Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N3 từ vựng mimikara 201-250

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
むく-
a)
Bóc, gọt, lột
b)
Được lột, bóc
2.
滑る-すべる
a)
Trượt
b)
Bóc, gọt, lột
3.
積もる-つもる
a)
Tích tụ, chất đống
b)
Trượt
4.
積む-つむ
a)
Chất lên, xếp
b)
Tích tụ, chất đống
5.
空く-あく
a)
Bị thủng, bỏ trống
b)
Chất lên, xếp
6.
空ける-あける
a)
Đục (lỗ), làm rỗng, bỏ trống
b)
Bị thủng, bỏ trống
7.
下がる-さがる
a)
Giảm, bớt đi
b)
Đục (lỗ), làm rỗng, bỏ trống
8.
下げる-さげる
a)
Giảm
b)
Giảm, bớt đi
9.
冷える-ひえる
a)
Lạnh, nguội đi
b)
Giảm
10.
冷やす-ひやす
a)
Làm lạnh, hạ nhiệt
b)
Lạnh, nguội đi
11.
冷める-さめる
a)
Nguội đi, lạnh đi
b)
Làm lạnh, hạ nhiệt
12.
冷ます-さます
a)
Làm nguội
b)
Nguội đi, lạnh đi
13.
燃える-もえる
a)
Cháy
b)
Làm nguội
14.
燃やす-もやす
a)
Đốt, phóng hỏa
b)
Cháy
15.
沸く-わく
a)
Sôi
b)
Đốt, phóng hỏa
16.
沸かす-わかす
a)
Đun sôi
b)
Sôi
17.
鳴る-なる
a)
Kêu, réo, hú
b)
Đun sôi
18.
鳴らす-ならす
a)
Làm kêu
b)
Kêu, réo, hú
19.
役立つ-やくだつ
a)
Hữu ích
b)
Làm kêu
20.
役立てる-やくだてる
a)
Làm cho có ích
b)
Hữu ích
21.
飾り-かざり
a)
Trang trí
b)
Làm cho có ích
22.
遊び-あそび
a)
Chơi, trò chơi
b)
Trang trí
23.
集まり-あつまり
a)
Tập hợp
b)
Chơi, trò chơi
24.
教え-おしえ
a)
Sự chỉ dạy, dạy
b)
Tập hợp
25.
踊り-おどり
a)
Nhảy
b)
Sự chỉ dạy, dạy
26.
思い-おもい
a)
Suy nghĩ, tình cảm
b)
Nhảy
27.
考え-かんがえ
a)
Suy nghĩ, ý tưởng
b)
Suy nghĩ, tình cảm
28.
片づけ-かたづけ
a)
Dọn dẹp
b)
Suy nghĩ, ý tưởng
29.
手伝い-てつだい
a)
Giúp đỡ
b)
Dọn dẹp
30.
働き-はたらき
a)
Chức năng, hành động
b)
Giúp đỡ
31.
決まり-きまり
a)
Quyết định, quy đinh
b)
Chức năng, hành động
32.
騒ぎ-さわぎ
a)
Sự ồn ào, rắc rối
b)
Quyết định, quy đinh
33.
知らせ-しらせ
a)
Thông báo, tin tức
b)
Sự ồn ào, rắc rối
34.
頼み-たのみ
a)
Yêu cầu
b)
Thông báo, tin tức
35.
疲れ-つかれ
a)
Sự mệt mỏi
b)
Yêu cầu
36.
違い-ちがい
a)
Khác biệt
b)
Sự mệt mỏi
37.
始め-はじめ
a)
Khởi đầu, lúc đầu
b)
Khác biệt
38.
続き-つづき
a)
Tiếp tục, phần còn lại
b)
Khởi đầu, lúc đầu
39.
暮れ-くれ
a)
Cuối năm
b)
Tiếp tục, phần còn lại
40.
行き-いき
a)
Đi
b)
Cuối năm
41.
帰り-かえり
a)
Về
b)
Đi
42.
急ぎ-いそぎ
a)
Gấp, vội
b)
Về
43.
遅れ-おくれ
a)
Chậm trễ, muộn
b)
Gấp, vội
44.
貸し-かし
a)
Cho mượn, cho vay
b)
Chậm trễ, muộn
45.
借り-かり
a)
Mượn, vay
b)
Cho mượn, cho vay
46.
勝ち-かち
a)
Chiến thắng
b)
Mượn, vay
47.
負け-まけ
a)
Thua
b)
Chiến thắng
48.
迎え-むかえ
a)
Đón, đón tiếp
b)
Thua
49.
始まり-はじまり
a)
Bắt đầu
b)
Đón, đón tiếp
50.
終わり-おわり
a)
Kết thúc
b)
Bắt đầu
51.
Bóc, gọt, lột
a)
むく-
b)
終わり-おわり
52.
Trượt
a)
滑る-すべる
b)
むく-
53.
Tích tụ, chất đống
a)
積もる-つもる
b)
滑る-すべる
54.
Chất lên, xếp
a)
積む-つむ
b)
積もる-つもる
55.
Bị thủng, bỏ trống
a)
空く-あく
b)
積む-つむ
56.
Đục (lỗ), làm rỗng, bỏ trống
a)
空ける-あける
b)
空く-あく
57.
Giảm, bớt đi
a)
下がる-さがる
b)
空ける-あける
58.
Giảm
a)
下げる-さげる
b)
下がる-さがる
59.
Lạnh, nguội đi
a)
冷える-ひえる
b)
下げる-さげる
60.
Làm lạnh, hạ nhiệt
a)
冷やす-ひやす
b)
冷える-ひえる
61.
Nguội đi, lạnh đi
a)
冷める-さめる
b)
冷やす-ひやす
62.
Làm nguội
a)
冷ます-さます
b)
冷める-さめる
63.
Cháy
a)
燃える-もえる
b)
冷ます-さます
64.
Đốt, phóng hỏa
a)
燃やす-もやす
b)
燃える-もえる
65.
Sôi
a)
沸く-わく
b)
燃やす-もやす
66.
Đun sôi
a)
沸かす-わかす
b)
沸く-わく
67.
Kêu, réo, hú
a)
鳴る-なる
b)
沸かす-わかす
68.
Làm kêu
a)
鳴らす-ならす
b)
鳴る-なる
69.
Hữu ích
a)
役立つ-やくだつ
b)
鳴らす-ならす
70.
Làm cho có ích
a)
役立てる-やくだてる
b)
役立つ-やくだつ
71.
Trang trí
a)
飾り-かざり
b)
役立てる-やくだてる
72.
Chơi, trò chơi
a)
遊び-あそび
b)
飾り-かざり
73.
Tập hợp
a)
集まり-あつまり
b)
遊び-あそび
74.
Sự chỉ dạy, dạy
a)
教え-おしえ
b)
集まり-あつまり
75.
Nhảy
a)
踊り-おどり
b)
教え-おしえ
76.
Suy nghĩ, tình cảm
a)
思い-おもい
b)
踊り-おどり
77.
Suy nghĩ, ý tưởng
a)
考え-かんがえ
b)
思い-おもい
78.
Dọn dẹp
a)
片づけ-かたづけ
b)
考え-かんがえ
79.
Giúp đỡ
a)
手伝い-てつだい
b)
片づけ-かたづけ
80.
Chức năng, hành động
a)
働き-はたらき
b)
手伝い-てつだい
81.
Quyết định, quy đinh
a)
決まり-きまり
b)
働き-はたらき
82.
Sự ồn ào, rắc rối
a)
騒ぎ-さわぎ
b)
決まり-きまり
83.
Thông báo, tin tức
a)
知らせ-しらせ
b)
騒ぎ-さわぎ
84.
Yêu cầu
a)
頼み-たのみ
b)
知らせ-しらせ
85.
Sự mệt mỏi
a)
疲れ-つかれ
b)
頼み-たのみ
86.
Khác biệt
a)
違い-ちがい
b)
疲れ-つかれ
87.
Khởi đầu, lúc đầu
a)
始め-はじめ
b)
違い-ちがい
88.
Tiếp tục, phần còn lại
a)
続き-つづき
b)
始め-はじめ
89.
Cuối năm
a)
暮れ-くれ
b)
続き-つづき
90.
Đi
a)
行き-いき
b)
暮れ-くれ
91.
Về
a)
帰り-かえり
b)
行き-いき
92.
Gấp, vội
a)
急ぎ-いそぎ
b)
帰り-かえり
93.
Chậm trễ, muộn
a)
遅れ-おくれ
b)
急ぎ-いそぎ
94.
Cho mượn, cho vay
a)
貸し-かし
b)
遅れ-おくれ
95.
Mượn, vay
a)
借り-かり
b)
貸し-かし
96.
Chiến thắng
a)
勝ち-かち
b)
借り-かり
97.
Thua
a)
負け-まけ
b)
勝ち-かち
98.
Đón, đón tiếp
a)
迎え-むかえ
b)
負け-まけ
99.
Bắt đầu
a)
始まり-はじまり
b)
迎え-むかえ
100.
Kết thúc
a)
終わり-おわり
b)
始まり-はじまり