wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐCVHVN2

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Cấu trúc của hệ thống văn hóa gồm
a)
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
b)
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trườngtự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
c)
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
d)
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội
2.
Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa ?
a)
Tính lịch sử
b)
Tính giá trị
c)
Tính nhân sinh
d)
Tính hệ thống
3.
Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?
a)
Tính lịch sử
b)
Tính giá trị
c)
Tính nhân sinh
d)
Tính hệ thống
4.
Nói văn hóa “là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?
a)
Chức năng tổ chức
b)
Chức năng điều chỉnh xã hội
c)
Chức năng giao tiếp
d)
Chức năng giáo dục
5.
Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?
a)
Chức năng tổ chức
b)
Chức năng điều chỉnh xã hội
c)
Chức năng giao tiếp
d)
Chức năng giáo dục
6.
Văn minh là khái niệm:
a)
Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
b)
Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
c)
Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
d)
Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển
7.
Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?
a)
Văn hóa
b)
Văn hiến
c)
Văn minh
d)
Văn vật
8.
Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:
a)
Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị
b)
Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử
c)
Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần
d)
Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
9.
Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là ?
a)
Văn hóa
b)
Văn vật
c)
Văn minh
d)
Văn hiến
10.
Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào ?
a)
Văn hóa nhận thức
b)
Văn hóa nhận thức
c)
Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
d)
Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
11.
Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
a)
Văn hóa nhận thức
b)
Văn hóa tổ chức cộng đồng
c)
Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
d)
Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
12.
Theo GS.Trần Ngọc Thêm, ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
a)
Văn hóa nhận thức
b)
Văn hóa tổ chức cộng đồng
c)
Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
d)
Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
13.
Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là
a)
Xứ sở mẫu hệ
b)
Xứ sở phụ hệ
c)
Cả hai ý trên đều đúng
d)
Cả hai ý trên đều sai
14.
Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?
a)
Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng
b)
Bản sắc chung của văn hóa
c)
Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa
d)
Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa
15.
Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm:
a)
Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm
b)
Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm
c)
Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm
d)
Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính và thực nghiệm
16.
Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?
a)
Trung Hoa
b)
Ấn Độ
c)
Pháp
d)
Mỹ
17.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?
a)
Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên
b)
Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình.
c)
Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh
d)
Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên
18.
Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng thời cũng mang lại thói xấu là ?
a)
Thói đố kỵ cào bằng
b)
Thói dựa dẫm, ỷ lại
c)
Thói tùy tiện
d)
Thói bè phái
19.
“ Khả năng đối phó linh hoạt với mọi tình thế và lối ứng xử mềm dẻo” là đặc điểm tính cách của người Việt Nam được hinh thành từ:
a)
Hoàn cảnh địa lý và điều kiện lịch sử.
b)
Điều kiện lịch sử và kinh tế nông nghiệp.
c)
Hoàn cảnh địa lý và kinh tế nông nghiệp.
d)
Kinh tế nông nghiệp và xã hội nông thôn.
20.
“ Khả năng đối phó linh hoạt với mọi tình thế và lối ứng xử mềm dẻo” là đặc điểm tính cách của người Việt Nam được hình thành từ:
a)
Điều kiện lịch sử.
b)
Hoàn cảnh địa lý.
c)
Kinh tế nông nghiệp.
d)
Cả 3 phương án đều đúng.
21.
“ Tinh thần đoàn kết, cố kết cộng đồng để vượt qua mọi khó khăn gian khổ” là đặc điểm tính cách của người Việt được hình thành từ:
a)
Điều kiện lịch sử.
b)
Điều kiện kinh tế.
c)
Điều kiện địa lý.
d)
Cả 3 phương án đều đúng.
22.
“Lối sống mà một công xã hay bộ lạc tuân thủ được gọi là văn hoá” thuộc cách định nghĩa:
a)
Chuẩn mực.
b)
Cấu trúc.
c)
Liệt kê.
d)
Nguồn gốc.
23.
Văn hoá như là hành vi ứng xử có được mà mỗi thế hệ người cần phải nắm lại từ đầu” thuộc cách định nghĩa:
a)
Chuẩn mực.
b)
Cấu trúc.
c)
Nguồn gốc.
d)
Tâm lý học
24.
Càng gần trung tâm, ảnh hưởng của văn hóa gốc càng sâu đậm, càng xa trung tâm, ảnh hưởng của văn hóa gốc càng phai nhạt” là luận điểm được rút ra từ công cụ nghiên cứu:
a)
Giao lưu - tiếp biến văn hóa
b)
Địa - văn hóa.
c)
Nhân học - văn hóa
d)
Tọa độ văn hóa
25.
Chủ nghĩa yêu nước của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa:
a)
Đô thị
b)
Nhà nước - dân tộc
c)
Làng xã.
d)
Tộc người
26.
Chúng tôi gọi tất cả những gì phân biệt giữa con người với động vật là văn hóa” thuộc cách định nghĩa:
a)
Nguồn gốc.
b)
Chuẩn mực.
c)
Lịch sử
d)
Tâm lý học
27.
.“Quốc bản” trong văn hóa ẩm thực của người Việt Nam là:
a)
Xì dầu
b)
Tương Bần
c)
Nước mắm
d)
Nưóc sốt
28.
Tác phong tùy tiện, kỷ luật không chặt chẽ trong tính cách của người Việt Nam là sản phẩm của:
a)
Kinh tế nông nghiệp.
b)
Cả ba phương án đều đúng.
c)
Điều kiện lịch sử.
d)
Hoàn cảnh địa lý.
29.
“Tính chung chấp” là lợi thế của văn hóa Việt Nam trong thời kỳ:
a)
Tiền sử
b)
Toàn cầu hóa
c)
Phong kiến
d)
Cận đại
30.
Tính tập thể của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa:
a)
Làng xã
b)
Gia đình
c)
Đô thị
d)
Nhà nước - dân tộc
31.
"Tính tự quản” của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa:
a)
Làng xã
b)
Gia đình
c)
Đô thị
d)
Nhà nước - dân tộc
32.
“Văn hóa chỉ tổng thể những gì được tạo ra, hay được cải biến bởi hoạt động có ý thức hay vô thức của hai hay nhiều cá nhân tương tác với nhau và tác động đến lối ứng xử của nhau” thuộc cách định nghĩa:
a)
Nguồn gốc.
b)
Chuẩn mực.
c)
Tâm lý học
d)
Lịch sử
33.
“Văn hóa là các giá trị vật chất, xã hội của bất kỳ nhóm người nào (các thiết chế, tập tục, phản ứng cư xử...) thuộc cách định nghĩa:
a)
Nguồn gốc.
b)
Chuẩn mực.
c)
Tâm lý học
d)
Cấu trúc
34.
“Văn hoá là tổ hợp những phương thức hoạt động và niềm tin tạo thành trụ cột của cuộc sống chúng ta được kế thừa về mặt xã hội” thuộc cách định nghĩa:
a)
Nguồn gốc.
b)
Lịch sử
c)
Tâm lý học
d)
Cấu trúc
35.
“Văn hóa suy cho cùng là các phản ứng lặp lại ít nhiều có tổ chức của các thành viên xã hội thuộc cách định nghĩa:
a)
Chuẩn mực.
b)
Liệt kê
c)
Tâm lý học
d)
Cấu trúc
36.
Bản sắc văn hóa là khái niệm dùng để chỉ:
a)
Mọi yếu tố văn hóa.
b)
Văn hóa của một cộng đồng
c)
Văn hóa của một tộc người.
d)
Các yếu tố văn hóa phân biệt chủ thể văn hóa ở các cấp độ khác nhau.
37.
Bữa ăn của người Việt Nam thể hiện tính:
a)
Biện chứng.
b)
Cộng đồng
c)
Tổng hợp
d)
Cả 3 phương án đều đúng
38.
Các tôn giáo Ấn Độ mà người Chăm đã tiếp nhận là:
a)
Đạo giáo, Nho giáo và Phật giáo
b)
Nho giáo, Hồi giáo và Phật giáo
c)
Bà la môn giáo, Hồi giáo và Phật giáo.
d)
Hồi giáo, Bà La môn giáo và Thiên Chúa giáo.
39.
Cách thức tổ chức làng xã Việt Nam truyền thống vừa đảm bảo được tôn ti trật tự và sự bình đẳng là:
a)
Theo các giáp
b)
Theo huyết thống
c)
Theo địa bàn cư trú
d)
Theo sở thích và nghề nghiệp
40.
Câu ca dao “Mình về ta chẳng cho về; Ta nắm vạt áo ta đề câu thơ, câu thơ ba chữ rành rành; Chữ Trung, chữ Hiếu, chữ Tinh là ba” thể hiện sự ảnh huởng của văn hóa:
a)
Nho giáo
b)
Phật giáo
c)
Đạo giáo
d)
Thiên Chúa giáo
41.
Câu ca dao “Người khôn ăn nói nửa chừng, Để cho kẻ dại nửa mừng nửa lo thể hiện lối giao tiếp:
a)
Coi trọng tình cảm
b)
Coi trọng danh dự
c)
Thận trọng, đắn đo cân nhắc kỹ càng
d)
Coi trọng sự hòa thuận
42.
Câu ca dao: “Trâu ta ăn cỏ đồng ta; Tuy rằng cỏ cộc nhưng mà cỏ thơm” là thể hiện của:
a)
Tính bảo thủ
b)
Chủ nghĩa cục bộ địa phương
c)
Tính tập thể
d)
Tính tự quản
43.
Câu thơ “Nhà em cách bốn quả đồi, Cách ba ngọn suối, cách đôi cánh rừng” thể hiện đặc điểm trong nghệ thuật ngôn từ của Việt Nam là
a)
Tính biểu cảm
b)
Tính linh hoạt
c)
Tính biểu trưng
d)
Tính tổng hợp
44.
Câu tục ngữ “Ăn hết bị đòn, ăn còn mất vợ thể hiện đặc điểm trong văn hóa ẩm thực của người Việt Nam là:
a)
Tính mực thước
b)
Tính biện chứng
c)
Tính linh hoạt
d)
Tính tổng hợp
45.
Câu tục ngữ “Ở bầu thì tròn; Ở ống thi dài” là biểu hiện đặc điểm tính cách:
a)
Khả năng đối phó linh hoạt với mọi tình thế và lối ứng xử mềm dẻo
b)
Tinh thần đoàn kết, cố kết cộng đồng
c)
Tinh thần chịu đựng, vượt qua mọi gian khổ
d)
Tinh thần dũng cảm
46.
Chất liệu làm tranh ở Việt Nam thể hiện sự giao lưu với văn hóa Phương Tây là:
a)
Tranh Sơn Dầu
b)
Tranh Sơn Mài
c)
Tranh Lụa
d)
Tranh Giấy
47.
Công cụ nghiên cứu văn hóa mang tính tổng hợp là:
a)
Tọa độ văn hóa
b)
Địa - văn hóa
c)
Giao lưu - tiếp biến văn hóa
d)
Nhân học văn hóa
48.
Công cụ nghiên cứu được sử dụng phổ biến để nghiên cứu văn hóa dân gian và văn hóa tộc người là?
a)
Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể.
b)
Địa - văn hóa
c)
Giá trị văn hóa tinh thần.
d)
Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần.
49.
Đặc điểm nổi bật trong kỹ thuật xây dựng tháp Chăm là:
a)
Được xây bằng gạch đỏ chồng khít lên nhau không có mạch hồ
b)
Được xây bằng nhiều loại vật liệu
c)
Được xây bằng gỗ
d)
Được xây bằng đá
50.
Đặc điểm nổi trội của bản sắc văn hóa Việt Nam là ?
a)
Tính dung hòa.
b)
Tính dung chấp
c)
Tính giản dị
d)
Tính nhẫn nhịn
51.
Đặc điểm văn hóa “Sùng bái mùa màng, sinh nở được rút ra từ công cụ nghiên cứu:
a)
Địa - văn hóa
b)
Giao lưu - tiếp biến văn hóa
c)
Nhân học văn hóa
d)
Tôn giáo
52.
Đặc điểm văn hóa “Tôn sùng phụ nữ và sự phồn thực” được rút ra từ công cụ nghiên cứu:
a)
Địa - văn hóa
b)
Giao lưu - tiếp biến văn hóa
c)
Nhân học văn hóa
d)
Tôn giáo
53.
Đạo Cao Đài là sự kết hợp giữa
a)
Văn hóa Ấn Độ với văn hóa phương Tây
b)
Văn hóa Trung Hoa với văn hóa Ấn Độ.
c)
Văn hóa phương Đông với văn hóa phương Tây.
d)
Văn hóa Trung Hoa vói văn hóa phương Tây.
54.
Đạo Hòa Hảo là sự kết hợp giữa:
a)
Tín ngưỡng thờ Tổ tiên và Phật giáo.
b)
Tín ngưỡng Phồn thực và Phật giáo.
c)
Tín ngưõng thờ Thành hoàng và Phật giáo
d)
Tín ngưõng thờ Thủ công và Phật giáo.
55.
Dấu ấn của tôn giáo Ấn Độ đậm nét nhất ở khu vực miền Trung của Việt Nam là?
a)
Bà la môn giáo.
b)
Hồi giáo.
c)
Phật giáo đại thừa
d)
Phật giáo tiểu thừa
56.
Dấu ấn nông nghiệp trong văn hóa ẩm thực truyền thống của người Việt Nam được thể hiện trong:
a)
Cách thưởng thức món ăn
b)
Cách sử dụng dụng cụ ăn
c)
Cách chế biến món ăn
d)
Cơ cấu bữa ăn
57.
Dấu ấn nông nghiệp trong văn hóa mặc của người Việt được thể hiện trong:
a)
Chất liệu.
b)
Cả 3 phương án đều đúng.
c)
Phong cách.
d)
Trang phục.
58.
Để xác định đối tượng nghiên cứu của Đại cương văn hóa Việt Nam, các nhà văn hóa học sử dụng phương pháp:
a)
Logic kết hợp với lịch sử.
b)
Lịch sử.
c)
Logic.
d)
Quy nạp và diễn dịch.
59.
Địa văn hóa là công cụ nghiên cứu văn hóa bằng:
a)
Không gian.
b)
Thời gian.
c)
Hoàn cảnh địa lý.
d)
Cả ba phương án đều đúng
60.
Đô thị của Việt Nam hiện nay thực hiện chức năng chủ yếu là?
a)
Kinh tế.
b)
Chính trị.
c)
Văn hóa.
d)
Xã hội
61.
Đô thị truyền thống của Việt Nam phụ thuộc vào nông thôn, bị nông thôn hóa là vì:
a)
Cả ba phương án đều đúng.
b)
Chế độ phong kiến tập quyền.
c)
Sự bao trùm của thể chế làng xã lên mọi thiết chế.
d)
Tâm lý “trọng nông, ức thương”
62.
Đối tượng nghiên cứu Đại cương văn hóa Việt Nam là?
a)
Các yếu tố văn hóa của Việt Nam.
b)
Các yếu tố văn hóa mang tính khu vực.
c)
Các yếu tố văn hóa mang tính nhân loại
d)
Các yếu tố tạo thành bản sắc văn hóa Việt Nam
63.
Giao lưu - tiếp biến văn hóa là công cụ nghiên cứu văn hóa dựa trên lý thuyết:
a)
Khuếch tán văn hóa
b)
Nhân học
c)
Tâm lý học
d)
Xã hội - văn hóa
64.
Hệ thống giao thông của Việt Nam bắt đầu được phát triển từ:
a)
Thời Pháp thuộc
b)
Thời Hậu Lê.
c)
Thời Lý.
d)
Thời Nguyễn.
65.
Khái niệm văn hiến dùng để chỉ:
a)
Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể.
b)
Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần.
c)
Giá trị văn hóa vật chất.
d)
Giá trị văn hóa tinh thần.
66.
Khái niệm văn vật dùng để chỉ:
a)
Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể.
b)
Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần.
c)
Giá trị văn hóa vật chất.
d)
Giá trị văn hóa tinh thần.
67.
Khoa thi đầu tiên của Việt Nam được tổ chức vào năm:
a)
1075
b)
1070
c)
1073
d)
1074
68.
Lịch Âm dương mà người Việt Nam sử dụng được xây dựng:
a)
Theo chu kỳ của vòng quay mặt trăng.
b)
Theo chu kỳ của vòng quay mặt trời
c)
Theo độ dài của ngũ hành.
d)
Cả ba phương án đều đúng.
69.
Luận điểm “ Những cộng đồng sống trong cùng một khu vực lãnh thổ sẽ có những sinh hoạt văn hóa giống nhau ? được rút ra từ công cụ nghiên cứu:
a)
Địa - văn hóa.
b)
Giao lưu - tiếp biến văn hóa.
c)
Nhân học - văn hóa
d)
Tọa độ văn hóa.
70.
Luận điểm “Văn hóa Việt Nam là sự thống nhất trong đa dạng” được rút ra từ công cụ nghiên cứu:
a)
Địa - văn hóa.
b)
Giao lưu - tiếp biến văn hóa.
c)
Nhân học - văn hóa
d)
Tọa độ văn hóa.
71.
Luận điểm “Càng đi vể phía Nam Việt Nam, tín ngưỡng thờ Thành Hoàng càng suy giảm” được giải thích trên cơ sở:
a)
Giao lưu - tiếp biến văn hóa.
b)
Cả ba phương án đều đúng.
c)
Điều kiện địa lý.
d)
Điều kiện lịch sử.
72.
Ngôi nhà của người Việt Nam mang dấu ấn của:
a)
Môi trường sông nước
b)
Cả ba phương án đều đúng
c)
Tính cộng đồng
d)
Tôn giáo.
73.
Nhạc cụ biểu hiện tính tổng hợp trong nghệ thuật thanh sắc của người Việt Nam là?
a)
Đàn bầu.
b)
Đàn pianô.
c)
Đàn tranh
d)
Đàn Violông.
74.
Nho giáo được đưa lên làm quốc giáo ở Việt Nam trong thời kỳ:
a)
Đinh - Lê.
b)
Lý - Trần.
c)
Hậu Lê
d)
Nguyễn.
75.
Phật giáo được đưa lên làm quốc giáo ở Việt Nam trong thời kỳ:
a)
Đinh - Lê.
b)
Lý - Trần.
c)
Hậu Lê
d)
Nguyễn.
76.
Quan hệ giao tiếp “trọng tình” là đặc trưng trong văn hóa của người Việt Nam có nguồn gốc từ:
a)
Điều kiện địa lý
b)
Điều kiện xã hội
c)
Kinh tế nông nghiệp
d)
Điều kiện lịch sử
77.
Sự du nhập của văn hóa phương Tây làm thay đổi đô thị Việt Nam về :
a)
Chức năng.
b)
Quy mô.
c)
Số lượng.
d)
Cả 3 phương án đều đúng
78.
Sự kết hợp giữa Tín ngưỡng sùng bái phụ nữ, Tín ngưỡng phồn thực và Đạo giáo phù thủy tạo thành:
a)
Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng
b)
Tín ngưỡng Thờ Mẫu
c)
Tín ngưỡng thờ Thổ Công
d)
Tín ngưỡng thờ Tứ Bất tử
79.
Tam giác đồng nguyên ở Việt Nam là?
a)
Nho - Đạo - Phật.
b)
Đạo - Phật - Pháp.
c)
Nho - Đạo - Pháp.
d)
Nho - Phật - Pháp.
80.
Thiền phái do người Việt Nam sáng lập ra là?
a)
Thảo Đường
b)
Tỳ ni đa lưu chi.
c)
Trúc Lâm.
d)
Vô ngôn thông.
81.
Trong lịch sử Việt Nam, tôn giáo từng gắn với chủ nghĩa yêu nước là?
a)
Phật giáo.
b)
Bà la môn giáo.
c)
Đạo giáo.
d)
Thiên Chúa giáo.
82.
Trong thuyết Ngũ hành, con người thuộc về hành:
a)
Thổ
b)
Hỏa
c)
Kim
d)
Mộc
83.
Trong thuyết Ngũ hành, màu trắng thuộc về hành:
a)
Thổ
b)
Hỏa
c)
Kim
d)
Mộc
84.
Trong thuyết Ngũ Hành, màu vàng thuộc về hành:
a)
Thổ
b)
Hỏa
c)
Kim
d)
Mộc
85.
Trong thuyết Ngũ hành, phương Bắc thuộc hành:
a)
Thổ
b)
Hỏa
c)
Thủy
d)
Mộc
86.
Trong thuyết Ngũ Hành, vị cay thuộc vể hành:
a)
Thổ
b)
Hỏa
c)
Kim
d)
Mộc
87.
Từ các công cụ nghiên cứu văn hóa, có thể rút ra kết luận:
a)
Văn hóa Việt Nam mang tính kế thừa
b)
Văn hóa Việt Nam mang tính phổ biến
c)
Văn hóa Việt Nam mang tính đồng nhất
d)
Văn hóa Việt Nam mang tính hỗn dung và tổng hợp
88.
Văn hóa óc Eo là sản phẩm của giao lưu giữa văn hóa Việt Nam với văn hóa:
a)
Ấn Độ.
b)
Phương Tây.
c)
Đông Nam Á
d)
Trung Hoa.
89.
Văn miếu là nơi thờ:
a)
Ông tổ của nghề buôn bán.
b)
Ông tổ của nghệ thuật.
c)
Ông tổ của nghề y.
d)
Ông tổ của nghề dạy học.
90.
VịThần được thờ ở đình làng của người Việt Nam là:
a)
Thành Hoàng
b)
Tứ Bất tử
c)
Thánh Mẫu
d)
Vua To