wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu - Thanh Hoàng 2

Total questions: 99

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Không ngửa được cẳng tay có thể là hậu quả của tổn thương cặp nào trong các cặp TK sau?

a)

Cơ bì và giữa

b)

Nách và quay

c)

Quay và cơ bì

d)

Giữa và trụ

e)

Trên vai và nách

2.

Những mô tả sau đây về khớp vai đều đúng TRỪ:

a)

Nó là một khớp chỏm cầu (khớp chỏm - và - ổ)

b)

Nó là một khớp hoạt dịch

c)

Nó là một khớp nhiều trục

d)

Nó là một khớp xoan (khớp elip)

e)

Nó linh hoạt hơn khớp hông

3.

Tất cả các mô tả sau đây về mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay là đúng TRỪ:

a)

Nó là chỗ bám cho nhiều cơ gấp cổ tay

b)

Nó lồi hơn mỏm trên lồi cầu ngoài

c)

Nó ở gần TM nền hơn TM đầu

d)

Nó bị TK trụ ấn thành rãnh ở mặt sau

e)

Nó là điểm mà tại đó ĐM cánh tay thường chia thành các ĐM quay và trụ

4.

Tất cả các mô tả sau đây về khớp vai là đúng TRỪ:

a)

Nó là một khớp hoạt dịch

b)

Nó là một khớp nhiều trục

c)

Nó là một khớp xoan (khớp elip)

d)

Nó linh hoạt hơn khớp hông

5.

Tất cả các mô tả sau đây về mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay là đúng TRỪ:

a)

Nó là chỗ bám cho nhiều cơ gấp cổ tay

b)

Nó lồi hơn mỏm trên lồi cầu ngoài

c)

Nó ở gần TM nền hơn TM đầu

d)

Nó bị TK trụ ấn thành rãnh ở mặt sau

e)

Nó là điểm mà tại đó ĐM cánh tay thường chia thành các ĐM quay và trụ

6.

Một người thợ bị đứt hoàn toàn ngón tay út, tất cả các cơ sau sẽ bị tổn thương TRỪ:

a)

Cơ gấp các ngón sâu

b)

Cơ duỗi các ngón

c)

Cơ gian cốt mu tay

d)

Cơ gian cốt gan tay

e)

Cơ giun

7.

Các mô tả sau đây về cử động ngửa cẳng tay đều đúng TRỪ:

a)

Ngửa là làm gan tay hướng ra trước

b)

Cử động ngửa bị mất một phần khi một thần kinh nằm trong rãnh ở mặt sau xương cánh tay bị đứt

c)

Nó cần đến sự tham gia của khớp khuỷu và khớp cổ tay

d)

Nó cần đến sự tham gia của các khớp quay-trụ gần và xa

e)

Trong cử động ngửa, đầu trên của xương quay xoay bên trong dây chằng vòng quay

8.

Những mô tả sau đây về ĐM trụ đều đúng TRỪ:

4 lines
9.

Những mô tả sau đây về ĐM trụ đều đúng TRỪ:

a)

Nó là một trong số hai nhánh tận của ĐM cánh tay

b)

Nó chạy qua cẳng tay trước theo hai đoạn: đoạn chếch và đoạn thẳng

c)

Nó được cơ gấp cổ tay trụ tuỳ hành trên suốt chiều dài cẳng tay

d)

Nó tiếp nối rộng rãi với ĐM quay ở cổ tay và gan tay

e)

Nó tận cùng ở gan tay

10.

Những mô tả sau đây về cung gan tay nông đều đúng TRỪ:

a)

Nó do nhánh tận ĐM quay nối với nhánh tận ĐM trụ tạo nên

b)

Nó nằm dưới cân gan tay, trên các gân gấp nông các ngón tay

c)

Nó phân nhánh đi vào 7 bờ ngón tay để cấp máu cho 3,5 ngón tay bên trong (kể từ ngón út)

d)

Nó có nối tiếp với cung ĐM gan tay sâu

e)

Nó liên quan ở sau với các nhánh ngón tay chung của TK giữa

11.

Vòng nối ĐM quanh vai có sự tham gia của tất cả các ĐM sau TRỪ:

a)

ĐM lưng vai (vai sau)

b)

ĐM ngực-cùng vai

c)

ĐM dưới vai

d)

ĐM bên trụ trên

e)

ĐM mũ cánh tay sau

12.

Tổn thương bó sau đám rối cánh tay dẫn đến liệt tất cả các cơ sau đây TRỪ:

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ tròn lớn

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ dưới gai

e)

Cơ tròn nhỏ

13.

Một bệnh nhân có hội chứng ống cổ tay thì tất cả các cấu trúc sau bị chèn ép TRỪ:

a)

Gân cơ gấp ngón tay cái dài

b)

TK trụ

c)

TK giữa

d)

Gân cơ gấp các ngón nông

e)

Gân cơ gấp các ng

14.

Một bệnh nhân có hội chứng ống cổ tay thì tất cả các cấu trúc sau bị chèn ép TRỪ:

a)

Gân cơ gấp ngón tay cái dài

b)

TK trụ

c)

TK giữa

d)

Gân cơ gấp các ngón nông

e)

Gân cơ gấp các ngón sâu

15.

Nếu các sợi TK trong các rễ C5 và C6 của đám rối cánh tay bị tổn thương (liệt Erb-Duchenne), liệt xảy ra ở tất cả các cơ sau đây TRỪ:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ cánh tay-quay

d)

Cơ cánh tay

e)

Cơ quạ-cánh tay

16.

Liệt mà làm mất gấp khớp gian đốt ngón xa của ngón trỏ cũng sẽ gây nên tất cả các tình trạng sau đây TRỪ:

a)

Liệt tương tự của ngón tay thứ ba

b)

Teo mô cái

c)

Mất cảm giác trên phần xa của ngón tay thứ hai

d)

Liệt toàn bộ của ngón cái

e)

Mất sấp bàn tay

17.

Khi TK giữa bị chèn ép trong ống cổ tay do viêm bao hoạt dịch của các gân gấp chung, các mô tả sau về dấu hiệu tổn thương TK đều đúng TRỪ:

a)

Các cơ gian cốt gan tay và mu tay bình thường

b)

Các cơ gấp các ngón nông và gấp các ngón sâu bất thường

c)

Mô cái bẹt

d)

Cảm giác ở một ngón tay rưỡi bên trong giảm

e)

Cơ khép ngón cái không bị teo

18.

Cảm giác ở một ngón tay rưỡi bên trong giảm

a)

u tay bình thường

b)

Các cơ gấp các ngón nông và gấp các ngón sâu bất thường

c)

Mô cái bẹt

d)

Cảm giác ở một ngón tay rưỡi bên trong giảm

e)

Cơ khép ngón cái không bị teo

19.

Tất cả các mô tả sau đây về TK nách đều đúng TRỪ:

a)

Nó tách ra từ bó sau của đám rối cánh tay

b)

Nó nằm sát với mặt sau và trong của cổ phẫu thuật xương cánh tay

c)

Nó chi phối cho các cơ delta và tròn lớn

d)

Nó có thể bị tổn thương khi chỏm xương cánh tay trật xuống dưới

e)

Nó đi qua lỗ hình tứ giác tạo bởi cơ tròn nhỏ, cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu và cổ phẫu thuật xương cánh tay

20.

Tổn thương TK giữa dẫn đến liệt tất cả các cơ sau đây TRỪ:

a)

Cơ gấp các ngón nông

b)

Cơ đối chiếu ngón cái

c)

Hai cơ giun bên trong

d)

Cơ sấp tròn

e)

Cơ gấp ngón cái dài

21.

Cơ cánh tay bám vào một diện xù xì ở mặt trước mỏm vẹt của nó

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

e)

Xương trụ

22.

Chỏm của nó nằm ở đầu xa

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

e)

Xương trụ

23.

Chỏm của nó nằm ở đầu gần

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

e)

Xương trụ

24.

Nó có chỗ bám cho đầu dài cơ nhị đầu cánh tay

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

e)

Xương trụ

25.

Nó có một bờ trước cong lồi ra trước ở trong và lõm ra trước ở ngoài

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

e)

Xương trụ

26.

A. Xương vai (Cụ thể là củ trên ổ chảo) Nó có một bờ trước cong lồi ra trước ở trong và lõm ra trước ở ngoài

(a)  

27.

Hãy gắn kết mỗi mô tả dưới đây (từ 64 đến 68) với cơ được mô tả Tạo nên nếp nách trước; có tác dụng gấp và khép cánh tay

a)

A. Cơ ngực lớn

b)

B. Cơ lưng rộng

c)

C. Cơ răng trước

d)

D. Cơ dưới gai

e)

E. Đầu dài cơ tam đầu

28.

Bám nguyên uỷ vào mạc ngực-thắt lưng; tạo nên nếp nách sau cùng với cơ tròn lớn

a)

A. Cơ ngực lớn

b)

B. Cơ lưng rộng

c)

C. Cơ răng trước

d)

D. Cơ dưới gai

e)

E. Đầu dài cơ tam đầu

29.

Bám vào xương vai; được các nhánh của TK quay chi phối

a)

A. Cơ ngực lớn

b)

B. Cơ lưng rộng

c)

C. Cơ răng trước

d)

D. Cơ dưới gai

e)

E. Đầu dài cơ tam đầu

30.

Tạo nên thành trước của nách; được chi phối bởi các bó ngoài và trong của đám rối cánh tay

a)

A. Cơ ngực lớn

b)

B. Cơ lưng rộng

c)

C. Cơ răng trước

d)

D. Cơ dưới gai

e)

E. Đầu dài cơ tam đầu

31.

Góp phần giữ vững khớp vai; được một nhánh của TK trên vai chi phối

a)

A. Cơ ngực lớn

b)

B. Cơ lưng rộng

c)

C. Cơ răng trước

d)

D. Cơ dưới gai

e)

E. Đầu dài cơ tam đầu

32.

Hãy gắn kết mỗi mô tả dưới đây (từ 69 đến 73) với cơ được mô tả Gấp các khớp gian đốt ngón; được chi phối bởi các TK giữa và trụ

a)

A. Các cơ gian cốt

b)

B. Các cơ giun

c)

C. Cơ gấp các ngón sâu

d)

D. Cơ gấp các ngón nông

e)

E. Cơ duỗi các ngón

33.

Có nguyên uỷ bám vào bờ ngoài của các gân của một cơ khác

a)

A. Các cơ gian cốt

b)

B. Các cơ giun

c)

C. Cơ gấp các ngón sâu

d)

D. Cơ gấp các ngón nông

e)

E. Cơ duỗi các ngón

34.

Gấp các khớp gian đốt ngón; được chi phối chỉ bởi TK giữa

a)

A. Các cơ gian cốt

b)

B. Các cơ giun

c)

C. Cơ gấp các ngón sâu

d)

D. Cơ gấp các ngón nông

e)

E. Cơ duỗi các ngón

35.

Duỗi các khớp gian đốt ngón khi các khớp đốt bàn tay-đốt ngón tay được gấp lại

a)

A. Các cơ gian cốt

b)

B. Các cơ giun

c)

C. Cơ gấp các ngón sâu

d)

D. Cơ gấp các ngón nông

e)

E. Cơ duỗi các ngón

36.

Bám tận vào các gân duỗi; khép và giạng các ngón tay

a)

A. Các cơ gian cốt

b)

B. Các cơ giun

c)

C. Cơ gấp các ngón sâu

d)

D. Cơ gấp các ngón nông

e)

E. Cơ duỗi các ngón

37.

Ung thư của tử cung có thể lan trực tiếp đến môi lớn qua các mạch bạch huyết chạy theo

a)

A. Dây chằng cung mu

b)

B. Dây chằng treo buồng trứng

c)

C. Dây chằng ngang cổ tử cung

d)

D. Dây chằng treo âm vật

38.

Ung thư của tử cung có thể lan trực tiếp đến môi lớn qua các mạch bạch huyết chạy theo

a)

Dây chằng cung mu

b)

Dây chằng treo buồng trứng

c)

Dây chằng ngang cổ tử cung

d)

Dây chằng treo âm vật

e)

Dây chằng tròn của tử cung

39.

Có thể tìm thấy dây chằng nào trong các dây chằng sau trong ống bẹn?

a)

Dây chằng treo buồng trứng

b)

Dây chằng riêng buồng trứng

c)

Dây chằng rộng

d)

Dây chằng tròn của tử cung

e)

Dây chằng mu- bàng quang

40.

Khi ĐM tử cung đi từ thành bên chậu hông tới tử cung, nó bắt chéo một cấu trúc mà đôi khi bị thắt nhầm trong phẫu thuật. Cấu trúc này là

a)

ĐM buồng trứng

b)

Dây chằng riêng buồng trứng

c)

Mạc treo buồng trứng

d)

Niệu quản

e)

Dây chằng tròn của tử cung

41.

Một vết thương do dao đâm làm tổn thương các cấu trúc mà rời khỏi chậu hông ở trên cơ hình quả lê, cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây có khả năng bị tổn thương?

a)

TK ngồi

b)

ĐM thẹn trong

c)

TK mông trên

d)

ĐM mông dưới

e)

TK bì đùi sau

42.

Ống nào trong các ống sau đổ vào niệu đạo tiền liệt tại gò tinh?

a)

Ống tiết của túi tinh

b)

Ống của tuyến tiền liệt

c)

Ống phóng tinh

d)

Ống của tuyến hành niệu đạo

e)

Ống của mào tinh

43.

Ống nào trong các ống sau đổ vào niệu đạo tiền liệt tại gò tinh?

a)

Ống tiết của túi tinh

b)

Ống của tuyến tiền liệt

c)

Ống phóng tinh

d)

Ống của tuyến hành niệu đạo

e)

Ống của mào tinh

44.

Tư thế bình thường của tử cung là

a)

Gấp ra trước và ngả ra trước

b)

Gấp ra sau và ngả ra trước

c)

Gấp ra trước và ngả ra sau

d)

Ngả ra sau và gấp ra sau

e)

Ngả ra trước và ngả ra sau

45.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây tạo nên giới hạn trên của ngăn đáy chậu nông?

a)

Hoành chậu hông

b)

Lớp màng của tấm dưới da đáy chậu

c)

Lớp mỡ của tấm dưới da đáy chậu

d)

Lá sâu của mạc nông

e)

Màng đáy chậu

46.

Mô tả nào trong các mô tả sau về cơ thắt hậu môn ngoài đúng?

a)

Nó chủ yếu được chi phối bởi các TK tự chủ

b)

Nó cấu tạo bằng cơ trơn

c)

Nó gồm các phần sâu, nông và dưới da

d)

Những sợi ngoại vi (ở phía bên) của nó đan xen với những sợi của cơ b��t trong

e)

Nó kéo dài lên trên tới tận đầu dưới của đại tràng sigma

47.

Huỷ hoại các cấu trúc nằm trong khoang giữa màng đáy chậu và hoành chậu hông (túi đáy chậu sâu) có nghĩa là làm tổn thương đến cơ nào trong các cơ sau đây?

a)

Cơ thắt niệu đạo

b)

Cơ cụt

c)

Cơ ngang đáy chậu nông

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ bịt

48.

Màng đáy chậu và hoành chậu hông (túi đáy chậu sâu) có nghĩa là làm tổn thương đến cơ nào trong các cơ sau đây?

a)

Cơ thắt niệu đạo

b)

Cơ cụt

c)

Cơ ngang đáy chậu nông

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ bịt trong

49.

Một khối u lành nằm trong khe giữa dây chằng cung mu và dây chằng ngang đáy chậu có thể đè ép vào cấu trúc nào trong các cấu trúc sau?

a)

TK mu dương vật

b)

TM mu sâu dương vật

c)

TM mu nông

d)

ĐM mu dương vật

e)

ĐM sâu dương vật

50.

Một bác sĩ sản khoa làm tổn thương thể đáy chậu khi rạch tầng sinh môn theo đường giữa, chức năng của cơ nào trong các cơ sau đây có thể bị tổn hại?

a)

Cơ ngồi-hang và cơ thắt niệu đạo

b)

Cơ ngang đáy chậu sâu và cơ bịt trong

c)

Cơ hành-xốp và cơ ngang đáy chậu nông

d)

Phần nông cơ thắt hậu môn ngoài và cơ thắt niệu đạo

e)

Cơ hành-xốp và cơ ngồi-hang

51.

Mô tả nào trong các mô tả sau về hố ngồi trực tràng đúng?

a)

Nó được giới hạn ở trước bởi dây chằng ngang đáy chậu

b)

Nó được giới hạn một phần ở sau bởi cơ mông lớn

c)

Ống thẹn chạy dọc thành trong của hố

d)

Cơ nâng hậu môn ngăn cách hố với tam giác niệu-dục

e)

Nó chứa một nhánh đáy chậu của TK sống thắt lưng thứ năm

52.

Nhóm nào trong các nhóm cấu trúc sau đây có mặt ở khoang giữa màng đáy chậu và hoành chậu hông?

a)

Cơ ngang đáy chậu sâu; tuyến hành niệu đạo; niệu đạo màng

b)

Cơ ngang đáy chậu sâu và cơ hành xốp; một phần của niệu đạo xốp

c)

Các ĐM đi tới hành xốp; cơ ngồi hang; tuyến hành niệu đạo

d)

Cơ ngang đáy chậu nông và cơ thắt niệu đạo; niệu đạo tiền liệt

e)

Cơ thắt niệu đạo; tuyến hành niệu đạo và tuyến tiền đình lớn

53.

Một bệnh nhân nam 60 tuổi mất khả năng cương dương vật sau khi trải qua một phẫu thuật trực tràng kèm theo phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt. Bệnh nhân có khả năng đã bị tổn thương TK nào trong các TK sau?

a)

TK mu dương vật

b)

TK đáy chậu

c)

TK hạ vị

d)

TK tạng cùng

e)

TK tạng chậu hông

54.

Để gây tê toàn bộ da của vùng tam giác niệu dục, cần phải nhằm vào tất cả các TK sau TRỪ

a)

TK chậu-bẹn

b)

TK chậu hạ vị

c)

TK bì đùi sau

d)

TK thẹn

e)

TK sinh dục đùi

55.

Eo dưới được tạo nên bởi tất cả các cấu trúc sau đây TRỪ

a)

Dây chằng cùng-củ

b)

Ngành dưới xương mu

c)

Củ mu

d)

Củ ngồi

e)

Xương cụt

56.

Tất cả các cấu trúc sau đây tạo nên một phần giới hạn của đáy chậu TRỪ

a)

Dây chằng cung mu

b)

Đỉnh xương cụt

c)

Các củ ngồi

d)

Dây chằng cùng-gai ngồi

e)

Dây chằng cùng-củ

57.

Tất cả các cấu trúc sau đi qua A trong sơ đồ TRỪ

a)

Cơ hình quả lê

b)

TK mông trên

c)

TK ngồi

d)

TK thẹn

e)

Gân của cơ bịt trong

58.

Tất cả các cấu trúc sau đi qua B trong sơ đồ TRỪ

a)

TM đùi

b)

Cơ thắt lưng chậu

c)

ĐM thẹn ngoài

d)

Ống đùi

e)

TK bì đùi ngoài

59.

Tất cả các cấu trúc sau đi qua cả A và D trong sơ đồ TRỪ

a)

ĐM thẹn trong

b)

TK thẹn

c)

TK tới cơ bịt trong

d)

Gân cơ bịt trong

e)

Tĩnh mạch thẹn trong

60.

Một bệnh nhân nam bị chuyển đến phòng cấp cứu vì giập vỡ niệu đạo dương vật và mạc đáy chậu. Nước tiểu có thể tràn qua chỗ vỡ niệu đạo vào tất cả các cấu trúc sau đây TRỪ

a)

Bìu

b)

Dương vật

c)

Túi dưới da đáy chậu

d)

Thành bụng dưới

e)

Đùi

61.

Tất cả các mô tả sau đây về tuyến tiền liệt là đúng TRỪ

a)

Túi bầu dục tuyến tiền liệt mở vào đỉnh gò tinh

b)

Thuỳ giữa tuyến tiền liệt nằm sau niệu đạo

c)

Lưỡi gà của bàng quang nam nổi rõ hơn khi có phì đại tuyến tiền liệt

d)

Các thuỳ bên tạo nên phần lớn thể tích của tuyến tiền liệt

e)

Túi bầu dục tuyến tiền liệt là đầu tận cùng của ống tuyến tiền liệt

62.

Tất cả các cấu trúc sau có thể sờ thấy được khi khám qua đường âm đạo TRỪ

a)

Đỉnh bàng quang

b)

Các gai ngồi

c)

Niệu quản có sỏi

d)

Buồng trứng

e)

Cổ tử cung

63.

Tất cả các cấu trúc sau tạo nên một phần giới hạn của eo trên TRỪ

a)

Ụ nhô xương cùng

b)

Bờ trước của cánh xương cùng

c)

Đường lược

d)

Mào chậu

e)

Mào mu

64.

Tất cả các cấu trúc sau đây bắt chéo eo trên TRỪ

a)

ĐM buồng trứng

b)

Niệu quản

c)

Dây chằng tròn của tử cung

d)

ĐM tử cung

e)

Thân thắt lưng-cùng

65.

Tất cả các hiện tượng sau đây xảy ra trong lúc phóng tinh TRỪ

a)

Cơ thắt niệu đạo ở cổ bàng quang đóng lại

b)

Tuyến tiền liệt, các tuyến (túi) tinh và tuyến hành niệu đạo co lại

c)

Cơ trơn ở ống dẫn tinh co

d)

Tinh dịch được đẩy vào niệu đạo

e)

Nước tiểu rời bàng quang

66.

Tất cả các mô tả sau về các tuyến hành niệu đạo là đúng TRỪ

a)

Chúng nằm trong khoang đáy chậu sâu

b)

Chúng được vùi trong cơ thắt niệu đạo

c)

Chúng sinh ra tinh dịch và tinh trùng

d)

Các ống tiết của chúng đổ vào đoạn hành của niệu đạo dương vật

e)

Chúng nằm ở phía sau bên của niệu đạo màng

67.

Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (28-32) với cơ thích hợp nhất 28. Là yếu tố chính chống đỡ cho tử cung

a)

Cơ hành xốp

b)

Cơ ngồi hang

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ bịt trong

68.

Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (28-32) với cơ thích hợp nhất 29. Bao bọc các tuyến tiền đình lớn

a)

Cơ hành xốp

b)

Cơ ngồi hang

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ bịt trong

69.

Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (28-32) với cơ thích hợp nhất 30. Nằm trên bề mặt của trụ dương vật hay trụ âm vật

a)

Cơ hành xốp

b)

Cơ ngồi hang

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ bịt trong

70.

Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (28-32) với cơ thích hợp nhất 31. Tạo nên thành bên của hố ngồi-trực tràng (hố ngồi-hậu môn)

a)

Cơ hành xốp

b)

Cơ ngồi hang

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ bịt trong

71.

Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (28-32) với cơ thích hợp nhất 32. Nằm vùi trong cơ này là một tuyến sinh dục phụ

a)

Cơ hành xốp

b)

Cơ ngồi hang

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ bịt trong

72.

Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (33-37) với cấu trúc thích hợp nhất 33. Nằm ở mặt sau của bàng quang

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Túi (tuyến) tinh

c)

Tuyến tiền đình lớn

d)

Tuyến hành niệu đạo

e)

Tuyến hậu môn

73.

Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (33-37) với cấu trúc thích hợp nhất 34. Nằm ở phía bên của niệu đạo màng

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Túi (tuyến) tinh

c)

Tuyến tiền đình lớn

d)

Tuyến hành niệu đạo

e)

Tuyến hậu môn

74.

Nằm ở phía bên của niệu đạo màng

a)

Tuyến hành niệu đạo

b)

Tuyến tiền đình lớn

c)

Tuyến tiền liệt

d)

Tuyến hành niệu đạo

75.

Nằm trong khoang đáy chậu nông

a)

Tuyến hành niệu đạo

b)

Tuyến tiền đình lớn

c)

Tuyến tiền liệt

d)

Tuyến hành niệu đạo

76.

Có nhiều ống tiết đổ vào niệu đạo

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Tuyến tiền đình lớn

c)

Tuyến hành niệu đạo

d)

Tuyến hành niệu đạo

77.

Có các ống tiết đổ vào hành dương vật

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Tuyến tiền đình lớn

c)

Tuyến hành niệu đạo

d)

Tuyến hành niệu đạo

78.

Đây là nơi trứng được thụ tinh

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Vòi tử cung

d)

Âm đạo

e)

Âm vật

79.

Được giữ bằng các dây chằng chính (ngang cổ tử cung)

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Vòi tử cung

d)

Âm đạo

e)

Âm vật

80.

Thông với ổ phúc mạc

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Vòi tử cung

d)

Âm đạo

e)

Âm vật

81.

Nằm giữa các mạch chậu ngoài và trong

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Vòi tử cung

d)

Âm đạo

e)

Âm vật

82.

Được gắn vào khớp mu bằng một dây chằng treo

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Vòi tử cung

d)

Âm đạo

e)

Âm vật

83.

Mạc ngang góp phần vào cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây?

a)

Lỗ bẹn nông

b)

Lỗ bẹn sâu

c)

Dây chằng bẹn

d)

Thành trước của ống bẹn

e)

Thành dưới của ống bẹn

84.

Nào trong các cấu trúc sau đây?

a)

Lỗ bẹn nông

b)

Lỗ bẹn sâu

c)

Dây chằng bẹn

d)

Thành trước của ống bẹn

e)

Thành dưới của ống bẹn

85.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau được tạo nên bởi di tích của ống niệu rốn thời kì phôi thai?

a)

Nếp rốn trong

b)

Dây chằng tròn của tử cung

c)

Dây chằng bẹn

d)

Nếp rốn giữa

e)

Nếp rốn ngoài

86.

Mô tả nào trong các mô tả sau đây về dây chằng bẹn đúng?

a)

Nó được tạo nên bởi bờ dưới tự do của cơ chéo bụng trong

b)

Nó đi từ gai chậu trước trên tới củ ngồi

c)

Nó tạo nên trần của ống bẹn

d)

Nó tạo nên sàn của ống bẹn

e)

Nó tạo nên giới hạn bên của tam giác bẹn

87.

Cấu trúc nào sau đây là một phần của, hay được tạo nên bởi, cơ chéo bụng trong?

a)

Dây chằng khuyết

b)

Dây chằng bẹn

c)

Cơ bìu

d)

Mạc tinh ngoài

e)

Mạc tinh trong

88.

Mô tả nào trong các mô tả sau đây về cơ chéo bụng trong đúng?

a)

Nó tạo nên thành dưới ống bẹn

b)

Cân của nó góp phần tạo nên thành sau ống bẹn

c)

Cân của nó giúp tạo nên liềm bẹn

d)

Cân của nó góp phần tạo nên lá sau bao cơ thẳng bụng ở dưới đường cung

e)

Các sợi cơ của nó chạy cùng hướng với những sợi của cơ chéo bụng ngoài

89.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau tạo nên một phần của?

4 lines
90.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau tạo nên một phần của thành trước ống bẹn?

a)

Mạc ngang

b)

Cân của cơ ngang bụng

c)

Cân của cơ chéo bụng ngoài

d)

Liềm bẹn

e)

Dây chằng khuyết

91.

Một thoát vị bẹn gián tiếp xảy ra

a)

Ở ngoài ĐM thượng vị dưới

b)

Giữa ĐM thượng vị dưới và thừng ĐM rốn

c)

Ở trong thừng ĐM rốn

d)

Giữa nếp rốn giữa và thừng ĐM rốn

e)

Giữa nếp rốn giữa và ĐM thượng vị dưới

92.

Mô tả nào trong các mô tả sau đây về ĐM thượng vị dưới đúng?

a)

Nó nằm trong một thoát vị bẹn trực tiếp

b)

Nó nằm ngoài và sau một thoát vị bẹn gián tiếp

c)

Nó là một nhánh của động mạch chậu trong

d)

Nó là một đường tuần hoàn bên khi có hẹp động mạch chủ

e)

Nó tiếp nối với ĐM cơ-hoành trong hẹp ĐM chủ.

93.

Một bệnh nhân có vàng da và vàng mắt. Tình trạng nào trong các tình trạng sau có thể gây tắc mật?

a)

Loét dạ dày thủng

b)

Tổn thương tuỵ khi cắt bỏ lách

c)

Khối u đầu tuỵ

d)

Ung thư thân tuỵ

e)

Phình mạch của ĐM lách

94.

Tổn thương thần

4 lines
95.

Tổn thương thần kinh nào trong các TK sau đây có thể làm gián đoạn các sợi đối giao cảm trước hạch đi tới gan?

a)

TK hoành

b)

Các TK tạng thắt lưng

c)

TK lang thang

d)

TK tạng lớn

e)

Các TK tạng chậu hông

96.

Các sợi TK chi phối tuỷ thượng thận tiết ra noradrenaline là

a)

Các sợi giao cảm trước hạch

b)

Các sợi giao cảm sau hạch

c)

Các sợi vận động thân thể

d)

Các sợi đối giao cảm sau hạch

e)

Các sợi đối giao cảm trước hạch

97.

Một khối u đầu tuỵ đang to lên có thể chèn ép

a)

Góc tá-hỗng tràng

b)

ĐM vị-tá tràng

c)

Ống mật chủ

d)

ĐM mạc treo tràng dưới

e)

Ống gan chung

98.

Một khối u ở mỏm móc của tuỵ có thể chèn ép

a)

Ống mật chủ

b)

TM mạc treo tràng trên

c)

Tĩnh mạch cửa

d)

Ống tuỵ

e)

Bóng gan-tuỵ (bóng Vater)

99.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau dễ bị tổn thương nhất trong phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa tại điểm McBurney?

a)

ĐM mũ chậu sâu

b)

ĐM thượng vị dưới

c)

TK chậu hạ vị

d)

TK sinh dục đùi

e)

Thừng tinh