẽ

a)

Càng tăng

b)

Càng giảm

c)

Không chịu ảnh hưởng

d)

Không có kết luận

47.

Chỉ tiêu đầu tư phụ thuộc

a)

Đồng biến với lãi suất

b)

Đồng biến với sản lượng quốc gia

c)

Nghịch biến với lãi suất

d)

Đồng biến với sản lượng quốc gia và Nghịch biến với lãi suất

48.

Công thức số nhân chi tiêu của nền kinh tế đóng

a)

1 - mpc (1-t) + mpm

b)

11  mpc(1t)\frac{1}{1\ -\ mpc\left(1-t\right)}

c)

11  mpc(1t) + mpm\frac{1}{1\ -\ mpc\left(1-t\right)\ +\ mpm}

d)

11mpc\frac{1}{1-mpc}

49.

Tiêu dùng tự định là

a)

Tiêu dùng tối thiểu

b)

Tiêu dùng không phụ thuộc vào thu nhập

c)

Tiêu dùng tương ứng với tiết kiệm tự địng

d)

Tiêu dùng tối thiểu, không phụ thuộc vào thu nhập, tương ứng với tiết kiệm tự định

50.

Để khuyến khích các hãng đầu tư vào các sản phẩm mới, Chính phủ nên

a)

Tăng thuế đánh vào lợi tức của doanh nghiệp

b)

Giảm thuế đánh vào lợi tức của doanh nghiệp

c)

Tăng chi tiêu Chính phủ

d)

Giảm chi tiêu Chính phủ

51.

Điều nào dưới đây là ví dụ về chính sách tài khóa mở rộng

a)

Tăng thuế

b)

Tăng trợ cấp

c)

Tăng chi tiêu của Chính phủ

d)

Tăng thuế và tăng chi tiêu của Chính phủ

52.

Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng (Y<Y*) nên áp dụng chính sách tài khóa mở rộng bằng cách

a)

Tăng chi ngân sách và tăng thuế

b)

Giảm chi ngân sách và tăng thuế

c)

Tăng chi ngân sách và giảm thuế

d)

Giảm chi ngân sách và giảm thuế

53.

Khi sản lượng thực tế lớn hơn sản lượng tiềm năng (Y>Y*) nên áp dụng chính sách tài khóa thu hẹp bằng cách

a)

Tăng chi ngân sách và tăng thuế

b)

Giảm chi ngân sách và tăng thuế

c)

Tăng chi ngân sách và giảm thuế

d)

Giảm chi ngân sách và giảm thuế

54.

Chính sách tài khóa là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì

a)

Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

b)

Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động lãi suất, đầu tư và mức dân dụng

c)

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của Chính phủ có thể tác động đến mức giá, mức sản lượng và mức nhân dụng

d)

Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của Chính phủ

55.

Nhân tố ổn định còn nền tự động của nền kinh tế là:

a)

Thuế thu nhập luỹ tiền và trợ cấp thất nghiệp

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Lãi suất và tỷ giá hối đoái

d)

Tất cả các câu đều đúng

56.

Công thức số nhân chi tiêu của nền kinh tế giản đơn

a)

1 - mpc(1-t) + mpm

b)

11mpc(1t)\frac{1}{1-mpc\left(1-t\right)}

c)

11mpc(1t)+mpm\frac{1}{1-mpc\left(1-t\right)+mpm}

d)

11mpc\frac{1}{1-mpc}

57.

Trong nền kinh tế mở, điều kiện cân bằng sẽ là:

a)

I+T+G=S+I+IM

b)

S-T=I+G+X+IM

c)

IM-X=I-G-S-T

d)

S+T+IM=I+G+X

58.

Một nền kinh tế mở có hàm tổng cầu AD=215 + 0,56*Y, thuế suất 10%. Tổng số thuế thu được của Chính phủ là :

a)

48,86

b)

21,5

c)

38,26

d)

51,5

59.

Sản lượng cân bằng đặt được khi:

a)

Sản lượng sản xuất ra đúng bằng tổng cầu

b)

Sản lượng sản xuất ra đúng bằng sản lượng tiềm năng

c)

Tiêu dùng đúng bằng tiết kiệm

d)

Ngân sách cân bằng

60.

Nếu chỉ chuyển nhượng gia tăng 8 tỷ và xu hướng tiết kiệm biên là 0,3:

a)

Tiêu dùng sẽ tăng thêm 5,6 tỷ

b)

Tiêu dùng sẽ tăng ít hơn 5,6 tỷ

c)

Tổng cầu tăng thêm 8 tỷ

d)

Tổng cầu tăng thêm ít hơn 8 tỷ

61.

Một nền kinh tế mở có hàm cầu AD=215 + 0,56*Y, xu hướng nhập khẩu cận biên là 0,15. Tổng giá trị nhập khẩu là:

a)

73,3

b)

415

c)

215

d)

51,5

62.

Giả sử thu nhập khả dụng = 800, tiêu dùng dự định = 100, xu hướng tiết kiệm cận biên = 0,3. Tiêu dùng bằng:

a)

590

b)

490

c)

660

d)

560

63.

Nếu một hộ gia đình tăng chỉ tiêu cho tiêu dùng từ 500 USD lên 800 USD khi thu nhập có thể sử dụng tăng từ 400 USD lên 800 USD, thì xu hướng tiêu dùng cận biên của hộ gia đình đó là:

a)

1

b)

0,75

c)

Xu hướng tiêu dùng trung bình

d)

Mang giá trị âm

64.

Nền kinh tế có C = 200 + 0,85(1-0,15)Y;I = 400 và G = 500 thì sản lượng cân bằng là:

a)

3000

b)

3500

c)

3964

d)

4000

65.

Nền kinh tế có C = 200 + 0,9(1-0,1)Y;I = 400; G = 400; X = 250; M = 0,05Y + 50; sản lượng cân bằng của nền kinh tế là:

a)

4000

b)

4500

c)

5000

d)

5500

66.

Nếu đầu tư gia tăng thêm một lượng là 15 và khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,8, khuynh hướng đầu tư biên là 0. Mức sản lượng sẽ:

a)

Gia tăng thêm là 19

b)

Gia tăng thêm là 27

c)

Gia tăng thêm là 75

d)

Không đủ dữ liệu

67.

Giả sử mpc=0,75; C0=35; I0=35; G=120; Mức sản lượng cân bằng:

a)

Y=480

b)

Y=498

c)

Y=760

d)

Y=600

68.

Nnếu khuynh hướng tiêu dùng biên là một hằng số thì đường tiêu dùng có dạng:

a)

Một đường thẳng

b)

Một đường cong lồi

c)

Một đường cong lõm

d)

Chưa khẳng định được

69.

Yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến hành vi tiêu dùng của các hộ gia đình:

a)

Của cải hay tài sản

b)

Thu nhập

c)

Yếu tố tâm lý, tập quán sinh hoạt

d)

Của cải hay tài sản và Thu nhập: đều đúng

70.

Cho biết k=1/(1-mpc), đây là số nhân chi tiêu trong:

a)

Nền kinh tế đóng, không có chính phủ

b)

Nền kinh tế đóng, có chính phủ

c)

Nền kinh tế mở

d)

Nền kinh tế mở, chính phủ không điều hành

71.

Khuynh hướng tiết kiệm biên là:

a)

Phần tiết kiệm tối thiểu khi thu nhập khả dụng bằng 0

b)

Phần tiết kiệm tăng khi tiêu dùng giảm một dơn vị

c)

Phần tiết kiệm tăng khi thu nhập khả dụng tăng một đơn vị

d)

Tiết kiệm không phụ thuộc vào thu nhập

72.

Nhập khẩu biên mpm=ΔIM/ΔY phản ánh:

a)

Lượng nhập khẩu giảm xuống khi thu nhập quốc gia giảm 1 đơn vị

b)

Lượng nhập khẩu tăng thêm khi thu nhập quốc gia tăng thêm 1 đơn vị

c)

Thu nhập quốc gia tăng thêm khi giá trị nhập khẩu tăng thêm khi 1 đơn vị

d)

Lượng nhập khẩu giảm/hoặc tăng thêm khi thu nhập quốc gia giảm/hoặc tăng thêm 1 đơn vị

73.

Điểm vừa đủ điểm trung hoà trong hàm tiêu dùng của công chúng là điểm mà tại đó:

a)

Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng C=Yd

b)

Tiết kiệm bằng 0

c)

Đường tiêu dùng cắt đường 45°45\degree

d)

Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng C=Yd, tiết kiệm bằng 0, đường tiêu dùng cắt đường 45°45\degree

74.

Khi chi phí sản xuất tăng, để giữ ổn định mức giá bằng cách tác động qua tổng cầu, giải pháp có thể là

a)

Cắt giảm chi tiêu

b)

Tăng lãi suất chiếu khấu

c)

Tăng tỷ lệ dữ trữ bắt buôn

d)

Cắt giảm chi tiêu, tăng lãi suất chiếu khấu, tăng tỷ lệ dụ trữ bắt buộc

75.

Đường tổng cầu kinh tế vĩ mô AD dịch chuyển do

a)

Mức gia chung trong nền kinh tế thay đổi

b)

Năng lực sản xuất của quốc gia thay đổi

c)

Các nhân tố tác động đến C,I,G,X,IM thay đổi

d)

Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi, năng lực sản xuất sản xuất của quốc gia thay đổi

76.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tổng cầu

a)

Khối lượng tiền

b)

Tiến bộ về kỹ thuật và công nghệ

c)

Lãi suất

d)

Chính sách tài khóa của Chính phủ

77.

Đường tổng cung dài hạn dịch chuyênr diễn ra trong thời gian

a)

Tức thòi

b)

Ngắn hạn

c)

Dài hạn

d)

Không dịch chuyển

78.

Biến động của yếu tố nào sau đây chỉ tác động đến tổng cung ngắn hạn và không tác động đến tổng cung dài hạn

a)

Lực lượng lao động

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Công nghệ, kỹ thuật

d)

Giá dầu nhập khẩu

79.

Đường AS dịch chuyển sang trái khi

a)

Đầu tư giảm

b)

Chi tiêu của Chính phủ giảm

c)

Chi phí sản xuất tăng

d)

Cung tiền giảm

80.

Một số đặc điểm thường gặp thời kỳ suy thoái

a)

Mua sắm của người tiêu dùng giảm mạnh và cầu về lao động giảm

b)

Cầu về lao động giảm và giá các mặt hàng nhạy cảm

c)

Giá các mặt hàng nhạy cảm và mua sắm của người tiêu dùng giảm mạnh

d)

Mua sắc của người tiêu dùng giảm mạnh, cầu về lao động giảm và giá các mặt hàng nhạy cảm

81.

Nguyên nhân gây ra chu kỳ kinh doanh

a)

Chiến tranh, cách mạng, bầu cử

b)

Sự phát sinh do sự thay đổi của tổng cầu

c)

Chiến tranh, cách mạng, bầu cử và sự phát sinh do sự thay đổi của tổng cầu

d)

Không chịu ảnh hưởng của chiến tranh, cách mạng hay sự phát sinh do sự thay đổi của tổng cầu

82.

Đặc điểm nào không thường thấy khi nền kinh tế suy thoái

a)

Lợi nhuận của các hãng kinh doanh tăng lên

b)

Mua sắm của người tiêu dùng giảm mạnh

c)

Cầu về lao động giảm

d)

Giá các mặt hàng nhạy cảm

83.

Đặc điểm nào thường thấy khi nền kinh tế thịnh vượng

a)

Lợi nhuận của các hãng kinh doanh giảm

b)

Mua sắm của người tiêu dùng tăng lên

c)

Cầu về lao động giảm

d)

Giá các mặt hàng nhạy cảm

84.

Đặc điểm nào không thường thấy khi nền kinh tế thịnh vượng

a)

Lợi nhuận của các hãng kinh doanh tăng lên

b)

Mua sắm của người tiêu dùng tăng lên

c)

Cầu về lao động giảm

d)

Giá các mặt hàng ổn định

85.

Hiệu quả sản xuất và tiền lương danh nghĩa tăng dẫn tới

a)

Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải

c)

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái

d)

Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải và đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải

86.

Đường tổng cung AS dịch chuyển do

a)

Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi

b)

Chính phú tăng hay giảm các khoản đầu tư của Chính phủ

c)

Thu nhập quốc dân thay đổi

d)

Năng lực sản xuất của quốc gia như vốn, tài nguyên, lao động, kỹ thuật thay đổi về số lượng

87.

Trường hợp nào sau đây chỉ có ảnh hưởng đối với tổng cung ngắn hạn (không có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn)

a)

Tiền lương danh nghĩa tăng

b)

Nguồn nhân lực tăng

c)

Công nghệ đổi mới

d)

Thay đổi chính sách thuế của Chính phủ

88.

Đường tổng cung ngắn hạn AS dịch chuyển sang trái do

a)

Đầu tư tăng lên

b)

Chi tiêu của Chính phủ tăng lên

c)

Chi phí sản xuất tăng lên

d)

Cung tiền tệ tăng

89.

Đường AS dịch chuyển sang phải khi

a)

Giá hàng hóa dịch vụ tăng

b)

Giá yếu tố sản xuất tăng

c)

Chi tiêu dùng tăng

d)

Thuế đối với các yếu tố sản xuất giảm

90.

Giả sử ban đầu, nền kinh tế trong trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ cắt giảm chi tiêu cho quốc phòng. Trong ngắn hạn, nền kinh tế có:

a)

Giá giảm, sản lượng giảm

b)

Giá giảm, sản lượng không đổi

c)

Giá tăng, sản lượng tăng

d)

Giá cả và sản lượng không đổi