wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cấu trúc an ninh khu vực

Total questions: 94

Worksheet time: 4hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Trình bày khái niệm "cấu trúc an ninh khu vực". Hãy phân tích những nét cơ bản của cấu trúc an ninh khu vực châu Á-Thái Bình Dương hiện nay?

4 lines
2.

Phân tích những nét cơ bản của cấu trúc an ninh khu vực châu Á-Thái Bình Dương hiện nay?

4 lines
3.

Các quốc gia chi phối cấu trúc an ninh là những quốc gia nào?

a)

Mỹ, TQ, NB, Ấn Độ, ASEAN

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Nam Mỹ

4.

Cơ chế hợp tác an ninh - kinh tế tiêu biểu nào không phải là cơ chế đa phương chính thức?

a)

ASEAN Regional Forum (ARF)

b)

QUAD

c)

Hội nghị Cấp cao Đông Á (EAS)

d)

APEC

5.

Hiến chương Liên Hợp Quốc đề cao nguyên tắc gì?

a)

Tôn trọng chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ

b)

Tôn trọng quyền con người

c)

Hợp tác kinh tế

d)

Bảo vệ môi trường

6.

Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển 1982 (UNCLOS) là nền tảng pháp lý quan trọng trong giải quyết tranh chấp ở đâu?

a)

Biển Đông

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Biển Đen

7.

ASEAN Way đặc trưng bởi nguyên tắc nào?

a)

Đồng thuận

b)

Bất can thiệp

c)

Tham vấn

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Mỹ vẫn là siêu cường có ảnh hưởng sâu rộng nhất về lĩnh vực nào?

a)

Quân sự

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Môi trường

9.

Mỹ vẫn là siêu cường có ảnh hưởng sâu rộng nhất về quân sự, công nghệ và mạng lưới liên minh. Mỹ đã đề xuất ý tưởng gì?

a)

Chiến lược Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương tự do và rộng mở

b)

Chiến lược An ninh quốc gia cũ

c)

Chiến lược quân sự châu Âu

d)

Chiến lược hợp tác quốc tế

10.

Trung Quốc đã tích lũy tiềm lực đủ lớn để khẳng định điều gì?

a)

Tăng cường ảnh hưởng toàn cầu

b)

Giảm thiểu ảnh hưởng

c)

Tăng cường quân sự

d)

Giảm ngân sách quốc phòng

11.

Nhật Bản ngày càng tích cực trong các vấn đề khu vực nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường trợ giúp các nước Đông Nam Á về an ninh biển

b)

Giảm ngân sách quốc phòng

c)

Tăng cường hợp tác với Trung Quốc

d)

Giảm ảnh hưởng của Mỹ

12.

Ấn Độ dưới thời của Thủ tướng Na-ren-đra Mô-đi đang chuyển mạnh từ chính sách nào sang chính sách nào?

a)

Hướng Đông sang hành động hướng Đông

b)

Hành động hướng Tây sang hướng Đông

c)

Hướng Bắc sang hướng Nam

d)

Hành động hướng Nam sang hướng Bắc

13.

Asean ngày càng có vai trò gì ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?

a)

Đối tác không thể thiếu trong chính sách khu vực

b)

Giảm vai trò trong khu vực

c)

Tăng cường quân sự

d)

Giảm hợp tác kinh tế

14.

Xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển vẫn là ưu tiên của các quốc gia. Tuy nhiên, điều gì trở thành nền tảng cho quan hệ giữa các nước?

a)

Cạnh tranh chiến lược Mỹ - Trung

b)

Hợp tác kinh tế

c)

Giảm thiểu quân sự

d)

Tăng cường hợp tác quốc tế

15.

An ninh phi truyền thống là gì? Nêu và phân tích các đặc điểm chính của thách thức an ninh phi truyền thống.

4 lines
16.

Các thách thức an ninh phi truyền thống mang những đặc điểm đặc trưng nào?

a)

Tính phi quân sự

b)

Tính xuyên quốc gia

c)

Tính đa dạng và phức tạp

17.

Nó có thể phát sinh từ một quốc gia này nhưng có khả năng lan tỏa với tốc độ nhanh, phạm vi rộng đến quốc gia khác, đòi hỏi sự hợp tác quốc tế để ứng phó.

4 lines
18.

Tính đa dạng và phức tạp: các thách thức này bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau, từ môi trường, kinh tế, y tế, năng lượng đến văn hóa và chính trị. Sự đa dạng của các mối đe dọa an ninh phi truyền thống khiến việc giải quyết chúng trở nên phức tạp, đòi hỏi cách tiếp cận liên ngành và tích hợp.

4 lines
19.

Khó dự đoán và tác động lâu dài: Thách thức an ninh phi truyền thống thường xảy ra bất ngờ, khó lường trước và có tác động lâu dài. Ví dụ, biến đổi khí hậu dẫn đến thiên tai như bão, lũ lụt ngày càng cực đoan, gây thiệt hại không chỉ trong ngắn hạn mà còn ảnh hưởng sâu rộng đến nền kinh tế, môi trường và xã hội trong nhiều năm.

4 lines
20.

Tác động đến an ninh con người: thách thức an ninh phi truyền thống tác động mạnh đến an ninh con người như là an ninh lương thực, an ninh sức khỏe, an ninh cá nhân và an ninh kinh tế. Những thách thức này đe dọa trực tiếp đến chất lượng cuộc sống và sự an toàn của từng cá nhân.

4 lines
21.

Đòi hỏi sự hợp tác đa cấp độ: Vì tính chất xuyên quốc gia và phức tạp, thách thức an ninh phi truyền thống không thể được giải quyết chỉ bởi một quốc gia, chúng đòi hỏi sự phối hợp giữa các chính phủ, tổ chức quốc tế, doanh nghiệp và xã hội dân sự ở nhiều cấp độ khác nhau.

4 lines
22.

Trình bày khái niệm an ninh mạng và chủ quyền không gian mạng. Trình bày đặc điểm vấn đề an ninh mạng tại khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

4 lines
23.

Khái niệm "An ninh mạng" (Cybersecurity) Theo LHQ/ UN Cybercrime Convention (Hanoi Convention) (dự kiến ký kết năm 2025): "Cybersecurity refers to the strategies, policies, procedures, practices, and measures that are designed to identify threats and vulnerabilities, prevent threats from exploiting vulnerabilities, mitigate the harm caused by materialized threats, and safeguard people.

4 lines
24.

An ninh mạng đề cập đến các biện pháp nhằm: xác định các nguy cơ và lỗ hổng (về mạng), ngăn chặn việc khai thác các lỗ hổng, giảm thiểu các tác hại cụ thể.

4 lines
25.

Theo Luật An ninh mạng 2018 (Việt Nam): "An ninh mạng là sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân".

4 lines
26.

Bảo vệ an ninh mạng là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm về mạng.

4 lines
27.

Khác với khái niệm trước đó, cách tiếp cận của Việt Nam cho rằng An ninh mạng là một trạng thái được đảm bảo an toàn trước các mối nguy hại về mạng.

4 lines
28.

Điểm chung là đều hướng đến việc phòng ngừa (trước khi có sự cố) và ngăn chặn, giảm thiều thiệt hại (khi xảy ra sự cố).

4 lines
29.

Đề cập đến các hành vi tội phạm mạng thường có 2 loại chính: Tội phạm có sự hỗ trợ của mạng (cyber-enabled crimes): tội phạm truyền thống được thực hiện trực tuyến.

4 lines
30.

Tội phạm phụ thuộc vào mạng để thực hiện hành vi (cyber-dependent crimes): sử dụng các thiết bị CNTT và truyền thông (ICT) để thực hiện đánh cắp danh tính, triển khai phần mềm độc hại…

4 lines
31.

Đặc điểm của tội phạm mạng: Tính ẩn danh (Anonymity), Khả năng truy cập (Accessibility).

4 lines
32.

Khi mức độ nghiêm trọng của các mối đe dọa an ninh mạng gia tăng → nhận thức về bảo vệ không gian mạng của các quốc gia tăng → Đặt ra yêu cầu về quản lý, bảo vệ LIQG - DT trên không gian mạng.

4 lines
33.

Khái niệm "Chủ quyền không gian mạng" bắt đầu được đề cập, làm toàn diện thêm nội hàm chủ quyền (bên cạnh chủ quyền vùng đât, vùng).

4 lines
34.

Đặt ra yêu cầu về quản lý, bảo vệ LIQG - DT trên không gian mạng.

4 lines
35.

Khái niệm "Chủ quyền không gian mạng" bắt đầu được đề cập, làm toàn diện thêm nội hàm chủ quyền (bên cạnh chủ quyền vùng đât, vùng trời, vùng biển)

4 lines
36.

Một số đặc điểm của vấn đề An ninh mạng

4 lines
37.

Trình bày vấn đề biến đổi khí hậu và suy thoái môi trường dưới cách tiếp cận an ninh quốc tế.

4 lines
38.

Nóng lên toàn cầu

4 lines
39.

Theo WMO: 2023-2027 nhiệt độ trung bình toàn cầu sẽ tăng cao hơn 1,5 độ so với TK tiền CN do sự cộng hưởng giữa các hình thái thời tiết cực đoan.

4 lines
40.

Tỷ lệ khối băng tan ở Nam Cực đã tăng lên gấp 3 lần chỉ trong thập kỷ vừa qua.

4 lines
41.

Mực nước biển tăng nhanh vượt dự báo, tốc độ tăng trong 2 thập niên đầu TK 21 lớn gấp đôi so với 3 thập niên trước.

4 lines
42.

Thảm họa tự nhiên (bão lũ, động đất, sóng thần, hạn hán,...) diễn ra với số lượng ngày càng nhiều với cường độ lớn -> đây là hệ quả của nóng lên tcao + băng tan nc biển dân.

4 lines
43.

Tiến trình hợp tác đa phương về ứng phó biến đổi khí hậu

4 lines
44.

thang 6/1992: Hội nghị của LHQ về môi trường và phát triển bền vững thông qua công ước khung của LHQ về BĐKH (UNFCC)

4 lines
45.

thang 12/1997: Thỏa thuận Paris về BĐKH được thông qua. Đây là văn bản pháp lý toàn cầu đầu tiên quy định trách nhiệm của tất cả các bên trong ứng phó vs BĐKH theo hình thức đóng góp đo quốc gia tự quyết dịnh

4 lines
46.

2015: rký kết văn bản thực thi của UNFCC (nghị định thư Kyoto về kiểm soát khí nhà kính) - Có hiệu lực năm 2005

4 lines
47.

Hiện nay: Vấn đề biến đổi khí hậu đã được đề cập rộng khắp tại nhiều cơ chế đa phương:

4 lines
48.

COP26 (2021): Lần đầu để cập đến chuyển đổi năng lượng công bằng trong văn kiện chính thức

4 lines
49.

COP27 (2022): Khẳng đinh quyết tâm chuyển đổi sang mô hình phát triển ít phát thải + thúc đẩy năng lượng tái tạo, năng lượng sạch phủ hợp hoàn cảnh quốc gia + thúc đấy hợp tác quốc tế để hỗ trợ chuyển đổi năng lượng công bằng.

4 lines
50.

Giải quyết tổn thất và thiệt hại (COP2T): thành lập quỹ tổn thất và thiệt hại nhằm hỗ trợ các quốc gia

4 lines
51.

Giảm phát thải khí nhà kính (COP2T): Thông qua Chương trình làm việc giảm phát thải khí nhà kính, tổ chức ít nhất hai đối thoại toàn cầu hàng năm, tôn trọng tính tự nguyện đóng góp của mỗi quốc gia.

4 lines
52.

Các nước phát triển cam kết tăng hỗ trợ tài chính khí hậu, chuyển giao công nghệ và nâng cao năng lực cho các nước đang phát triển

4 lines
53.

Ước tính cần đầu tư khoảng 4 nghìn tỷ USD/năm vào năng lượng tái tạo để đạt phát thải ròng = năm vào 2030

4 lines
54.

Tiến trình hợp tác nhằm giải quyết gốc rễ vấn đề biến đổi khí hậu phụ thuộc nhiều vào ý chí của các nước lớn (họ cũng là các nhà phát thải chính)

4 lines
55.

VD: quan điểm của Trump về biến đổi khí hậu: Trump nhiều lần gọi biến đổi khí hậu là một 'trò lừa bịp' và cho rằng nó là một âm mưu nhằm làm suy yếu nền kinh tế Mỹ.

4 lines
56.

Nêu và phân tích tác động của biến đổi khí hậu đối với xung đột nội bộ và xuyên quốc gia.

4 lines
57.

Xung đột nội bộ là gì?

a)

Các cuộc chiến tranh dân sự hoặc bạo lực chính trị

b)

Các vấn đề kinh tế

c)

Các hoạt động xuyên quốc gia

d)

Các vấn đề văn hóa

58.

Xuyên quốc gia là gì?

a)

Các hoạt động vượt ra ngoài phạm vi lãnh thổ

b)

Các vấn đề chỉ xảy ra trong một quốc gia

c)

Các cuộc xung đột nội bộ

d)

Các vấn đề chỉ liên quan đến một quốc gia

59.

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến xung đột nội bộ như thế nào?

a)

Gây ra thiên tai như hạn hán và lũ lụt

b)

Tăng cường sự ổn định chính trị

c)

Giảm thiểu các vấn đề kinh tế

d)

Không ảnh hưởng gì

60.

Các nguồn tài nguyên thiết yếu trở nên khan hiếm do nguyên nhân nào?

4 lines
61.

các hiện tượng thiên tai như hạn hán, lũ lụt, nhiệt độ cực đoan làm suy giảm nguồn nước sạch và lương thực => ảnh hưởng trực tiếp đến sinh kế người dân.

4 lines
62.

Các nguồn tài nguyên thiết yếu trở nên khan hiếm, các nhóm trong nước dễ xảy ra tranh chấp, dẫn đến xung đột nội bộ và bạo lực vũ trang. Ví dụ điển hình là cuộc nội chiến ở Syria, nơi hạn hán kéo dài đã làm hàng triệu người mất sinh kế, di cư vào thành phố và làm trầm trọng thêm căng thẳng chính trị dẫn đến xung đột.

4 lines
63.

Biến đổi khí hậu làm gia tăng dòng người tị nạn môi trường, tạo áp lực lên các khu vực đô thị và gây ra bất ổn xã hội.

4 lines
64.

Biến đổi khí hậu làm gia tăng nguy cơ xung đột xuyên biên giới do tranh giành tài nguyên như nước và đất đai, cũng như dòng người di cư lớn => gây áp lực lên các quốc gia láng giềng.

4 lines
65.

Các quốc gia trong một khu vực có thể bị cuốn vào các cuộc xung đột do hiệu ứng lan truyền từ các cuộc khủng hoảng nội bộ do biến đổi khí hậu. Ví dụ, các cuộc xung đột dân sự ở châu Phi và Trung Đông có liên quan mật thiết đến các đợt hạn hán nghiêm trọng và mất an ninh lương thực.

4 lines
66.

Biến đổi khí hậu cũng làm gia tăng cạnh tranh chiến lược ở các khu vực khi các quốc gia tranh giành tài nguyên và tuyến đường hàng hải mới.

4 lines
67.

Biến đổi khí hậu được xem là một trong những nguyên nhân chính làm tăng nguy cơ xung đột vũ trang và bất ổn chính trị toàn cầu.

4 lines
68.

Sự gia tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu làm tăng tần suất và cường độ các hiện tượng thời tiết cực đoan => tác động tiêu cực đến an ninh lương thực, kinh tế và xã hội trên phạm vi rộng lớn.

4 lines
69.

Các cuộc khủng hoảng khí hậu dẫn đến di cư hàng loạt, làm thay đổi cân bằng dân số => tạo ra các áp lực mới lên hệ thống chính trị và an ninh quốc tế.

4 lines
70.

Biến đổi khí hậu cũng làm gia tăng sự cạnh tranh giữa các quốc gia về tài nguyên thiên nhiên => làm tăng nguy cơ xung đột xuyên quốc gia.

4 lines
71.

Trình bày nội hàm k

4 lines
72.

Trình bày nội hàm khái niệm an ninh con người. Khái niệm này đã hình thành và phát triển như thế nào ở khu vực CA-TBD từ sau Chiến tranh Lạnh?

4 lines
73.

Khái niệm an ninh con người lần đầu tiên được nêu trong Báo cáo Phát triển con người của Chương trình Phát triển Liên Hợp quốc (UNDP) năm nào?

a)

1990

b)

1994

c)

2000

d)

2005

74.

Ủy ban An ninh con người của Liên Hợp quốc đưa ra định nghĩa về an ninh con người là gì?

4 lines
75.

UNDP đã đề xuất khái niệm an ninh con người với bao nhiêu nhân tố cấu thành?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

76.

7 nhân tố cấu thành an ninh con người là gì?

a)

an ninh y tế

b)

an ninh kinh tế

c)

an ninh cộng đồng

d)

an ninh chính trị

e)

an ninh cá nhân

77.

Mối quan hệ giữa ANCN và ANQG là gì?

a)

tương hỗ

b)

đối kháng

c)

không liên quan

78.

Tại sao an ninh con người ở khu vực CA-TBD lại quan trọng?

a)

Khu vực đa dạng về chính trị, kinh tế, văn hóa, và tôn giáo

b)

Tồn tại nhiều xung đột lịch sử và tranh chấp lãnh thổ

c)

Sự chênh lệch phát triển giữa các quốc gia là lớn

d)

Tồn tại nhiều nhóm cực đoan và khủng bố

79.

Các thách thức an ninh con người ở khu vực CA-TBD là gì?

a)

Xung đột dân tộc và tôn giáo

b)

Bất bình đẳng kinh tế và xã hội

c)

Biến đổi khí hậu và thiên tai

d)

Tranh chấp lãnh thổ và tài nguyên

e)

Hoạt động của các nhóm khủng bố

80.

Việc đảm bảo an ninh con người giúp góp phần gì?

a)

Tạo môi trường thuận lợi cho phát triển kinh tế và xã hội

b)

Ngăn chặn xung đột và bất ổn lan rộng

c)

Thúc đẩy hợp tác khu vực

d)

Bảo vệ quyền con người và nhân phẩm

81.

Trường thuận lợi cho phát triển kinh tế và xã hội; ngăn chặn xung đột và bất ổn lan rộng; thúc đẩy hợp tác khu vực; bảo vệ quyền con người và nhân phẩm tại CA-TBD.

4 lines
82.

Cuộc khủng hoảng tài chính 1997 đã kéo theo nhiều vấn đề khác như: nghèo đói gia tăng cùng với sự sụt giảm thu nhập thực tế, di cư bất ổn, thiếu lương thực và suy dinh dưỡng, sức khỏe và giáo dục suy giảm, tội phạm gia tăng và các hệ thống chính trị không đủ khả năng giải quyết thông qua các phương pháp tiếp cận an ninh truyền thống.

4 lines
83.

Tuy nhiên, tốc độ tiếp cận và ưu tiên an ninh con người ở mỗi quốc gia trong KV lại có sự khác nhau.

4 lines
84.

Thái Lan, một trong những quốc gia bị ảnh hưởng nặng nề nhất bởi khủng hoảng, sau khủng hoảng 1997, Thái Lan dưới thời Thủ tướng Chuan Leekpai đã thực hiện cải cách dân chủ và kinh tế theo hướng lấy con người làm trung tâm.

4 lines
85.

Nhật Bản: năm 1997, Thủ tướng Ryutaro Hashimoto đã nhấn mạnh tầm quan trọng của 'an ninh của con người' trong bài phát biểu của mình tại Phiên họp đặc biệt của Đại hội đồng Liên hợp quốc về Môi trường và Phát triển.

4 lines
86.

Philippines: Đạo luật An ninh Con người năm 2007 của Philippines đã cố gắng tích hợp các biện pháp phát triển kinh tế - xã hội vào chiến lược chống khủng bố.

4 lines
87.

Sự khác nhau trong ưu tiên vấn đề an ninh con người của một số qgia trong KV: Nhật Bản: Ưu tiên thúc đẩy ANCN như một chuẩn mực quốc tế; Tập trung vào viện trợ phát triển ODA để giải quyết các vấn đề như đói nghèo, y tế, giáo dục, cơ sở hạ tầng ở các nước khác.

4 lines
88.

ASEAN: An ninh kinh tế: Tăng trưởng bền vững, giảm nghèo, an sinh xã hội.

4 lines
89.

Nêu và phân tích các tác động của xu hướng chuyển dịch sang năng lượng tái tạo trên thế giới đối với an ninh khu vực châu Á-Thái Bình Dương?

4 lines
90.

Xu hướng chuyển dịch năng lượng tái tạo toàn cầu được thúc đẩy bởi những yếu tố nào?

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Xung đột địa chính trị

c)

Mục tiêu trung hòa carbon

d)

Tất cả các yếu tố trên

91.

Tốc độ sản xuất năng lượng tái tạo đã duy trì mức tăng trưởng bao nhiêu phần trăm mỗi năm từ năm 2010 đến nay?

a)

2%

b)

4%

c)

6%

d)

8%

92.

Năng lượng tái tạo có khả năng trở thành nguồn năng lượng chính vào năm nào theo IEA?

a)

2020

b)

2025

c)

2030

d)

2040

93.

Xu hướng điện khí hóa có sự chuyển dịch mạnh mẽ từ nhiên liệu hóa thạch sang điện trong các lĩnh vực nào?

a)

Giao thông

b)

Công nghiệp

c)

Dân dụng

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

94.

Nhu cầu xe điện đang tăng nhanh nhờ những ưu điểm nào?

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Chính sách ưu đãi thuế

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Tất cả các ưu điểm trên