Font size
WorksheetsGiải phẫu - Thanh Hoàng 2
Total questions: 99
Worksheet time: 57mins
Không ngửa được cẳng tay có thể là hậu quả của tổn thương cặp nào trong các cặp TK sau?
Cơ bì và giữa
Nách và quay
Quay và cơ bì
Giữa và trụ
Trên vai và nách
Những mô tả sau đây về khớp vai đều đúng TRỪ:
Nó là một khớp chỏm cầu (khớp chỏm - và - ổ)
Nó là một khớp hoạt dịch
Nó là một khớp nhiều trục
Nó là một khớp xoan (khớp elip)
Nó linh hoạt hơn khớp hông
Tất cả các mô tả sau đây về mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay là đúng TRỪ:
Nó là chỗ bám cho nhiều cơ gấp cổ tay
Nó lồi hơn mỏm trên lồi cầu ngoài
Nó ở gần TM nền hơn TM đầu
Nó bị TK trụ ấn thành rãnh ở mặt sau
Nó là điểm mà tại đó ĐM cánh tay thường chia thành các ĐM quay và trụ
Tất cả các mô tả sau đây về khớp vai là đúng TRỪ:
Nó là một khớp hoạt dịch
Nó là một khớp nhiều trục
Nó là một khớp xoan (khớp elip)
Nó linh hoạt hơn khớp hông
Tất cả các mô tả sau đây về mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay là đúng TRỪ:
Nó là chỗ bám cho nhiều cơ gấp cổ tay
Nó lồi hơn mỏm trên lồi cầu ngoài
Nó ở gần TM nền hơn TM đầu
Nó bị TK trụ ấn thành rãnh ở mặt sau
Nó là điểm mà tại đó ĐM cánh tay thường chia thành các ĐM quay và trụ
Một người thợ bị đứt hoàn toàn ngón tay út, tất cả các cơ sau sẽ bị tổn thương TRỪ:
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ duỗi các ngón
Cơ gian cốt mu tay
Cơ gian cốt gan tay
Cơ giun
Các mô tả sau đây về cử động ngửa cẳng tay đều đúng TRỪ:
Ngửa là làm gan tay hướng ra trước
Cử động ngửa bị mất một phần khi một thần kinh nằm trong rãnh ở mặt sau xương cánh tay bị đứt
Nó cần đến sự tham gia của khớp khuỷu và khớp cổ tay
Nó cần đến sự tham gia của các khớp quay-trụ gần và xa
Trong cử động ngửa, đầu trên của xương quay xoay bên trong dây chằng vòng quay
Những mô tả sau đây về ĐM trụ đều đúng TRỪ:
Những mô tả sau đây về ĐM trụ đều đúng TRỪ:
Nó là một trong số hai nhánh tận của ĐM cánh tay
Nó chạy qua cẳng tay trước theo hai đoạn: đoạn chếch và đoạn thẳng
Nó được cơ gấp cổ tay trụ tuỳ hành trên suốt chiều dài cẳng tay
Nó tiếp nối rộng rãi với ĐM quay ở cổ tay và gan tay
Nó tận cùng ở gan tay
Những mô tả sau đây về cung gan tay nông đều đúng TRỪ:
Nó do nhánh tận ĐM quay nối với nhánh tận ĐM trụ tạo nên
Nó nằm dưới cân gan tay, trên các gân gấp nông các ngón tay
Nó phân nhánh đi vào 7 bờ ngón tay để cấp máu cho 3,5 ngón tay bên trong (kể từ ngón út)
Nó có nối tiếp với cung ĐM gan tay sâu
Nó liên quan ở sau với các nhánh ngón tay chung của TK giữa
Vòng nối ĐM quanh vai có sự tham gia của tất cả các ĐM sau TRỪ:
ĐM lưng vai (vai sau)
ĐM ngực-cùng vai
ĐM dưới vai
ĐM bên trụ trên
ĐM mũ cánh tay sau
Tổn thương bó sau đám rối cánh tay dẫn đến liệt tất cả các cơ sau đây TRỪ:
Cơ dưới vai
Cơ tròn lớn
Cơ lưng rộng
Cơ dưới gai
Cơ tròn nhỏ
Một bệnh nhân có hội chứng ống cổ tay thì tất cả các cấu trúc sau bị chèn ép TRỪ:
Gân cơ gấp ngón tay cái dài
TK trụ
TK giữa
Gân cơ gấp các ngón nông
Gân cơ gấp các ng
Một bệnh nhân có hội chứng ống cổ tay thì tất cả các cấu trúc sau bị chèn ép TRỪ:
Gân cơ gấp ngón tay cái dài
TK trụ
TK giữa
Gân cơ gấp các ngón nông
Gân cơ gấp các ngón sâu
Nếu các sợi TK trong các rễ C5 và C6 của đám rối cánh tay bị tổn thương (liệt Erb-Duchenne), liệt xảy ra ở tất cả các cơ sau đây TRỪ:
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ cánh tay-quay
Cơ cánh tay
Cơ quạ-cánh tay
Liệt mà làm mất gấp khớp gian đốt ngón xa của ngón trỏ cũng sẽ gây nên tất cả các tình trạng sau đây TRỪ:
Liệt tương tự của ngón tay thứ ba
Teo mô cái
Mất cảm giác trên phần xa của ngón tay thứ hai
Liệt toàn bộ của ngón cái
Mất sấp bàn tay
Khi TK giữa bị chèn ép trong ống cổ tay do viêm bao hoạt dịch của các gân gấp chung, các mô tả sau về dấu hiệu tổn thương TK đều đúng TRỪ:
Các cơ gian cốt gan tay và mu tay bình thường
Các cơ gấp các ngón nông và gấp các ngón sâu bất thường
Mô cái bẹt
Cảm giác ở một ngón tay rưỡi bên trong giảm
Cơ khép ngón cái không bị teo
Cảm giác ở một ngón tay rưỡi bên trong giảm
u tay bình thường
Các cơ gấp các ngón nông và gấp các ngón sâu bất thường
Mô cái bẹt
Cảm giác ở một ngón tay rưỡi bên trong giảm
Cơ khép ngón cái không bị teo
Tất cả các mô tả sau đây về TK nách đều đúng TRỪ:
Nó tách ra từ bó sau của đám rối cánh tay
Nó nằm sát với mặt sau và trong của cổ phẫu thuật xương cánh tay
Nó chi phối cho các cơ delta và tròn lớn
Nó có thể bị tổn thương khi chỏm xương cánh tay trật xuống dưới
Nó đi qua lỗ hình tứ giác tạo bởi cơ tròn nhỏ, cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu và cổ phẫu thuật xương cánh tay
Tổn thương TK giữa dẫn đến liệt tất cả các cơ sau đây TRỪ:
Cơ gấp các ngón nông
Cơ đối chiếu ngón cái
Hai cơ giun bên trong
Cơ sấp tròn
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ cánh tay bám vào một diện xù xì ở mặt trước mỏm vẹt của nó
Xương vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Xương trụ
Chỏm của nó nằm ở đầu xa
Xương vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Xương trụ
Chỏm của nó nằm ở đầu gần
Xương vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Xương trụ
Nó có chỗ bám cho đầu dài cơ nhị đầu cánh tay
Xương vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Xương trụ
Nó có một bờ trước cong lồi ra trước ở trong và lõm ra trước ở ngoài
Xương vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Xương trụ
A. Xương vai (Cụ thể là củ trên ổ chảo) Nó có một bờ trước cong lồi ra trước ở trong và lõm ra trước ở ngoài
(a)
Hãy gắn kết mỗi mô tả dưới đây (từ 64 đến 68) với cơ được mô tả Tạo nên nếp nách trước; có tác dụng gấp và khép cánh tay
A. Cơ ngực lớn
B. Cơ lưng rộng
C. Cơ răng trước
D. Cơ dưới gai
E. Đầu dài cơ tam đầu
Bám nguyên uỷ vào mạc ngực-thắt lưng; tạo nên nếp nách sau cùng với cơ tròn lớn
A. Cơ ngực lớn
B. Cơ lưng rộng
C. Cơ răng trước
D. Cơ dưới gai
E. Đầu dài cơ tam đầu
Bám vào xương vai; được các nhánh của TK quay chi phối
A. Cơ ngực lớn
B. Cơ lưng rộng
C. Cơ răng trước
D. Cơ dưới gai
E. Đầu dài cơ tam đầu
Tạo nên thành trước của nách; được chi phối bởi các bó ngoài và trong của đám rối cánh tay
A. Cơ ngực lớn
B. Cơ lưng rộng
C. Cơ răng trước
D. Cơ dưới gai
E. Đầu dài cơ tam đầu
Góp phần giữ vững khớp vai; được một nhánh của TK trên vai chi phối
A. Cơ ngực lớn
B. Cơ lưng rộng
C. Cơ răng trước
D. Cơ dưới gai
E. Đầu dài cơ tam đầu
Hãy gắn kết mỗi mô tả dưới đây (từ 69 đến 73) với cơ được mô tả Gấp các khớp gian đốt ngón; được chi phối bởi các TK giữa và trụ
A. Các cơ gian cốt
B. Các cơ giun
C. Cơ gấp các ngón sâu
D. Cơ gấp các ngón nông
E. Cơ duỗi các ngón
Có nguyên uỷ bám vào bờ ngoài của các gân của một cơ khác
A. Các cơ gian cốt
B. Các cơ giun
C. Cơ gấp các ngón sâu
D. Cơ gấp các ngón nông
E. Cơ duỗi các ngón
Gấp các khớp gian đốt ngón; được chi phối chỉ bởi TK giữa
A. Các cơ gian cốt
B. Các cơ giun
C. Cơ gấp các ngón sâu
D. Cơ gấp các ngón nông
E. Cơ duỗi các ngón
Duỗi các khớp gian đốt ngón khi các khớp đốt bàn tay-đốt ngón tay được gấp lại
A. Các cơ gian cốt
B. Các cơ giun
C. Cơ gấp các ngón sâu
D. Cơ gấp các ngón nông
E. Cơ duỗi các ngón
Bám tận vào các gân duỗi; khép và giạng các ngón tay
A. Các cơ gian cốt
B. Các cơ giun
C. Cơ gấp các ngón sâu
D. Cơ gấp các ngón nông
E. Cơ duỗi các ngón
Ung thư của tử cung có thể lan trực tiếp đến môi lớn qua các mạch bạch huyết chạy theo
A. Dây chằng cung mu
B. Dây chằng treo buồng trứng
C. Dây chằng ngang cổ tử cung
D. Dây chằng treo âm vật
Ung thư của tử cung có thể lan trực tiếp đến môi lớn qua các mạch bạch huyết chạy theo
Dây chằng cung mu
Dây chằng treo buồng trứng
Dây chằng ngang cổ tử cung
Dây chằng treo âm vật
Dây chằng tròn của tử cung
Có thể tìm thấy dây chằng nào trong các dây chằng sau trong ống bẹn?
Dây chằng treo buồng trứng
Dây chằng riêng buồng trứng
Dây chằng rộng
Dây chằng tròn của tử cung
Dây chằng mu- bàng quang
Khi ĐM tử cung đi từ thành bên chậu hông tới tử cung, nó bắt chéo một cấu trúc mà đôi khi bị thắt nhầm trong phẫu thuật. Cấu trúc này là
ĐM buồng trứng
Dây chằng riêng buồng trứng
Mạc treo buồng trứng
Niệu quản
Dây chằng tròn của tử cung
Một vết thương do dao đâm làm tổn thương các cấu trúc mà rời khỏi chậu hông ở trên cơ hình quả lê, cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây có khả năng bị tổn thương?
TK ngồi
ĐM thẹn trong
TK mông trên
ĐM mông dưới
TK bì đùi sau
Ống nào trong các ống sau đổ vào niệu đạo tiền liệt tại gò tinh?
Ống tiết của túi tinh
Ống của tuyến tiền liệt
Ống phóng tinh
Ống của tuyến hành niệu đạo
Ống của mào tinh
Ống nào trong các ống sau đổ vào niệu đạo tiền liệt tại gò tinh?
Ống tiết của túi tinh
Ống của tuyến tiền liệt
Ống phóng tinh
Ống của tuyến hành niệu đạo
Ống của mào tinh
Tư thế bình thường của tử cung là
Gấp ra trước và ngả ra trước
Gấp ra sau và ngả ra trước
Gấp ra trước và ngả ra sau
Ngả ra sau và gấp ra sau
Ngả ra trước và ngả ra sau
Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây tạo nên giới hạn trên của ngăn đáy chậu nông?
Hoành chậu hông
Lớp màng của tấm dưới da đáy chậu
Lớp mỡ của tấm dưới da đáy chậu
Lá sâu của mạc nông
Màng đáy chậu
Mô tả nào trong các mô tả sau về cơ thắt hậu môn ngoài đúng?
Nó chủ yếu được chi phối bởi các TK tự chủ
Nó cấu tạo bằng cơ trơn
Nó gồm các phần sâu, nông và dưới da
Những sợi ngoại vi (ở phía bên) của nó đan xen với những sợi của cơ b��t trong
Nó kéo dài lên trên tới tận đầu dưới của đại tràng sigma
Huỷ hoại các cấu trúc nằm trong khoang giữa màng đáy chậu và hoành chậu hông (túi đáy chậu sâu) có nghĩa là làm tổn thương đến cơ nào trong các cơ sau đây?
Cơ thắt niệu đạo
Cơ cụt
Cơ ngang đáy chậu nông
Cơ nâng hậu môn
Cơ bịt
Màng đáy chậu và hoành chậu hông (túi đáy chậu sâu) có nghĩa là làm tổn thương đến cơ nào trong các cơ sau đây?
Cơ thắt niệu đạo
Cơ cụt
Cơ ngang đáy chậu nông
Cơ nâng hậu môn
Cơ bịt trong
Một khối u lành nằm trong khe giữa dây chằng cung mu và dây chằng ngang đáy chậu có thể đè ép vào cấu trúc nào trong các cấu trúc sau?
TK mu dương vật
TM mu sâu dương vật
TM mu nông
ĐM mu dương vật
ĐM sâu dương vật
Một bác sĩ sản khoa làm tổn thương thể đáy chậu khi rạch tầng sinh môn theo đường giữa, chức năng của cơ nào trong các cơ sau đây có thể bị tổn hại?
Cơ ngồi-hang và cơ thắt niệu đạo
Cơ ngang đáy chậu sâu và cơ bịt trong
Cơ hành-xốp và cơ ngang đáy chậu nông
Phần nông cơ thắt hậu môn ngoài và cơ thắt niệu đạo
Cơ hành-xốp và cơ ngồi-hang
Mô tả nào trong các mô tả sau về hố ngồi trực tràng đúng?
Nó được giới hạn ở trước bởi dây chằng ngang đáy chậu
Nó được giới hạn một phần ở sau bởi cơ mông lớn
Ống thẹn chạy dọc thành trong của hố
Cơ nâng hậu môn ngăn cách hố với tam giác niệu-dục
Nó chứa một nhánh đáy chậu của TK sống thắt lưng thứ năm
Nhóm nào trong các nhóm cấu trúc sau đây có mặt ở khoang giữa màng đáy chậu và hoành chậu hông?
Cơ ngang đáy chậu sâu; tuyến hành niệu đạo; niệu đạo màng
Cơ ngang đáy chậu sâu và cơ hành xốp; một phần của niệu đạo xốp
Các ĐM đi tới hành xốp; cơ ngồi hang; tuyến hành niệu đạo
Cơ ngang đáy chậu nông và cơ thắt niệu đạo; niệu đạo tiền liệt
Cơ thắt niệu đạo; tuyến hành niệu đạo và tuyến tiền đình lớn
Một bệnh nhân nam 60 tuổi mất khả năng cương dương vật sau khi trải qua một phẫu thuật trực tràng kèm theo phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt. Bệnh nhân có khả năng đã bị tổn thương TK nào trong các TK sau?
TK mu dương vật
TK đáy chậu
TK hạ vị
TK tạng cùng
TK tạng chậu hông
Để gây tê toàn bộ da của vùng tam giác niệu dục, cần phải nhằm vào tất cả các TK sau TRỪ
TK chậu-bẹn
TK chậu hạ vị
TK bì đùi sau
TK thẹn
TK sinh dục đùi
Eo dưới được tạo nên bởi tất cả các cấu trúc sau đây TRỪ
Dây chằng cùng-củ
Ngành dưới xương mu
Củ mu
Củ ngồi
Xương cụt
Tất cả các cấu trúc sau đây tạo nên một phần giới hạn của đáy chậu TRỪ
Dây chằng cung mu
Đỉnh xương cụt
Các củ ngồi
Dây chằng cùng-gai ngồi
Dây chằng cùng-củ
Tất cả các cấu trúc sau đi qua A trong sơ đồ TRỪ
Cơ hình quả lê
TK mông trên
TK ngồi
TK thẹn
Gân của cơ bịt trong
Tất cả các cấu trúc sau đi qua B trong sơ đồ TRỪ
TM đùi
Cơ thắt lưng chậu
ĐM thẹn ngoài
Ống đùi
TK bì đùi ngoài
Tất cả các cấu trúc sau đi qua cả A và D trong sơ đồ TRỪ
ĐM thẹn trong
TK thẹn
TK tới cơ bịt trong
Gân cơ bịt trong
Tĩnh mạch thẹn trong
Một bệnh nhân nam bị chuyển đến phòng cấp cứu vì giập vỡ niệu đạo dương vật và mạc đáy chậu. Nước tiểu có thể tràn qua chỗ vỡ niệu đạo vào tất cả các cấu trúc sau đây TRỪ
Bìu
Dương vật
Túi dưới da đáy chậu
Thành bụng dưới
Đùi
Tất cả các mô tả sau đây về tuyến tiền liệt là đúng TRỪ
Túi bầu dục tuyến tiền liệt mở vào đỉnh gò tinh
Thuỳ giữa tuyến tiền liệt nằm sau niệu đạo
Lưỡi gà của bàng quang nam nổi rõ hơn khi có phì đại tuyến tiền liệt
Các thuỳ bên tạo nên phần lớn thể tích của tuyến tiền liệt
Túi bầu dục tuyến tiền liệt là đầu tận cùng của ống tuyến tiền liệt
Tất cả các cấu trúc sau có thể sờ thấy được khi khám qua đường âm đạo TRỪ
Đỉnh bàng quang
Các gai ngồi
Niệu quản có sỏi
Buồng trứng
Cổ tử cung
Tất cả các cấu trúc sau tạo nên một phần giới hạn của eo trên TRỪ
Ụ nhô xương cùng
Bờ trước của cánh xương cùng
Đường lược
Mào chậu
Mào mu
Tất cả các cấu trúc sau đây bắt chéo eo trên TRỪ
ĐM buồng trứng
Niệu quản
Dây chằng tròn của tử cung
ĐM tử cung
Thân thắt lưng-cùng
Tất cả các hiện tượng sau đây xảy ra trong lúc phóng tinh TRỪ
Cơ thắt niệu đạo ở cổ bàng quang đóng lại
Tuyến tiền liệt, các tuyến (túi) tinh và tuyến hành niệu đạo co lại
Cơ trơn ở ống dẫn tinh co
Tinh dịch được đẩy vào niệu đạo
Nước tiểu rời bàng quang
Tất cả các mô tả sau về các tuyến hành niệu đạo là đúng TRỪ
Chúng nằm trong khoang đáy chậu sâu
Chúng được vùi trong cơ thắt niệu đạo
Chúng sinh ra tinh dịch và tinh trùng
Các ống tiết của chúng đổ vào đoạn hành của niệu đạo dương vật
Chúng nằm ở phía sau bên của niệu đạo màng
Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (28-32) với cơ thích hợp nhất 28. Là yếu tố chính chống đỡ cho tử cung
Cơ hành xốp
Cơ ngồi hang
Cơ thắt niệu đạo
Cơ nâng hậu môn
Cơ bịt trong
Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (28-32) với cơ thích hợp nhất 29. Bao bọc các tuyến tiền đình lớn
Cơ hành xốp
Cơ ngồi hang
Cơ thắt niệu đạo
Cơ nâng hậu môn
Cơ bịt trong
Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (28-32) với cơ thích hợp nhất 30. Nằm trên bề mặt của trụ dương vật hay trụ âm vật
Cơ hành xốp
Cơ ngồi hang
Cơ thắt niệu đạo
Cơ nâng hậu môn
Cơ bịt trong
Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (28-32) với cơ thích hợp nhất 31. Tạo nên thành bên của hố ngồi-trực tràng (hố ngồi-hậu môn)
Cơ hành xốp
Cơ ngồi hang
Cơ thắt niệu đạo
Cơ nâng hậu môn
Cơ bịt trong
Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (28-32) với cơ thích hợp nhất 32. Nằm vùi trong cơ này là một tuyến sinh dục phụ
Cơ hành xốp
Cơ ngồi hang
Cơ thắt niệu đạo
Cơ nâng hậu môn
Cơ bịt trong
Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (33-37) với cấu trúc thích hợp nhất 33. Nằm ở mặt sau của bàng quang
Tuyến tiền liệt
Túi (tuyến) tinh
Tuyến tiền đình lớn
Tuyến hành niệu đạo
Tuyến hậu môn
Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (33-37) với cấu trúc thích hợp nhất 34. Nằm ở phía bên của niệu đạo màng
Tuyến tiền liệt
Túi (tuyến) tinh
Tuyến tiền đình lớn
Tuyến hành niệu đạo
Tuyến hậu môn
Nằm ở phía bên của niệu đạo màng
Tuyến hành niệu đạo
Tuyến tiền đình lớn
Tuyến tiền liệt
Tuyến hành niệu đạo
Nằm trong khoang đáy chậu nông
Tuyến hành niệu đạo
Tuyến tiền đình lớn
Tuyến tiền liệt
Tuyến hành niệu đạo
Có nhiều ống tiết đổ vào niệu đạo
Tuyến tiền liệt
Tuyến tiền đình lớn
Tuyến hành niệu đạo
Tuyến hành niệu đạo
Có các ống tiết đổ vào hành dương vật
Tuyến tiền liệt
Tuyến tiền đình lớn
Tuyến hành niệu đạo
Tuyến hành niệu đạo
Đây là nơi trứng được thụ tinh
Buồng trứng
Tử cung
Vòi tử cung
Âm đạo
Âm vật
Được giữ bằng các dây chằng chính (ngang cổ tử cung)
Buồng trứng
Tử cung
Vòi tử cung
Âm đạo
Âm vật
Thông với ổ phúc mạc
Buồng trứng
Tử cung
Vòi tử cung
Âm đạo
Âm vật
Nằm giữa các mạch chậu ngoài và trong
Buồng trứng
Tử cung
Vòi tử cung
Âm đạo
Âm vật
Được gắn vào khớp mu bằng một dây chằng treo
Buồng trứng
Tử cung
Vòi tử cung
Âm đạo
Âm vật
Mạc ngang góp phần vào cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây?
Lỗ bẹn nông
Lỗ bẹn sâu
Dây chằng bẹn
Thành trước của ống bẹn
Thành dưới của ống bẹn
Nào trong các cấu trúc sau đây?
Lỗ bẹn nông
Lỗ bẹn sâu
Dây chằng bẹn
Thành trước của ống bẹn
Thành dưới của ống bẹn
Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau được tạo nên bởi di tích của ống niệu rốn thời kì phôi thai?
Nếp rốn trong
Dây chằng tròn của tử cung
Dây chằng bẹn
Nếp rốn giữa
Nếp rốn ngoài
Mô tả nào trong các mô tả sau đây về dây chằng bẹn đúng?
Nó được tạo nên bởi bờ dưới tự do của cơ chéo bụng trong
Nó đi từ gai chậu trước trên tới củ ngồi
Nó tạo nên trần của ống bẹn
Nó tạo nên sàn của ống bẹn
Nó tạo nên giới hạn bên của tam giác bẹn
Cấu trúc nào sau đây là một phần của, hay được tạo nên bởi, cơ chéo bụng trong?
Dây chằng khuyết
Dây chằng bẹn
Cơ bìu
Mạc tinh ngoài
Mạc tinh trong
Mô tả nào trong các mô tả sau đây về cơ chéo bụng trong đúng?
Nó tạo nên thành dưới ống bẹn
Cân của nó góp phần tạo nên thành sau ống bẹn
Cân của nó giúp tạo nên liềm bẹn
Cân của nó góp phần tạo nên lá sau bao cơ thẳng bụng ở dưới đường cung
Các sợi cơ của nó chạy cùng hướng với những sợi của cơ chéo bụng ngoài
Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau tạo nên một phần của?
Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau tạo nên một phần của thành trước ống bẹn?
Mạc ngang
Cân của cơ ngang bụng
Cân của cơ chéo bụng ngoài
Liềm bẹn
Dây chằng khuyết
Một thoát vị bẹn gián tiếp xảy ra
Ở ngoài ĐM thượng vị dưới
Giữa ĐM thượng vị dưới và thừng ĐM rốn
Ở trong thừng ĐM rốn
Giữa nếp rốn giữa và thừng ĐM rốn
Giữa nếp rốn giữa và ĐM thượng vị dưới
Mô tả nào trong các mô tả sau đây về ĐM thượng vị dưới đúng?
Nó nằm trong một thoát vị bẹn trực tiếp
Nó nằm ngoài và sau một thoát vị bẹn gián tiếp
Nó là một nhánh của động mạch chậu trong
Nó là một đường tuần hoàn bên khi có hẹp động mạch chủ
Nó tiếp nối với ĐM cơ-hoành trong hẹp ĐM chủ.
Một bệnh nhân có vàng da và vàng mắt. Tình trạng nào trong các tình trạng sau có thể gây tắc mật?
Loét dạ dày thủng
Tổn thương tuỵ khi cắt bỏ lách
Khối u đầu tuỵ
Ung thư thân tuỵ
Phình mạch của ĐM lách
Tổn thương thần
Tổn thương thần kinh nào trong các TK sau đây có thể làm gián đoạn các sợi đối giao cảm trước hạch đi tới gan?
TK hoành
Các TK tạng thắt lưng
TK lang thang
TK tạng lớn
Các TK tạng chậu hông
Các sợi TK chi phối tuỷ thượng thận tiết ra noradrenaline là
Các sợi giao cảm trước hạch
Các sợi giao cảm sau hạch
Các sợi vận động thân thể
Các sợi đối giao cảm sau hạch
Các sợi đối giao cảm trước hạch
Một khối u đầu tuỵ đang to lên có thể chèn ép
Góc tá-hỗng tràng
ĐM vị-tá tràng
Ống mật chủ
ĐM mạc treo tràng dưới
Ống gan chung
Một khối u ở mỏm móc của tuỵ có thể chèn ép
Ống mật chủ
TM mạc treo tràng trên
Tĩnh mạch cửa
Ống tuỵ
Bóng gan-tuỵ (bóng Vater)
Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau dễ bị tổn thương nhất trong phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa tại điểm McBurney?
ĐM mũ chậu sâu
ĐM thượng vị dưới
TK chậu hạ vị
TK sinh dục đùi
Thừng tinh
