Font size
WorksheetsVNR202- Chương 2
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
A. Nước sôi lửa nóng
B. Nước sôi lửa bỏng
C. Ngàn cân treo sợi tóc
D. Trứng nước
A. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá
B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành
C. Hơn 90% dân số không biết chữ
D. Tất cả các phương án trên
A. Cách mạng thế giới phát triển mạnh mẽ
B. Hệ thống chính quyền cách mạng nhân dân được thiết lập
C. Nhân dân có quyết tâm bảo vệ chế độ mới
D. Tất cả các phương án trên
A. Thực dân Pháp xâm lược.
B. Tưởng Giới Thạch và tay sai
C. Thực dân Anh xâm lược
D. Giặc đói và giặc dốt.
A. Chống ngoại xâm
B. Chống ngoại xâm và nội phản
C. Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm
D. Cả ba phương án trên
A. 25/11/1945
B. 26/11/1945
C. 25/11/1946
D. 26/11/1946
A. Dân tộc giải phóng
B. Thành lập chính quyền cách mạng
C. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết
D. Đoàn kết dân tộc và thế giới
A. Thêm bạn bớt thù
B. Hoa-Việt thân thiện
C. Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế đối với Pháp
D. Cả ba phương án kể trên
A. 23-9-1945
B. 23-11-1945
C. 19-12-1946
D. 10-12-1946
A. Vì miền Nam "thành đồng Tổ quốc"
B. Hướng về miền Nam ruột thịt
C. Nam tiến
D. Cả ba phương án trên
A. 4/1/1946
B. 5/1/1946
C. 6/1/1946
D. 7/1/1946
A. 3/2/1946
B. 2/3/1946
C. 3/4/1946
D. 3/3/1945
A. 9/11/1945
B. 10/10/1946
C. 9/11/1946
D. 9/11/1947
A. Năm 1945
B. Năm 1946
C. Năm 1954
D. Năm 1930
A. 2.9.1945 - Đảng Cộng sản Đông Dương
B. 25-11-1945 - Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác-Lênin
C. 3-2-1946 - Đảng Lao động Việt Nam
D. 11-11-1945 - Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương
A. Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ
B. Cung cấp lương thực thực phẩm cho quân đội Tưởng
C. Chấp nhận cho quân Tưởng tiêu tiền Quan kin, Quốc tệ
D. Cả ba phương án kể trên
A. Dĩ hoà vi quý
B. Hoa Việt thân thiện
C. Biến xung đột lớn thành xung đột nhỏ, biến xung đột nhỏ thành không có xung đột
D. Cả hai phương án B và C
A. Thương lượng và hoà hoãn với Pháp
B. Kháng chiến chống thực dân Pháp
C. Nhân nhượng với quân đội Tưởng
D. Chống cả quân đội Tưởng và Pháp
A. Chấm dứt cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.
B. Buộc quân Tưởng phải rút ngay về nước, tránh được tình trạng cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
C. Phối hợp với Pháp tấn công Tưởng.
D. Cả A, B và C
A. Pháp ngừng bắn ở miền Nam
B. Việt Nam với Pháp nhân nhượng quyền lợi ở miền Bắc
C. Ký kết hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 giữa Việt Nam với Pháp
D. Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh trao đổi quyền lợi cho nhau
A. Chỉ thị kháng chiến kiến quốc
B. Chỉ thị Hoà để tiến
C. Chỉ thị Toàn quốc kháng chiến
D. Tất cả các phương án trên
A. Pháp thừa nhận các quyền dân tộc cơ bản của nước Việt Nam.
B. Chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.
C. Đình chỉ xung đột ở miền Nam và sẽ tiếp tục đàm phán vào 1-1947
D. Cả A, B và C
A. Thành phố Hải Phòng, thị xã Lạng Sơn
B. Đà Nẵng, Sài Gòn
C. Hải Phòng, Hải Dương, Lào Cai, Yên Bái
D. Thành phố Hải phòng, thị xã Lạng Sơn, Đà Nẵng, Hà Nội
A. Pari
B. Trùng Khánh
C. Hương Cảng
D. Ma Cao
A. 6-3-1946
B. 14-9-1946
C. 19-12-1946
D. 10-12-1946
A. Từ 10/5 - 20/8/1945
B. Từ 15/6 - 25/9/1946
C. 6/7 - 10/9/1946
D. 12/8 - 30/10/1946
A. Đêm ngày 18-9-1946
B. Đêm ngày 19-12-1946
C. Ngày 20-12-1946
D. Cả ba phương án đều sai
A. Ngày 18-12-1946
B. Ngày 19-12-1946
C. Ngày 20-12-1946
D. Ngày 22-12-1946
A. 60 ngày đêm
B. 30 ngày đêm
C. 12 ngày đêm
D. 90 ngày đêm
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh
B. Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng
C. Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" của Tổng Bí thư Trường Chinh
D. Cả ba phương án trên
A. Chống đế quốc giành độc lập dân tộc
B. Xoá bỏ những tàn tích phong kiến đem lại ruộng đất cho nông dân
C. Xây dựng chế độ dân chủ mới
D. Cả ba phương án trên
A. Toàn dân
B. Toàn diện
C. Lâu dài và dựa vào sức mình là chính
D. Cả ba phương án trên đều sai
A. Hồ Chí Minh
B. Lê Duẩn
C. Trường Chinh
D. Phạm Văn Đồng
A. Tây Bắc
B. Việt Bắc
C. Hà Nội
D. Điện Biên Phủ
A. Việt Bắc
B. Trung Du
C. Biên Giới
D. Hà Nam Ninh
A. Dùng người Việt đánh người Việt
B. Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh
C. Đánh nhanh thắng nhanh
D. Hai phương án A và B
A. Công nhân và nông dân
B. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc
C. Công nhân, nông dân, lao động trí thức
D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản
A. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ yêu nước
B. Công nhân, nông dân, lao động trí thức
C. Công nhân, trí thức, tư sản dân tộc
D. Nhân dân, địa chủ, tư sản dân tộc
A. Đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc
B. Xoá bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng
C. Phát triển chế dộ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho CNXH
D. Cả 3 phương án trên
A. Đối tượng chính là chủ nghĩa đế quốc xâm lược, cụ thể là thực dân Pháp
B. Đối tượng phụ là phong kiến, cụ thể là phong kiến phản động
C. Cả hai phương án A và B
D. Đế quốc và phong kiến Việt Nam
A. Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến
B. Dân chủ và dân tộc
C. Thuộc địa nửa phong kiến
D. Dân tộc và dân chủ mới
A. Cương lĩnh cách mạng Việt Nam
B. Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam
C. Luận cương về cách mạng Việt Nam
D. Cương lĩnh của Đảng Lao Động Việt Nam
A. Đảng Cộng sản Đông Dương
B. Đảng Cộng sản Việt Nam
C. Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương
D. Đảng Lao Động Việt Nam
A. Tháng 3-1935, tại Ma Cao, Trung Quốc
B. Tháng 2-1950, tại Tân Trào, Tuyên Quang
C. Tháng 2-1951, tại Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang
D. Tháng 3-1951, tại Việt Bắc
A. Giáng một đòn nặng nề vào ý chí xâm lược của địch, đập tan tuyến phòng thủ và giải phóng hoàn toàn khu vực biên giới, nối liền Việt Nam với thế giới
B. Đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc về trình độ chiến đấu của quân đội Việt Nam
C. Quân ta đã giành được thế chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ, tạo bước chuyển biến lớn của kháng chiến vào giai đoạn mới
D. Tất cả các phương án trên
A. Chiến dịch Việt Bắc
B. Chiến dịch Tây Bắc
C. Chiến dịch Biên Giới
D. Chiến dịch Thượng Lào
A. Năm 1945
B. Năm 1948
C. Năm 1950
D. Năm 1953
A. Mặt trận Việt Nam cách mạng thanh niên
B. Mặt trận Việt Minh
C. Mặt trận Tổ Quốc
D. Mặt trận Liên Việt
A. 3/1951
B. 2/1952
C. 3/1953
D. 1/1953
A. 6/1948
B. 7/1948
C. 7/1949
D. 8/1949
A. Dân tộc hoá
B. Đại chúng hoá
C. Khoa học hoá
D. Cả ba phương án trên
A. Chỉ thị kháng chiến, kiến quốc
B. Chỉ thị "Phá tan cuộc tấn công mùa Đông của giặc Pháp"
C. Chủ trương tiến công quân Pháp ở vùng sau lưng chúng
D. Lời kêu gọi đánh tan cuộc tấn công lên Việt Bắc của thực dân Pháp
A. Xây dựng nếp sống văn hoá mới
B. Bình dân học vụ
C. Bài trừ các tệ nạn xã hội
D. Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động
A. Giai cấp công nhân Việt Nam
B. Nhân dân Việt Nam
C. Dân tộc Việt Nam.
D. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động Việt Nam.
A. Hồ Chí Minh
B. Trần Phú
C. Trường Chinh
D. Lê Duẩn
A. Đánh nhanh, thắng nhanh
B. Chắc thắng mới đánh, không chắc thắng không đánh
C. Đánh chắc, tiến chắc
D. Cơ động, chủ động, linh hoạt
A. Hoàng Văn Thái
B. Văn Tiến Dũng
C. Phạm Văn Đồng
D. Võ Nguyên Giáp
A. Đánh chắc, tiến chắc
B. Đánh nhanh, thắng nhanh
C. Chắc thắng mới đánh, không chắc thắng không đánh
D. Tất cả các phướng đều sai
A. 20-11-1953
B. 3-12-1953
C. 6-12-1953
D. 25-1-1954
A. Tập trung một đội quân cơ động mạnh nhất và phương tiện chiến tranh nhiều nhất
B. Phân tán và giải đều lực lượng ra khắp các chiến trường
C. Tập trung tối đa lực lượng chủ lực ở đồng bằng Bắc Bộ
D. Tất cả các phương án trên
A. Rơve
B. Nava
C. Pháp - Mỹ
D. Cả 3 phương án đều sai
A. Cương lĩnh ruộng đất
B. Chỉ thị giảm tô, giảm tức
C. Chính sách cải cách ruộng đất
D. Tất cả phương án trên
A. Việt Bắc, Thanh- Nghệ- Tĩnh, Liên khu V
B. Việt Bắc, Thanh- Nghệ -Tĩnh
C. Liên khu V, Nam Bộ, Thừa Thiên Huế
D. Liên khu III, Liên khu IV, Liên khu V
A. Dân tộc
B. Nhân dân
C. Dân chủ
D. Vô sản
A. 1 kỳ Đại hội vào năm 1930
B. 2 kỳ Đại hội vào tháng 3-1935 và tháng 2-1951
C. 3 kỳ Đại hội vào tháng 2-1930, 3-1935, 2-1951
D. 4 kỳ Đại hội và tháng 2-1930, 10-1930, 3-1935, 2-1951
A. Con đường cách mạng vô sản
B. Con đường cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng
C. Con đường cách mạng tư sản dân quyền
D. Con đường cách mạng dân tộc, dân chủ, nhân dân
A. Cương lĩnh năm 1930
B. 2 cương lĩnh vào năm 1930 và 1945
C. 3 cương lĩnh vào năm 1930, 1945, 1951
D. 3 cương lĩnh vào năm 1930, 1951 (năm 1930 ra đời 2 cương lĩnh)
A. 6-12-1953 - 25-1-1954
B. 25-11-1953 - 15-3-1954
C. 15-3-1954 - 21-7-1954
D. 13-3-1954 - 7-5-1954
A. Hội nghị họp tháng 10-1930
B. Hội nghị họp tháng 11-1939
C. Hội nghị họp tháng 11-1940
D. Hội nghị họp tháng 5-1941
A. 9/11/1945
B. 10/10/1946
C. 9/11/1946
D. 9/11/1947
A. Mặt trận Việt Nam cách mạng thanh niên
B. Mặt trận Việt Minh
C. Mặt trận Tổ Quốc
D. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam
A. Thắng lợi lớn nhất của cuộc đọ sức toàn diện và quyết liệt của quân dân Việt Nam với thực dân Pháp
B. Chiến công đi vào lịch sử dân tộc như một Bạch Đằng, một Chi Lăng hay một Đống Đa trong thế kỷ XX
C. Thắng lợi này đã giải phóng hoàn toàn miền Bắc, chấm dứt gần 1 thế kỷ ách thống trị của thực dân Pháp
D. Tất cả các phương án trên
A. Góp phần làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thực dân kiểu cũ trên thế giới
B. Cổ vũ mạnh mẽ nhân dân các dân tộc bị áp bức trên thế giới vùng lên đấu tranh giành độc lập
C. Lần đầu tiên trong lịch sử một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thắng một nước thực dân hùng mạnh
D. Cả ba phương án trên
A. Pari
B. Giơnevơ
C. Postdam
D. New York
A. 19-7-1954
B. 20-7-1954
C. 21-7-1954
D. 22-7-1954
A. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam và nhân dân Lào, Campuchia
B. Pháp rút quân ra khỏi 3 nước Đông Dương, vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời ở Việt Nam và sẽ tổng tuyển cử thống nhất đất nước vào tháng 7-1956
C. Pháp tuyên bố công nhận Việt Nam là một nước tự do
D. Cả hai phương án A và B
A. 10-10-1954
B. 10-10-1955
C. 10-10-1956
D. 1-10-1954
A. Đại hội II
B. Hội nghị TƯ 15 khoá II (1959)
C. Đại hội III
D. Hội nghị TƯ 15 khoá III
A. Hội nghị Trung ương 12 - Khoá II của Đảng (3-1957)
B. Hội nghị Trung ương 13 - Khoá II của Đảng (12-1957)
C. Hội nghị Trung ương 14 - Khoá II của Đảng (11-1958)
D. Hội nghị Trung ương 15 - Khoá II của Đảng (1-1959)
A. Đại hội II
B. Đại hội III
C. Đại hội IV
D. Đại hội V
A. 20/12/1960
B. 21/12/1960
C. 20/12/1961
D. 21/12/1961
A. 10 ngày đêm từ 15 đến 25 tháng 10 năm 1970
B. 11 ngày đêm từ 16 đến 26 tháng 11năm 1971
C. 12 ngày đêm từ 17 đến 29 tháng 12 năm 1972
D. 12 ngày đêm từ 18 đến 30 tháng 12 năm 1972
A. 10
B. 12
C. 14
D. 15
A. Khoá 6
B. Khoá 7
C. Khoá 8
D. Khoá 9
A. 1963
B. 1964
C. 1965
D. 1966
A. 5/7/1954
B. 6/7/1954
C. 7/7/1954
D. 15/7/1955
A. 22/7/1954
B. 25/8/1954
C. 12/8/1955
D. 4/7/1955
A. Hội nghị lần thứ 15
B. Hội nghị lần thứ 16
C. Hội nghị lần thứ 17
D. Hội nghị lần thứ 18
A. Phạm Hùng
B. Lê Đức Thọ
C. Phạm Văn Đồng
D. Lê Duẩn
A. 6/5/1959
B. 10/5/1959
C. 10/10/1959
D. 5/10/1959
A. 10/1959
B. 11/1960
C. 5/1961
D. 10/1961
Ai được cử làm Bí thư trung ương cục Miền Nam đầu tiên?
A. Phạm Hùng
B. Nguyễn Văn Linh
C. Phan Đăng Lưu
D. Lê Duẩn
Trong chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945 - 1954) quân đội Pháp ở Đông Dương đã mấy lần thay đổi Tổng chỉ huy?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh lập lại hoà bình ở Việt Nam được ký khi nào?
A. 20/7/1954
B. 22/12/1954
C. 27/2/1973
D. 27/1/1973
Trận đọ sức quyết liệt đầu tiên giữa quân và dân ta với quân viễn chinh Mỹ vào thời gian nào?
a. 3/1965
b. 4/1965
c. 5/1965
6/1966
Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào thời gian nào?
a. 5/1965
b. 7/1965
c. 8/1965
d. 7/1966
Chiến lược Chiến tranh đơn phương của đế quốc Mỹ ở miền Nam diễn ra trong giai đoạn nào?
1954-1959
1954-1960
1954-1964
1964-1968
Trong chiến tranh ở Việt Nam, Mỹ đã sử dụng mấy chiến lược chiến tranh?
a. 2 chiến lược
b. 3 chiến lược
c. 4 chiến lược
d. 5 chiến lược
Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam gồm mấy bước?
2 bước
3 bước
4 bước
5 bước
Câu nói: "Miền Nam là máu của máu Việt Nam, là thịt của thịt Việt Nam. Sông có thể cạn, núi có thể mòn song chân lý đó không bao giờ thay đổi" là của ai?
a. Hồ Chí Minh
b. Trường Chinh
c.Lê Duẩn
d. Phạm văn Đồng
Hội nghị nào của Đảng đã quyết định mở cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Mậu Thân 1968?
A- Hội nghị Trung ương 13 - Khoá III của Đảng (1-1967)
B- Hội nghị Bộ Chính trị (5-1967)
C. Hội nghị Bộ Chính trị (12-1967)
D- Hội nghị Bộ Chính trị (10-1967)
Đế quốc Mỹ phải chấp nhận cuộc đàm phán với Chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hoà ở Pari vào thời gian nào?
a. 12/1968
b. 1/1969
3/1970
d. 4/1971
Hội nghị nào của Đảng quyết định mở cuộc Tổng tấn công và nổi dậy giải phòng Sài Gòn trước tháng 5-1975?
A- Hội nghị Trung ương 21 - Khoá III của Đảng (7-1973)
B- Hội nghị Bộ Chính trị (10-1974)
C- Hội nghị Trung ương 23 - Khoá III của Đảng (12-1974) D- Hội nghị Bộ Chính trị (3-1975) X
D- Hội nghị Bộ Chính trị (3-1975)
